Danh mục thuốc công bố Đợt 1 đến Đợt 30 (Từ 2012 đến 2022)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Hàm lượng | Dạng bào chế | Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Cơ sở sản xuất | Địa chỉ cơ sở sản xuất | Nước sản xuất | Số QĐ | Ngày QĐ | Đợt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Akurit – 4 | Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide; Ethambutol hydrochloride; 150mg; 75mg; 400mg; 275mg | Viên nén bao phim | Hộp 15 vỉ x 6 viên | VN-12157-11 | Lupin Ltd. | A-28/1 M.I.D.C. Ind Area Chikalthana, Aurangabad – 431210 | India | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 2 | Akurit Z | Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide; 150mg; 75mg; 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 15 vỉ x 6 Viên | VN-14447-12 | Lupin Ltd. | A-28/1 M.I.D.C. Ind Area Chikalthana, Aurangabad – 431210 | India | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 3 | Amlaxopin 10mg | Amlodipin 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-15592-12 | Actavis HF | Reykjavi kurgegur 78, 220 Hafnarfjordur | Iceland | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 4 | Amlotens 10mg | Amlodipine besylate tương đương amlodipine 10mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VN-15275-12 | Abdi Ibrahim Ilac San. Ve Tic. A.S | Tunc Cad Hosdere Mevkii Ozgur Nakliyat Yani No: 3, Hadimkoy Istanbul | Turkey | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 5 | Amlotens 5mg | Amlodipine besylate tương đương amlodipine 5mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VN-15276-12 | Abdi Ibrahim Ilac San. Ve Tic. A.S | Tunc Cad Hosdere Mevkii Ozgur Nakliyat Yani No: 3, Hadimkoy Istanbul | Turkey | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 6 | Caricin | Clarithromycin 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 4 viên nén bao phim | VD-15312-11 | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA | Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 7 | Caricin | Clarithromycin 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 4 viên nén bao phim | VD-15313-11 | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA | Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 8 | Cefimed 200mg | Cefixime 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 4 Viên | VN-15536-12 | Medochemie Ltd-Factory C | 2 Michael Erakleous street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol | Cyprus | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 9 | Cefuroxim 250 mg | Cefuroxim 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | VD-17418-12 | Công ty cổ phần dược phẩm Euvipharm | Ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa hạ, Đức Hòa, Long An | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 10 | Cefuroxim 500 | Cefuroxim 500 mg | Viên nén bao phim | hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | VD-17323-12 | Công ty Cổ phần dược phẩm Euvipharm | Ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa hạ, Đức Hòa, Long An | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 11 | Cefuroxim 500 mg | Cefuroxim 500 mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-17529-12 | Công ty cổ phần Dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 12 | Claritek | Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x10 viên | VN-15443-12 | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karaachi 74900 | Pakistan | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 13 | Clazic SR | Gliclazid 30 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén phóng thích kéo dài (vỉ xé nhôm- nhôm); Hộp 1 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén phòng thích kéo dài (vỉ bấm nhôm-nhôm) | VD-16447-12 | Công ty TNHH United Pharma Việt Nam | Ấp 2, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 14 | Contiflo OD 0.4mg | Tamsulosin HCl 0,4mg | Viên nang tác dụng kéo dài | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-15600-12 | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Industrial Area 3, Dewas 455001, M.P | India | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 15 | Diafase 500 | Metformin HCl 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-17320-12 | Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 16 | Diafase 850 | Metformin HCl 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-17321-12 | Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 17 | Diametil 850 | Metformin hydrochloride, 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 Viên | VN-15184-12 | Aegis Ltd. | 17 Athinon Street, Ergates, Industrial Area, 2643 Ergates, P.O.Box 28629, 2081 Lefkosia | Cyprus | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 18 | Encorate Chrono 500 | Natri valproate 500mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VN-11330-10 | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Survey No 214, Govt. Industrial Estate, Phase II, Silvassa, 396230 (UT of Dadra & Nagar Haveli) | India | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 19 | Enfelo 5 | Felodipine, 5mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp 2 vỉ x 10 Viên | VN-15185-12 | Aegis Ltd. | 17 Athinon Street, Ergates, Industrial Area, 2643 Ergates, P.O.Box 28629, 2081 Lefkosia | Cyprus | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 20 | Getzzid-MR 30mg | Gliclazide 30mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 20 viên | VN-15445-12 | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karaachi 74900 | Pakistan | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 21 | Glucodown Tablet | Metformin HCl 500mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp 4 vỉ x 15 viên | VN-14695-12 | Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. | 400-1, Sangseo-Dong, Daeduck-Gu, Daejeon City | Korea | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 22 | Glucofast 500 | Metformin HCl 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 15 viên | VD-16435-12 | Công ty TNHH Dược phẩm & Sinh học Y tế | Lô III – 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ CHí Minh | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 23 | Glucofast 850 | Metformin HCl 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 15 viên | VD-16436-12 | Công ty TNHH Dược phẩm & Sinh học Y tế | Lô III – 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 24 | Glucophage XR 1000mg | Metformin hydrochloride 1000mg | Viên phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 Viên | VN-15545-12 | Merck Sante S.A.S | 2 Rue du Pressoir Vert, 45400 Semoy | France | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 25 | Glucophage XR 750mg | Metformin hydrochloride 750mg | Viên phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 Viên | VN-15546-12 | Merck Sante S.A.S | 2 Rue du Pressoir Vert, 45400 Semoy | France | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 26 | Gomzat 10mg | Alfuzosin HCl | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-13693-11 | Daewoong Pharm. Co., Ltd. | 906-10, Sangsin-ri, Hyang nam-myun, Hwaseong-Si, Gyeonggi-Do | Korea | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 27 | Imdur | Isosorbide 5-mononitrate 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-11458-10 | AstraZeneca AB | SE-151 85 Sodertalje | Sweden | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 28 | Imdur (đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. Đ/c: 10-14 Khartoum Road, North Ryde, NSW 2113- Australia) | Isosorbide mononitrate 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VN-15207-12 | AstraZeneca AB | SE-151 85 Sodertalje | Sweden | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 29 | Imidu 60 | Isosorbid-5-mononitrat 60 mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên nén tác dụng kéo dài | VD-15289-11 | Công ty TNHH Dược phẩm Ha San- Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 30 | Isomonit 60mg Retard | Isosorbide mononitrate 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-15461-12 | Rottendorf Pharma GmbH | Ostenfelder Str. 51-61 D-59320 Ennigerloh. | Germany | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 31 | Isosorbid Winthrop | Isosorbide 5-mononitrate 60mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-10553-10 | Sanofi-Aventis Sp. Z.o.o | ul. Lubelska 52, 35-233 Rzeszow | Poland | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 32 | Kaldyum | Kali chloride 600mg | Viên nang giải phóng chậm | Hộp 1 lọ 50 viên; hộp 1 lọ 100 viên | VN-15428-12 | Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. | 1106, Budapest, Keresztóri ót, 30-38 | Hungary | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 33 | Kaleorid | Kali chloride 600mg | Viên bao phim giải phóng chậm | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-15699-12 | Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S) | 55 Industriparken, DK 2750 Ballerup | Denmark | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 34 | Klacid MR | Clarithromycin, 500mg | Viên nén giải phóng chậm | Hộp 1 vỉ x 5 viên | VN-9913-10 | Aesica Queenborough Ltd. | Queenborough, Kent, ME 11 5EL | United Kingdom | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 35 | Macorel | Nifedipin 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-15359-12 | Valpharma Company (Cơ sở sản xuất) – Elpen Pharmaceutical Co. Inc., Greece (Cơ sở đóng gói) | Via Ranco 112-Seravalle 47899, San Marino (Cơ sở sản xuất) – 95, Marathonos Ave. 19009 PiKermi, Attica (Cơ sở đóng gói) | San Marino | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 36 | Mebever MR 200mg Capsules | Mebeverin HCL 200mg | Viên nang phóng thích kéo dài | Hộp 1 vỉ nhôm x 10 viên | VN-10704-10 | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karaachi 74900 | Pakistan | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 37 | Mecefix | Cefixim 75mg | cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 1,5g | VD-17710-12 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 38 | Mecefix | Cefixim 150 mg | Viên nang | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-17711-12 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 39 | Mecefix | Cefixim 100 mg | cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 2g | VD-17707-12 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 40 | Mecefix | Cefixim 250 mg | Viên nang | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-17709-12 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 41 | Mecefix | Cefixim 400 mg | Viên nang | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-17708-12 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 42 | Mecefix | Cefixim 200 mg | Viên nang | Hộp 2 vỉ x 10 viên 3 | VD-17706-12 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 43 | Mecefix | Cefixim 100 mg | Viên nang | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-17705-12 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 44 | Mecefix | Cefixim 50 mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 1g | VD-17704-12 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 45 | Neotazin MR | Trimetazidin 35 mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim phóng thích kéo dài | VD-12201-10 | Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng nai | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 46 | Nifedipin Hasan 20 retard | Nifedipin 20mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tác dụng kéo dài | VD-16727-12 | Công ty TNHH Dược phẩm Ha San- Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 47 | NifeHexal 30 LA | Nifedipine, 30mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-9688-10 | Lek Pharmaceuticals d.d | Verovskova 57, 1526 Ljubljana | Slovenia | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 48 | Nitromint | Nitroglycerin, 2,6mg | Viên nén giải phóng chậm | Hộp 3 vỉ x 10 Viên | VN-14162-11 | Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. | 1106, Budapest, Keresztóri ót, 30-38 | Hungary | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 49 | Normodipin | Amlodipin 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-15440-12 | Gedeon Richter Plc. | Gyomroi út 19-21, 1103 Budapest | Hungary | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 50 | Panfor SR 500 | Metformin Hydrochloride, 500mg | 500mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VN-11193-10 | Inventia Healthcare Pvt. Ltd. | F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East) 421 506, Dist. Thane | India | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 51 | Panfor SR-1000 | Metformin Hydrochloride, 1000mg | 1000mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VN-11192-10 | Inventia Healthcare Pvt. Ltd. | F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East) 421 506, Dist. Thane | India | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 52 | Perglim M-1 | Glimepiride 1mg; Metformine Hydrochloride 500mg | Viên nén (phóng thích chậm) | Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 20 viên | VN-10407-10 | Themis Laboratories Pvt., Ltd | F1-F1/1 Additional Ambernath MIDC Ambernath (East) 421-506 Dist Thane | India | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 53 | Perglim M-2 | Glimepiride 2mg; Metformine Hydrochloride 500mg | Viên nén (phóng thích chậm) | Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 20 viên | VN-10408-10 | Themis Laboratories Pvt., Ltd | F1-F1/1 Additional Ambernath MIDC Ambernath (East) 421-506 Dist Thane | India | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 54 | Rafin SR 1,5mg | Indapamide 1,5mg | 1,5mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VN-11033-10 | Gedeon Richter Romania S.A. | 99-105 Cuza Voda Street, Targu- Mures | Romania | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 55 | Reclide MR 30 | Gliclazide 30mg | 30mg | Viên nén phóng thích có kiểm soát | Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên | VN-15045-12 | Dr. Reddy’s Laboratories Ltd | Plot No 137, 138 & 146 S.V.Co – op,Indl. Estate, Bollaram, Jinnaram Mandal, Medak District | India | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 56 | Tylenol 8 Hour | Paracetamol, 650mg | 650mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VN-13737-11 | Janssen Korea Ltd. | 905 Sangshin-ri, Hyangnam-myun, Hawaseong-si, Kyunggi-do | Korea | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 57 | Vascam | Amlodipin 5mg | 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 5 viên nén | VD-16175-11 | Công ty TNHH United Pharma Việt Nam | Ấp 2, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 58 | Vasotrate-30 OD | Diluted isosorbide mononitrate tương ứng 30mg isosorbide mononitrate | 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 2 vỉ x 7 viên | VN-12691-11 | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Indrad-382721, Dist. Mehsana | India | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 59 | Xalgetz 0.4mg | Tamsulosin HCl 0,4mg | 0,4m | Viên nang | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-11880-11 | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karaachi 74900 | Pakistan | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 60 | Zil mate 250 | Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 250mg | 250m | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-17324-12 | Công ty TNHH Dược phẩm & Sinh học Y tế | Lô III – 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 61 | Zil mate 500 | Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 500mg | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-17325-12 | Công ty TNHH Dược phẩm & Sinh học Y tế | Lô III – 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 62 | Zymycin 500 | Azithromycin 500mg | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 3 viên | VD-17322-12 | Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng nai | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 63 | Apitim 5 | Amlodipin 5mg (dưới dạng Amlodipin besylat) | 5mg | Viên nang | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-6676-09 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ, Việt Nam | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 64 | Cefixim 100mg | Cefixim 100mg | 100mg | Gói thuốc bột | Hộp 10, 12 gói x 2g | VD-0618-06 | Công ty Cổ phần XNK y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 65 | Glucofine 1000mg | Metformin hydroclorid 1000mg | 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-16375-12 | Công ty Cổ phần XNK y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 66 | Glucofine 500mg | Metformin hydroclorid 500mg | 500mg | Viên nén bao phim | hộp 5, 10 vỉ x 10 viên | VD-14844-11 | Công ty Cổ phần XNK y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 67 | Glucofine 850mg | Metformin hydroclorid 850mg | 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 5 viên; hộp 3, 5 vỉ x 10 viên | VD-15246-11 | Công ty Cổ phần XNK y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 68 | Haginat 500 | Cefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-3753-07 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ, Việt Nam | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 69 | Hapacol | Paracetamol 500mg | 500mg | Viên nén sủi bọt | Hộp 4 vỉ x 4 viên, hộp 10 vỉ x 4 viên | VD-9264-09 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ, Việt Nam | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 70 | Hapacol 150 | Paracetamol 150mg | 150mg | Gói thuốc bột sủi bọt | Hộp 24 gói x 1,5g | VD-7427-09 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ, Việt Nam | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 71 | Mebilax 15 | Meloxicam 15mg | 15mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-3361-07 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ, Việt Nam | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 72 | Midancef 500 (Đã rút) | Cefuroxim 500mg | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên | VD-7241-09 | Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu CN Hoà Xá, TP Nam Định | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 73 | Naphaceptiv | Levonorgestrel + Ethinylestradiol 125/ 30mcg; Sắt II fumarat 75mg (Viên nội tiết 2 thành phần (Levonorgestrel và Ethinylestradiol) đã được thử BE; Viên sắt (Sắt II furmarat) được miễn thử BE) | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ 28 viên | VD-3717-07 | Công ty Cổ phần dược phẩm Nam Hà | 415 Hàn Thuyên, TP Nam Định | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 | |
| 74 | Naphalevo | Levonorgestrel 30mcg | 30mcg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ 28 viên | VD-12150-10 | Công ty Cổ phần dược phẩm Nam Hà | 415 Hàn Thuyên, TP Nam Định | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 75 | Negacef 500 | Cefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500mg | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-11874-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 76 | PymeClarocil 500 | Clarithromycin 500mg | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-13072-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 77 | Pymetphage 1000 | Metformin HCL 1000mg | 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên | VD-11880-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 3977/QĐ-BYT | 18/10/2012 | 1 |
| 78 | Rostor 20 | Rosuvastatin 20mg | 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-7722-09 SĐK cập nhật: VD-23857-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 79 | Aldan Tablets 10 mg | Amlodipine 10mg | 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-15792-12 | Polfarmex S.A | 9 Jozefow Stresst, 99-300 Kutno | Ba Lan | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 80 | Aldan Tablets 5 mg | Amlodipine | 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-15793-12 | Polfarmex S.A | 9 Jozefow Stresst, 99-300 Kutno | Ba Lan | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 81 | Amlaxopin 5mg | Amlodipine besilate tương đương 5mg Amlodipine | 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-16025-12 | Actavis HF | Reykjavi kurgegur 76-78, PO Box420, 220 Hafnarfjordur | Iceland | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 82 | Amlocor-5 | Amlodipine besylat tương đương 5mg Amlodipine | 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-16076-12 | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Vill.Bhud &Makhnu Majra, Baddi- 173205 | Ấn Độ | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 83 | Amlodipin 10mg | Amlodipin besylat tương đương 10mg Amlodipine | 10mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 10 viên, chai 90 viên nén | VD-11902-10 | Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 84 | Amlodipin 5mg | Amlodipin besylat tương đương 5mg Amlodipine | 5mg | Viên nang | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-15242-11 | Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 85 | Amtim | Amlodipin | 5mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-13757-11 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 86 | Augbactam 625 | Amoxicillin, Acid clavulanic | 500mg + 125mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên | VD-6443-08 SĐK cập nhật: VD-21430-14 | Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 87 | Aumakin 625 | Amoxicillin, Acid clavunalic | 500mg + 125mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên nén bao phim | VD-12496-10 | Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 88 | Azukon MR | Gliclazide | 30mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-12682-11 | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Indrad-382721, Dist. Mehsana | Ấn Độ | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 89 | Bifumax 125 | Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim base | 125mg | Gói | Hộp 10 gói x 4g | VD-16851-12 | Công ty cổ phần dược – TTBYT Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 90 | Bifumax 500 | Cefuroxim axetil | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-10086-10 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidiphar 1 | 498 Nguyễn Thái Học, Tp Quy Nhơn, Bình Định | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 91 | Carbatol-200 | Carbamazepine | 200mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-16077-12 | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Indrad-382721, Dist. Mehsana | Ấn Độ | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 92 | Clarithromycin tablets | Clarithromycin | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp đựng 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên | VN-15738-12 | Brawn Laboratories Ltd. | 13, New Industrial Township, Faridabad 121001, Haryana | Ấn Độ | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 93 | Diuresin SR | Indapamide | 1,5mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-15794-12 | Polfarmex S.A | 9 Jozefow Stresst, 99-300 Kutno | Ba Lan | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 94 | Dorodipin 10mg | Amlodipin besylat tương đương 10mg Amlodipin | 10mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 10 viên, chai 90 viên nén | VD-11911-10 | Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 95 | Egilok | Metoprolol tartrate | 25mg | Viên nén | Hộp 1 lọ 60 viên | VN-15892-12 | Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. | 1106, Budapest, Keresztúri út, 30-38 | Hungary | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 96 | Euzimnat 500 | Cefuroxim axetil tương đương 500mg Cefuroxim | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-11346-10 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm và sinh học y tế | Lô III-18 Đường 13, KCN Tân Bình, Q.Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 97 | Felodil ER | Felodipin | 5mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-15946-12 | Korea United Pharm. Inc., | 404-10, Nojang-Ri, Jeondong-Myeon, Yeongi-kun, Chungnam | Hàn Quốc | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 98 | Gabahasan 300 | Gabapentin | 300mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-7365-09; SĐK cập nhật: VD-22004-14 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2-Khu CN Đồng An-Thuận An-Bình Dương | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 99 | Glumeform 500 | Metformin hydroclorid | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-9261-09 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 100 | Haginat 125 | Cefuroxim | 125mg | Gói thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 3,5g thuốc bột pha hỗn dịch uống | VD-9263-09 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 101 | Haginat 250 | Cefuroxim | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim | VD-7872-09 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 102 | Indatab SR | Indapamide | 1,5mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-16078-12 | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Indrad-382721, Dist. Mehsana | Ấn Độ | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 103 | Kalecin 500 | Clarithromycin | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim | VD-8941-09 | Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 104 | Medaxetine 250mg | Cefuroxime Axetil, tương đương 250mg Cefuroxime | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-15975-12 | Medochemie Ltd-Factory C. | 2 Michael Erakleous street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol | Cyprus | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 105 | Medaxetine 500mg | Cefuroxime Axetil tương đương 500mg Cefuroxime | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-15976-12 | Medochemie Ltd-Factory C. | 2 Michael Erakleous street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol | Cyprus | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 106 | Midancef 250 (Đã rút) | Cefuroxim axetil | 250mg | Vên nén dài bao phim | hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên | VD-3883-07 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu CN Hoà Xá, TP Nam Định | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 107 | Pamlonor | Amlodipine besylate tương đương 5mg Amlodipine | 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-16024-12 | Pharmaceutical Works Polfa in Pabianice Joint Stock Co. | 5 Marszalka-J.Pilsudskiego St. 95-200 Pabianice | Ba Lan | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 108 | Plendil | Felodipine | 5mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-9938-10 | AstraZeneca Pharma India Ltd. | 12th Mile Bellary Road, Bangalore- 560 063 | Ấn Độ | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 109 | pms-Claminat 250mg/31,25mg | Amoxicilin, acid clavulanic | 250/31.25mg | Gói thuốc bột pha hỗn dịch | Hộp 12 gói | VD-5141-08 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Số 4, Đường 30/4, Tp Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 110 | pms-Claminat 625mg | Amoxicilin, acid clavulanic | 500/125mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VD-4748-08 | Công ty Cổ phầnDược phẩm Imexpharm | Số 4, Đường 30/4, Tp Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 111 | pms-Zanimex 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-4761-08 | Công ty Cổ phầnDược phẩm Imexpharm | Số 02, Đường số 02, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 112 | Pyme AM10 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) | 10mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viên | VD-6996-09 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 113 | Quincef 125 | Cefuroxim 125mg | 125mg | Gói thuốc bột, | Hộp 12 gói x 3,8g thuốc bột, Hộp 10 gói x 3,8g thuốc bột | VD-2922-07 | Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 114 | Speenac CR | Aceclofenac | 200mg | Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-15948-12 | Korea United Pharm. Inc. | 404-10, Nojang-Ri, Jeondong-Myeon, Yeongi-kun, Chungnam | Hàn Quốc | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 115 | Succipres 25mg | Metoprolol succinat tương đương 25mg metoprolol tartrate | 25mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-15927-12 | Salutas Pharma GmbH | Otto-von-Guericke-Allee 1, D-39179 Barleben | Đức | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 116 | Succipres 50mg | Metoprolol succinat tương đương 50mg metoprolol tartrate | 50mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-15928-12 | Salutas Pharma GmbH | Otto-von-Guericke-Allee 1, D-39179 Barleben | Đức | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 117 | Tatanol | Acetaminophen | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim | VD-8219-09 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 118 | Turbezid | Rifampicin, Isoniazid, Pyrazinamid | 150mg, 75mg, 400mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 12 viên, hộp 10 vỉ x 12 viên | VD-12726-10 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | 415 Hàn Thuyên, TP Nam Định | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 119 | Valparin chrono 500 | Sodium Valproate 333mg, Valproic acid 145mg | 500mg | Viên nén phóng thích có kiểm soát | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-5681-10 | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Indrad-382721, Dist. Mehsana | Ấn Độ | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 120 | Vasotrate-60 OD | Diluted isosorbide mononitrate tương đương 30mg isosorbide mononitrate | 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 2 vỉ x 7 viên | VN-9422-09 | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Indrad-382721, Dist. Mehsana | Ấn Độ | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 121 | Vaspycar MR- 35mg | Trimetazidin HCL | 35mg | Viên bao phim phóng thích có kiểm soát | Hộp 2 vỉ x 30 viên, Hộp 1 vỉ x 30 viên | VD-6047-08 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 115/QĐ-BYT | 11/01/2013 | 2 |
| 122 | Zinmax | Cefuroxim axetil tương đương 500mg Cefuroxim | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1, 2, 3 vỉ x 10 viên | VD-11919-10 | Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 344/QĐ-BYT | 29/01/2013 | 3 |
| 123 | Pycip 500mg | Ciprofloxacin | 500mg | Viên nén bao phim | hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim | VD-7336-09 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 344/QĐ-BYT | 29/01/2013 | 3 |
| 124 | Telfadin | Fexofenadin HCl | 60mg | Viên nén bao phim | hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim | VD-9973-10 | Công ty Cổ phần Dược Danapha | 253 Dũng Sỹ Thanh Khê, Tp.Đà Nẵng | Việt Nam | 344/QĐ-BYT | 29/01/2013 | 3 |
| 125 | Risdontab 2 | Risperidon | 2mg | Viên nén bao phim | hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim | VD-3343-07 SĐK cập nhật: VD-17338-12 | Công ty Cổ phần Dược Danapha | 253 Dũng Sỹ Thanh Khê, Tp.Đà Nẵng | Việt Nam | 344/QĐ-BYT | 29/01/2013 | 3 |
| 126 | Olanxol | Olanzapine | 10mg | Viên nén bao phim | hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim | VD-12735-10 | Công ty Cổ phần Dược Danapha | 253 Dũng Sỹ Thanh Khê, Tp.Đà Nẵng | Việt Nam | 344/QĐ-BYT | 29/01/2013 | 3 |
| 127 | Quincef 250 | Cefuroxim | 250mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim | VD-4023-07 | Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 128 | Imdur | Isosorbide-5-mononitrate 30mg | 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VN-16126-13 | AstraZeneca Pharmaceutical Co. Ltd. | Số 2 đường Huang Shan, Wuxi, Jiangsu | Trung Quốc | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 129 | Imdur | Isosorbide-5-mononitrate 60mg | 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VN-16127-13 | AstraZeneca Pharmaceutical Co. Ltd. | Số 2 đường Huang Shan, Wuxi, Jiangsu | Trung Quốc | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 130 | Exforge | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 160mg | 10mg; 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-16342-13 | Novartis Farmaceutica S.A. | Ronda de Santa Maria 158 08210 Barberà del Vallès, Barcelona | Tây Ban Nha | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 131 | Exforge | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mg | 5mg; 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-16343-13 | Novartis Farmaceutica S.A. | Ronda de Santa Maria 158 08210 Barberà del Vallès, Barcelona | Tây Ban Nha | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 132 | Exforge | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 80mg | 5mg; 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-16344-13 | Novartis Farmaceutica S.A. | Ronda de Santa Maria 158 08210 Barberà del Vallès, Barcelona | Tây Ban Nha | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 133 | Haginat 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-17849-12 | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, p. An Hoà, Q. Ninh Kiều, Cần Thơ | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 134 | Zymycin | Azithromycin 250mg | 250mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-17886-12 | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 135 | Cefuroxim 250mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | 250mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 3 vỉ x 5 viên | VD-17955-12 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 136 | Metformin 1000mg | Metformin HCl 1000mg | 1000mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 7 viên; Lọ 100 viên | VD-17971-12 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1- Pharbaco | Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 137 | Metformin 500mg | Metformin HCl 500mg | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên | VD-17972-12 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1- Pharbaco | Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 138 | Metformin 850mg | Metformin HCl 850mg | 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên; Lọ 100 viên | VD-17973-12 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1- Pharbaco | Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 139 | Topclar 500 | Clarithromycin 500 mg | 500mg | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 1 chai 50 viên | VD-18050-12 | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 140 | Efodyl | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | 500mg | Viên nén bao phim | hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-18068-12 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 141 | Efodyl | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | 250mg | Viên nén bao phim | hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-18069-12 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 142 | Saviroxim 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | 250mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-18122-12 | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm & sinh học y tế | Lô III- 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 143 | Saviroxim 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-18123-12 | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm & sinh học y tế | Lô III- 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 144 | Crondia 30 MR | Gliclazid 30mg | 3mg | Viên nén giải phóng hoạt chất biến đổi | Hộp 1 vỉ x 30 viên | VD-18281-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | La Khê – Văn Khê – Hà Đông – Hà Nội – Việt Nam | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 145 | Cefixime MKP 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | 100mg | Thuốc bột uống | Hộp 12 gói x 1,5g | VD-18459-13 | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 146 | Cefixime MKP 50 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mg | 50mg | Thuốc bột uống | Hộp 12 gói x 1,5g thuốc bột uống | VD-18460-13 | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 147 | Quincef 125 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | 125mg | Thuốc bột uống | Hộp 10 gói x 3,8g | VD-18466-13 | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 148 | Cefixim-Domesco 100mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | 100mg | Thuốc bột uống | hộp 10 gói, 12 gói x 2 gam | VD-18489-13 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66 quốc lộ 30, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 149 | Hasanclar 500 | Clarithromycin 500mg | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 4 vỉ (nhôm-nhôm) x 7 viên | VD-18528-13 | Công ty TNHH Ha san- Dermapharm | Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 150 | Lordivas 5 mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg | 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-18529-13 | Công ty TNHH Ha san- Dermapharm | Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 151 | Klamentin 1g | amoxicilin và acid clavulanic; | 875mg/125mg | Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim | VD-7875-09 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang; | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 152 | Gludipha 850 | Metformin hydroclorid | 850mg | hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 1 chai x 30 viên | VD-12414-10 | CT CPDP Trung Ương Vidipha | Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 153 | Cefurich 500 | Cefuroxim | 500mg | hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim | VD-6180-08 | CT TNHH US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP Hồ Chí Minh | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 154 | Zasinat 500 | Cefuroxim axetil tương đương 500mg Cefuroxim | 500mg | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-10183-10 | Công ty CPDP Euvipharm | Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 155 | Azibiotic 500 | Azithromycin | 500mg | Hộp 2 vỉ x 3 viên nén dài bao phim | VD-2496-07 | Công ty CP Liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR.s.r.l | Số 08 Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP Huế, Thừa Thiên Huế | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 156 | Actixim 500 (Đã rút) | Cefuroxim axetil | Cefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim acetil) | Hộp 1 vỉ x 10 viên bao phim, hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim | VD-7495-09 | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam- Singapore, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 157 | Cefuroxime 250mg (Đã rút) | Cefuroxim acetil | 250mg | Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim | VD-6800-09 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2-Đường N4-Khu Công nghiệp Hòa Xá-TP Nam ĐỊnh | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 158 | Oralfuxim 500 | Cefuroxim | 500mg | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-4595-07 | Công ty Cổ phần Armephaco -Xí nghiệp DP 150 | 112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 159 | Cefuromid 250 (Đã rút) | Cefuroxim acetil | 250mg | Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim | VD-8670-09 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2-Đường N4-Khu Công nghiệp Hòa Xá-TP Nam ĐỊnh | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 160 | Cefuromid 500 (Đã rút) | Cefuroxim acetil | 500mg | Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim | VD-8671-09 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2-Đường N4-Khu Công nghiệp Hòa Xá-TP Nam ĐỊnh | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 161 | Clarithromycin 500mg | Clarithromycin | 500mg | Hộp 1,2,10 vỉ x 10 viên | VD-10694-10 | CTCP XNK Y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 162 | Metformin STADA 850mg | Metformin | 850mg | Hộp 4 vỉ, 6 vỉ x 15 viên | VD-9058-09 | CT TNHH LD Stada-VN | 40 Đại Lộ Tự Do,KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An-Bình Dương | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 163 | Mobimed 15 | Meloxicam | 15mg | hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11871-10 | CT CP Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 164 | Levoquin 500 | Levofloxacin | 500mg | hộp 2 vỉ x 4 viên | VD-12524-10 | CT CP Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 165 | Staclazide 30 MR | Gliclazid | 30mg | hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-12599-10 | CT TNHH Stada-VN | K63/1, Nguyễn Thị Sóc-Ấp Mỹ Hoà 2- Xã Xuân Thới Đông,Huyện Hóc Môn,Tp.HCM | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 166 | Bisoprolol STADA 5mg | Bisoprolol | 5mg | Viên nén bao phim | hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-9047-09 SĐK cập nhật: VD-23337-15 | Công ty TNHH LD Stada Việt Nam | 40 Đại Lộ Tự Do,KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An-Bình Dương | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 |
| 167 | Loratadin Stada 10mg | Loratadin 10 mg | 10mg | hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-9029-09 SĐK cập nhật: VD-23354-15 | Công ty TNHH LD Stada- Việt Nam. | K63/1, Nguyễn Thị Sóc-Ấp Mỹ Hoà 2- Xã Xuân Thới Đông,Huyện Hóc Môn,Tp.HCM | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 168 | Bdfglamic | Glibenclamid | 5mg | hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-2964-07 | CT CPDP Bidiphar 1 | 498 Nguyễn Thái Học, Tp Quy Nhơn, Bình Định | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 169 | Cefuroxim 500 | Cefuroxim axetil | 500mg | hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-13763-11 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidiphar 1 | 498 Nguyễn Thái Học, Tp Quy Nhơn, Bình Định | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 170 | Menison 16mg | Methylprednisolon | 16mg | hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-12526-10 | CT CP Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 171 | Diaprid 4mg | Glimepirid | 4mg | hộp 2 vỉ x 15 viên | VD-12517-10 | CT CP Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 172 | Adefovir STADA 10mg | Adefovir dipivoxil | 10mg | hộp 3 vỉ x 10 viên, 30 viên.\/chai | VD-12596-10 | CT TNHH Stada-VN | 40 Đại Lộ Tự Do,KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An-Bình Dương | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 173 | Lipistad 20 | Atorvastatin calci | 20mg | hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-8265-09 SĐK cập nhật: VD-23341-15 | CT TNHH Stada-VN | 40 Đại Lộ Tự Do,KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An-Bình Dương | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 174 | Ethambutol 400mg | Ethambutol | 400mg | hộp 10 vỉ x 12 viên | VD-7995-09 | CT CPDP Imexpharm | Số 4, Đường 30/4, Tp Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 175 | Imedroxil 500mg | Cefadroxil | 500mg | hộp 1 vỉ x 12 viên | VD-2441-07 | CT CPDP Imexpharm | Số 22, Đường số 02, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 176 | Amloefti 5mg | Amlodipin besylat tương đương 5mg Amlodipin | 5mg | hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-6162-08 | CT CPDP 3/2 | 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái Q2, Tp HCM | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 177 | Clarividi 500 | Clarithromycin | 500mg | hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-5510-08 | CT CPDP Trung Ương Vidipha | Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 178 | Clarithro 500 | Clarithromycin | 500mg | hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên | VD-5509-08 | CT CPDP Trung Ương Vidipha | Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 179 | Savi Trimetazidine 35 MR | Trimetazidin hydroclorid | 35mg | hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-11690-10 | CT CPDP Savi (Savipharm) | Lô Z01-02-03a KCN/KCX Tân Nhuận, P.Tân Nhuận Đông, Q7, Tp.HCM | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 180 | Opeazitro 200 | Azithromycin | 200mg | hộp 3 gói x 2,5g | VD-11097-10 | CT CPDP OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hoà II, TP Biên Hoà, Đồng Nai | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 181 | Opeazitro 500 | Azithromycin | 500mg | hộp 1 vỉ x 3 viên | VD-11098-10 | CT CPDP OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hoà II, TP Biên Hoà, Đồng Nai | Việt Nam | 896/QĐ-BYT | 21/03/2013 | 4 | |
| 182 | Cefixim MKP 100 | Cefixim | 100mg | Hộp 12 gói x 1,5g thuốc bột | VD-2188-06 | Công ty CP Hóa-Dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 | |
| 183 | Azicine 250 mg | Azithromycin | 250mg | Thuốc bột | Hộp 6 gói x 1,5gam | VD-3586-07 | Công ty TNHH LD Stada Việt Nam. | K63/1 Nguyễn Thị Sóc-ấp Mỹ Hòa 2- xã Xuân Thới Đông-huyện Hóc Môn- Tp.HCM. | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 184 | Binex Amorin | Glimepiride | 2mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-14472-12 | Công ty Binex Co Limited | 480-2, Jangrim-dong, Saha-gu, Busan, Korea | Hàn Quốc | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 185 | Cardivasor | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg | 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên, chai 100 viên | VD-9703-09 | Công ty cổ phần SPM; | Lô 51, đường số 2, KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 186 | Cefadroxil 500mg | Cefadroxil monohydrat tương đương Cefadroxil khan 500mg | 500mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên nang cứng. | VD-11859-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 187 | Cefixim 100 | Cefixim | 100mg | Thuốc bột | Hộp 12 gói x 1,5g | mới: VD-14894- 11 cũ: VD-4593-07 | Chi nhánh Công ty cổ phần Armephaco – Xí nghiệp Dược phẩm 150 | 112 Trần Hưng Đạo, Q1, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 188 | Cefuromid 125 (Đã rút) | Cefuroxim 125mg (dùng dạng Cefuroxim Axetil) | 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 3,5g | VD-8668-09 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định. | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 189 | Cefuroxime 125mg (Đã rút) | Cefuroxim 125mg (dùng dạng Cefuroxim Axetil) | 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 3,5g | VD-6798-09 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định. | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 190 | Cefustad 500mg | Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 500mg | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-9685-09 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 191 | Celorstad 250mg | Cefaclor 250mg dưới dạng Cefaclor monohydrat | 250mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11861-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 192 | Clarithromycin 500mg | Clarithromycin | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-12513-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 193 | Droxicef 500mg | Cefadroxil | 500mg | Viên nang cứng (xám – vàng) | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên | VD-8960-09 SĐK cập nhật: VD-23835-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 194 | Fluconazol stada 150mg | Fluconazol | 150mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-2968-07 SĐK cập nhật: VD-18110-12 | Công ty TNHH liên doanh Stada – Việt Nam; | 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 195 | Glycos MR | Gliclazide | 30mg | Viên nén giải phóng hoạt chất biến đổi | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-14822-12 | Synmedic Laboratories | 106-107, HSIDC Industrial Estate, Sec -31, Faridabad – 121 003 Haryana, India | Ấn Độ | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 196 | Melic 7,5 mg | Meloxicam | 7,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11651-10 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 197 | Midancef 125 (Đã rút) | Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 125mg | 125mg/gói 3,5g | Thuốc bột pha hỗn dịch | Hộp 10 gói x 3,5g | VD-3882-07 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định. | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 198 | Midancef 125 (Đã rút) | Cefuroxim Axetil | 1500mg/lọ 40g (Cefuroxim 125mg/5ml) | Thuốc bột pha hỗn dịch | Hộp 1 lọ x 40 g | VD-3880-07 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định. | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 199 | Midancef 125 (Đã rút) | Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 125mg | 125mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên | VD-3881-07 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân; | Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, Tỉnh Nam Định | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 200 | Midantin 500mg/125mg (Đã rút) | Amoxicilin trihydrat; acid clavulanic | 500mg; 125mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên | VD-4344-07 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định. | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 201 | Monotrate SR 60; | Diluted isosorbide mononitrate | 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-9864-10 | Sun Pharmaceutical Industries Ltd | Survey No 259/15 Dadra – 396 191, UT of Dadra & Nagar Haveli, India | Ấn Độ | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 202 | Myeromax 500 | Azithromycin | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VD-18834-13 | Công ty liên doanh Meyer- BPC | 6A3, Quốc lộ 60, P. Phú Tân, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 203 | Noruxime 250 | Cefuroxim 250mg dưới dạng Cefuroxim Axetil | 250mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-18696-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Amvi | Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 204 | Noruxime 250 | Cefuroxim 250mg dưới dạng Cefuroxim Axetil | 250mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-18697-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Amvi | Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 205 | Noruxime 500 | Cefuroxim 500mg dưới dạng Cefuroxim Axetil | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-18698-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Amvi | Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 206 | Sunprolomet 100 | Metoprolol tartrat | 100mg | Viên nén 2 lớp bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VN-5651-10 | Sun Pharmaceutical Industries Ltd | Survey No 259/15 Dadra – 396 191, UT of Dadra & Nagar Haveli, India | Ấn Độ | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 207 | Sunprolomet 50 | Metoprolol tartrat | 50mg | Viên nén 2 lớp bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VN-9390-09 | Sun Pharmaceutical Industries Ltd | Survey No 20, Govt. Industrial Estate, Phase II, Silvassa, 396230 (UT of Dadra & Nagar Haveli), India | Ấn Độ | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 208 | Tenocar 100mg | Atenolol | 100mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-8976-09 SĐK cập nhật: VD-23231-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 1739/QĐ-BYT | 20/05/2013 | 5 |
| 209 | Zasinat 250 | Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 250mg | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-10182-10 | Công ty cổ phần dược phẩm EUVIPHARM | Ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 210 | Alodip 5 | Amlodipin besylat | Amlodipin besylat tương đương Amlodipin 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-3897-07 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 211 | Glucoform 850 | Metformin hydroclorid | Metformin hydroclorid 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11086-10 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 212 | Glucoform 500 | Metformin hydroclorid | Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-10305-10 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 213 | Lodimax 5mg | Amlodipin 5mg (tương đương với Amlodipin besylat 6,935 mg) | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11090-10 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 | |
| 214 | Pyzacar 50 | Losartan Kali | Losartan Kali 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VD-13596-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 215 | Amlodipin PMP 5mg; | Amlodipin besylat | Amlodipin 5mg (dưới dạng Amlodipin besylat) | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-14813-11 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 216 | Ofmantine – Domesco 625 mg | Amoxicilin trihdrat; Clavulanic potassium; | Amoxicilin 500mg + acid clavulanic 125mg; | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên; 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên | VD-7075-09 SĐK cập nhật: VD-22308-15 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30 – Phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 217 | Vosfarel MR – Domesco | Trimetazidin dihydroclorid | Trimetazidin dihydroclorid 35mg | Viên nén bao phim phòng thích chậm | Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 30 viên | VD-7078-09 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30 – Phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 218 | Dorotor 20mg | Atorvastatin calci trihydrat | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên | VD-5607-09 SĐK cập nhật: VD-20064-13 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30 – Phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 219 | Atorvastatin 20 mg | Atorvastatin calci trihydrat | Atorvastatin calci trihydrat 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-9716-09 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30 – Phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 220 | Cefimbrand 100 | Cefixim trihydrat | Cefixim 100mg (dưới dạng Cefixim trihydrat); | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 2g | VD-8099-09 | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 221 | Cefimvid 100 | Cefixim trihydrat | Cefixim 100mg (dưới dạng Cefixim trihydrat 111,9mg); | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 2g | VD-15841-11 | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 222 | Azithromycin – Teva | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihyrate 500mg) | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VN-16620-13 | Pliva Croatia Ltd | Prilaz Baruna Filipovica 25, 10000 Zagreb, Croatia | Croatia | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 | |
| 223 | Fudcime 200mg | Cefixim | Cefixim 200mg | Viên nén phân tán | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x vỉ 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên | VD-9507-09 | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông; | Lô 7, đường 2, KCN Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 224 | Viên nén bao phim pms- IMEPHASE 850mg | Metformin HCl | Metformin HCl 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VD-11063-10 | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm; | Số 04, đường 30/4, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 225 | Pyme Am5 Caps | Amlodipin besylat | Amlodipin 5mg (dưới dạng Amlodipin besylat) | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-13587-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 226 | Amlodipin STADA 5mg | Amlodipin besylat | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 30 viên | VD-4493-07 | Công ty TNHH Liên Doanh Stada – VN | K63/1 Nguyễn Thị Sóc, ấp Mỹ Hòa 2, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 227 | Meyerdipin 5 | Amlodipin besylat | 6,94g Amlodipin besilat tương đương với 5mg Amlodipin | Viên nén | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-4984-08 | Công ty liên doanh Meyer- BPC | 6A3, Quốc lộ 60, Phường Phú Tân, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 228 | Dentafar | Cefaclor monohydrat | Cefaclor 250mg (dưới dạng monohydrat) | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 12 viên | VD-7294-09 | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp; huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 229 | Cefaclor 250mg | Cefaclor monohydrat | Cefaclor 250mg (dưới dạng monohydrat ) | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 12 viên | VD-5518-08 | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha; | Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp; huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 230 | Cefaclorvid 250 | Cefaclor monohydrat | Cefaclor 250mg (dưới dạng monohydrat ) | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 12 viên | VD-15470-11 | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha; | Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp; huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 2993/QĐ-BYT | 19/8/2013 | 6 |
| 231 | Cezirnate 500mg | Cefuroxim Acetil | Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxim | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-12984-10 | Công ty cổ phần dược phẩm TW25 | 448B Nguyễn Tất Thành, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 232 | Cefuroxim 250mg | Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 250 | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ bấm x 5 viên, Hộp 1 vỉ bấm x 10 viên | VD-12011-10 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm và sinh học y tế Mebiphar; | Lô III-18 đường 13, KCN Tân Bình, Q. Tân PHú, Tp. HCM | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 233 | Euzimnat | Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 250 | 250 mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ bấm x 5 viên, Hộp 1 chai 30 viên | VD-11345-10 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm và sinh học y tế Mebiphar; | Lô III-18 đường 13, KCN Tân Bình, Q. Tân PHú, Tp. HCM | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 234 | Hapacol 250 | Paracetamol 250mg | 250mg | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 25 gói x 1,5g thuốc sủi bọt | VD-10001-10 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | 250mg | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 235 | Cecopha 500 | Cefuroxim 500mg | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim | VD-12697-10 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- XN DP 150; | 112 Trần Hưng Đạo, Q1, Tp. HCM | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 236 | Zentonacef 500 | Cefuroxim 500mg | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim | VD-9199-09 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- XN DP 150; | 112 Trần Hưng Đạo, Q1, Tp. HCM | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 237 | Vinaflam 500 | Cefuroxim 500mg | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim | VD-11389-10 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- XN DP 150; | 112 Trần Hưng Đạo, Q1, Tp. HCM | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 238 | Lipotatin 20mg | Atovastatin 20mg | 20 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ bấm x 10 viên | VD-7796-09 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm và sinh học y tế Mebiphar; | Lô III-18 đường 13, KCN Tân Bình, Q. Tân PHú, Tp. HCM | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 239 | Travinat 500mg | Cefuroxim dưới dạng Cefuroxim axetil | Cefuroxim axetil tương đương 500mg Cefuroxim | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên. | VD-19501-13 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Điện Biên Phủ, F9,Tp. TràVinh, tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 240 | Opeatrop 250 | Azithromycin | 250mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên. | VD-19412-13 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 241 | Opeatrop 500 | Azithromycin | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên. | VD-19413-13 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 242 | Oralfuxim 500 | Cefuroxim dưới dạng Cefuroxim axetil | Cefuroxim axetil tương đương 500mg Cefuroxim | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên. | VD-19761-13 | Chi nhánh Công ty cổ phần Armepharco – Xí nghiệp dược phẩm 150 | 112TrầnHưngĐạo,Quận1,Tp.Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 243 | Novafex | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg/5ml | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 1 chai 37,5 ml. | VD-19581-13 | Công ty cổ phần hóa – dược phẩm Mekhophar | 297/5LýThườngKiệt-Quận11,Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 244 | Amlodipin Stada 5mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên. | VD-19692-13 | Công ty TNHH LD Stada Việt Nam | Số40ĐạilộTựdo,KCNViệtNam- Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 245 | Azicine 250mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat); | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg; | Thuốc bột uống | Hộp 6 gói x 1,5g. | VD-19693-13 | Công ty TNHH LD Stada Việt Nam | Số40ĐạilộTựdo,KCNViệtNam- Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 4167/QĐ-BYT | 18/10/2013 | 7 |
| 246 | Metpharm Tablet 850mg | Metformin HCl | Metformin HCl (dưới dạng Metformin HCl DC Granules) 850mg; | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên. | VN-17130-13 | Pharmaniaga Manufacturing Berhad | Lot 11A, Jalan P/1, Kawasan Perusahaan Bangi, 43650 Bandar Baru Bangi, Selangor, Malaysia | Malaysia | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 247 | Cefu DHG 125 | Cefuroxim axetil (tương đương 125mg Cefuroxim) | 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 3,5g | VD-9243-09 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, Tp. Cần Thơ | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 248 | Bicebid 200 | Cefixim 200mg | 200mg | Viên nang | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-10080-10 | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | 498 nguyễn Thái Học, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 249 | Loviza 500 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-19020-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco. (160 Tốn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội). | Địa chỉ sản xuất: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 250 | Tenocar 50mg | Atenolol | 50mg | Viên nén | Hộp 2 vi x 15 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-8977-09 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 251 | Levoquin 250 | Levofloxacin 250mg | 250mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 3 vỉ x 4 viên | VD-12523-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 252 | Opeclari 500 | Clarithromycin | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên | VD-11655-10 | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 253 | Pymetphage_850 | Metformin HCl 850mg | 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-13594-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 254 | Infartan 75 | Clopidogrel 75mg (tương ứng với Clopidogrel bisulphat 97,858mg) | 75mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên. | VD-12894-10 | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 255 | Opeclari | Clarithromycin 250mg | 250mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên. | VD-11654-10 | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 256 | Timol NEO 5mg | Amlodipin 5mg | 5mg | Viên nang | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-6372-08 | Công ty CP DP Ampharco U.S.A | Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 257 | Mobimed 7,5 | Meloxicam 7,5mg | 7,5mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11872-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 258 | Midancef 125 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói 3,5g | VD-19903-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 259 | Midancef 125mg/ 5ml | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg/ 5ml | 125mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ 60ml | VD-19904-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 260 | Turbe | Mỗi viên chứa: Rifampicin 150mg; Isoniazid 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên | VD-20146-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | 415 Hàn Thuyên- TP. Nam Định | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 | |
| 261 | Zanmite 500 mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-19885-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | La Khê – Văn Khê – Hà Đông – Hà Nội | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 262 | Gluzitop MR 60 | Gliclazid 60 mg | 60mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Hộp 2 vỉ x 30 viên | VD-20082-13 | Công ty TNHH Ha san – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 263 | Alodip 5 | Amlodipin (tương ứng với 6,935mg Amlodipin besylat) 5mg | 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-19920-13 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Lô 27,đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 264 | Azicrom 200 | Azithromycin (tương ứng với 800mg cốm Azithromycin 25%) 200mg | 200mg | Thuốc bột uống | Hộp 3 gói x 2,5g | VD-20231-13 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 265 | Azicrom 500 | Azithromycin (tương ứng 524,05mg Azithromycin dihydrat) 500mg | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VD-20232-13 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 266 | Cefixim 100 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg | 100mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-20251-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 267 | Meyerdipin 5 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mg | 5mg | Viên nén | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-20350-13 | Công ty Liên doanh Meyer – BPC. | 6A3-quốc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 268 | pms – Zanimex 500 mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-20203-13 | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. | Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam- Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 269 | Egofixim 100 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg | 100mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên nén | VD-20173-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Am vi | Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 270 | Egofixim 200 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg | 200mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên nén | VD-20174-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Am vi | Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 271 | Noruxime 125 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 4g | VD-20177-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Am vi | Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 272 | Docifix 200 mg | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg | 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-20345-13 | Công ty cổ phần XNK y tế Domesco | 66 quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp | Việt Nam | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 273 | Luvinsta 80mg | Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin sodium) 80mg | 80mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-17212-13 | Công ty Actavis Ltd. | BLB016 Bulebel Industrial Estate Zejtun ZTN 3000 | Malta | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 274 | Metpharm Tablet 850mg | Metformin HCl (dưới dạng Metformin HCl DC Granules) 850mg | 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VN-17130-13 | Công ty Pharmaniaga Manufacturing Berhad | Lot 11A, Jalan P/1, Kawasan Perusahaan Bangi, 43650 Bandar Baru Bangi, Selangor | Malaysia | 828/QĐ-BYT | 11/03/2014 | 8 |
| 275 | Azithromycin- Teva | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihydrate) 250mg | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên | VN-17305-13 | Công ty Pliva Croatia Ltd | Prilaz Baruna Filipovica 25, 10000 Zagreb | Croatia | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 276 | Amfacin | Ciprofloxacin 500mg dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-15706-11 | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Khu công nghiệp Nhơn Trạch, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai. | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 277 | Lamivudin Stada 100mg | Lamivudin | 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên, 100 viên | VD-5633-08; SĐK cập nhật: VD-21099-14 | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương. | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 278 | Acyclovir Stada 800mg | Acyclovir | 800mg | Viên nén | Hộp 7 vỉ, 10 vỉ x 5 viên | VD-10720-10 SĐK cập nhật: VD-23346-15 | Công ty TNHH LD Stada- Việt Nam | K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Ấp Mỹ Hòa 2, Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 279 | MYLERAN 300 | Gabapentin | 300mg | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-8243-09 | Công ty cổ phần SPM | Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. HCM. | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 280 | Moxacin | Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicillin | 500mg | Viên nang | Hộp10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên nang cam – kem | VD-14845-11 | Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Số 66, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 281 | Tenofovir Stada 300mg | Tenofovir disoproxil fumarat | 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên | VD-12111-10 SĐK cập nhật: VD-23982-15 | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương. | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 282 | Noruxime 125 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-20177-13 | Công ty Cổ phần dược phẩm AmVi | Lô B14-3, lô B14-4 Đường N13, KCN Đông Nam, Xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, Tp. HCM | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 283 | Klamentin 500 | Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicillin; Clavulanate Potassium & silicone dioxide tương đương 62,5mg acid clavulanic | 500mg/ 62,5mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 2 gam | VD-8436-09 SĐK cập nhật: VD-22423-15 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 284 | Cefuro-B 500 | Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxime | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-8875-09 | Công ty CPLD DP Medipharco Tenamyd BR s.r.l | Số 08 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 285 | Cefurobiotic 500 | Cefuroxim acetil | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-4856-08 | Công ty CPLD DP Medipharco Tenamyd BR s.r.l | Số 08 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 286 | Cefurobiotic 250 | Cefuroxim acetil | 250mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-4855-08 | Công ty CPLD DP Medipharco Tenamyd BR s.r.l | Số 08 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 287 | Silytrol 100 | Lamivudin | 100mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên | VD-13092-10 | Công ty cổ phần sản xuất – thương mại Dược phẩm Đông Nam | Lô 2A, đường 1A, KCN Tân Tạo, Quận Tân Bình, Tp. HCM | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 288 | Negacef 250 | Cefuroxim 250mg (dạng Cefuroxim axetil) | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-11873-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 289 | Rostor 10 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) | 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-7721-09 SĐK cập nhật: VD-23856-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 290 | pms-Zanimex 250mg | Cefuroxim 250mg Cefuroxim axetil | 250mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-4760-08 | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Số 02, Đường số 2, KCN Việt Nam Singapore II, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 291 | Vashasan MR | Trimetazidin dihydroclorid 35mg | 35mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Hộp 2 vỉ x 30 viên | VD-7368-09 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An-Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 292 | Diaprid 2mg | Glimepirid 2mg | 2mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VD-12516-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 293 | Menison 4mg | Methyl prednisolon | 4mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-11870-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 294 | Artreil | Diacerhein | 50mg | Viên nang | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-13644-10 | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Lô M7A-CN, Đường D17, KCN Mỹ Phước, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 295 | TV. Amlodipin | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg | 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19976-13 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Điện Biên Phủ, Phường 9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 296 | Azicine | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg | 250mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 10 vỉ x 6 viên, hộp 1 chai 100 viên | VD-20541-14 | Công ty TNHH LD Stada – Việt nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 297 | Dom- Montelukast 5 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg | 5 mg | Viên nén nhai | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | VD-20707-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 298 | Montegol 5 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg | 5 mg | Viên nén nhai | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | VD-20722-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 299 | Ambidil 5 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg | 5 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-20665-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | 498 Nguyễn Thái Học, TP. Qui Nhơn- Bình Định | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 300 | Gludipha 500 | Metformin hydroclorid 500mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 50 viên | VD-20855-14 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 301 | pms-Zanimex – 250mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-20746-14 | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. | Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam- Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương – Việt Nam | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 302 | Arme-cefu 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-20608-14 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | 112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 303 | Travinat 250mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên, 200 viên. | VD-20875-14 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Điện Biên Phủ, F.9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 304 | Quincef 125 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-20958-14 | Công ty cổ phần hoá – dược phẩm Mekophar | 297/5 – Lý Thường Kiệt – Quận 11- TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 305 | Quincef 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-20959-14 | Công ty cổ phần hoá – dược phẩm Mekophar | 297/5 – Lý Thường Kiệt – Quận 11- TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 306 | Hazin 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-20641-14 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ , P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 307 | Soruxim 125 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | 125 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 4g | VD-20657-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 308 | Soruxim 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-20658-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 309 | Soruxim 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-20659-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 310 | Kavasdin 10 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 10mg | 10 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-20760-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 311 | Kavasdin 5 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg | 5 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-20761-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 312 | Cezirnate 250mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-20881-14 | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | 448B, Nguyễn Tất Thành, Q.4, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 313 | Azibiotic | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 3 viên | VD-20976-14 | Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.l | Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 314 | Cefurobiotic 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-20978-14 | Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.l | Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 315 | Cefurobiotic 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-20979-14 | Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.l | Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 316 | Doromax 200mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg | 200 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 1,5g | VD-21024-14 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66- Quốc lộ 30- P. Mỹ Phú- TP. Cao Lãnh- Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 317 | Pylokit (Đã rút) | Lansoprazole 30mg; Tinidazole 500mg; Clarithromycin 250mg | 30mg 500mg 250mg | Viên nang cứng lansoprazole, viên nén tinidazole, viên nén clarithromycin | Hộp 7 vỉ x 6 viên, mỗi kit chứa 2 viên lansoprazole, 2 viên tinidazole, 2 viên clarithromycin | VN-17663-14 | Cipla Ltd. | D7-MIDC, Industrial Area, Kurkumbh, Dist: Pune 413 802 | India | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 318 | Myzith MR 60 | Gliclazide | 60mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp 6 vỉ x 5 viên | VN-17745-14 | M/s Windlas Healthcare (P) Ltd. | Plot No. 183 & 192, Mohabewala Industrial Area, Dehradun | India | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 319 | Cefdyvax-200 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg | 200mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-17752-14 | Micro Labs Ltd. | 121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099 | India | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 320 | Maxocef-200 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg | 200mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên | VN-17756-14 | Micro Labs Ltd. | 121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099 | India | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 321 | Mylitix-200 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg | 200mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-17757-14 | Micro Labs Ltd. | 121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099 | India | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 322 | Myroken-200 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg | 200mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp có 3 hộp nhỏ gồm 1 vỉ x 10 viên | VN-17758-14 | Micro Labs Ltd. | 121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099 | India | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 323 | Ovacef 200 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg | 200mg | Viên nang cứng | Hộp to chứa 3 hộp nhỏ gồm 1 vỉ x 10 viên | VN-17759-14 | Micro Labs Ltd. | 121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099 | India | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 324 | Zopucef-200 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg | 200mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-17761-14 | Micro Labs Ltd. | 121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099 | India | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 325 | Azipowder | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 chai 15ml | VN-17778-14 | Renata Ltd. | Section VII, Milk Vita road, Mirpur, Dhaka | Bangladesh | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 | |
| 326 | Banupyl – Kit (Đã rút) | Lansoprazol 30mg; Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg | 30mg 500mg 250mg | Lansoprazol: viên nang cứng; Tinidazol và Clarithromycin: viên nén bao phim | Hộp chứa 7 hộp nhỏ, hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 6 viên | VN-18027-14 | Micro Labs Limited | No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001 | India | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 327 | Brospecta-200 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg | 200mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VN-18028-14 | Micro Labs Limited | No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001 | India | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 328 | Clarisol-250 | Clarithromycin 250mg | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-18030-14 | Micro Labs Limited | No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001 | India | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 329 | Inore-Kit (Đã rút) | Lansoprazol 30mg; Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg | 30mg 500mg 250mg | Lansoprazol: viên nang cứng; Tinidazol và Clarithromycin: viên nén bao phim | Hộp chứa 7 hộp nhỏ, mỗi hộp nhỏ chứa 01 vỉ x 6 viên | VN-18031-14 | Micro Labs Limited | No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001 | India | 2498/QĐ-BYT | 07/07/2014 | 9 |
| 330 | Cardimax MR 35mg | Trimetazidin dihydrochlorid 35mg | 35 mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VN-18116-14 | USV Ltd. | B.S.D. Marg, Giovandi, Mumbai 400 088 | India | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 331 | Bisoloc | Bisoprolol fumarat | 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên | VD-16168-11 | Công ty TNHH United International Pharma. | Số 16, Đường số 7, KCN Việt Nam – Singapore II, P. Hòa Phú. Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 332 | Bisoloc | Bisoprolol fumarat | 2,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên | VD-16169-11 | Công ty TNHH United International Pharma. | Số 16, Đường số 7, KCN Việt Nam – Singapore II, P. Hòa Phú. Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 333 | Viên nén dài bao phim MACROLACIN 500 | Clarithromycin | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 10 vỉ x 6 viên | VD-11650-10 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV. | Số 27, đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hòa 2, Đồng Nai. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 334 | CEFUROVID 125 | Cefuroxim 125mg (dưới dạng Cefuroxim axetil 150,4mg) | 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 3g | VD-13902-11 | Công ty cổ phần Dược Trung ương VIDIPHA. | 17 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 12, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 335 | Klamex 500 | Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicillin; Clavulanate potassium & silicone dioxid tương đương 62,5mg Acid Clavulanic | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 2g | VD-10011-10 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang. | 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 | |
| 336 | ZANIAT 500 | Cefuroxim dưới dạng Cefuroxim axetil | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-8116-09 | Công ty cổ phần Dược Trung ương VIDIPHA. | 17 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 12, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 337 | Listate 20 | Atorvastatin 20mg dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat | 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên. | VD-16212-12 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A. | Khu công nghiệp Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 338 | MIDANTIN | Amoxicillin 500mg dưới dạng amoxicillin trihydrat + Acid Clavulanic 125mg dưới dạng kali clavulanat | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên. | VD-18319-13 | Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân. | Lô E2, N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 | |
| 339 | BENALAPRIL 5 | Enalapril | 5mg | Viên nén | Hộp 3vỉ x 10 viên | VN-12878-11 | Berlin – Chemie AG Germany. | Tempelhofer Weg 83, D-12347, Berlin, Germany. | Germany | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 340 | XORIMAX 250mg | Cefuroxim 250mg dưới dạng Cefuroxim axetil | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-9849-10 | Sandoz GmbH. | 10 Biochemiestrase, A-6250 Kundl- Austria. | Ausrtria | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 341 | Cefuroxim axetil 500 | Cefuroxim 500mg dưới dạng Cefuroxim axetil | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-12962-10 | Công ty CP DP Trung ương VIDIPHA. | Số 17, Nguyễn Văn Trỗi, P.12, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 342 | Zentocefix 200 | Cefixim 200mg | 200mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-9924-09 | Chi nhánh Công ty cổ phần Armepharco- Xí nghiệp dược phẩm 150. | Số 112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 343 | Cefixim Uphace 100 | Cefixim trihydrat | 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói, 14 gói x 2g | VD-7608-09 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 25. | 448B Nguyễn Tất Thành, P18, Q4, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 344 | Uphaxim 200 | Cefixim trihydrat | 200mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-7636-09 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 25. | 448B Nguyễn Tất Thành, P18, Q4, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 345 | Hapacol sủi | Paracetamol | 500mg | Viên nén sủi bọt | Hộp 4 vỉ x 4 viên | VD-20571-14 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG. | Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 346 | Auclanityl 1g | Amoxicillin trihydrat 1 004,5 mg (tương đương Amoxicillin khan 875mg) + Acid clavulanic 125mg; | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VD-11694-10 | Công ty cổ phần Dược phẩm Tipharco. | 15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 | |
| 347 | Auclanityl 625mg | Amoxicillin trihydrat 574mg (tương đương Amoxicillin khan 500mg) + kali clavulanat 148,75mg (tương đương acid clavulanic 125mg) | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11695-10 | Công ty cổ phần Dược phẩm Tipharco. | 15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 | |
| 348 | Soruxim 250 | Cefuroxim 250mg (dưới dạng Cefuroxim axetil); | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-20658-14 | Công ty cổ phần Dược phẩm Am Vi. | Lô B14-3, Đường N13, Khu Công nghiệp Đông Nam, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 349 | Metovance | Metformin hydroclorid 500mg và Glibenclamid 5mg; | Viên nén dài bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-14990-11 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ. | Lô M1, Đường N3, Khu công nghiệp Hòa Xá, Tp. Nam Định, tỉnh Nam Định. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 | |
| 350 | Mecam 15 | Meloxicam | 15 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-9324-09 | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A. | KCN Nhơn Trạch, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 351 | Atorhasan 20 | Atorvastatin 20mg (tương đương Atorvastatin calci trihydrat 21,8 mg) | 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-9085-09 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm. | Đường số 2, KCN Đồng An, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 352 | Amfarex 500 | Clarithromycin | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 7 viên Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-17380-12 | Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A. | KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 353 | Pymetphage-500 | Metformin HCl | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-13593-10 | Công ty cổ phần Pymepharco. | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 354 | Irbesartan Stada 300mg | Irbesartan | 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-18533-13 | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam. | 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 355 | Pyme AM5 | Amlodipin | 5mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viên | VD-6997-09 | Công ty cổ phần Pymepharco. | Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 356 | Bihasal 5 | Bisoprolol fumarat | 5mg | Viên nén tròn bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-17762-12 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm. | Đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 357 | Atenolol Stada 50mg | Atenolol | 50mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-12619-10 SĐK cập nhật: VD-23963-15 | Công ty TNHH LD Stada- Việt Nam. | 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 358 | TRIMETAZIDI N STADA 35mg MR | Trimetazidin dihydroclorid; | 35mg | Viên nén bao phim. | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-12601-10 | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam. | 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 359 | PYME DIAPRO MR | Gliclazid | 30mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 20 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên | VD-6045-08 | Công ty cổ phần Pymepharco. | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 360 | Irbesartan 150mg | Irbesartan | 150mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-15905-11 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco. | Số 66, Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 361 | Clocardigel | Clopidogrel 75mg (tương ứng với Clopidogrel bisulphat 97,857mg) | 75mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên | VD-12891-10 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV. | Số 27, Đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hòa 2, tỉnh Đồng Nai. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 362 | Clarithromycin DNPharm 500 | Clarithromycin | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên Chai 20 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên | VD-13079-10 | Công ty cổ phần sản xuất – thương mại Dược phẩm Đông Nam. | Lô 2A, Đường số 1A, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 363 | HAFIXIM 100 | Cefixim | 100mg | Bột pha hỗn dịch | Hộp 24 gói x 1,5g thuốc | VD-10937-10 | Công ty cổ phần dược Hậu Giang. | 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. Hòa An, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ, tỉnh hậu Giang. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 364 | Rosuvastatin Stada 10mg | Rosuvastatin 10 mg (dưới dạng Rosuvastatin calcium) | 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19690-13 | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam. | 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 365 | Losartan Stada 50mg | Losartan kali | 50 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-20373-13 | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam. | 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 366 | Zeloxicam 7,5 | Meloxicam | 7,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên; | VD-20803-14 | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV. | Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa, Đồng Nai. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 367 | Valsartan STADA 80mg | Valsartan | 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-14016-11 | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam. | Số 40, Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 368 | Mypara | Paracetamol | 500mg | Viên nén sủi bọt. | Hộp 1 tuýp x 10 viên Hộp 2 tuýp x 10 viên Hộp 4 vỉ x 4 viên | VD-11886-10 | Công ty cổ phần S.P.M. | Lô Số 51, đường Số 2, khu Công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 369 | MEBILAX 15 | Meloxicam | 15mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-20575-14 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG. | Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 370 | MEBILAX 7,5 | Meloxicam | 7,5mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-20574-14 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG. | Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 371 | Hapacol 250 | Paracetamol | 250mg | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 24 gói x 1,5g | VD-20558-14 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG. | Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 372 | Hapacol 150 | Paracetamol | 150mg | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 24 gói x 1,5g | VD-21137-14 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG. | Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 373 | Zincap 500 | Cefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-21191-14 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150. | 112 Trần Hưng Đạo- Quận 1- TP. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 374 | Midancef 125 | Cefuroxim 125mg (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 125mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên | VD-21322-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân. | Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 375 | Quincef 125mg/5ml | Cefuroxim 125mg/5ml (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 125mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 chai 38g bột pha hỗn dịch uống | VD-21433-14 | Công ty cổ phần hoá – dược phẩm Mekophar. | 297/5 – Lý Thường Kiệt – Quận 11- TP. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 376 | Cadiroxim 500 | Cefuroxim 500 mg (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 5 viên | VD-21580-14 | Công ty TNHH US Pharma USA. | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 377 | Cefixim 400 | Cefixim 400 mg (dưới dạng cefixim trihydrat) | 400 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | VD-21583-14 | Công ty TNHH US Pharma USA. | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 378 | Dom- Montelukast 4 | Montelukast 4 mg (dưới dạng Montelukast natri) | 4 mg | Viên nén nhai | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | VD-21640-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 379 | Dom- Montelukast FC | Montelukast 10 mg (dưới dạng Montelukast natri) | 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-21641-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed. (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 380 | Montegol 4 | Montelukast 4 mg (dưới dạng Montelukast natri) | 4mg | Viên nén nhai | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | VD-21645-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed. (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 381 | Ketocrom 500 | Clarithromycin | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 6 viên | VD-21670-14 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV. | Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 382 | Lomepen 500 | Clarithromycin | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 6 viên; hộp 10 vỉ x 6 viên | VD-21673-14 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV. | Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 383 | Metozamin 500 | Metformin HCl | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-21675-14 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV. | Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 384 | Ozaform 500 | Metformin HCl | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-21680-14 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV. | Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 385 | Azihasan 125 | Azithromycin 125 mg (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 6 gói, 30 gói x 1,5g | VD-21766-14 | Công ty TNHH Ha san- Dermapharm. | Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 386 | Glumeform 500 | Metformin hydroclorid 500 mg | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-21779-14 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG. | KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 387 | Cefixim 400 tab | Cefixim 400 mg (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên | VD-21791-14 | Công ty TNHH US Pharma USA. | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 388 | Ficemix 400 | Cefixim 400 mg (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên | VD-21792-14 | Công ty TNHH US Pharma USA. | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 389 | Apitim 5 | Amlodipin 5 mg (dưới dạng Amlodipin besilat 6,9 mg) | 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-21811-14 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang. | 288 Bis Nguyễn Văn Cừ , P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 390 | Montegol FC | Montelukast 10 mg (dưới dạng Montelukast natri) | 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-21840-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed. (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 391 | Azicrom 250 | Azithromycin 250mg (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên | VD-21871-14 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV. | Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 392 | Clarithro 500 | Clarithromycin | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên | VD-21913-14 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. | ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 393 | Clarividi 500 | Clarithromycin | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên | VD-21914-14 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. | ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 394 | Petrimet MR | Trimetazidin HCl | 35mg | Viên nén bao phim phóng thích chậm | Hộp 1 vỉ, 6 vỉ, 30 vỉ x 10 viên | VD-22058-14 | Công ty TNHH United International Pharma. | Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 395 | Cedonkit 250 | Cefuroxime 250mg (dưới dạng cefuroxime axetyl) | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp3vỉx6viên;hộp4 vỉ x 6 viên | VN-18242-14 | Delta Pharma Limited. | Tarakandi, Pakundia, Kishoreganj. | Bangladesh | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 396 | Metformin Denk 1000 | Metformin 1000mg (dưới dạng Metformin HCl) | 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-18292-14 | Denk Pharma GmbH & Co. Kg. | Gollstrabe 1, 84529 Tittmorning. | Germany | 241/QĐ-BYT | 23/01/2015 | 10 |
| 397 | Lufixime 400 | Cefixim | 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên | VN-18140-14 | Lupin Ltd. | 198-202, New Industrial Area No. 2, Mandideep 462046, Dist. Raisen, MP. | India | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 398 | Vinaflam 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-21798-14 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco – Xí nghiệp dược phẩm 150 | Số 112 Trần Hưng Đạo, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 399 | Zincap | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 5 viên | VD-14114-11 | Xí nghiệp dược phẩm 150 – Công ty dược và TTBYT Quân đội | Số 112 Trần Hưng Đạo, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 400 | Vanmenol | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim | VD-14113-11 | Xí nghiệp dược phẩm 150 – Công ty dược và TTB y tế Quân đội | Số 112 Trần Hưng Đạo, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 401 | Opecipro 500 | Ciprofloxacin | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 1 chai x 100 viên | VD-9474-09 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hoà 2, Đồng Nai | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 402 | Cefixim Uphace 50 | Cefixim trihydrat | Bột pha hỗn dịch | Hộp 14 gói x 1 gam | VD-7609-09 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 25 | Số 448B Nguyễn Tất Thành, quận 4, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 | |
| 403 | Orafort 200 | Ofloxacin | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-15370-11 | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 404 | Mecam 7,5 | Meloxicam | 7,5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-9325-09 | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 405 | Droxicef 250mg | Cefadroxil (dưới dạng monohydrat) | 250 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên | VD-7717-09 SĐK cập nhật: VD-23834-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 406 | Opeazitro 250 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 250mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên | VD-12898-10 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hòa 2, Đồng Nai | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 407 | Lodimax 10mg | Amlodipin 10mg (tương đương với Amlodipin besylat: 13,87 mg) | 10 mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11089-10 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 408 | Klamentin 625 | Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Clavulanate Potassium & Avicel tương đương 125mg Acid clavulanic | Amoxicillin 500 mg; Acid clavulanic 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 4 viên | VD-7877-09; SĐK cập nhật: VD-22768-15 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Số 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, Tp. Cần Thơ | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 409 | Klamex 625 | Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Clavulanate Potassium & Avicel tương đương 125mg Acid clavulanic | Amoxicillin 500 mg; Acid clavulanic 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 4 viên | VD-13284-10 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Số 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, Tp. Cần Thơ | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 410 | Klamex 1g | Amoxicillin trihydrat tương đương 875mg Amoxicilin; Clavulanat Potassium & Avicel tương đương 125mg Acid clavulanic | Amoxicillin 875 mg; Acid clavulanic 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VD-10009-10 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Số 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, Tp. Cần Thơ | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 411 | Klamentin 1g | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat & Avicel) 125mg | Amoxicillin 875 mg; Acid clavulanic 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VD-22422-15 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Số 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 412 | Clarithromycin 500 | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-22171-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2 tháng 4, phường Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 413 | Cefimbrano 200 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) | 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-22232-15 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 414 | Lotrial S-200 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) | 200 mg/ gói 3g | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10, 14, 20 gói x 3g | VD-22711-15 | Công ty TNHH US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 415 | Cefixime Uphace 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 100mg/ gói 2g | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 2 gam | VD-22546-15 | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Số 448B, Nguyễn Tất Thành, quận 4, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 416 | Cefurimaxx 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-22144-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | La Khê, Văn Khê, Hà Đông, Hà Nội | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 417 | Cefurimaxx 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-22145-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | La Khê, Văn Khê, Hà Đông, Hà Nội | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 418 | Dom-Amlodipine 10 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) | 10 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 100 viên | VD-22131-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | Số 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 419 | Dom-Amlodipine 5 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) | 5 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 100 viên | VD-22132-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | Số 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 420 | Glucosix 850 | Metformin hydrochlorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-22092-15 | Công ty cổ phần dược Danapha | Số 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 421 | Golddicron | Gliclazide | 30mg | Viên nén giải phóng có kiểm soát | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VN-18660-15 | Valpharma International S.p.a | Via G. Morgagni, 2-47864 Pennabilli (RN) | Italy | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 422 | Metozamin 850 | Metformin HCl | 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-22199-15 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27 đường 3A, KCN Biên Hoà 2, TP.Biên Hòa, Đồng Nai | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 423 | Mitafix | Cefixim | 100mg/ gói 1,5g | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói 1,5g | VD-22078-15 | Chi nhánh CTCP Armephaco | 112 Trần Hưng Đạo, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 424 | Plendil | Felodipine | 5mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-17835-14 | AstraZeneca AB, (cơ sở đóng gói: Interphil Laboratories Inc., Canlubang Industrial Estate, Bo. Pittland, Cabuyao, Laguna, Philippines) | SE-151 85 Sodertalje, Sweden | Sweden | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 425 | Pyme Diapro MR | Gliclazid | 30 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 2 vỉ x 30 viên | VD-22608-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 426 | Seroquel XR | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) | 200mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-18810-15 | AstraZeneca Pharmaceuticals LP. (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | Newark, DE 19702, USA | USA | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 427 | Seroquel XR | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) | 300mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-18811-15 | AstraZeneca Pharmaceuticals LP. (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | Newark, DE 19702, USA | USA | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 428 | Seroquel XR | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) | 400mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-18812-15 | AstraZeneca Pharmaceuticals LP. (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | Newark, DE 19702, USA | USA | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 429 | Seroquel XR | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) | 50mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-18813-15 | AstraZeneca Pharmaceuticals LP. (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | Newark, DE 19702, USA | USA | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 430 | Tipharmlor | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) | 5 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên | VD-22514-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Số 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 431 | Uphaxime 200 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-22551-15 | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Số 448B, Nguyễn Tất Thành, quận 4, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 432 | Vizicin 125 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihydrate) | 125 mg/ gói 1,5 g | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 6 gói, 30 gói x 1,5g | VD-22344-15 | Công ty TNHH Ha san- Dermapharm | Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 433 | Dozidine MR 35mg | Trimetazidin dihydroclorid | 35mg | Viên nén bao phim phóng thích chậm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-22629-15 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Số 66 Quốc lộ 30, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 434 | Xorimax 250mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-18958-15 | Sandoz GmbH | Biochemiestrasse 10, 6250 Kundl | Austria | 3477/QĐ-BYT | 19/8/2015 | 11 |
| 435 | Zaniat 125 | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) | 125mg/gói 3g | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 3g | VD-22235-15 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 436 | Stacetam 800mg | Piracetam | 800 mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-22231-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Lô 27, Khu công nghiệp Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 437 | Cefuroxime 250mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên | VD-22939-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, TP Nam Định | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 438 | Cefuroxime 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên | VD-22940-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, TP Nam Định | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 439 | Orenko | Cefixim | 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-23074-15 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Điện Biên Phủ, F. 9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 440 | Cefixim 400 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) | 400 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-22821-15 | Công ty TNHH US pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. HCM | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 441 | Tacerax 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3g | VD-23430-15 | Công ty TNHH US pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. HCM | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 442 | Glisan 30MR | Gliclazid | 30 mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 30 viên | VD-23328-15 | Công ty TNHH Ha San – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, Phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 443 | Vashasan MR | Trimetazidin dihydroclorid | 35 mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 30 viên | VD-23333-15 | Công ty TNHH Ha San – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, Phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 444 | Timol Neo | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) | 5 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-23432-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 445 | Zaniat 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-23056-15 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương. | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 446 | Zaniat 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-23057-15 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương. | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 447 | Gluphakaps 850mg | Metformin hydroclorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 50 viên | VD-22995-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | 46 Đường Hữu Nghị – TP. Đồng Hới – Quảng Bình | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 448 | Quafa-Azi 250mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 250 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên | VD-22997-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | 46 Đường Hữu Nghị – TP. Đồng Hới – Quảng Bình | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 449 | Quafa-Azi 500mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | 500 mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên | VD-22998-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | 46 Đường Hữu Nghị – TP. Đồng Hới – Quảng Bình | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 450 | Zinaxtab 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-23087-15 | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | 448B, Nguyễn Tất Thành, Q. 4, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 451 | Clatab 500mg | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-23102-15 | Công ty cổ phần Dược TƯ Mediplantex | Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, Hà Nội | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 452 | Hadiclacin 500 | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 5 viên (vỉ Al- PVC); hộp 2 vỉ, hộp 5 vỉ,…. | VD-22758-15 | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 453 | Crocin Kid – 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 100 mg | Thuốc bột uống | Hộp 14 gói x 2g, hộp 25 gói x 2g | VD-23207-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 454 | Pyme AM10 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) | 10 mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 14 viên | VD-23218-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên – Việt Nam | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 455 | Pyme AM5 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) | 5 mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 14 viên | VD-23219-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 456 | PymeAZI 500 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VD-23220-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 457 | Egilok | Metoprolol tartrate | 100 mg | Viên nén | Hộp 1 lọ 60 viên | VN-18890-15 | Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. | 9900 Kormend, Matyas kiraly ut 65 | Hungary | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 458 | Egilok | Metoprolol tartrate | 50 mg | Viên nén | Hộp 1 lọ 60 viên | VN-18891-15 | Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. | 9900 Kormend, Matyas kiraly ut 65 | Hungary | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 459 | PMS-Imedroxil 500mg | Cefadroxil | 500 mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 12 viên | VD-20202-13 | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương | Việt Nam | 5648/QĐ-BYT | 31/12/2015 | 12 |
| 460 | Rusartin | Valsartan | 80 mg | Viên bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-11322-10 | Công ty Roussel Việt Nam | Số 01, Đường 03 VSIP – Thuận An- Bình Dương | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 461 | Klamentin 250 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 31,25 mg | 250mg, 31,25mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 1g | VD-22767-15 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 462 | Cefurovid 500 | Cefuroxim (dạng Cefuroxim axetil) 500 mg | 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-13904-11 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Số 17, Nguyễn Văn Trỗi, phường 12, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 463 | Pidocar | Clopidogrel 75mg (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | 75mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 14 viên | VD-16658-12 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 464 | Esomeprazol Stada 40 mg | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg | 40mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-22670-15 | Công ty TNHH LD Stada – Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An – Bình Dương | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 465 | pms-Opxil 500 mg | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | 500mg | Viên nang cứng (xanh – xanh) | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-18300-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Số 22, Đường số 02, KCN Việt Nam – Singapore II, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 466 | Agirovastin 20 | Rosuvastatin calcium tương đương 20 mg Rosuvastatin | 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-13317-10 | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 467 | Cefuroxime 125mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 3,5g | VD-23598-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 468 | TV. Cefuroxime | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên | VD-23721-15 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Điện Biên Phủ, F.9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 469 | Zinaxtab 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-23725-15 | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | 448B, Nguyễn Tất Thành, quận 4, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 470 | Cefuro-B 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-23816-15 | Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.l | Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 471 | Cefuro-B 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-23817-15 | Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.l | Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 472 | Orabakan 200 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg | 200mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 100 viên | VD-23475-15 | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 473 | Fudcime 200 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg | 200mg | Viên nén phân tán | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên | VD-23642-15 | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Lô số 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 474 | Cardivasor | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên | VD-23869-15 | Công ty cổ phần SPM | Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. HCM – Việt Nam | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 475 | GliritDHG 500mg/5mg | Metformin HCl 500 mg; Glibenclamid 5 mg | 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-23466-15 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis Nguyễn Văn Cừ , P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ – Việt Nam | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 476 | Aziphar 200 | Mỗi gói 5g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200 mg | 5mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 5g | VD-23799-15 | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 477 | Negacef 125 | Mỗi gói 4g chứa: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | 125mg | Thuốc cốm uống | Hộp 10 gói x 4g, hộp 14 gói x4g | VD-23844-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên – Việt Nam | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 478 | Pymetphage 1000 | Metformin HCl 1000 mg | 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên | VD-23851-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên – Việt Nam | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 479 | Metformin Stada 500 mg | Metformin HCl 500 mg | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-23976-15 | Công ty TNHH LD Stada- Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 480 | Venlafaxine Stada 75 mg | Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin HCl) 75 mg | 75mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-23984-15 | Công ty TNHH LD Stada- Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam | Việt Nam | 718/QĐ-BYT | 29/02/2016 | 13 |
| 481 | Tacerax 125 mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125 mg; | 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10, 14, 20 gói x 1,5 g | VD-24057-15 | Công ty TNHH US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. HCM | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 482 | pms – Pharmox 250 mg | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) | 250 mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 1g | VD-18302-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Số 04, đường 30/4, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 483 | Dogastrol 40 mg | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 42,23 mg) | 40 mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên | VD-22618-15 | Công ty cổ phần sản xuất – thương mại Dược phẩm Đông Nam | Lô 2A, Đường số 1A, Khu công nghiệp Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 484 | Amlodipin 5mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | 5 mg | Viên nang | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-12402-10 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Ấp Tân Bình, Xã Tân Hiệp, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 485 | Rosuvas Hasan 10 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) | 10 mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-19186-13 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 486 | Midancef 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên | VD-20226-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, Tp. Nam Định. | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 487 | Clopistad | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphat) | 75 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-23964-15 | Công ty TNHH LD Stada Việt Nam | Số 40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 488 | Fabamox 500 | Amoxicilin | 500 mg | Viên nang | Hộp 5 vỉ x 12 viên | VD-6330-08 (được gia hạn, có hiệu lực đến ngày 02/6/2017) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Tp. Hà Nội | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 489 | Cetirizine Stada 10 mg | Cetirizin dihydrochlorid | 10 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 500 viên | VD-18108-12 | Công ty TNHH LD Stada- Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 490 | Metformin 850mg | Metformin HCl | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 15 viên | VD-14770-11 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 491 | Glumerif 4 | Glimepirid | 4 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-22032-14 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 492 | Glumerif 2 | Glimepiride | 2 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-21780-14 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 493 | Cefuroxime 125mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim proxetil) | 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên | VD-24230-16 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, Tp. Nam Định. | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 494 | Cazerol | Carbamazepin | 200 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24425-16 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên. | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 495 | PymeAZI 250 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 250 mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 6 viên | VD-24450-16 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên. | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 496 | Vaspycar MR | Trimetazidin HCl | 35 mg | Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát | Hộp 2 vỉ x 30 viên, hộp 1 vỉ x 30 viên | VD-24455-16 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên. | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 497 | Nifedipin T20 Stada retard | Nifedipin | 20 mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24568-16 | Công ty TNHH LD Stada- Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 498 | Cefimbrano 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | Gói 2g chứa Cefixim 100 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 2g | VD-24308-16 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương | ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, hyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 499 | Zanmite 125 mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-24197-16 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 500 | Hasanlor 5 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) | 5 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-24555-16 | Công ty TNHH Ha san- Dermapharm | Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 501 | Carbamazepin 200 mg | Carbamazepin | 200 mg | Viên nén | Hộp 1 lọ x 100 viên | VD-23439-15 | Công ty cổ phần dược Danapha | 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 502 | Apitim 5 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,9 mg) | 5 mg | Viên nang cứng (vàng-trắng) | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-24010-15 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 503 | GliritDHG 500 mg/2,5mg | Metformin HCl Glibenclamid | Metformin HCl 500 mg; Glibenclamid 2,5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-24598-16 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 504 | GliritDHG 500mg/5mg | Metformin HCl Glibenclamid | Metformin HCl 500 mg; Glibenclamid 5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-24599-16 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 505 | Haginat 125 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | Gói 3,5g chứa Cefuroxim 125 mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 3,5g | VD-24607-16 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 506 | Haginat 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-24608-16 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 507 | Cefixime Uphace 50 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 50 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 1g | VD-24336-16 | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | 448B, Nguyễn Tất Thành, quận 4, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 508 | Atorvastatin 20 mg | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) | 20 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | VD-24479-16 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco | 66, quốc lộ 30, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. | Việt Nam | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 509 | Trimpol MR | Trimetazidine dihydrochloride | 35 mg | Viên nén giải phóng chậm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VN-19729-16 | Polfarmex S.A. | Jozefow 9 Street, 99-300 Kutno, Poland | Poland | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 510 | Glycinorm-80 | Gliclazid | 80 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-19676-16 | Ipca Laboratories Ltd. | Plot No. 255/1, Athal, Silvassa, Pin.396 230, (D&NH), India | India | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 511 | Garosi | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin triihydrate) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VN-19590-16 | Bluepharma- Indústria Farmacêutical, S.A. (Fab.) | São Martinho do Bispo, 3045-016 Coimbra, Portugal | Portugal | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 512 | Duotrol | Glyburide; Metformin hydrochloride | Glyburide 5 mg; Metformin hydrochloride 500 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-19750-16 | USV Ltd. | H-17/H-18 OIDC, Mahatma Gandhi Udyo Nagar, Dabhel, Daman 396210 Regd. B.S.D. Giovandi Mumbai 400088, India | India | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 513 | Venlif OD 150 | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) | 150 mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Hộp 1 vỉ x 7 viên | VN-19747-16 | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Indrad-382721, Dist. Mehsana, India | India | 4404/QĐ-BYT | 16/8/2016 | 14 |
| 514 | Venlif OD 75 | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) | 75 mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VN-19748-16 | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Indrad-382721, Dist. Mehsana, India | India | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 515 | Mypara | Paracetamol 500mg | 500 mg | Viên nén sủi bọt | Hộp 1 tuýp 10 viên, hộp 2 tuýp 10 viên, hộp 4 vỉ x 4 viên | VD-23873-15 | Công ty cổ phần SPM | Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, quận Bình Tân, Tp. HCM. | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 516 | Yafort | Levetiracetam 500mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; | VD-20610-14 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco – Xí nghiệp dược phẩm 150 | 112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 517 | Hapacol 80 | Paracetamol 80mg | 80 mg | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 24 gói x 1,5g thuốc bột; | VD-20561-14 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 518 | Rosuvas Hasan 5 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg | 5 mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên, 05 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên | VD-25026-16 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 519 | Fabamox 250 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg | 250 mg | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 12 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-25791-16 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 520 | Firstlexin 500 | Cephalexin | 500 mg | Viên nang | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-15815-11 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, Hà Nội (SX: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội) | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 521 | Fabafixim 400 | Cefixim | 400 mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-15805-11 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, Hà Nội (SX: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội) | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 522 | Glasxine | Diacerein | 50 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-17702-12 | Công ty cổ phần SPM | Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân – Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 523 | Lamivudine Savi 100 | Lamivudin | 100 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 250 viên | VD-21891-14 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 524 | Mypara 500 | Paracetamol | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên | VD-21006-14 | Công ty cổ phần SPM | Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 525 | Aldoric fort | Celecoxib | 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên | VD-21001-14 | Công ty cổ phần SPM | Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 526 | Neuralmin 75 | Pregabalin | 75 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viên | VD-20675-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 527 | Cefastad 500 | Cephalexin khan 500mg | 500 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 200 viên | VD-12507-10 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 528 | Diacerein 50-HV | Diacerein | 50 mg | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên, chai 100 viên | VD-20604-14 | Công ty TNHH US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 529 | Midantin 250/31,25 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat); Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) | Mỗi gói chứa: Amoxicillin 250 mg; Acid clavulanic 31,25 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói 1,5g bột pha hỗn dịch uống | VD-21660-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, Tp. Nam Định | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 530 | Clarithromycin 500mg | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-11149-10 (được gia hạn hiệu lực số đăng ký đến ngày 31/5/2017) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 531 | SaVi Prolol 5 | Bisoprolol fumarat | 5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-23656-15 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 532 | Hafixim 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | Mỗi gói 1,5g chứa: Cefixim 100 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 1,5g | VD-24691-16 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 533 | Negacef 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | Cefuroxim 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-24965-16 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 534 | Negacef 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | Cefuroxim 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-24966-16 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 535 | PymeClarocil 250 | Clarithromycin | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-24967-16 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 536 | Trimetazidine Stada 35 mg MR | Trimetazidin dihydroclorid | 35 mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-25029-16 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do,KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 537 | Mibeplen 5MG | Felodipin | 5 mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-25036-16 | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Lô B – Đường số 2 – KCN Đồng An – Thị xã Thuận An – Tình Bình Dương | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 538 | Azihasan 250 | Azithromycin | 250 mg | Viên nang cứng | Hộp 01 vỉ x 06 viên; hộp 10 vỉ x 6 viên | VD-25024-16 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2 – KCN Đồng An – Thị xã Thuận An – Tình Bình Dương | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 539 | Lodimax 10 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) | Amlodipin 10 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-24828-16 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Lô 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 540 | Opeclari 500 | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 5 vỉ x 6 viên | VD-24830-16 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Lô 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 541 | Glumeron 30 MR | Gliclazid | 30 mg | Viên nén giải phóng có kiểm soát | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-25040-16 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 542 | Zincap 125 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | Mỗi gói 4g chứa: Cefuroxim 125 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 4 gam | VD-24666-16 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | 112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 543 | Drotusc Forte | Drotaverin hydroclorid | 80 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24789-16 | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 544 | Neotazin MR | Trimetazidin hydroclorid | 35mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 1 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-25136-16 | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 545 | Gludipha 850 | Metformin hydroclorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên; chai 30 viên | VD-25311-16 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương | ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, hyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 546 | Azithromycin 200 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | Mỗi gói 1,5g chứa: Azithromycin 200 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 1,5g | VD-25100-16 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 547 | Metsav 1000 | Metformin hydrochlorid | 1000 mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x10 viên | VD-25263-16 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 548 | Metsav 850 | Metformin hydrochlorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x10 viên | VD-25264-16 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 549 | Minicef 400mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | Cefixim 400 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-25391-16 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 550 | Tv.cefuroxime | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | Cefuroxim 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, chai 100 viên, chai 200 viên | VD-25315-16 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 551 | Clarithromycin 500 mg | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-25419-16 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng Tháp | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 552 | Dorodipin 10 mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) | 10 mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 90 viên | VD-25426-16 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng Tháp | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 553 | Zinmax-Domesco 500 mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên | VD-25433-16 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 554 | Glucovance 1000mg/5mg | Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid) 1000mg; Glibenclamid 5mg | Metformin 1000 mg; Glibenclamid 5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VN2-508-16 | Merck Sante s.a.s | 2 Rue du Pressoir Vert, 45400 Semoy- France | France | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 555 | Panfor SR-500 | Metformin hydrochlorid 500 mg | Metformin hydrochlorid 500 mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VN-20018-16 | Inventia Healthcare Pvt. Ltd | F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C.. Ambernath (East), Thane 421 506 Maharashtra State – India | India | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 556 | Azithromycin 200 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | Mỗi gói 1,5g chứa: Azithromycin 200 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 1,5g | VD-26004-16 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 557 | Azithromycin 250 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26005-16 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 558 | Azithromycin 500 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26006-16 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 559 | Dutifuxim | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-26031-16 | Công ty TNHH US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 560 | Haginat 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-26007-16 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 561 | Claritab 500 | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 5 viên; hộp 10 vỉ x 5 viên; hộp 20 vỉ x 5 viên | VD-25867-16 | Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định | 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 562 | Neazi 500 mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VD-25849-16 | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Nhà máy dược phẩm số 2: Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội. | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 563 | Zinmax-Domesco 250 mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên | VD-25928-16 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 564 | Zidimet 10 mg | Nifedipin | 10 mg | Viên nang mềm | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên. | VD-26012-16 | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Số 25, đường số 8, khu CN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 565 | Bactirid 100mg/5ml dry suspension | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg/5ml | 100 mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 01 lọ bột để pha 30ml hỗn dịch uống | VN-20148-16 | Medicraft Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. | 126-B Industrial Estate Hayatabad Peshawar- Pakistan | Pakistan | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 566 | Panfor SR-1000 | Metformin hydroclorid | 1000 mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VN-20187-16 | Inventia Healthcare Pvt. Ltd. | F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C.. Ambernath (East), Thane 421 506, India | India | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 567 | Panfor SR-750 | Metformin hydrochlorid | 750 mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-20188-16 | Inventia Healthcare Pvt. Ltd. | F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C.. Ambernath (East), Thane 421 506, India | India | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 568 | Veniz XR 37.5 | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) | 37,5 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-20216-16 | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Halol-Baroda Highway, Halol-389 350, Dist. Panchmahal, Gujarat State, India | India | 235/QĐ-BYT | 23/01/2017 | 15 |
| 569 | Veniz XR 75 | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) | 75 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-20217-16 | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Halol-Baroda Highway, Halol-389 350, Dist. Panchmahal, Gujarat State, India | India | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 570 | Amoxicilin 250 mg | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) | 250 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói | VD-21362-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 571 | Vigentin 875 mg/125 mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Cellulose vi tinh thể theo tỷ lệ 1:1) 125mg | Amoxicilin 875 mg; Acid Clavulanic 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ nhôm – nhôm x 7 viên | VD-21898-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 572 | Tenfovix | Tenofovir disoproxil fumarat | 300 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-20041-13 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 573 | Pilafix | Lamivudin | 100 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VD-25400-16 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 574 | Effalgin | Paracetamol | 500 mg | Viên sủi | Hộp 4 vỉ x 4 viên | VD-19457-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 575 | Premilin 75 mg | Pregabalin | 75 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-25975-16 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 576 | Vipredni 16 mg | Methylprednisolon | 16 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-23334-15 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 577 | Pyzacar 25 mg | Losartan kali | 25 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VD-26430-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 578 | Perosu – 20 mg | Rosuvastatin calcium | 20 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên | VD-16174-11 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, KCN Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp – dịch vụ – đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 579 | Levofloxacin Stada 500 mg | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) | Levofloxacin 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên | VD-24565-16 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 580 | Dopagan 500 mg | Paracetamol | 500 mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên | VD-26461-17 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng Tháp | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 581 | Dorocron MR 30 mg | Gliclazid | 30 mg | Viên nén giải phóng có biến đổi | Hộp 2 vỉ x 30 viên | VD-26466-17 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng Tháp | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 582 | Dorocron MR 60 mg | Gliclazid | 60 mg | Viên nén giải phóng có biến đổi | Hộp 1 vỉ x 15 viên; hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 10 vỉ x 15 viên | VD-26467-17 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng Tháp | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 583 | Metsav 500 | Metformin hydrochlorid | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26252-17 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 584 | Flodicar 5 mg MR | Felodipin 5mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26412-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 | |
| 585 | Pyme Am5 caps | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) | Amlodipin 5 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26428-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 586 | Clarithromycin Stada 500 mg | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên | VD-26559-17 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 587 | Felodipin Stada 5 mg retard | Felodipin | 5 mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26562-17 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 588 | Metformin Stada 850 mg | Metformin hydroclorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 6 vỉ x 15 viên | VD-26565-17 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 589 | Hafixim 100 Kids | Mỗi gói 1,5g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 100 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 1,5g | VD-26594-17 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 590 | Hafixim 50 Kids | Mỗi gói 0,75g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 50 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 0,75g | VD-26595-17 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 591 | Ziusa | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) | 600 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ | VD-26292-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | Việt Nam | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 592 | Amlopres 5 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) | Amlodipin 5 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-20239-17 | Cipla Ltd. | L139 to L146, Verna Industrial Estate, Verna Goa- India | India | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 593 | Meglucon 1000 | Metformin HCl | 1000 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VN-20288-17 | Lek S.A | Podlipie Str.16, 95-010 Strykow | Poland | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 594 | Meglucon 500 | Metformin HCl | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-20289-17 | Lek S.A | Podlipie Str.16, 95-010 Strykow | Poland | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 595 | Meglucon 850 | Metformin HCl | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-20290-17 | Lek S.A | Podlipie Str.16, 95-010 Strykow | Poland | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 |
| 596 | Plendil Plus | Felodipine 5mg; Metoprolol succinat 47,5mg (tương đương với Metoprolol tartrate 50mg hoặc Metoprolol 39mg); | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 1 chai 30 viên | VN-20224-17 | AstraZeneca AB | SE-151 85 Sodertalje- Sweden | Sweden | 1832/QĐ-BYT | 10/5/2017 | 16 | |
| 597 | Akurit 3 | Rifampicin 150 mg; Isoniazid 75 mg; Ethambutol hydrochlorid 275 mg | Viên nén bao phim | Hộp 15 vỉ x 6 viên | VN-20223-17 | Lupin Ltd | A-28/1 MIDC, Industrial, Chikalthana, Aurangabad – 431210 – India | India | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 | |
| 598 | Firstlexin 250 | Cephalexin | 250 mg | Viên nang | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-15814-11 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco; | 160 Tôn Đức Thắng, Hà Nội (SX: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội) | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 599 | SaViProlol 2,5 | Bisoprolol fumarat | 2,5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-24276-16 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 600 | SaVi Valsartan 160 | Valsartan | 160 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-25269-16 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 601 | Panalganeffer 500 | Paracetamol | 500 mg | Viên nén sủi bọt | Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 4 viên, Hộp 2 tuýp x 10 viên | VD-17904-12 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | 150 đường 14 tháng 9, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 602 | Vigentin 500mg/62,5mg | Gói 2 g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với avicel 1:1) 62,5 mg | Amoxicilin 500 mg; Acid Clavulanic 62,5 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 2 g | VD-22223-15 | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 603 | Amoxicilin 1G | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 1000 mg | 1000 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-23035-15 | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 604 | Celosti 200 | Celecoxib | 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-25557-16 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang. | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 605 | Mibecerex | Celecoxib | 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19196-13 | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Lô B, đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 606 | LEVODHG 500 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg) 500 mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, 6 vỉ x 10 viên | VD-21558-14 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang. | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 607 | LEVODHG 250 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23 mg) 250 mg | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, 6 vỉ x 10 viên | VD-21557-14 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang. | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 608 | Myleran 300 | Gabapentin | 300 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-22620-15 | Công ty cổ phần SPM | Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. HCM | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 609 | Egitromb | Clopidogrel hydrogensulfate, 75mg Clopidogrel | 75 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên | VN-15427-12 | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | 1165 Budapest, Bokényfoldi út. 118- 120., Hungary | Hungary | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 610 | DH-Metglu 850 | Metformin hydrochlorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27506-17 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 611 | DH-Metglu XR 1000 | Metformin hydrochlorid | 1000 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27507-17 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 612 | Azithromycin 100 | Mỗi gói 0,75 g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100 mg | 100 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 0,75g | VD-27557-17 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 613 | Clabact 250 | Clarithromycin | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-27560-17 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 614 | Clabact 500 | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-27561-17 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 615 | Glumeform 850 | Metformin hydroclorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 5 viên | VD-27564-17 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 616 | Vastec 35 MR | Trimetazidin dihydroclorid | 35 mg | Viên nén bao phim giải phóng biến đổi | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-27571-17 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 617 | Cefurich 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 5 viên | VD-27639-17 | Công ty TNHH US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 618 | Metformin boston 850 | Metformin hydroclorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | VD-26768-17 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 619 | Glucoform 500 | Metformin HCl | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26986-17 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. – Việt Nam | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 620 | Opeazitro 200 | Mỗi gói 2,5 g chứa: Azithromycin (dưới dạng microencapsulated Azithromycin 25%) 200 mg | 200 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 3 gói x 2,5g | VD-26996-17 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. – Việt Nam | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 621 | Opeazitro 250 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250 mg | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên | VD-26997-17 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. – Việt Nam | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 622 | Opeazitro 500 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500 mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VD-26998-17 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. – Việt Nam | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 623 | Opeclari 250 | Clarithromycin | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 5 vỉ x 6 viên | VD-26999-17 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. – Việt Nam | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 624 | Auclanityl 875/125mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanat kết hợp với Avicel) 125 mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanat kết hợp với Avicel) 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên | VD-27058-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 625 | Bicebid 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg | 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27256-17 | Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt Nam | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 626 | Mefomid 850 | Metformin HCl | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27263-17 | Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt Nam | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 627 | Cefuroxim 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mg | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-26779-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 628 | Glucosix 500 | Metformin hydrochlorid | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-26678-17 | Công ty cổ phần dược Danapha | 253 – Dũng Sĩ Thanh Khê – Quận Thanh Khê – Tp. Đà Nẵng | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 629 | Armececopha 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-26640-17 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam) | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 630 | Amlobest | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mg | 5 mg | Viên nang cứng (trắng-vàng) | Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-27391-17 | Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm | : 27 Nguyễn Chí Thanh, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh – Việt Nam | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 631 | Efodyl | Mỗi 1,5 g chứa: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim acetil) 125 mg | 125 mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 1,5 gam | VD-27344-17 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyệnVân Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 632 | Efodyl | Mỗi 3 g chứa: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim acetil) 250 mg | 250 mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 3 gam | VD-27345-17 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyệnVân Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 633 | Metiny | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375 mg | 375 mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-27346-17 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyệnVân Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 634 | PymeClarocil 500 | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-27315-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 635 | Metformin Stada 1000 mg MR | Metformin hydroclorid | 1000 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-27526-17 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 636 | Turbezid | Rifampicin 150 mg; Isoniazid 75 mg; Pyrazinamid 400 mg | Rifampicin 150 mg; Isoniazid 75 mg; Pyrazinamid 400 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 12 viên; hộp 10 vỉ x 12 viên | VD-26915-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | 415- Hàn Thuyên – Nam Định – Việt Nam | Việt Nam | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 637 | Melanov-M | Gliclazide 80 mg; Metformin hydrochloride 500 mg | Gliclazide 80 mg; Metformin hydrochloride 500 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-20575-17 | Micro Labs Limited | 92, Sipcot, Hosur- 635 126, Tamil Nadu – India | India | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 638 | Floezy | Tamsulosin HCl | 0,4 g | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-20567-17 | Synthon Hispania, SL | Castello 1, Polígono Las Salinas, 08830 Sant Boi de Llobregat (Barcelona)- Tây Ban Nha | Spain | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 639 | Xorimax 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-20624-17 | Sandoz GmbH | Biochemiestrasse 10, A-6250 Kundl – Austria | Austria | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 640 | Stamlo 10 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 10 mg | 10 mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VN-20496-17 | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Survey No. 42, 45 & 46, Bachupalli Village, Qutubullapur mandal, Ranga Reddy Dist, Telangana State-500090, India | India | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 641 | Gliclada 30mg | Gliclazide | 30 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 8 vỉ x 15 viên | VN-20615-17 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia | Slovenia | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 642 | NifeHexal 30 LA | Nifedipin | 30 mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-19669-16 | Hexal AG | Industriestrasse 25, 083607 Holzkirchen, Germany | Germany | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 643 | Beatil 4mg/ 10mg (Xuất xưởng: Gedeon Richter Plc.; Đ/c: Gyomroi út 19-21, Budapest, 1103, Hungary) | Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin) 4 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10 mg | Perindopril (dưới dạng Perindopril tert- butylamin) 4 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-20509-17 | Gedeon Richter Polska Sp. zo.o. | Ul. Ks. J. Poniatowskiego 5, 05-825 Grodzisk Mazowiecki, Poland | Poland | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 644 | Beatil 4mg/5mg (Xuất xưởng: Gedeon Richter Plc.; Đ/c: Gyomroi út 19-21, Budapest, 1103, Hungary) | Perindopril tert- butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mg | Perindopril tert- butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-20510-17 | Gedeon Richter Polska Sp. zo.o. | Ul. Ks. J. Poniatowskiego 5, 05-825 Grodzisk Mazowiecki, Poland | Poland | 3412/QĐ-BYT | 27/7/2017 | 17 |
| 645 | Beatil 8mg/ 10mg (Xuất xưởng: Gedeon Richter Plc.; Đc: Gyomroi út 19-21, Budapest, 1103, Hungary) | Perindopril tert- butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10 mg | Perindopril tert- butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-20511-17 | Gedeon Richter Polska Sp. zo.o. | Ul. Ks. J. Poniatowskiego 5, 05-825 Grodzisk Mazowiecki, Poland | Poland | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 646 | Quinrox 500 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên, hộp 01 lọ x 100 viên | VD-27076-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 647 | Dogrel SaVi | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | 75 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-17939-12 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SaVi pharm) | Lô Z.01-02-03a KCN/ KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 648 | SaVi Telmisartan 40 | Telmisartan | 40 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-23008-15 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SaVi pharm) | Lô Z.01-02-03a KCN/ KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 649 | Bicelor 500 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) | 500 mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 12 viên, Hộp 5 vỉ x 12 viên | VD-28068-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 650 | Droxicef 500mg | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) | 500 mg | Viên nang cứng (trắng) | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26407-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 651 | Droxicef 500mg | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) | 500 mg | Viên nang cứng (tím – xanh) | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-23836-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 652 | Pyfaclor 250mg | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) | 250 mg | Viên nang cứng (xám – tím) | Hộp 1 vỉ x 12 viên, Hộp 2 vỉ x 12 viên | VD-24448-16 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 653 | Pyfaclor 250mg | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) | 250 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-22614-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 654 | Fabamox 500mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-21361-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 655 | Deslora | Desloratadin | 5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26406-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 656 | Parazacol 150 | Paracetamol | Mỗi gói 901,2 mg chứa: Paracetamol 150 mg | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 12 gói 49 | VD-28089-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 657 | Gacnero | Gabapentin | 300 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm hoặc nhôm – PVC) | VD-26056-17 | Công ty cổ phần BV Pharma | Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 658 | Irbepro 300 | Irbesartan | 300 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-25074-16 | Công ty cổ phần BV Pharma | Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 659 | Parazacol 250 | Paracetamol | Mỗi gói 1502 mg chứa: Paracetamol 250 mg | Thuốc cốm sủi bọt | Hộp 12 gói | VD-28090-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 660 | Meloflam | Meloxicam | 15 mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | VN-12440-11 | Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. | 1165 Budapest, Bokényfoldi út. 118- 120., Hungary | Hungary | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 661 | Erilcar 10 | Enalapril maleat | 10 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-27305-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 662 | Savi Rosuvastatin 10 | Rosuvastatin | 10 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-27050-17 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 663 | Huygesic Fort | Paracetamol; Tramadol hydrochlorid | Paracetamol 325 mg; Tramadol hydrochlorid 37,5 mg | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-23425-15 | Công ty TNHH US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 664 | Hyvalor | Valsartan | 160 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-23417-15 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, Đường số 7, Khu Công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 665 | Tatanol Ultra | Tramadol hydroclorid; Acetaminophen | Tramadol hydroclorid 37,5 mg; Acetaminophen 325 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-28305-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 666 | Biscapro 5 | Bisoprolol fumarat | 5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-28289-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 667 | Ayite | Rebamipid | 100 mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-20520-14 | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Lô M7A-CN, Đường D17, KCN Mỹ Phước, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 668 | Para – OPC 150mg | Paracetamol | Mỗi gói 640mg chứa: Paracetamol 150 mg | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 12 gói x 640mg | VD-26951-17 | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Số 09/ĐX 0-TH, Tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp, Tân Uyên, Bình Dương | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 669 | Hyvalor | Valsartan | 80 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-23418-15 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, Đường số 7, Khu Công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 670 | Amlodipin 5 mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | 5 mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên. | VD-27371-17 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng Tháp | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 671 | Irbesartan 150 mg | Irbesartan | 150 mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 10 vỉ x 14 viên. | VD-27382-17 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng Tháp | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 672 | Maxxcefix 200 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 5 viên | VD-27386-17 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng Tháp | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 673 | Zasinat 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim acetil) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-27857-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Euvipharm – Thành viên tập đoàn F.I.T | Ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 674 | Zasinat 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim acetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-27858-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Euvipharm – Thành viên tập đoàn F.I.T | Ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 675 | Clarithromycin 250 mg | Clarithromycin | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên | VD-27991-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | 46 đường Hữu Nghị, TP. Đồng Hới, Quảng Bình | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 676 | Mecefix-B. 100 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | Mỗi 2 g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100 mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 2 gam | VD-28343-17 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 677 | Mecefix-B.E 100 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 100 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-28344-17 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 678 | Mecefix-B.E 200 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viên | VD-28345-17 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 679 | Mecefix-B.E 400 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 400 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viên | VD-28346-17 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 680 | Mecefix-B.E 50 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | Mỗi 1 g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50 mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 1 gam | VD-28347-17 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 681 | Staclazide 30 MR | Gliclazid | 30 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-28559-17 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 682 | Bicebid 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 100 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch | Hộp 20 gói, hộp 12 gói | VD-28221-17 | Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar) | : 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt Nam | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 683 | Midefix 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | Mỗi gói 2,8 g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 2,8 g | VD-27952-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2 – Đường N4- KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 684 | Fabafixim 200 DT. | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nén phân tán | Hộp 2 vỉ x 10 viên. | VD-28075-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 685 | Cefuroxim 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-27836-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long | Việt Nam | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 686 | Perglim M-1 | Glimepiride; Metformin hydrochloride | Glimepiride 1 mg; Metformin hydrochloride 500 mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp lớn x 5 hộp nhỏ x 1 vỉ 20 viên | VN-20806-17 | Inventia Healthcare Pvt. Ltd. | F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C.. Ambernath (East), Thane 421 506, Maharashtra State, India | India | 4764/QĐ-BYT | 24/10/2017 | 18 |
| 687 | Perglim M-2 | Glimepiride; Metformin hydrochloride | Glimepiride 2 mg; Metformin hydrochloride 500 mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp lớn x 5 hộp nhỏ x 1 vỉ 20 viên | VN-20807-17 | Inventia Healthcare Pvt. Ltd. | F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C.. Ambernath (East), Thane 421 506, Maharashtra State, India | India | 1471/QĐ-BYT | 27/02/2018 | 19 |
| 688 | Erilcar 5 | Enalapril maleat | 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-28294-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | Việt Nam | 1471/QĐ-BYT | 27/02/2018 | 19 |
| 689 | Biscapro 2,5 | Bisoprolol fumarat | 2,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-28288-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | Việt Nam | 1471/QĐ-BYT | 27/02/2018 | 19 |
| 690 | Golcoxib | Celecoxib | 200mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-22483-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | 521 An Lợi, xã Hòa Lợi, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | Việt Nam | 1471/QĐ-BYT | 27/02/2018 | 19 |
| 691 | Vigentin 250mg/31,25mg | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) Acid clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat) | 250 mg 31,25mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói | VD-18766-13 | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco | 160, Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam | Việt Nam | 1471/QĐ-BYT | 27/02/2018 | 19 |
| 692 | Medi-Piracetam 800 | Piracetam | 800mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-21320-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | 521 An Lợi, xã Hòa Lợi, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | Việt Nam | 1471/QĐ-BYT | 27/02/2018 | 19 |
| 693 | Nootripam 800 | Piracetam | 800mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên. | VD-20682-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long – Việt Nam | Việt Nam | 1471/QĐ-BYT | 27/02/2018 | 19 |
| 694 | Fegra 180 | Fexofenadin HCl | 180mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-20324-13 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | Việt Nam | 1471/QĐ-BYT | 27/02/2018 | 19 |
| 695 | Conoges 200 | Celecoxib | 200mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên 52 | VD-18257-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam | Việt Nam | 1471/QĐ-BYT | 27/02/2018 | 19 |
| 696 | Irbepro 150 | Irbesartan | 150mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-24671-16 | Công ty cổ phần BV Pharma | Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Việt Nam | 1471/QĐ-BYT | 27/02/2018 | 19 |
| 697 | Sterolow 20 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) | 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-28044-17 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM, Việt Nam | Việt Nam | 1471/QĐ-BYT | 27/02/2018 | 19 |
| 698 | Midantin 500/62,5 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat: cellulose vi tinh thể tỉ lệ 1:1) | 500mg 62,5mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 3g | VD-26902-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, Tp. Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | Việt Nam | 1471/QĐ-BYT | 27/02/2018 | 19 |
| 699 | AMSYN-5 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-20094-16 | Công ty Synmedic Laboratories | 106-107, HSIDC Industrial Estate, Sec-31, Faridabad-121 003 Haryana, India | India | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 700 | Clarithromycin 500 mg | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-29087-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | 46 Đường Hữu Nghị – P. Bắc Lý – TP. Đồng Hới – Quảng Bình | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 701 | E-Xazol | Clarithromycin (viên Clarithromycin); Tinidazol (viên tinidazol); Esomeprazol (viên Esomeprazol chứa Esomeprazol EC 8,5% w/w pellet; dạng esomeprazol magnesi dihydrat) | Clarithromycin (viên Clarithromycin) 500 mg; Tinidazol (viên tinidazol) 500 mg; Esomeprazol (viên Esomeprazol chứa Esomeprazol EC 8,5% w/w pellet; dạng esomeprazol magnesi dihydrat) 20 mg | Kít 6 viên gồm: 2 viên nén bao phim Clarithromycin; 2 viên nén bao phim Tinidazol; 2 viên nang cứng Esomeprazol | Hộp 7 vỉ x 6 viên (gồm 2 viên Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên Esomeprazol) | VD-29278-18 | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Nhà máy dược phẩm số 2: Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 702 | Mecefix-B.E 250 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 250 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viên | VD-29378-18 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 703 | Mecefix-B.E 150 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 150 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viên | VD-29377-18 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 704 | Efodyl | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-30002-18 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 705 | Efodyl | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-30737-18 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 706 | Lazibet MR 60 | Gliclazide | 60 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ 10 viên | VD-30652-18 | Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Quy Nhơn, Bình Định – Việt Nam | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 707 | Auclanityl 500/125mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted); Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanat kết hợp với Avicel) | Amoxicilin 500 mg; Acid Clavulanic 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-29841-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang – Việt Nam | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 708 | Amlodipin 5mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | 5 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29876-18 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương | Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương – Việt Nam | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 709 | Cefixim 100mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | Mỗi gói 2 g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 2g | VD-29179-18 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương | Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương – Việt Nam | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 710 | Bidizem ® MR 200 | Diltiazem hydroclorid | 200 mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-29299-18 | Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Quy Nhơn, Bình Định – Việt Nam | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 711 | Bifumax 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-29302-18 | Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Quy Nhơn, Bình Định – Việt Nam | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 712 | Izandin 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên | VD-28806-18 | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 713 | Fordia MR | Metformin hydroclorid | 500 mg | Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên | VD-30178-18 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 714 | Fordia MR | Metformin hydroclorid | 750 mg | Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên | VD-30179-18 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 715 | Lordivas 5 mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | 5 mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30833-18 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 716 | Cefixim 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | VD-28887-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 717 | Cepmaxlox 200 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp1 vỉ x 10 viên | VD-29748-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, P. La Khê, Q. Hà Đông – TP. Hà Nội | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 718 | Typcin 500 | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC hoặc vỉ nhôm-nhôm) | VD-30081-18 | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam- Singapore, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 719 | Clazic MR | Gliclazide | 60 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 30 vỉ x 10 viên | VD-30177-18 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 720 | Hasancetam 800 | Piracetam | 800 mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30098-18 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 721 | Staclazide 60mg MR | Gliclazid | 60 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên | VD-29501-18 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 722 | Amlodipine 10mg tablet | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilat) | 10 mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên | VD-30105-18 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 723 | Amlodipine 5mg tablet | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilat) | 5 mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên | VD-30106-18 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 724 | Pymenospain | Drotaverin hydroclorid | 40 mg | Viên nén | Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ 200 viên | VD-29354-18 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 725 | Pymetphage-500 | Metformin hydroclorid | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 05 vỉ x 10 viên | VD-30710-18 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 726 | Pymetphage-850 | Metformin hydroclorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-30709-18 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 727 | Cefuroxime 125mg/5ml | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ 40 g bột pha 60 ml hỗn dịch | VD-29006-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định – | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 728 | Claromycin 500 | Clarithromycin | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên | VD-30517-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 729 | Claromycin 250 | Clarithromycin | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên; Lọ 100 viên, lọ 200 viên, lọ 500 viên | VD-30516-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | Việt Nam | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 730 | Virclath | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3, 4 vỉ x 7 viên | VN-21003-18 | Industria Quimica Y Farmaceutica VIR, S.A. | Luguna, 66-68-70. Poligono Industrial Urtinsa II. 28923 Alcorcon (Madrid), Espana | Spain | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 731 | Amdepin Duo | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat); Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5 mg; Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 10 mg | Viên nén bao phim | Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên | VN-20918-18 | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | 1389, Trasad Road, Dholka-387 810, District: Ahmedabad, Gujarat State | India | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 732 | Please orally soluble film 50mg | Sildenafil | 50 mg | Phim tan trong miệng | Hộp 10 túi x 1 phim | VN-21006-18 | Ctcbio Inc | 228-16, Gangchon-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do | Korea | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 733 | Velaxin | Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin HCl) | 75 mg | Viên nang giải phóng chậm | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-21018-18 | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | 9900 Kormend, Mátyás király út, 65 | Hungary | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 734 | Brelmocef-500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-21073-18 | Micro Labs Limited | Plot No. 121 – 124, K.I.A.D.B, Bommasandra Industrial Area, 4th Phase, Anekal Taluk, Bangalore – 560099 | India | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 735 | Klacid Forte | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên | VN-21160-18 | Abbvie S.r.l | S.R.148 Pontina km. 52 SNC – 04011 Campoverde di Aprilia – LT | Italy | 5152/QĐ-BYT | 23/8/2018 | 20 |
| 736 | Bioceromy 300 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) | 300 mg | Viên nang cứng (tím – tím) | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-29864-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Lô 27, Khu công nghiệp Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 737 | Levetstad 500 | Levetiracetam | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-21105-14 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada – Việt Nam | 40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 738 | Ceplorvpc 500 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) | 500 mg | Viên nang cứng (tím – trắng) | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-29712-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 739 | Savi Losartan 50 | Losartan kali | 50 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-29122-18 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 740 | Savi Pantoprazole 40 | Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri sesquihydrate) | 40 mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-20248-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Lô Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 741 | Lifecita 800 | Piracetam | 800 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 15 viên | VD-30534-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, Tp. Hà Nội | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 742 | Lifecita 400 | Piracetam | 400 mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30533-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, Tp. Hà Nội | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 743 | Glimepiride Stada 4 mg | Glimepiride | 4 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-23969-15 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 744 | Vixcar | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | 75 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-28772-18 | Công ty cổ phần BV Pharma | Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 745 | Savi Losartan plus HCT 50/12.5 | Losartan kali Hydrochlorothiazid | 50 mg; 12,5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 250 viên. | VD-20810-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (Savipharm) | Lô Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 746 | Cebest | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viên | VD-28339-17 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 747 | Cebest | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | 100 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viên | VD-28338-17 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 748 | Cebest | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | 100 mg/ gói 3g | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 3 gam | VD-28341-17 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 749 | Cebest | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | 50 mg/gói 1,5g | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 1,5 gam | VD-28340-17 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 750 | Methylsolon 16 | Methylprednisolon | 16 mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên | VD-22238-15 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Điện Biên Phủ, F.9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 751 | Fabadroxil 500 | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compacted) | 500 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-29853-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Tp. Hà Nội | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 752 | Moloxcin 400 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydoclorid) | 400 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-23385-15 | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, Xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang. | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 753 | Atorhasan 20 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) | 20 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30096-18 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 754 | Scanax 500 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 5 vỉ (PVC/nhôm) x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, chai 500 viên | VD-22676-15 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada – Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương. | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 755 | Osvimec 300 | Cefdinir | 300 mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-22240-15 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Điện Biên Phủ, F.9, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 756 | Firstlexin | Cephalexin | 250 mg/gói | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 1,5g | VD-15813-11 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, Hà Nội (SX: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội) | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 757 | SaVi Valsartan 80 | Valsartan | 80 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-22513-15 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 758 | Diltiazem Stada 60 mg | Diltiazem hydroclorid | 60 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên | VD-27522-17 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada – Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 759 | Delorin | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin zinc) | 10 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên | VN-19467-15 | Egis Pharmaceuticals PLC | 9900 Kormend, Matyas kiraly u. 65 | Hungary | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 760 | Rostor 5 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) | 5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-29356-18 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 761 | Lipistad 10 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) | 10 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-23970-15 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada – Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương. | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 762 | Painfree | Ibuprofen | 200 mg | Viên nang mềm | Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-28588-17 | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Số 20, Đại lộ Hữu Nghị, Khu CN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 763 | Piracetam | Piracetam | 800 mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên | VD-22242-15 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Điện Biên Phủ, F.9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 764 | Irbesartan Stada 150 mg | Irbesartan | 150 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-19189-13 | Chi nhánh Công ty TNHH Liên doanh Stada – Việt Nam | 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương. | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 765 | Entecavir Stada 0.5mg | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) | 0,5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | QLĐB-560-16 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada – Việt Nam | Số 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 766 | Esomeprazol Stada 20 mg | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (magnesi dihydrat) vi hạt 22%) | 20 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên | VD-22345-15 | Chi nhánh Công ty TNHH Liên doanh Stada – Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 767 | Imexime 100 | Cefixim | 100 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12g x 2g | VD-30398-18 | Chi nhánh 3 – Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 768 | Imexime 200 | Cefixim | 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-30399-18 | Chi nhánh 3 – Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore 11, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 769 | Opxil 500mg | Cephalexin | 500 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng | VD-30400-18 | Chi nhánh 3 – Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 5694/QĐ-BYT | 25/09/2018 | 21 |
| 770 | Fabadroxils | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) | 250 mg | Thuốc bột uống | Hộp 10 gói x 3g; hộp 12 gói x 3g | VD-30523-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 771 | Fabadroxil | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) | 250 mg/5 ml | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ chứa 36g bột pha 60 ml hỗn dịch | VD-30522-18 | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 772 | Idatril 5mg | Imidapril HCl | 5 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-18550-13 | Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 773 | Cefastad 250 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) | 250 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 200 viên | VD-31329-18 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 774 | Ausvair 75 | Pregabalin | 75 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên: | VD-30928-18 | Công ty Cổ phần BV Pharma | Ấp 2. Xã Tân Thạnh Tây. Huyện Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 775 | Ceforipin 200 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-20481-14 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 776 | Triopilin | Diacerein | 50 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ Nhôm-Nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ Nhôm- PVC) | VD-19806-13 | Công ty cổ phần BV Pharma | Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 777 | Lipotatin 20mg | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) | 20 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-24004-15 | Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 778 | Lipotatin 10mg | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) | 10 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-24581-16 | Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 779 | Vartel 20mg | Trimetazidin hydroclorid | 20 mg | Viên nén bao phím | Hộp 3 vỉ (Alu-alu) x 10 viên; Hộp 2 vỉ (Alu-PVC) x 30 viên | VD-25935-16 | Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm | 27 Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 780 | Combizar | Losartan potassium 50 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mg | 50 mg, 12,5 mg | Viên bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-28623-17 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, Đường số 7, Khu Công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 781 | Cefradin 500mg | Cefradin | 500mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-31212-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 782 | Pharbavix | Tenofovir disoproxil fumarat | 300 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | QLĐB-584-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 783 | Rabicad 20 | Rabeprazole natri | 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên | VN-16969-13 | Cadila Pharmaceuticals Ltd | 1389, Trasad Road, Dholka-387 810, District: Ahmedabat Gujarat state | India | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 784 | Tenifo | Tenofovir disoproxil fumarat | 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-20376-17 | Atra Pharmaceuticals Limited | Plot No H19, MIDC Area, Waluj, Aurangabad 431133, Maharashtra State | India | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 785 | Cefadroxil 250mg | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) | 250 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30514-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 786 | Pyfador Kid | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) | 125 mg | Thuốc cốm | Hộp 12 gói x 2g, hộp 14 gói x 2g hộp 24 gói x 2g thuốc cốm | VD-26427-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 787 | Carhurol 20 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) | 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; | VD-31019-18 | Công ty cổ phần BV Pharma | Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây. Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 788 | Carhurol 10 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) | 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; | VD-31018-18 | Công ty cổ phần BV Pharma | Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 789 | Trafedin new | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | 5 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31347-18 | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 790 | Imexime 50 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 50 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 1g | VD-31116-18 | Chi nhánh 3-Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, phường Hòa Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 791 | DH-Metglu XR 500 | Metformin hydrochlorid | 500 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-31392-18 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 792 | Romadipine 10mg | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) | 10 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-21374-18 | S.C. Antibiotice S.A. | 1th Valea Lupului Street Zip code 707410, Iasi, Romani | Romani | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 793 | Romadipine 5mg | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) | 5 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-21375-18 | S.C. Antibiotice S.A. | 1th Valea Lupului Street Zip code 707410, Iasi, Romani | Romani | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 794 | Vestar MR Tablet | Trimetazidin HCl | 35 mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-21408-18 | Healthcare Pharmaceuticals Ltd. | Rajendrapur, Gazipur, Bangladesh | Bangladesh | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 795 | Gly4par 30 | Gliclazid | 30 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-21429-18 | Inventia Healthcare Private Ltd. | F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East). Thane 421 506, Maharashtra State | India | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 796 | Gly4par 60 | Gliclazid | 60 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-21430-18 | Inventia Healthcare Pvt. Ltd. | F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East). Thane 421 506, Maharashtra State | India | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 797 | Stamlo 5 | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) | 5 mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ (vỉ xé hoặc vỉ bấm) x 10 viên | VN-21414-18 | Dr. Recdys Laboratories Ltd. | Survey No. 42, 45 & 46, Bachupalli Village, Qutubullapur mandai, Ranga Reddy Dist, Telangana State-500090 India | India | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 798 | Gliclazide 60mg MR | Gliclazid | 60 mg | Viên nén giải phóng có kiểm soát | Hộp 1 lọ 30 viên | VN-21531-18 | Valpharma International S.p.a | Via G. Morgagni, 2-47864 Pennabilli (RN), Italy | Italy | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 799 | Hepcinat-LP | Ledipasvir 90mg; Sofosbuvir 400mg | 90 mg; 400 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ 28 viên | VN3-101-18 | Natco Pharma Limited | Kothur Mahaboobnagar (District) Telangana- India | India | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 800 | Métforilex MR | Metformin hydrochlorid | 50 mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-28743-18 | Chi nhánh Công ty cổ phần Armepharco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1 TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 801 | Clarithromycin stada 250mg | Clarithromycin | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-31395-18 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 802 | Dazofort | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) | 375 mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-31223-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Lô 27 Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội | Việt Nam | 31/QĐ-QLD | 18/01/2019 | 22 |
| 803 | Aziphar 100 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | Mỗi gói 2,5g chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 2,5g | VD-32128-19 | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 804 | Metformin | Metformin hydroclorid | 1000 mg | Viên bao phim | Vỉ 10 viên; hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ. Chai 50 viên, 100 viên | VD-31992-19 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Điện Biên Phủ, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 805 | Ceftume 125 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 5 viên | VD-31949-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 806 | Cefixime 50mg | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) | Mỗi gói 1,4g chứa Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 50 mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 1,4g | VD-32525-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 807 | Cefixime 100mg | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) | Mỗi gói 1,4g chứa Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100 mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 1,4g | VD-32524-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 808 | Ofbexim 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-32373-19 | Công ty TNHH US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 809 | Hafixim 200 tabs | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên | VD-32428-19 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Lô B2 – B3, KCN Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 810 | Tyrozet 850 mg | Metformin hydrochlorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 90 viên, 100 viên | VD-31836-19 | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Lô 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 811 | Macromax SK | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 250 mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 6 viên | VD-31846-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 812 | Cefixim 200mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-31974-19 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương | Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 813 | Cefurovid 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-31977-19 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương | Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 814 | Cefuroxim 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-31978-19 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương | Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 815 | Nifedipin Hasan 20 Retard | Nifedipin | 20 mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32593-19 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 816 | Hasanbest 500/5 | Metformin hydroclorid; Glibenclamid | Metformin hydroclorid 500 mg; Glibenclamid 5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 8 vỉ x 15 viên | VD-32392-19 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 817 | Hasanbest 500/2.5 | Metformin hydroclorid; Glibenclamid 2,5mg | Metformin hydroclorid 500 mg; Glibenclamid 2,5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 8 vỉ x 15 viên | VD-32391-19 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 818 | Glucofast 500 | Metformin hydroclorid | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 15 viên | VD-32001-19 | Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế | Lô III-18 đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 819 | Glucofast 850 | Metformin hydroclorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 15 viên | VD-32002-19 | Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế | Lô III-18 đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 820 | Azitnic | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 3 viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên; Chai 30 viên | VD-32379-19 | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma) | Lô 11D đường C, KCN Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 821 | Azitnic 500 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 3 viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên; Chai 30 viên | VD-32380-19 | Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (USA- NIC Pharma) | Lô 11D đường C, KCN Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 822 | Glucofine 500 mg | Metformin hydrochlorid | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm) | VD-32279-19 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 823 | Glucofine 850 mg | Metformin hydrochlorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 4 vỉ x 5 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm- nhôm) | VD-32280-19 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66 Quốc lộ 30, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 824 | Mecefix-B.E 75 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | Mỗi 1,5 g chứa: cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 75 mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 1,5 gam | VD-32695-19 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 825 | Gliclada 60mg modified – release tablets | Gliclazide | 60 mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 8 vỉ x 15 viên | VN-21712-19 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia | Slovenia | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 826 | Normodipine | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) | 5 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ, 9 vỉ x 10 viên | VN-21856-19 | Gedeon Richter Plc. | Gyomroi ut 19-21, Budapest, 1103 – Hungaty | Hungary | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 827 | Azismile | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 200 mg | Bột pha hỗn dịch uổng | Hộp 1 chai 15 ml chứa 13g bột | VN-21953-19 | Kolmar Korea | 245, Sandan-gil, Jeonui-myeon, Sejong-si – Korea | Korea | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 828 | Invega | Paliperidone | 6 mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 4 vỉ x 7 viên | VN3-157-19 | Janssen Cilag Manufacturing LLC (Cơ sở kiểm tra chất lượng, đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý) | State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo Puerto Rico (PR) 00778 – Mỹ | USA, Italy | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 829 | Invega | Paliperidone | 3 mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 4 vỉ x 7 viên | VN3-158-19 | Janssen Cilag Manufacturing LLC (Cơ sở kiểm tra chất lượng, đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý) | State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo Puerto Rico (PR) 00778 – Mỹ | USA, Italy | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 830 | G-Xtil 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-21841-19 | Gracure Pharmaceuticals Ltd. | E-1105 RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi, Alwar. (Rajasthan.), India | India | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 831 | Amlor | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) | 5 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-21936-19 | Pfizer Pharmaceuticals LLC. (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH, địa chỉ: Betriebsstatte Freiburg, Mooswaldallee 1, 79090 Freiburg, Đức) | Km 1.9, Road 689 Vega Baja, Puerto Rico (PR) 00693, USA | USA, Germany | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 832 | Belidipine | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | 5 mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 4 viên | VN-21744-19 | Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A. | Rua da Tapada Grande, No 2 Abrunheira, Sintra 2710-089, Portugal | Portugal | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 833 | Daxame | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-21866-19 | Gracure Pharmaceuticals Ltd. | E-1105 RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi, Alwar, (Rajasthan.), India | India | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 834 | Caduet | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate); Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) 5 mg; Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 20 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-21934-19 | Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH | Betriebsstatte Freiburg, Mooswaldallee 1, 79090 Freiburg, Germany | Germany | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 835 | Caduet | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate); Atovastatin (dưới dạng Atovastatin calci trihydrate) | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5 mg; Atovastatin (dưới dạng Atovastatin calci trihydrate) 10 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-21933-19 | Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH | Betriebsstatte Freiburg, Mooswaldallee I, 79090 Freiburg, Germany | Germany | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 836 | Lamivudine and Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg/300mg | Lamivudin; Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarat) | Lamivudin 300 mg; Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg) 245 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 30 viên | VN3-139-19 | Aurobindo Pharma Limited | Unit VII, Sez, APIIC, Plot. No. SI, Survey. No’s: 411, 425, 434, 435 & 458, Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Andhra Pradesh, India | India | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 837 | Amdipic 5mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | 5 mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VN-21745-19 | Deva Holding A.S. | Organize Sanayi Bolgesi, Ataturk Mah., Ataturk Cad., No:32 Karaagac Cerkezkoy- Tekirdag, Turkey | Turkey | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 838 | AzitroFort 500 mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 500 mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VN-21826-19 | Balkanpharma – Razgrad AD | 68, Aprilsko Vastanie Blvd., 7200 Razgrad, Bulgaria | Bulgaria | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 839 | Triclofem | Medroxyprogesteron acetat | 150 mg/ml | Hỗn dịch tiêm | Hộp 4 vỉ x 5 lọ x 1ml | VN3-135-19 | PT. Tunggal Idaman Abdi | JI. Jend. Ahmad Yani No.7, Rawamangun, Jakarta Timur, Indonesia | Indonesia | 4007/QĐ-BYT | 03/09/2019 | 23 |
| 840 | Medsolu 16 mg | Methyl prednisolon | 16 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 60 viên; lọ 90 viên | VD-21348-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Số 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 841 | Medsolu 4 mg | Methyl prednisolon | 4 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 60 viên; lọ 90 viên | VD-21349-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Số 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 842 | SaVi Valsartan Plus HCT 80/12,5 | Valsartan 80 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-23010-15 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 | |
| 843 | Meloxicam | Meloxicam | 7,5 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên nén | VD-16392-12 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 844 | Cepmaxlox 100 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | 100 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-31674-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4-La Khê – Hà Đông – Tp. Hà Nội | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 845 | Firstlexin | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate compacted) | 3000 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ 60ml x 18g thuốc bột pha hỗn dịch uống | VD-31955-19 | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 846 | Mirenzine 5 | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) | 5 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-28991-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 847 | Perosu – 10 mg | Rosuvastatin calcium | 10 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên | VD-16173-11 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, KCN Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp – dịch vụ – đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 848 | Lizetric 10mg | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) | 10 mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-26417-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 849 | Pemolip | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) | Mỗi 2 gam cốm chứa: 50 mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 2 gam | VD-30741-18 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 850 | Pemolip | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) | Mỗi 1,2 gam cốm chứa: 30 mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 1,2 gam | VD-32233-19 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 851 | Mibetel HCT | Telmisartan Hydrochorothiazid | 40 mg; 12,5 mg | viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên | VD-30848-18 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan-Dermapharm | Lô B – Đường số 2 – Khu công nghiệp Đồng An – Thị xã Thuận An – tỉnh Bình Dưong | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 852 | m-Rednison 16 | Methylprednisolon | 16 mg | viên nén | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viên | VD-24149-16 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 853 | Tenfovix | Tenofovir disoproxil fumarat | 300 mg | viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; | QLĐB-653-18 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 854 | Bivolcard 5 | Nebivolol | 5 mg | viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; | VD-24265-16 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 855 | Insuact 10 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) | 10 mg | viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-29107-18 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 856 | Infecin 3 M.I.U | Spiramycin | 3 M.I.U | viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 8 viên, hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-22297-15 | Công ty cổ phần SPM | Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 857 | Erxib 90 | Etoricoxib | 90 mg | viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-25403-16 | Công ty cổ phần SPM | Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 858 | Methylprednisolon 16 | Methylprednisolon | 16 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-20763-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 859 | Kaflovo | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) | 500 mg | viên nén dài bao phim | hộp 1 vỉ x 5 viên | VD-17469-12 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 860 | Ciprofloxacin | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 200 viên, 300 viên | VD-30407-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 861 | Bivitanpo 100 | Losartan kali | 100 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ (nhôm- PVC/PVdC) x 10 viên; 3 vỉ (nhôm- nhôm) x 10 viên | VD-31444-19 | Công ty cổ phần BV Pharma | Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi,Thành phố Hồ Chí Minh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 862 | Drotusc | Drotaverin hydroclorid | 40 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-25197-16 | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Số 521, Khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 863 | Neu-Stam 800 | Piracetam | 800 mg | viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 15 viên | VD-18057-12 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 864 | Atocib 120 | Etoricoxib | 120 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-29518-18 | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 865 | Atocib 60 | Etoricoxib | 60 mg | viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-29519-18 | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy Dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 866 | Atocib 90 | Etoricoxib | 90 mg | viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-29520-18 | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy Dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 867 | Kacetam | Piracetam | 800 mg | Viên nén bao phim | hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-17467-12 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2 tháng 4, P. Phước Vĩnh, TP. Nha Trang, Khánh Hòa | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 868 | Lostad HCT 100/25mg | Losartan kali, Hydroclorothiazid | 100 mg; 25 mg; | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên | VD-10766-10, SĐK cập nhật: VD-23975-15 | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Số 40, Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương. | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 869 | Hepariv | Entecavir | 0,5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VN2-558-17 | Atra Pharmaceuticals Limited | Plot No. H19, MIDC Area Waluj Aurangabad 431133, Maharashtra State | India | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 870 | Ledvir | Ledipasvir (dưới dạng Ledipasvir premix); Sofosbuvir | 90 mg; 400 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 28 viên | VN3-106-18 | Mylan Laboratories Limited | F4 & F12, MIDC, Malegaon, Tal. Sinnar, Nashik 422113, Maharashtra state | India | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 871 | Pharbacol | Paracetamol | 650mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 5 viên | VD-24291-16 | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 872 | Parazacol | Paracetamol | 500 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 1000 viên | VD-22518-15 | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 873 | Arme-xime 400 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) | 400 mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 10 viên. | VD-32744-19 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 874 | Cefixim 200 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 02 vỉ x vỉ 10 viên. | VD-32745-19 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 875 | Ceftume 500 | Cefuroxim axetil (tương ứng với 500,00mg C16H16N4O8S) | 601,44mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 5 viên | VD-31950-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 876 | Ceftume 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên. Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 5 viên. | VD-32903-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, TP. Hà Nội | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 877 | Fabaxim 400 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) | 400 mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 05 viên. | VD-32907-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, TP. Hà Nội | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 878 | Cefixim 200 mg | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) | 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên (Alu-Alu); Hộp 2 vỉ x 10 viên (Alu-PVC) | VD-33243-19 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | 112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 879 | Glazi 250 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | VD-33074-19 | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Số 35, Đại lộ Tự do, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 880 | Glazi 500 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | VD-33075-19 | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Số 35, Đại lộ Tự do, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 881 | Mentcetam 800 | Piracetam | 800 mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-33447-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 882 | Febgas 250 | Mỗi gói 4,4g chứa: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói, 20 gói x 4,4g | VD-33471-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 883 | Undtas 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-33485-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 884 | Metdia 850 | Metformin hydroclorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên | VD-33854-19 | Công ty TNHH dược phẩm Glomed | Số 35, Đại lộ Tự do, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương. | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 885 | Glucofine 1000 mg | Metformin hydroclorid | 1000 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên | VD-33036-19 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 886 | Imexime 200 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-32836-19 | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. | Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 887 | Kefcin 375 SR | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) | 375 mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-33302-19 | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, KCN Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 888 | Cefixim 100-HV | Cefixim (dưới dạng ceflxim trihydrat) | 100 mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-33863-19 | Công ty cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 889 | Uselacid 500 | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-33979-19 | Công ty TNHH US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 890 | Clarithromycin 250mg | Clarithromycin | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC hoặc nhôm-nhôm) | VD-33808-19 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 891 | Zinmax-Domesco 125mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 5 viên; Hộp 01 vỉ, 03 vỉ x 10 viên | VD-33811-19 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 892 | Clazic SR | Gliclazide | 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên | VD-33975-19 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II-Đường số 7- Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 893 | Fordia | Metformin hydroclorid | 500 mg | Viên nén | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên | VD-33976-19 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 894 | Comiaryl 2mg/500mg | Glimepirid; Metformin hydroclorid | 2mg; 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-33885-19 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 895 | Mibecerex | Celecoxib | 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-33101-19 | Công ty TNHH Liên doanh HASAN – DERMAPHARM | Lô B – Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 896 | Cefimvid 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-32918-19 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương | Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 897 | Amloboston 5 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | 5 mg | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-33408-19 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 898 | Hasanclar 500mg | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 04 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 07 viên | VD-33886-19 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 899 | Cefuroxim 250mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 05 viên; Hộp 01 vỉ x 10 viên | VD-33631-19 | Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế | Lô III-18 đường số 13 – Khu công nghiệp Tân Bình – Quận Tân Phú – TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 900 | Cefuroxim 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 05 viên | VD-33928-19 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm & Sinh học Y tế (Mebiphar) | Lô III-18 đường số 13 – Khu công nghiệp Tân Bình – Quận Tân Phú -TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 901 | Imidu 60 mg | Isosorbid-5-mononitrat | 60 mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-33887-19 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 902 | Fordia | Metformin hydroclorid | 850 mg | Viên nén | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên | VD-33977-19 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 903 | Azitnic | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 500 mg | Viên nang cứng (trắng-hồng) | Hộp 10 vỉ x 03 viên; Chai 30 viên | VD-33874-19 | Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (USA-NIC Pharma) | Lô 11D đường C – KCN Tân Tạo Phường Tân Tạo A – Quận Bình Tân – TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 904 | SaVi Trimetazidine 35MR | Trimetazidin dihydroclorid | 35 mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-32875-19 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 905 | Azicine 500 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên, 6 viên, 8 viên, 10 viên | VD-33095-19 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 906 | Azicine 250 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên, 8 viên, 10 viên | VD-33889-19 | Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 907 | Crocin 200 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-33768-19 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 908 | Cefixime 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nang cứng (Hồng – Hồng) | Hộp 02 vỉ x 10 viên/vỉ Alu-Alu. Chai 100 viên, 200 viên. | VD-32922-19 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Nguyễn Chí Thanh, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 909 | Cefixim 50mg/5ml | Cefixim (dùng dạng Cefixim trihydrat) | 600 mg/ lọ 30 g để pha 60 ml hỗn dịch | Thuốc cốm pha hỗn dịch | Hộp 01 lọ | VD-32855-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 910 | Agiclari 500 | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-33368-19 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm | Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 911 | Cefcenat 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2, 3 vỉ x 5 viên; hộp 2, 5 vỉ x 10 viên | VD-33559-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 912 | Clarithromycin 500mg | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1, 10 vỉ x 10 viên | VD-33561-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 913 | Metformin 850mg | Metformin hydroclorid | 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên | VD-33620-19 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 914 | Metformin 500mg | Metformin hydroclorid | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên | VD-33619-19 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 915 | Cefcenat 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên | VD-32889-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 916 | Cefimvid 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-32918-19 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương | Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 917 | Acriptega | Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir natri) 50mg; Lamivudine 300mg; tenofovir disoproxil fumarat (tương đương Tenofovir 245mg) 300mg | 50 mg; 300 mg; 300 mg | Viên nang cứng | Hộp 1 chai x 30 viên | VN3-241-19 | Mylan Laboratories Limited | Plot No. 11, 12 & 13 Indore Special Economic Zone Pharma Zone, Phase – II, Sector – III, Pithampur 454775, Dist. Dhar, Madhya Pradesh, India | India | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 918 | Amlessa 4mg/10mg Tablets | Perindopril tert- butylamin (tương đương 3,34 mg Perindopril) 4mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg | 4 mg; 10 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22311-19 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia | Slovenia | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 919 | Amlessa 4mg/5mg Tablets | Perindopril tert- butylamin (tương đương 3,34 mg Perindopril) 4mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg | 4mg; 5 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22312-19 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia | Slovenia | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 920 | Amlessa 8mg/10mg Tablets | Perindopril tert- butylamin (tương đương 6,68 mg Perindopril) 8mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg | 8mg; 10 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22068-19 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia | Slovenia | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 921 | Amlessa 8mg/5mg Tablets | Perindopril tert- butylamin (tương đương 6,68 mg Perindopril) 8mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg | 8 mg; 5 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22313-19 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia | Slovenia | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 922 | Amlocard 5 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | 5 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-22076-19 | Flamingo Pharmaceuticals Ltd. | R-662, TTC Industrial Area, MIDC, Rabale, Navi Mumbai Thane 400 701, Maharashtra Stare, India | India | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 923 | Amlodac 5 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) | 5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên | VN-22060-19 | Cadila Helthcare Ltd. | Kundaim Industrial Estate, Plot 203-213, Kundaim, Goa 403 115- India | India | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 924 | Assimicin | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VN-22093-19 | Replek Farm Ltd. Skopje | 188 Kozle str., 1000 Skopje, Macedonia | Macedonia | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 925 | Azimax 250mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 6 viên | VN-22125-19 | Hovid Berhad | Lot 56442, 7 1/2 Miles, Jalan Ipoh/Chemor, 31200 Chemor, Perak Darul Ridzuan, Malaysia | Malaysia | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 926 | Beatil 8mg/5mg | Perindopril tert- butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg | 8 mg; 5 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22145-19 | Gedeon Richter Polska Sp. Zo.o. | 35, Graniczna Str., 05-825 Grodzisk Mazowiecki- Poland | Poland | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 927 | Binozyt 200mg/5ml | Azithromycin (tương đương Azithromycin monohydrat) | 200mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ 15ml | VN-22179-19 | S.C. Sandoz S.R.L | Str. Livezeni nr.7A, 540472 Targu-Mures, Romania | Romania | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 928 | CLARISOL-500 | CLARISOL-500 | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-22173-19 | Micro Labs Limited | 92, Sipcot, Hosur – 635 126, Tamil Nadu – India | India | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 929 | Clarithromycin tablets BP/USP | Clarithromycin | 250 mg | Viên nén bao phim | Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên | VN-22300-19 | Brawn Laboratories Limited | 13, NIT, Industrial Area, Faridabad-121001 Haryana- India | India | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 930 | Crutit | Clarithromycin 500mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VN-22063-19 | S.C. Antibiotice S.A. | 1th Valea Lupului Street, Zip Code 707410, Iasi, Romania | Romania | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 931 | Fetnal 500 | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-22301-19 | Brawn Laboratories Limited | 13, NIT, Industrial Area, Faridabad-121001 Haryana-India | India | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 932 | Glucophage ® XR 500 mg | Metformin hydrochloride | 500 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 4 vỉ x 15 viên | VN-22170-19 | Merck Sante s.a.s | 2 Rue du Pressoir Vert, 45400 Semoy, France | France | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 933 | Newbutin SR | Trimebutin maleat | 300 mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22422-19 | Korea United Pharm. Inc | 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-myeon, Sejong-si – Korea | Korea | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 934 | Rifampicin 150mg/ Isoniazide 100mg | Rifampicin 150mg; Isoniazid 100mg | 150 mg; 100 mg | Viên nén bao phim | Hộp 100 vỉ x 10 viên | VN-22013-19 | Artesan Pharma GmbH & Co, KG | Wendlandstr. 1,29439 Luchow, Germany | Germany | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 935 | Seroquel XR | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) | 300 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22284-19 | AstraZeneca Pharmaceuticals LP | 587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USA | USA | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 936 | Seroquel XR | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) | 200 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22283-19 | AstraZeneca Pharmaceuticals LP | 587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USA | USA | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 937 | Seroquel XR | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) | 50 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22285-19 | AstraZeneca Pharmaceuticals LP | 587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USA | USA | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 938 | Xigduo XR | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 500mg | 10 mg; 500 mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 4 vỉ x 7 viên | VN3-217-19 | AstraZeneca Pharmaceuticals LP | 4601 Highway 62 East, Mount Vernon, Indiana 47620, USA | USA | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 939 | Xigduo XR | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 500mg | 5 mg; 500 mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 4 vỉ x 7 viên | VN3-219-19 | AstraZeneca Pharmaceuticals LP | 4601 Highway 62 East, Mount Vernon, Indiana 47620, USA | USA | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 940 | Xigduo XR | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 1000mg | 5 mg; 1000 mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 4 vỉ x 7 viên | VN3-218-19 | AstraZeneca Pharmaceuticals LP | 4601 Highway 62 East, Mount Vemon, Indiana 47620, USA | USA | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 941 | Xigduo XR | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 1000mg | 10 mg; 1000 mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 4 vỉ x 7 viên | VN3-216-19 | AstraZeneca Pharmaceuticals LP | 4601 Highway 62 East, Mount Vernon, Indiana 47620, USA | USA | 207/QĐ-BYT | 21/01/2020 | 24 |
| 942 | Glipeform 500/5 | Metformin hydroclorid; Glibenclamid | Metformin hydroclorid 500mg; Glibenclamid 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên | VD-34024-20 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên | Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 943 | Beticapc 750 SR | Metformin hydroclorid | 750mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 1 vỉ, 4 vỉ, 8 vỉ, 12 vỉ x 7 viên | VD-34111-20 | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 944 | Diabesel 850 | Metformin hydroclorid 850mg | 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 20 viên | VD-34430-20 | Công ty Roussel Việt Nam | Số 1, đường số 3, KCN Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam | Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 945 | Agitro 500 | Azithromycin | Azithromycin ( dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 3 viên | VD-34102-20 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexphar m- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexphar m | Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang | Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 946 | Melomax 15mg | Meloxicam | Meloxicam 15mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm- PVC hoặc vỉ nhôm- nhôm) | VD-34282-20 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 947 | Metformin 850mg | Metformin | Metformin hydroclorid 850 mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 15 viên | VD-34246-20 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 948 | Amlodipin 5mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,93 mg) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên | VD-31984-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định | Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 949 | Glimet 500mg/2.5 tablets (Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: CCL Pharmaceuti cals (Pvt.) Ltd; Địa chỉ: 62 Industrial Estate, Kot Lakhpat, Lahore, Pakistan) | Metformin hydrochloride; Glibenclamide | Metformin hydrochlorid e 500mg; Glibenclamid e 2,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | DG3-3-20 | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Cơ sở đóng gói cấp 2) | Lô B14-3,4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 950 | Sita-Met Tablets 50/1000 (Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: CCL Pharmaceuti cals (Pvt.) Ltd; Địa chỉ: 62 Industrial Estate, Kot Lakhpat, Lahore, Pakistan) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat); Metformin hydrochloride | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin hydrochlorid e 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 07 viên | DG3-4-20 | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Cơ sở đóng gói cấp 2) | Lô B14-3,4, đường N13, KCN Đông Nam, xã Hòa Phú, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 951 | Cefuroxim 250mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 05 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-34396-20 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 952 | Fabafixim 100 | Cefixim | Mỗi gói 2g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 2g | VD-34008-20 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, TP. Hà Nội | Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 953 | Carmotop 25 mg | Metoprolol tartrat | 25mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-21529-18 | S.C. Magistra C & C SRL | Bulevardul Aurel Vlaicu nr. 82A, Constanta, Romania | Romania | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 954 | Carmotop 50 mg | Metoprolol tartrat | 50mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-21530-18 | S.C. Magistra C & C SRL | Bulevardul Aurel Vlaicu nr. 82A, Constanta, Romania | Romania | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 955 | Mactaxim 100 DT | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) | 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-22532-20 | Macleods Pharmaceutic al Ltd. | Khasra No.21, 22, 66, 67&68, Aho- Yangtam, Namchepung , PO: Ranipool, East Sikkim 0737135 | Ấn Độ | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 956 | Mactaxim 200 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) | 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-22533-20 | Macleods Pharmaceutic al Ltd. | Khasra No.21, 22, 66, 67&68, Aho- Yangtam, Namchepung , PO: Ranipool, East Sikkim 0737135 | Ấn Độ | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 957 | Alsiful S.R. Tablets 10mg | Alfuzosin hydroclorid | 10mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22539-20 | 2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. | No. 154, Kaiyuan Road, Sinying District, Tainan City 73055, Taiwan | Đài Loan | 555/QĐ-QLD | 18/11/2020 | 25 |
| 958 | Batitop | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 20 viên, 60 viên, 100 viên. | VD-34027-20 | Công ty cổ phần SX – TM dược phẩm Đông Nam | Lô 2A, Đường 1A, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 959 | Topfixim 200 | Cefixim | 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên | VD-34030-20 | Công ty cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh | Việt Nam | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 960 | Glibenclamid 5mg | Glibenclamid | 5mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên | VD-34858-20 | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Số 66, Quốc lộ 30, phường Phú Mỹ, thành phố Cao lãnh, tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 961 | Lisonorm | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) | Amlodipine 5mg; Lisinopril 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22644-20 | Gedeon Richter Plc | Gyomroi út 19- 21, Budapest, 1103 – Hungary | Hungary | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 962 | Nexipraz 40 | Esomeprazol (Esomeprazolmag nesi trihydrat) | 40 mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Hộp 5 vỉ x 7 viên | VD-30318-18 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 963 | Ibutop 50 | Itoprid hydrochlorid 50mg | 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-25232-16 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Lô 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | Việt Nam | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 964 | Mibelet | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) | 5 mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 14 viên; Hộp 05 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viên | VD-32411-19 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm | Lô B – Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | Việt Nam | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 965 | Irzinex Plus | Irbesartan; Hydroclorothiazid | Irbesartan 150 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26782-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long | Việt Nam | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 966 | Bicebid 50 | Cefixim | 50mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói, 20 gói x 0,85g | VD-34559-20 | Công ty cổ phần dược – trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt Nam | Việt Nam | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 967 | Stimufer | Metformin hydrochloride | 750 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-22783-21 | Athena Drug Delivery Solutions Pvt. Ltd. | Plot No. A-1 to A-5, MIDC, Chemical Zone, Ambemath (W), Thane 421 501 Maharashtra State, India | Ấn Độ | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 968 | Bihasal 5 | Bisoprolol fumarat 5mg | 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-34895-20 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 969 | Alanboss XL 10 | Alfuzosin hydroclorid 10mg | 10mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-34894-20 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 970 | Rosuvas Hasan 10 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | 10mg | Viên nén | Hộp 02 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viên | VD-34897-20 | Công ty TNHH Hasan- Dermapharm | Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 317/QĐ-QLD | 03/06/2021 | 26 |
| 971 | Pechaunox | Perindopril tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 13,87mg amlodipin besilate) 10mg | 4mg; 10mg | Viên nén | Hôp 3 vỉ x 10 viên | VN-22894-21 | Adamed Pharma S.A | ul. Marszalka Józefa Pilsudskiego Street 5, 95 – 200 Pabianice – Ba Lan | Ba Lan | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 972 | Pechaunox | Perindopril tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg | 4mg; 5mg | Viên nén | Hôp 3 vỉ x 10 viên | VN-22895-21 | Adamed Pharma S.A | ul. Marszalka Józefa Pilsudskiego Street 5, 95 – 200 Pabianice – Ba Lan | Ba Lan | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 973 | Pechaunox | Perindopril tert- butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg | 8mg; 5mg | Viên nén | Hôp 3 vỉ x 10 viên | VN-22896-21 | Adamed Pharma S.A | ul. Marszalka Józefa Pilsudskiego Street 5, 95 – 200 Pabianice – Ba Lan | Ba Lan | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 974 | Pechaunox | Perindopril tert-butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 13,87 mg) 10 mg | 8mg; 10mg | Viên nén | Hôp 3 vỉ x 10 viên | VN-22897-21 | Adamed Pharma S.A | ul. Marszalka Józefa Pilsudskiego Street 5, 95 – 200 Pabianice – Ba Lan | Ba Lan | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 975 | Glanax 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên | VD-35389-21 | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Số 35 Đại Lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt NamSingapore, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 976 | Becamlodin | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) | 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-31037-18 | Công ty Cổ phần Dược Becamex | Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương – Việt Nam | Việt Nam | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 977 | Mefomid 500 | Metformin hydroclorid | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 5, 10 vỉ x 10 viên | VD-34973-21 | Công ty cổ phần dược – trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt Nam | Việt Nam | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 978 | Lazibet MR 30 | Gliclazid | 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35289-21 | Công ty cổ phần dược – trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt Nam | Việt Nam | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 979 | Cefixim 50mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | Mỗi gói 1g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 20, 50 gói x 1g | VD-35214-21 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | Việt Nam | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 980 | PANALGAN Effer 500 | Paracetamol | 500 mg | Viên nén sủi bọt | Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 4 viên. Hộp 2 tuýp x 10 viên; | VD-31630-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | Việt Nam | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 981 | Rapeed 20 | Rabeprazol natri | 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-21577-18 | Alkem Laboratories Ltd. | Village Thana, Baddi, Dist. Solan. (HP) | India | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 982 | Tenofovir Disoproxil Fumarat tablets 300mg | Tenofovir disoproxil (dưới dạngTenofovir disoproxil fumarat) 300mg | 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-21058-18 | Macleods Pharmaceutical Ltd. | Plot No. 25-27, Survey No. 366 Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman – 396210 (U.T) | India | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 983 | Pitator Tablets 2mg | Pitavastatin calcium | 2mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ nhôm/ PVC/PVDC x 14 viên | VN-20588-17 | Orient Pharma Co., Ltd. | No. 8, Kehu 1st Road, Huwei Township, Yunlin County 63247 | Taiwan | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 984 | Egilok | Metoprolol tartrat | 25mg | Viên nén | Hộp 1 lọ 60 viên | VN-22910-21 | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | 9900 Kormend, Mátyás király út, 65 – Hungary | Hungary | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 985 | Furocap 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 300,72mg) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-35084-21 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 986 | Staclazide 80 | Gliclazide 80mg | 80mg | Viên nén | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-35321-21 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ tự do, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 987 | Azoget tablets 500mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VN-22702-21 | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karachi | India | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 988 | Glizym-M | Gliclazide 80mg; Metformin hydrochloride 500mg | 80mg; 500mg | Viên nén | Hộp 20 vỉ x 10 viên | VN3-343-21 | M/s Panacea Biotec Pharma Ltd. | Malpur, Baddi, Distt. Solan HP- 173205 | India | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 989 | Indform 850 | Metformin hydrochlorid | 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 14 viên (vỉ Alu- PVC/PVdC trắng đục) | VN-22893-21 | Ind-Swift Limited | Off. NH-221, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab- 140507 – India | India | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 990 | Stimufer | Metformin hydrochloride | 750mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-22783-21 | Athena Drug Delivery Solutions Pvt. Ltd. | Plot No. A-1 to A- 5, MIDC, Chemical Zone, Ambemath (W), Thane 421 501 Maharashtra State | India | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 991 | Megazon | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) | 50mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22901-21 | Pharmathen International S.A. | Industrial Park Sapes Rodopi Perfecture, Block No5, Rodopi 69300 | Greece | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 992 | Eufexim 200 | Cefixim | 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35201-21 | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Số 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 568/QĐ-QLD | 04/10/2021 | 27 |
| 993 | Amlodipine EG 10 mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mg | 10mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viên | VD-35472-21 | Nhà máy Stada Việt Nam | 189 Hoàng Văn Thụ, phường 9, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 994 | Amlodipine EG 5 mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | 5mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viên | VD-35473-21 | Nhà máy Stada Việt Nam | 189 Hoàng Văn Thụ, phường 9, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 995 | Amlodipine STADA 5mg Cap | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | 5mg | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 09 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35557-22 | Nhà máy Stada Việt Nam | 189 Hoàng Văn Thụ, phường 9, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 996 | Lodimax 5 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-35448-21 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 997 | Pemolip | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mg | 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên | VD-30739-18 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 998 | Pemolip | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400mg | 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên | VD-30740-18 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 999 | Minicef | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-35469-21 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 1000 | Fimabute | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg | 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-22946-21 | Brawn Laboratories Ltd. | 13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana | Ấn Độ | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 1001 | Effixent | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 200mg | 200mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên | VN-22866-21 | S.C. Antibiotice S.A. | 1th Valea Lupului Street, Zip Code 707410, Iasi – Rumani | Rumani | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 1002 | Furocap 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-35468-21 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 1003 | Bilvacef 500 mg (cơ sở xuất xưởng lô: Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S., địa chỉ Gebze Organize Sanayi Bolgesi 1900 Sokak No: 1904 41480 Gebze- Kocaeli, Turkey) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-22948-21 | Pharmavision San ve Tic. A.S. | Davutpasa Caddesi No:145 Topkapi, Zeytinburnu- Istanbul | Turkey | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 1004 | Pyzacar HCT 100/25mg | Losartan kali 100mg; Hydroclorothiazid 25mg | 100mg; 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-27317-17 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 1005 | Glumeform 1000 XR | Metformin hydroclorid 1000 mg | 1000 mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35537-22 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 1006 | Glumeform 500 XR | Metformin hydroclorid 500mg | 500 mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-35538-22 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 1007 | Glumeform 750 XR | Metformin hydroclorid 750 mg | 750 mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35539-22 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 1008 | VT-Amlopril | Perindopril tert- butylamin (tương đương Perindopril 3,34mg) 4mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 5mg | 4mg; 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22963-21 | USV Private Limited | Khasra No.1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh- 173 025 | Ấn Độ | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 1009 | VT-Amlopril 4mg/10mg | Perindopril tert-butylamin (tương đương Perindopril 3,34mg) 4mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 10mg | 4mg; 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-22964-21 | USV Private Limited | Khasra No.1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh- 173 025 | Ấn Độ | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 1010 | Lirystad 150 | Pregabalin 150 mg | 150 mg | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viên; | VD-30107-18 | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm-Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 85/QĐ-QLD | 23/02/2022 | 28 |
| 1011 | Bidifolin MR 5mg | Felodipin | 5mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35645-22 | Công ty cổ phần dược – trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt Nam | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1012 | Cetecoamlocen | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) | 5 mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35684-22 | Công ty cổ phần dược Trung ương 3 | Số 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1013 | Claritra | Clarithromycin | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 14 viên | VD-35599-22 | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1014 | Crocin 400 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 400 mg | Viên nang cứng | Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 04 vỉ, 05 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ 50 viên | VD-35595-22 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Thanh phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1015 | Danapha-Rosu 20 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) | 20 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-33287-19 | Công ty cổ phần dược Danapha | 253 – Dũng Sĩ Thanh Khê – Quận Thanh Khê – Tp. Đà Nẵng | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1016 | Demencur 150 | Pregabalin | 150 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-27034-17 | Công ty Cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z 01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận. Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1017 | Docimax 100 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 100 mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 1 túi x 10 gói, 12 gói x 2 g; Hộp 5 túi x 10 gói x 2 g | VD-35605-22 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1018 | Duoridin | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat); Aspirin | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Aspirin 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, x 10 viên | VD-29590-18 | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco – Xí nghiệp dược phẩm 150 | 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1019 | Etiheso | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) | 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | GC-342-21 | Cơ sở nhận gia công: Công ty cổ phần dược Enlie | Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, p. Mỹ Phước, Tx. Bến Cát, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1020 | Felodip 5 | Felodipine | 5mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-23099-22 | Inventia Healthcare Ltd | F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421 506, Maharashtra State | India | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1021 | Hyvalor plus | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate); Valsartan | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-35616-22 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1022 | Hyvalor plus | Valsartan; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) | Valsartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-35617-22 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1023 | Ibedis 150mg | Irbesartan | 150 mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 14 viên | VD-28298-17 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Thanh phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1024 | Imefed IMP 625 mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted); acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500 mg; acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 125 mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 túi chứa 02 vỉ x 07 viên | VD-31117-18 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc | Lô B15/I-B16/I đường 2A, KCN Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1025 | Irbelorzed 300/12,5 | Irbesartan; Hydroclorothiazid | Irbesartan 300 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-27040-17 | Công ty Cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z 01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận. Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1026 | Kacetam | Piracetam | 800mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-34693-20 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Đường 2 tháng 4, Khóm Đông Bắc, P. Vĩnh Hoà, TP. Nha Trang, Khánh Hoà | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1027 | Kaflovo | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 5 viên | VD-33460-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Đường 2 tháng 4, Khóm Đông Bắc, P. Vĩnh Hoà, TP. Nha Trang, Khánh Hoà | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1028 | Para-OPC 250mg | Paracetamol | Paracetamol 250mg (mỗi gói 860mg chứa 250 mg paracetamol) | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 12 gói x 860 mg | VD-24815-16 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC | Số 09/ĐX 04-TH, tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp – Tân Uyên – Bình Dương | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1029 | Pharmox IMP 250mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) | 250 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 1g | VD-31725-19 | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc | Lô B15/I-B16/I đường 2A, KCN Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1030 | Pharmox IMP 500mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) | 500 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-28666-18 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Số 04, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1031 | Pyme Diapro MR 60 | Gliclazid | 60 mg | Viên nén phóng thích có kiểm soát | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên | VD-35687-22 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Thanh phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1032 | Ripratine 5 | Levocetirizin dihydroclorid | 5 mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-26889-17 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1033 | Risperidon VPC 2 | Risperidon | 2 mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ , 10 vỉ x 10 viên | VD-26131-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1034 | Savcardol 5 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | 5 mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35675-22 | Công ty Cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z 01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận. Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1035 | Troysar AM | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate); Losartan potassium | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg; Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VN-23093-22 | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | Sanand-Kadi Road, Thol City: Thol – 382728, Dist.: Mehsana Gujarat State | India | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1036 | Usabetic-VG 50 | Vildagliptin | 50 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ bấm nhôm- nhôm) | VD-27783-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1037 | VT-Amlopril 8mg/5mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate); Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 5mg; Perindopril tert – butylamin (tương đương Perindopril 6,68mg) 8mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-23070-22 | USV Private Limited | Khasra No.1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh- 173 205 | India | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1038 | ZIMAXAPC 500 | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VD-35571-22 | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | Việt Nam | 421/QĐ-QLD | 21/07/2022 | 29 |
| 1039 | Agilecox 200 | Celecoxib | 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Chai nhựa 100 viên. | VD-25523-16 | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1040 | Amaloris 10mg/10mg | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate); Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,88mg) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-23155-22 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto | Slovenia | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1041 | Azizi | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VD-35695-22 | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1042 | Cifataze DT- 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 100mg | Viên nén phân tán không bao | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-23237-22 | Micro Labs Limited | Plot No. 121 – 124, K.I.A.D.B, Bommasandra Industrial Area, 4th Phase, Anekal Taluk, Bangalore – 560099 – India | India | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1043 | Cifataze DT- 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) | 200mg | Viên nén phân tán không bao | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-23238-22 | Micro Labs Limited | Plot No. 121 – 124, K.I.A.D.B, Bommasandra Industrial Area, 4th Phase, Anekal Taluk, Bangalore – 560099 – India | India | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1044 | Cordaflex | Nifedipine | 20mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VN-23124-22 | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | 9900 Kormend, Mátyás király út, 65 – Hungary | Hungary | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1045 | Danapha- Telfadin 180 | Fexofenadin hydroclorid | 180 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên. | VD-28786-18 | Công ty cổ phần dược Danapha | 253 – Dũng Sĩ Thanh Khê – Quận Thanh Khê – Tp. Đà Nẵng | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1046 | FexodineFast 180 | Fexofenadin hydroclorid | 180 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-21890-14 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1047 | Galvus Met 50mg/1000mg | Vildagliptin; Metformin hydrochlorid | Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VN-23243-22 | Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd. | 10Tuas Bay Lane, 637461 Singapore – Singapore Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Saglik, Gida ve Tarim Urunleri San. ve Tic. A.S. (Đ/c: Yenisehir Mahallesi Ihlara Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul, TR 34912 – Thổ Nhĩ Kỳ) | Singapore | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1048 | Galvus Met 50mg/500mg | Vildagliptin; Metformin hydrochlorid | Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VN-23244-22 | Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd. | 10Tuas Bay Lane, 637461 Singapore – Singapore Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Saglik, Gida ve Tarim Urunleri San. ve Tic. A.S. (Đ/c: Yenisehir Mahallesi Ihlara Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul, TR 34912 – Thổ Nhĩ Kỳ) | Singapore | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1049 | Galvus Met 50mg/850mg | Vildagliptin; Metformin hydrochlorid | Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | VN-23245-22 | Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd. | 10Tuas Bay Lane, 637461 Singapore – Singapore Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Saglik, Gida ve Tarim Urunleri San. ve Tic. A.S. (Đ/c: Yenisehir Mahallesi Ihlara Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul, TR 34912 – Thổ Nhĩ Kỳ) | Singapore | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1050 | Hipril-A Plus | Lisinopril; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | Lisinopril 10mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-23236-22 | Micro Labs Limited | No. 92 Sipcot Industrial Complex, Hosur-635 126, Tamil Nadu – India | India | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1051 | Kaldyum | Potassium chloride | 600mg | Viên nang phóng thích chậm | Hộp 1 lọ 50 viên | VN-23125-22 | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | 9900 Kormend, Mátyás király út, 65 – Hungary | Hungary | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1052 | Medaxetine 250 mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-22657-20 | Medochemie Ltd. – Factory C | 2, Michael Erakleous Street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol, Cyprus | Cyprus | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1053 | Medaxetine 500 mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-22658-20 | Medochemie Ltd. – Factory C | 2, Michael Erakleous Street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol, Cyprus | Cyprus | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1054 | Methyl prednisolon 16 mg | Methylprednisolon | 16mg | Viên nén | Hộp 1, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100, 200 viên | VD-35726-22 | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Số 167, đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1055 | Moxacin 500 mg | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) | 500 mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên | VD-35877-22 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu y tế Domesco | 66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1056 | Nebivolol Stella 5mg | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) | 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-23344-15 | Công ty TNHH LD Stellapharm – Chi nhánh 2 | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1057 | Oprymea Prolonged- release tablet | Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat) | Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,375mg) 0,25mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-23172-22 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto | Slovenia | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1058 | Oprymea Prolonged- release tablet | Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat) | Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,75mg) 0,52mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-23173-22 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto | Slovenia | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1059 | Pantostad 40 | Pantoprazol (dạng natri sesquihydrat) | 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-18535-13 | Công ty TNHH LD Stellapharm – Chi nhánh 2 | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1060 | Partamol eff. | Paracetamol | 500mg | Viên nén sủi bọt | Hộp 4 vỉ xé x 4 viên, hộp 1 tuýp 10 viên, hộp tuýp 10 viên | VD-24570-16 | Công ty TNHH LD Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1061 | Prolufo | Alfuzosin hydroclorid | 10mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-23223-22 | Gracure Pharmaceuticals Ltd. | E-1105, Industrial Area, Phase-III, Bhiwadi, Alwar- 301001 Rajasthan | India | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1062 | Pyme Fucan | Fluconazol | 150mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 1 viên | VD-19118-13 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa | Phú Yên | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1063 | Remeclar 500 | Clarithromycin | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VN-23174-22 | Remedica Ltd | Aharnon Street, Limassol Industrial Area, 3056, Limassol | Cyprus | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1064 | Rosucor 20 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) | 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-23255-22 | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Indrad-382721, Tal: Kadi, City: Indrad, Dist: Mehsana | India | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1065 | Rosuvastatin 10mg | Rosuvastatin | 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35479-21 | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1066 | Rosuvastatin 20mg | Rosuvastatin | 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35480-21 | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1067 | Rosuvastatin 5mg | Rosuvastatin | 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35481-21 | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1068 | SaVi Irbesartan 150 | Irbesartan | 150 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-31851-19 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1069 | SaVi Losartan 100 | Losartan kali | 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-27048-17 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1070 | Swazi 500 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VN-23192-22 | Ind-Swift Limited | Off. NH-221, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab-140507 – India | India | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1071 | Telmisartan 80mg and Amlodipine 5mg tablets | Telmisartan; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) | Telmisartan 80mg; Amlodipin 5mg (dưới dạng Amlodipin besilate 6,935mg) | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-23191-22 | Evertogen Life Sciences Limited | Plot No. S-8, S-9, S-13/P and S-14/P, Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar district, 509 301, Telangana State | India | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
| 1072 | Trinopast | Pregabalin | 75 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VD-18336-13 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, KCN Biên Hoà 2, Đồng Nai | Việt Nam | 740/QĐ-QLD | 14/11/2022 | 30 |
Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học Năm 2023
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Dạng bào chế | Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Cơ sở sản xuất | Địa chỉ cơ sở sản xuất | Số QĐ | Ngày QĐ | Đợt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Valsartan STELLA 80mg | Valsartan | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26571-17 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, khu công nghiệp Việt nam – Singapore, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 310/QĐ-QLD | 09/5/2023 | 1 |
| 2 | Midefix 50mg/5ml | Cefixim (dùng dạng Cefixim trihydrat) | Thuốc cốm pha hỗn dịch | Hộp 01 lọ | VD-32855-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định | 310/QĐ-QLD | 09/5/2023 | 1 |
| 3 | PANALGAN® Effer 500 | Paracetamol | Viên nén sủi bọt | Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 4 viên. Hộp 2 tuýp x 10 viên; | VD-31630-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | 310/QĐ-QLD | 09/5/2023 | 1 |
| 4 | Agilecox 200 | Celecoxib | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Chai nhựa 100 viên. | VD-25523-16 | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm | Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang | 310/QĐ-QLD | 09/5/2023 | 1 |
| 5 | Nebivolol Stella 5mg | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-23344-15 | Công ty TNHH LD Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40, Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 310/QĐ-QLD | 09/5/2023 | 1 |
| 6 | Oprymea Prolonged- release tablet | Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat) | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-23172-22 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 310/QĐ-QLD | 09/5/2023 | 1 |
| 7 | Pantostad 40 | Pantoprazol (dạng natri sesquihydrat) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-18535-13 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40, Đại Lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 310/QĐ-QLD | 09/5/2023 | 1 |
| 8 | Partamol eff. | Paracetamol | Viên nén sủi bọt | Hộp 4 vỉ xé x 4 viên; Hộp 1 tuýp x 10 viên; Hộp 2 tuýp x 10 viên | VD-24570-16 | Công ty TNHH LD Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40, Đại Lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 310/QĐ-QLD | 09/5/2023 | 1 |
| 9 | Atorvastatin 10mg | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35559-22 | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 10 | Agifamcin 300 | Rifampicin 300mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110053423 | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm | Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 11 | Amlodipin 5mg cap | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | VD-35752-22 | Nhà máy Stada Việt Nam | 189 Hoàng Văn Thụ, phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 12 | Apitim 10 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mg | viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35986-22 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 13 | Azithromycin | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 6 viên | VD-36214-22 | Công ty CP dược vật tư y tế Thái Bình | Km 4 đường Hùng Vương, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 14 | Biocemet DT 500mg/62,5mg | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat – Avicel (1:1)) 62,5mg | Viên nén phân tán | Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 7 viên | VD-31719-19 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc | Lô B15/I-B16/I đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 15 | Cefixime 200mg | Cefixime 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-35939-22 | Chi nhánh 3-Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Số 22, đường số 2, khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II, phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 16 | Cefuroxim 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 6 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110002623 | Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco | Số 66, Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 17 | Cetecocenclar 500 | Clarithromycin 500ng | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-36174-22 | Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 | 115 Ngô Gia Tự, phường Hải Châu, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 18 | Claxitapc | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 7 viên | VD-35993-22 | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 19 | Elernap 10mg/10mg | Enalapril maleat 10mg; Lercanidipin hydrochlorid 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110006523 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 20 | Elernap 20mg/10mg | Enalapril maleat 20mg; Lercanidipin hydrochlorid 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110006623 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 21 | Eufixim 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110001323 | Công ty Cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Số 521, khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 22 | Fabapoxim 100 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 3g | VD-34009-20 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 23 | Glimaron | Metformin hydrochlorid 500mg; Glibenclamid 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110057023 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 24 | Glumeron 60 MR | Gliclazid 60mg | Viên nén phóng thích có kiểm soát | Hộp 2 vỉ x 15 viên | VD-35985-22 | Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 25 | Glycomet-GP2 | Metformin hydrochloride 500mg; Glimepirid 2mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110001723 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 26 | Hafixim 100 DT | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35981-22 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2-B3, Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 27 | Lamuzid 500/5 | Glibenclamid 5mg; Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110056523 | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường TânThuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 28 | Loxfen | Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri dihydrat) 60mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-21502-14 | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Số 13, đường 9A, KCN. Biên Hoà II, TP. Biên Hoà, Đồng Nai, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 29 | Methylprednisolon 4mg | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên | 893110061623 | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Số 167, đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 30 | Stadxicam 15 | Meloxicam 15 mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19694-13 | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 31 | Stadxicam 7.5 | Meloxicam 7,5 mg | Viên nén | Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 100 viên | 893110050323 (VD-21109-14) | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 32 | Telmisartan 40mg and Amlodipine 5mg Tablets | Telmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp3 vỉ x 10 viên | 890110012223 | Evertogen Life Sciences Limited | Plot No. S-8, S-9 & S- 13/P & S-14/P, Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, 509 301,Telangana State, India | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 33 | UmenoHCT 10/12,5 | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-29131-18 | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận,Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 34 | Vikonon | Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin hydroclorid) 150mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 520110010623 | Pharmathen International SA | Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 35 | Wonfixime 200 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 200mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-36249-22 | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Số 20, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 36 | Zoamco-A | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 10 viên | VD-36187-22 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 349/QĐ-QLD | 24/5/2023 | 2 |
| 37 | Alanboss XL 10 | Alfuzosin hydroclorid 10mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-34894-20 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 38 | Atorhasan 20 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên. | VD-30096-18 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 39 | Bihasal 5 | Bisoprolol fumarat 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-34895-20 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 40 | Cefuroxim 250mg | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 05 viên; Hộp 01 vỉ x 10 viên | VD-33631-19 | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 41 | Cefuroxim 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 05 viên; Hộp 04 vỉ x 05 viên | VD-33928-19 | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 42 | Ciprofloxacin | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 200 viên, 300 viên | VD-30407-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 43 | Claritek | Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x10 viên | VN-15443-12 | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karachi 74900, Pakistan | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 44 | Clarithromycin 500 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-22171-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 45 | Comiaryl 2mg/500mg | Glimepirid 2mg; Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-33885-19 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 46 | DH-Metglu XR 1000 | Metformin hydroclorid 1000mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-27507-17 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 47 | DH-Metglu XR 500 | Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-31392-18 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 48 | Glucofast 500 | Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 15 viên | VD-32001-19 | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 49 | Glucofast 850 | Metformin hydroclorid 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 15 viên | VD-32002-19 | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 50 | Hasanbest 500/2.5 | Metformin hydroclorid 500mg; Glibenclamid 2,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 08 vỉ x 15 viên | VD-32391-19 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 51 | Hasanbest 500/5 | Metformin hydroclorid 500mg; Glibenclamid 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 08 vỉ x 15 viên | VD-32392-19 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 52 | Hasancetam 800 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên. | VD-30098-18 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 53 | Hasanclar 500mg | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 04 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 07 viên | VD-33886-19 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 54 | Idatril 5mg | Imidapril hydroclorid 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-18550-13 | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 55 | Imidu 60 mg | Isosorbid-5- mononitrat 60mg (dưới dạng isosorbid-5- mononitrat 80%) | Viên nén tác dụng kéo dài | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-33887-19 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 56 | Kacetam | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-34693-20 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 57 | Kaflovo | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 5 viên; Hộp 50 vỉ x 5 viên; chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên | VD-33460-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 58 | Kavasdin 10 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 10mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-20760-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 59 | Kavasdin 5 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-20761-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 60 | Lipotatin 10mg | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110099223 (Số đăng ký đã cấp: VD-24581-16) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 61 | Lipotatin 20mg | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-24004-15 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Lô III-18, đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 62 | Lordivas 5mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-30833-18 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 63 | Mebever MR 200mg Capsules | Mebeverin HCL 200mg/viên | Viên nang phóng thích kéo dài | Hộp 1 vỉ nhôm/nhôm x 10 viên | VN-10704-10 | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karachi 74900, Pakistan | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 64 | Mebikol | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19204-13 | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III – 18, đường số 13, khu công nghiệp Tân Bình, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 65 | Methylprednisolon 16 | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên | VD-20763-14 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 66 | Mibecerex | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-33101-19 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 67 | Mibelet | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 14 viên; Hộp 05 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viên | VD-32411-19 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 68 | Mibetel HCT | Telmisartan 40mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên | VD-30848-18 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 69 | Naphaceptiv | Levonorgestrol + Ethinylestradiol 125/30 mcg; Sắt II fumarat 75mg (Viên nội tiết 2 thành phần (Levonorgestrel và Ethinylestradio) đã được thử BE; Viên sắt (Sắt II fumarat) được miễn thử BE) | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ 28 viên | VD-30444-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Số 415, đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 70 | Nifedipin Hasan 20 retard | Nifedipin 20mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-32593-19 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 71 | Prolufo | Alfuzosin hydrochloride 10mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-23223-22 | Gracure Pharmaceutica ls Ltd. | E-1105 RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi, Alwar (Rajasthan), India | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 72 | Rosuvas Hasan 10 | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén | Hộp 02 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viên | VD-34897-20 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 73 | Turbe | Rifampicin 150mg; Isoniazid 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên | VD-20146-13 | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Số 415, đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 74 | Turbezid | Rifampicin 150mg; Isoniazid 75mg; Pyrazinamid 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên | VD-26915-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Số 415, đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 75 | Xalgetz 0.4mg | Tamsulosin HCl 0,4mg | Viên nang | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-11880-11 | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karachi 74900, Pakistan | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 76 | Zaromax 100 | Azithromycin 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 0,75g | VD-27557-17 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 77 | Zaromax 200 | Azithromycin 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 1,5g | VD-26004-16 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 78 | Zaromax 250 | Azithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ × 6 viên, Hộp 10 vỉ × 6 viên | VD-26005-16 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 79 | Zaromax 500 | Azithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-26006-16 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 653/QĐ-QLD | 15/9/2023 | 3 |
| 80 | Actelno | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 13,87mg) 10mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110119623 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 81 | Agimoti | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai nhựa HD chứa 200 viên | VD-24703-16 | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm | Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 82 | Alanboss XL 5 | Alfuzosin hydroclorid 5mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 Hộp 10 vỉ x 10 | 893110204323 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, Bình Hòa, Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 83 | Amaloris 5mg/10mg | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,94 mg) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim | 383110181023 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 84 | Amoxfap 500 | Mỗi gói 3g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 16 gói x 3g; Hộp 30 gói x 3g; Hộp 100 gói x 3g | VD-33260-19 | Công ty cổ phần dược – vật tư y tế Thanh Hóa | Số 04 Quang Trung, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 85 | Amoxicilin 250mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên; Hộp 1 lọ 1000 viên | VD-23670-15 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 86 | Arbitel-AM | Telmisartan 40mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate ) 5mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 15 viên | 890110141923 | Merck Healthcare KGaA | Frankfurter Straße 250, 64293 Darmstadt, Germany | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 87 | Bidinatec 5 | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110208023 | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 88 | Bivitanpo 50 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai nhựa 100 viên | VD-35246-21 | Công ty TNHH BRV Healthcare | Khu A, số 18, đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 89 | Bosfuxim 500 | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110198523 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 90 | Bospicine 200 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mg | Viên nang cứng | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-31761-19 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 91 | Cardilopin 10mg | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 13,90mg) 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 599110187823 | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | 1165 Budapest, Bökényföldi út 118-120., Hunagry | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 92 | Cardilopin 5mg | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,95mg) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 599110187923 | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | 1165 Budapest, Bökényföldi út 118-120., Hunagry | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 93 | Clabactin XL | Clarithromycin (dạng micronised) 500mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên | 893110167323 | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 94 | Clarithromycin 500mg | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 893110215723 | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 95 | Clotannex | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110203923 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 96 | Duobivent | Vildagliptin 50mg; Metformin HCl 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110238523 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 97 | Fabafixim 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893110200023 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 98 | Fabazixin 250 | Azithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên | 893110199823 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 99 | Fabazixin 500 | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | 893110199923 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 100 | Fovirpoxil | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg (tương ứng Tenofovir disoproxil 245 mg) | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 6 viên | VD-35518-21 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 101 | Gabahasan 300 | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x | 893110208823 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 102 | Galantamine/ Pharmathen | Galantamine (dưới dạng hydrobromide) 8mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 4 vỉ x 14 viên | 520110185523 | Pharmathen International SA | Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No5, Rodopi, 69300, Greece | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 103 | Gluzitop MR 60 | Gliclazid 60mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Hộp 02 vỉ x 30 viên; Hộp 05 vỉ x 30 viên; Hộp 10 vỉ | 893110208923 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 104 | Gogo 200 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 4g; Hộp 20 gói x 4g | 893110243723 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 105 | Golmafir | Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrate 1,06 mg) 1mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893114066223 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 106 | Imexime 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 2,1 gam, Gói giấy nhôm | 893110146223 | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 107 | Imexime 400 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110146323 | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 108 | Lisonorm Forte | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate) 20mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 599110193523 | Gedeon Richter Plc. | Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103, Hunagry | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 109 | L-Stafloxin 250 | Levofloxcin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên | VD-31396-18 | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại Lộ Tự Do, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 110 | Lypstaplus | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110192723 | Medreich Limited (Unit 3) | 4/3, Avalahalli, Anjanapura Post, Kanakapura Road, Bengaluru, IN-560062, India | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 111 | Lypstaplus | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110192823 | Medreich Limited (Unit 3) | 4/3, Avalahalli, Anjanapura Post, Kanakapura Road, Bengaluru, IN-560062, India | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 112 | Mebeverine Hydrochloride SR capsules 200mg | Mebeverine hydrocloride 200mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 4 vỉ x 15 viên | 890100139123 | M/s RA Chem Pharma Ltd | Plot.No.A-19/C, A-23A&A-23B, Road No.18, IDA., Nacharam, Nacharam Village, Uppal Mandal, Medchal-Malkajgiri District-500076, Telangana, India | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 113 | Meloxicam | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên | VD-31741-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 114 | Metformine EG 1000 mg | Metformin hydroclorid 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 04 vỉ x 15 viên | 893110226223 | Nhà máy Stada Việt Nam | 189 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 115 | MetSwift XR 1000 | Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên | 890110186023 | Ind-Swift Limited | Off. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab-140507, India | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 116 | MetSwift XR 500 | Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên | 890110185823 | Ind-Swift Limited | Off. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab-140507, India | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 117 | MetSwift XR 750 | Metformin hydrochloride 750mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên | 890110185923 | Ind-Swift Limited | Off. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab-140507, India | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 118 | Nebivolol STADA 5 mg | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén | Hộp 01 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-26420-17 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 119 | Pharbacilim | Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 500mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên/vỉ; Lọ 1000 viên | VD-32905-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 120 | Quinacar 20 | Quinapril (dưới dạng Qinapril HCl) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 7 vỉ x 14 viên | VD-22612-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 121 | Rafivyr | Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrate 0,53 mg) 0,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893114066323 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 122 | Rifamar 300mg | Rifampicin 300mg | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110237823 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 123 | Rifampicin 150mg | Rifampicin 150mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 250 viên | 893110173323 | Công ty cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 124 | Rifampicin 300mg | Rifampicin 300mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110237623 | Công ty cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 125 | Sita-Met tablets 50/500 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin HCl 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | 893110134323 | Cơ sở sản xuất: CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd- Pakistan; Đóng gói thứ cấp: Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi | Địa chỉ cơ sở sản xuất: 62 Industrial Estate, Kot Lakhpat, Lohore, Pakistan Địa chỉ cơ sở đóng gói cấp 2: Lô B14-3,4, đường N13, KCN Đông Nam, xã Hòa Phú, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 126 | Sitomet 50/1000 | Metformin hydroclorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110213323 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 127 | Stamlo-T | Telmisartan 40mg; Amlodipine Besilate tương đương với Amlodipine 5mg | Viên nén | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 890110125423 | Dr.Reddy’s Laboratories Ltd | Formulation Unit – 6 Vill. Khol, Nalagarh Road Baddi, Distt. Solan, HP 173205, India | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 128 | Stamlo-T | Telmisartan 80mg; Amlodipine Besilate tương đương với Amlodipine 5mg | Viên nén | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 890110125523 | Dr.Reddy’s Laboratories Ltd | Formulation Unit – 6 Vill. Khol, Nalagarh Road Baddi, Distt. Solan, HP 173205, India | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 129 | Stilaren | Vildagliptin 50mg; Metformin HCl 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110238623 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 130 | Stradiras 50/1000 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin HCl 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVdC/PVC | 893110238723 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 131 | Stradiras 50/850 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin HCl 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVdC/PVC | 893110238823 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 132 | Telmiam | Telmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110238923 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 133 | Telorssa 100mg/5mg film- coated tablets | Losartan kali 100mg; Amlodipin besilat 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110139523 | KRKA, d. d., Novo mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 134 | Valclorex | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 6,935mg) 5mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110119723 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 135 | Vascam | Amlodipine 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110205423 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp- Dịch vụ – Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
| 136 | Wamlox 5mg/80mg | Valsartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim | 383110181323 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 656/QĐ-QLD | 19/9/2023 | 4 |
Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học Năm 2024
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất, hàm lượng | Dạng bào chế | Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Cơ sở sản xuất | Địa chỉ cơ sở sản xuất | Số QĐ | Ngày QĐ | Đợt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alfutor Er Tablets 10mg | Alfuzosin hydrochloride 10mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110437723 | Torrent Pharmaceuticals Limited | Indrad-382 721, Tal: Kadi, City: Indrad, Dist: Mehsana, India | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 2 | AmloAPC | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110449123 | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A | Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 3 | Amlodipine/Atorvastatin Normon 5mg/10mg film coated tablets | Amlodipin (dạng besylat 6,95mg) 5mg; Atorvastatin (dạng muối calci trihydrat 10,86mg) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 840110183223 | Laboratorios Normon, S.A. | Ronda de Valdecarrizo, 6, 28760 Tres Cantos (Madrid), Spain | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 4 | Amoxicillin 250mg | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat powder) 250mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 950 mg | 893110418523 | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Số 04, Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 5 | Bosfuxim 250 | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110450423 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 6 | Docifix 200mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên | 893110354923 | Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco | Số 66, Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 7 | Duotrol | Metformin Hydrochloride 500mg; Glibenclamide (micronised) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 890110430723 | USV Private Limited | H-13, 16, 16A, 17, 18, 19, 20, 21 & E-22, O.I.D.C., Mahatma Gandhi Udyog Nagar, Dabhel, Daman 396210, India | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 8 | Felodipine STELLA 2.5mg retard | Felodipine 2,5mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110461923 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 9 | Flotral | Alfuzosin hydrochloride 10mg | Viên nén giải phóng có kiểm soát | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 890110437523 | Sun Pharmaceutical Industries Limited | Village Ganguwala, Paonta Sahib, District Sirmour, Himachal Pradesh 173 025, India | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 10 | Glutowin Plus | Glibenclamide 5mg, Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110435723 | Micro Labs Limited | No.92 Sipcot Industrial Complex, Hosur-635 126, Tamil Nadu, India | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 11 | Laclomez | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 890110432823 | Gracure Pharmaceuticals Ltd. | E-1105, RIICO Industrial Area, Phase-III, Bhiwadi, Alwar (Rajasthan), India | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 12 | Lamivudine SaVi 100 | Lamivudin 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-34229-20 | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM, Việt Nam | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 13 | Mebikol | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-19204-13 | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III 18, đường số 13, khu công nghiệp Tân Bình, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 14 | Metformin XR 500 | Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110455523 | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 15 | Oxefam 250 | Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 890110142523 | Acme Formulation Pvt. Ltd. | Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan, H.P. 174101, India | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 16 | Revole | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat hạt bao tan trong ruột) 40mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 7 viên | VN-19771-16 | RV Lifesciences Limited | H-19, MIDC Waluj Aurangabad 431133- India | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 17 | Sitaglo 100 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-18985-15 | RV Lifesciences Limited | Plot No. H19, MIDC Area Waluj Aurangabad 431133, Maharashtra State, India | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 18 | Sitomet 50/500 | Metformin hydroclorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110451023 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 19 | Sitomet 50/850 | Metformin hydroclorid 850mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110451123 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 20 | Trivedon-MR | Trimetazidine dihydrochloride 35mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 890110123023 | M/s Cipla Ltd | Plot No. L-139 to L-146, Verna Industrial Estate, Verna-Goa, India | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 21 | TV.Amlodipin 5 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên | 893110455623 | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 22 | Wonfixime 100 | Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrat) 100mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110420923 | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Số 20, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam | 2/QĐ-QLD | 01/03/2024 | Đợt 01 |
| 1 | Ambig | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | 5.6011E+11 | Sofarimex – Indústria Química e Farmacêutica, S.A. (Fab.) | Avenida das Indústrias – Alto de Colaride – Agualva 2735-213 Cacém, Portugal | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 2 | Bepromatol 2.5 | Bisoprolol fumarat 2,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên | VD-25710-16 | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 3 | Biceclor 250 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 12 viên | VD-31210-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 4 | Bicefi 100mg/5ml | Cefixime 100mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 chai 50ml | 8.6811E+11 | Pharmavision San ve Tic. A.Ş | Davutpaşa Caddesi No.145, Topkapı, İstanbul, Turkey | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 5 | Carbocisteine 375mg Capsules | Carbocisteine (micronized) 375mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 8.901E+11 | Flamingo Pharmaceuticals Ltd | Plot No.NPH-1, Sector Specific Sez Krushnur, MIDC, Nanded – (Unit II) Nanded – 431709, Maharashtra State, India | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 6 | Cardisav 10/160 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 7 | Cefaclor 375 mg | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 8 | Cefichew 200 | Cefixim 200mg | Viên nhai | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 8.9011E+11 | Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Plot No. 11&12, Gat No. 1251-1261, Alandi-Markal Road, Markal Khed, Pune 412 105, Maharashtra State, India | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 9 | Cefixime 200mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén phân tán | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 10 | Diasi-Met 50mg/1000mg | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate 64,25mg) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 11 | Fastcort 8 mg | Methylprednisolon 8mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên, 200 viên | 8.9311E+11 | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Số 167 đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 12 | Firstlexin 500 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted) 500mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-34263-20 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thanh Xuân, Sóc Sơn, TP. Hà Nội, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 13 | Furacin 125 | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói, 20 gói x 3g | 8.9311E+11 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | 150 đường 14/9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 14 | Galsya 8mg Prolonged-release capsules, hard | Galantamin hydrobromid 8mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 3.8311E+11 | KRKA, d. d., Novo mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 15 | Golatadin 60 MR | Gliclazid 60mg | Viên nén giải phóng biến đổi | Hộp 2 vỉ x 15 viên | 8.9311E+11 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 16 | Hasanlor 5 | Amlodipin besylat 7mg (tương đương amlodipin 5mg) | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 17 | Irbevel 150 | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 14 viên; Hộp 05 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viên | 8.9311E+11 | Công ty TNHH liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 18 | Irbevel 300 | Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 14 viên; Hộp 05 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viên | 8.9311E+11 | Công ty TNHH liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 19 | Irbevel 75 | Irbesartan 75mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty TNHH liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 20 | Lirystad 75 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 14 viên | 893110390223 (VD-31397-18) | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 21 | Methylprednisolon 16mg | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-17003-12 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 22 | Metsav 750 XR | Metformin hydrochloride 750mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên | 8.9311E+11 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 23 | Moquin tab | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin HCl) 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 5 viên | VD-23843-15 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 24 | Myeromax 500 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 03 viên; Hộp 10 vỉ x 03 viên | 8.9311E+11 | Công ty Liên doanh Meyer – BPC | 6A3, quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 25 | Nebivolol STADA 10 mg | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid 10,9mg) 10mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên | VD-35275-21 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 26 | Stadeltine | Levocetirizin dihydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên | 893100338723 (VD-27542-17) | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 27 | Vashasan MR | Trimetazidin dihydroclorid 35mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Hộp 03 vỉ x 30 viên; Hộp 06 vỉ x 30 viên | 8.9311E+11 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 28 | Vifucef 200 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén phân tán | Hộp 2 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Lô 27, Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 29 | Vikonon | Venlafaxin hydroclorid 42,43mg tương đương venlafaxin 37,5mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 5.2011E+11 | Pharmathen SA | Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 30 | Vikonon | Venlafaxin hydroclorid 84,86mg tương đương venlafaxin 75mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 5.2011E+11 | Pharmathen International SA | Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 31 | Vipredni 16 mg | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 314/QĐ-QLD | 05/21/2024 | Đợt 04 |
| 1 | Amlodac-VL 5/160 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besylat) 5mg, Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110357224 | Zydus Lifesciences Limited | Kundaim Industrial Estate, Plot No. 203-213, Kundaim, Goa-403 115, India | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 2 | Bostoken 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110116123 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 3 | Cefuroxime 500 mg | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | 893110271224 | Chi nhánh 3 – Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, đường số 2, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 4 | Desweet 50/1000 | Metformin hydrochloride 1000mg; Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphate 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110292924 | Công ty TNHH BRV Healthcare | Khu A, số 18, đường số 09, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 5 | Fixef 100mg/5ml Dry powder for Pediatric Oral Suspension | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 22,384mg) 20mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 chai | 868110348124 | Deva Holding A.S. | Cerkezkoy Organize Sanayi Bolgesi, Karaagac Mah., Ataturk Cad., No:32 Kapakli-Tekirdag, Turkey | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 6 | ForminHasan XR 500 | Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 03 vỉ x 15 viên; Hộp 05 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên | 893110296924 | Công ty TNHH liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 7 | Gliclazide Tablets BP 40mg | Gliclazid 40mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên | 890110352424 | Flamingo Pharmaceuticals Ltd | Plot No.NPH-1Sector Specific Sez Krushnur, MIDC, Nanded (Unit II), Nanded – 431709, Maharashtra State, India | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 8 | Gliclazide Tablets BP 80mg | Gliclazid 80mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên | 890110352524 | Flamingo Pharmaceuticals Ltd | Plot No.NPH-1Sector Specific Sez Krushnur, MIDC, Nanded (Unit II), Nanded – 431709, Maharashtra State, India | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 9 | Gogo 100 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrate 111,92mg) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 2g; Hộp 20 gói x 2g | 893110274224 | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Số 521, Khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 10 | Imeclacin | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110272324 | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Số 04, Đường 30/4, Phường 1, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 11 | Metsav 1000 XR | Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110276924 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SaVipharm J.S.C) | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 12 | Stefamlor 5/10 | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 6,94mg) 5mg; Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate 10,90mg) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110298824 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 13 | Yacapen XR 100mg/1000mg | Metformin HCl 1000mg, Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương 100mg Sitagliptin) 128,5mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110293824 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 486/QĐ-QLD | 07/16/2024 | Đợt 06 |
| 1 | Ambroxol 30mg | Ambroxol hydroclorid 30mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên | 893100455423 | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 580/QĐ-QLD | 08/05/2024 | Đợt 07 |
| 2 | Bividia 100 | Sitagliptin 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm- nhôm)/ (vỉ nhôm-PVC); Hộp 1 chai 60 viên | VD-33064-19 | Công ty TNHH BRV Healthcare | Khu A, số 18, đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 580/QĐ-QLD | 08/05/2024 | Đợt 07 |
| 3 | Cefixim 400 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 5 viên | 893110363524 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | 150 đường 14/9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam | 580/QĐ-QLD | 08/05/2024 | Đợt 07 |
| 4 | Demencur 100 | Pregabalin 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35550-22 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 580/QĐ-QLD | 08/05/2024 | Đợt 07 |
| 5 | Demencur 50 | Pregabalin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110564724 (VD-33527-19) | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 580/QĐ-QLD | 08/05/2024 | Đợt 07 |
| 6 | Demencur 75 | Pregabalin 75mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110070024 (VD-27035-17) | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 580/QĐ-QLD | 08/05/2024 | Đợt 07 |
| 7 | Lifezar | Losartan potassium 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-33978-19 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ- Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 580/QĐ-QLD | 08/05/2024 | Đợt 07 |
| 8 | Lordivas 2.5 mg | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 3,5mg) 2,5mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110581124 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 580/QĐ-QLD | 08/05/2024 | Đợt 07 |
| 9 | Mezafen | Loxoprofen natri (dưới dạng loxoprofen natri hydrat) 60mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893100575124 | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam | 580/QĐ-QLD | 08/05/2024 | Đợt 07 |
| 10 | Telfor 120 | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893100270923 (VD-26009-16) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 580/QĐ-QLD | 08/05/2024 | Đợt 07 |
| 11 | Telfor 180 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893100271023 (VD-25504-16) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 580/QĐ-QLD | 08/05/2024 | Đợt 07 |
| 12 | Toduet 5mg/20mg | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,94mg) 5mg; Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate 21,65mg) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | 893110367524 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 580/QĐ-QLD | 08/05/2024 | Đợt 07 |
| 1 | Amlobest | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilat) 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên. Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên | 893110745824 | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 2 | Amoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat – Syloid (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 túi x 12 gói x 1g | 893110271824 | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc | Lô B15/I-B16/I đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 3 | Azithromycin 500 mg | Azithromycin 500mg (dưới dạng azithromycin dihydrate 524mg) | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | 893710757124 | – Cơ sở chuyển giao công nghệ: Auxilto Healthcare GmbH; – Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Opernplatz 14, 60313 Frankfurt am Main, Germany; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 4 | CCL Valam 10/160 Tablet | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên | 893110730824 | – Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: CCL Pharmaceuticals (Pvt.) Ltd.; – Cơ sở đóng gói thứ cấp: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | – Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: 62 Industrial Estate, Kot Lakhpat, Lahore, Pakistan; – Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp: Lô B14-3,4, đường N13, khu công nghiệp Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 5 | Cefpodoxime 100 mg | Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên | 893110289124 | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 6 | Cilexkand 32 mg | Candesartan cilexetil 32mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110164923 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 7 | Cilnidipine 10 | Cilnidipine 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 893110240124 | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Lô A17, Khu công nghiệp Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 8 | Cilnidipine 5 | Cilnidipine 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 893110300724 | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Lô A17, Khu công nghiệp Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 9 | Erafiq 10/160 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 13,87 mg) 10mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110755824 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 10 | Erafiq 5/80 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 6,93 mg) 5mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110755924 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 11 | Ettaby | Itopride HCl 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-36223-22 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 12 | Fenbrat 200M | Fenofibrat micronised 200mg | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | 893110398724 (VD-27136-17) | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 13 | Glimepiride STELLA 2 mg | Glimepirid 2mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên | VD-24575-16 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 14 | Glisan 30 MR | Gliclazid 30 mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Hộp 06 vỉ x 30 viên, Hộp 10 vỉ x 30 viên | 893110652024 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 15 | Itraconazole 100 mg | Itraconazole 100 mg (dưới dạng itraconazole pellets 22% 455 mg) | Viên nang cứng | Hộp 7 vỉ x 4 viên | 893110757324 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 16 | Klerimed 500mg | Clarithromycin 515,50mg tương đương với clarithromycin khan 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | 529110775524 | Medochemie Ltd – Factory AZ | 2 Michael Erakleous Street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol, Cyprus | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 17 | Mebisita 100 | Sitagliptin phosphat monohydrat tương đương Sitagliptin 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-35052-21 | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 18 | Mebisita 25 | Sitagliptin phosphat monohydrat tương đương Sitagliptin 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-35308-21 | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 19 | Mebisita 50 | Sitagliptin phosphat monohydrat tương đương Sitagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-35053-21 | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 20 | Mibetel AM 40/5 | Amlodipin (tương đương amlodipin besylat 7 mg) 5 mg; Telmisartan 40 mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 07 viên, Hộp 05 vỉ x 07 viên, Hộp 10 vỉ x 07 viên | 893110756224 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 21 | Mirtazapine Tablets 30 mg | Mirtazapine 30mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110777424 | Torrent Pharmaceuticals Limited | Indrad: 382 721, Tal.-Kadi, District: Mehsana, India | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 22 | Neginol 5 | Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110211923 | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 23 | Pain-tavic | Acetyl leucin 500mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893100698024 (VD-30195-18) | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 COPHAVINA | Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 24 | Pantostad 20 | Pantoprazol (dạng natri sesquihydrat) 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893110193224 (VD-18534-13) | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 25 | Pramipexole Dihydrochloride Extended Release Tablets 0.375mg | Pramipexol Dihydrochlorid (dưới dạng Pramipexol Dihydrochlorid monohydrat) 0,375mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110775124 | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh – 174101, India | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 26 | Pridora | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Hộp 06 vỉ x 10 viên | VD-34627-20 | Công ty Cổ phần Dược Enlie | Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 27 | Remeclar 250 | Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | 529110769724 | Remedica Ltd. | Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056, Limassol, Cyprus | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 28 | Ridolip 10 | Ezetimib 10mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110409824 (VD-32419-19) | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 29 | Rosuvastatin Stada 20 mg | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium 20,8mg) 20mg | Viên nén bao phim. | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-36245-22 | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 30 | Rotorlip 20 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110478024 (VD-32765-19) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 31 | Sitamibe-M 50/1000 | Metformin hydroclorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrat 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 05 viên, Hộp 05 vỉ x 05 viên, Hộp 10 vỉ x 05 viên | 893110756624 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 32 | Stefamlor 5/20 | Amlodipine 5mg (dưới dạng amlodipine besilate 6,94mg); Atorvastatin 20mg (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate 21,7mg) | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110757424 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 33 | Swamlo 5 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 890110770224 | Ind-Swift Limited | Off. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District S.A.S Nagar (Mohali), Punjab- 140507, India | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 34 | Vcard-AM 160 + 10 | Amlodipine besylate 13,9mg (tương đương amlodipine 10mg); Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 520110775624 | Elpen Pharmaceutical Co., Inc | Marathonos AVE. 95, Pikermi Attiki, 19009, Greece | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 35 | Vcard-AM 160 + 5 | Amlodipine besylate 6,9mg tương đương amlodipine 5mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 520110775724 | Elpen Pharmaceutical Co., Inc | Marathonos AVE. 95, Pikermi Attiki, 19009, Greece | 604/QĐ-QLD | 08/21/2024 | Đợt 08 |
| 1 | Amlodipine/Atorvastatin Normon 10mg/10mg film coated tablets | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 13,9mg) 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 10,86mg) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 04 vỉx 07 viên | 840110967524 | Laboratorios Normon, S.A. | Ronda de Valdecarrizo, 6, 28760 Tres Cantos (Madrid), Spain | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 2 | Auritz-Ez 10/10 | Ezetimibe 10mg; Rosuvastatin Calcium 10,4mg tương đương Rosuvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 520110976024 | Elpen Pharmaceutical Co., Inc. | Marathonos AVE. 95, Pikermi Attiki, 19009, Greece | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 3 | Bividia 25 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 32,12mg) 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 60 viên | VD-35886-22 | Công ty cổphần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phốHồChí Minh, Việt Nam | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 4 | Bividia 50 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 60 viên | VD-33065-19 | Công ty cổphần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phốHồChí Minh, Việt Nam | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 5 | Ceforipin 200 | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110366224 | Công ty cổphần dược phẩm TV.Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 6 | Cilexkand 8 mg | Candesartan cilexetil 8mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110165023 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 7 | Clarikern 500mg | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 7 viên | 840110966324 | Kern Pharma S.L. | Venus, 72-Poligono Industrial Colon II 08228 Tarrasa (Barcelona), Spain | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 8 | Etoricoxib 120 mg | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893710954424 | Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia; Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 9 | Gabapentin 300 mg | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉx 10 viên | 893710954524 | Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia; Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 10 | Hafenthyl supra 160 mg | Fenofibrat (vi hạt) 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉx 10 viên; Hộp 05 vỉx 10 viên; Hộp 10 vỉx 10 viên | VD-30831-18 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 11 | Hepa-Taf | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 chai 30 viên | VD3-126-21 | Công ty cổphần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 12 | Keanza | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat 628,92 mg) 600 mg | Cốm bột pha hỗn dịch | Hộp 1 chai x 18g | 893110028224 | Công ty CổPhần Dược Phẩm Phương Đông | Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. HồChí Minh, Việt Nam | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 13 | Mibetel 40 mg | Telmisartan 40 mg | Viên nén | Hộp 03 vỉx 10 viên; Hộp 05 vỉx 10 viên; Hộp 10 vỉx 10 viên | VD-34479-20 | Công ty TNHH liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 14 | Sitagliptin 50 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên | 893110452023 | Công ty cổphần dược phẩm Cửu Long | 150, đường 14/9, phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 15 | Swamlo 10 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mg | Viên nén không bao | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 890110967824 | Ind-Swift Limited | Off. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District S.A.S Nagar (Mohali), Punjab- 140507, India | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 16 | Valaciclovir/Pharmathen International | Valaciclovir hydroclorid hydrated (tương đương Valaciclovir 500mg) | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 520110981124 | Cơ sở sản xuất: Pharmathen S.A. Cơ sở đóng gói: Pharmathen International SA | Địa chỉ Cơ sở sản xuất: 6, Dervenakion Str. 15351 – Pallini Attiki, Greece; Địa chỉ Cơ sở đóng gói: Industrial Park Sapes, Rodopi Perfecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 17 | Vcard-Am 80 + 5 | Amlodipine besylate 6,9 mg tương đương Amlodipine 5mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 520110976124 | Elpen Pharmaceutical Co., Inc. | Marathonos AVE. 95, Pikermi Attiki, 19009, Greece | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 18 | Vinflozin Duo 12,5 mg/1000mg | Empagliflozin 12,5mg; Metformin hydrochlorid 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC hoặc nhôm-nhôm | 893110946024 | Công ty cổphần dược phẩm Vĩnh Phúc | Thôn Mậu Thông – P. Khai Quang – TP.Vĩnh Yên – T. Vĩnh Phúc- Việt Nam | 737/QĐ-QLD | 11/01/2024 | Đợt 10 |
| 1 | Azimax 500 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VD-35546-22 | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | 762/QĐ-QLD | 11/14/2024 | Đợt 11 |
| 2 | DH-Hasanlor 5 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110115200 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 762/QĐ-QLD | 11/14/2024 | Đợt 11 |
| 3 | Galza – Met 50/850 Tablets | Metformin HCl 850mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | 893110088200 | Công ty cổ phần Dược phẩm Am Vi | Lô B14-3,4, đường N13, khu công nghiệp Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 762/QĐ-QLD | 11/14/2024 | Đợt 11 |
| 4 | Travinat 500mg | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 5 viên | 893110099900 | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 762/QĐ-QLD | 11/14/2024 | Đợt 11 |
| 5 | Vinflozin Duo 12,5 mg/850 mg | Empagliflozin 12,50mg; Metformin hydrochlorid 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC hoặc nhôm – nhôm | 893110104000 | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Thôn Mậu Thông, P. Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc, Việt Nam | 762/QĐ-QLD | 11/14/2024 | Đợt 11 |
| 1 | Cefuroxim 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 05 viên | 893110156300 | Công ty cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 843/QĐ-QLD | 12/16/2024 | Đợt 12 |
| 2 | DH-Hasanlor 10 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 10mg | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110161300 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 843/QĐ-QLD | 12/16/2024 | Đợt 12 |
| 3 | Imidu 30 mg | Isosorbid-5-mononitrat (dưới dạng isosorbid-5- mononitrat 80% 37,5mg) 30mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Hộp 03 vỉ x 14 viên, Hộp 05 vỉ x 14 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viên | 893110161100 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam | 843/QĐ-QLD | 12/16/2024 | Đợt 12 |
| 4 | Kventiax 50 mg Prolonged – Release Tablets | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin hemifumarat) 50mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 03 vỉ x 10 viên | 383110970624 | KRKA, d.d., Novo mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 843/QĐ-QLD | 12/16/2024 | Đợt 12 |
| 5 | Metformine EG 850 mg | Metformine hydrochloride 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 05 vỉ x 20 viên | 893110154700 | Nhà máy Stada Việt Nam | 189 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 843/QĐ-QLD | 12/16/2024 | Đợt 12 |
| 6 | Milepsy Chrono 500 | Acid valproic : Natri valproat (1:2) 478mg (tương đương Natri valproat 500mg) | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 04 vỉ x 07 viên, Hộp 10 vỉ x 07 viên, Hộp 20 vỉ x 07 viên | 893110161600 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 843/QĐ-QLD | 12/16/2024 | Đợt 12 |
| 7 | Mivifort 1000/50 | Metformin hydroclorid 1000mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 05 viên, Hộp 05 vỉ x 05 viên, Hộp 10 vỉ x 05 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110161700 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 843/QĐ-QLD | 12/16/2024 | Đợt 12 |
| 8 | Ofulox | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 01, 02, 03, 05 vỉ x 10 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ x 05 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ x 07 viên | 893110153000 | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển – Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam | 843/QĐ-QLD | 12/16/2024 | Đợt 12 |
| 9 | Perisamlor 5 mg/5 mg | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg; Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110158900 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 843/QĐ-QLD | 12/16/2024 | Đợt 12 |
| 10 | Usfexim 200 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 224mg) 200mg | Viên nén phân tán | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, Chai 100 viên; Chai 200 viên | 893110157100 | Công ty cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 843/QĐ-QLD | 12/16/2024 | Đợt 12 |
Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học Năm 2025
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Dạng bào chế | Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Cơ sở sản xuất | Địa chỉ cơ sở sản xuất | Số QĐ | Ngày QĐ | Đợt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Azikid | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 200mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ, 600mg/15ml | 890110348600 | Unijules Life Sciences Limited | Plot No. B-35 & 36, MIDC Industrial Area, Kalmeshwar, Nagpur 441501, Maharashtra State, India | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 2 | Azi-Nel | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | 520110192900 | One Pharma Industrial Pharmaceutical Company Societe Anonyme | 60th km N.N.R. Athinon- Lamias, Sximatari Voiotias, 32009, Hy Lạp | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 3 | Azoget Suspension 200mg/5ml | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 200mg/5ml | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 chai 15ml | 896110191200 | Getz Pharma (Private) Limited | 29-30/27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 4 | Cefuroxim 250mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 01, 02, 03, 05 vỉ x 10 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ x 05 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ x 07 viên | 893110339700 | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển – Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 5 | Cefuroxim 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 01, 02, 03, 05 vỉ x 10 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ x 05 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ x 07 viên | 893110339800 | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển – Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 6 | Cefuroxime Axetil Tablets USP | Cefuroxime axetil (amorphous) USP tương đương Cefuroxime 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 890110189100 | Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Plot No. 11 & 12, Gat No. 1251-1261, Alandi-Markal Road, Markal Khed, Pune 412105, Maharashtra State, India | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 7 | CO-AMLESSA 4MG/10MG/1.25MG TABLETS | Amlodipine besilate 13,87mg tương đương 10mg amlodipine; Indapamide 1,25mg; Perindopril tert- butylamine 4mg tương đương 3,34mg Perindopril | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110184200 | KRKA, d.d., Novo mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 8 | CO-AMLESSA 8MG/10 MG/2.5 MG TABLETS | Amlodipine besilate 13,87mg tương đương với 10mg amlodipine; Indapamide 2,5mg; Perindopril tert- butylamine 8mg tương đương với 6,68mg perindopril | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110184300 | KRKA, d.d., Novo mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 9 | Cobimet XR 1000 | Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên | 893110332700 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 10 | Cobimet XR 750 | Metformin hydrochloride 750mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên | 893110332800 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 11 | Gliklide MR 60 | Gliclazide 60mg | Viên nén phóng thích biến đổi | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110006925 | Sun Pharmaceutical Industries Limited | Village Ganguwala, Paonta Sahib-173025, District Sirmour, Himachal Pradesh, India | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 12 | Glipiz | Glipizide 5mg | Viên nén không bao | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 890110194400 | Micro Labs Limited | 92 Sipcot Industrial Complex, Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 13 | Isosorbide Mononitrate Tablets 10 mg | Isosorbid Mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid Mononitrat) 10mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 890110972924 | Flamingo Pharmaceuticals Limited | Plot No.NPH-1SECTOR Specific Sez Krushnur, MIDC, Nanded – (UnitII) Nanded 431709, Maharashtra State, India | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 14 | Isosorbide Mononitrate Tablets 20 mg | Isosorbid Mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid Mononitrat) 20mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 890110973024 | Flamingo Pharmaceuticals Limited | Plot No.NPH-1SECTOR Specific Sez Krushnur, MIDC, Nanded – (UnitII) Nanded 431709, Maharashtra State, India | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 15 | Isosorbide Mononitrate Tablets 40 mg | Isosorbid Mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid Mononitrat) 40mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 890110973124 | Flamingo Pharmaceuticals Limited | Plot No.NPH-1SECTOR Specific Sez Krushnur, MIDC, Nanded – (UnitII) Nanded 431709, Maharashtra State, India | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 16 | Ofulox 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 01, 02, 03, 05 vỉ x 10 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ x 05 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ x 07 viên | 893110340000 | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển – Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 17 | Polzycyna 500mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | 590110166400 | Adamed Pharma S.A. | ul. Marszałka Józefa Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice, Poland | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 18 | Sitomet 50/1000 | Metformin hydroclorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110325700 | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Tòa nhà số 2, Số 43, đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 19 | Sitomet 50/500 | Metformin hydroclorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110325800 | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Tòa nhà số 2, Số 43, đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 20 | Sitomet 50/850 | Metformin hydroclorid 850mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110325900 | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Tòa nhà số 2, Số 43, đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 21 | Tafsafe | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 Chai x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110415023 (VN3-250-19) | RV Lifesciences Limited | Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133, Maharashtra State, India | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 22 | Taglin 50mg Tablet | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Hộp 4 vỉ x 14 viên | 868110003925 | Nobel Ilaç Sanayii Ve Ticaret A.Ş. | Sancaklar Mah. Eski Akçakoca Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 23 | Tormeg EZ 10 + 10 | Atorvastatin calcium trihydrate 10,845mg tương đương Atorvastatin 10mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 520110193700 | Elpen Pharmaceutical Co., Inc. | Marathonos Ave. 95, Pikermi Attiki, 19009, Hy Lạp | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 24 | Tormeg EZ 20 + 10 | Atorvastatin calcium trihydrate 21,69mg tương đương Atorvastatin 20mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 520110193800 | Elpen Pharmaceutical Co., Inc. | Marathonos Ave. 95, Pikermi Attiki, 19009, Hy Lạp | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 25 | Usanfex | Cefuroxime Axetil (amorphous) USP tương đương với Cefuroxime 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | 890110189200 | Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Plot No. 11 & 12, Gat No. 1251-1261, Alandi-Markal Road, Markal Khed, Pune 412105, Maharashtra State, India | 77/QĐ-QLD | 13/02/2025 | Đợt 1 |
| 1 | Bexita 50/1000 | Metformin hydrochlorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 8 vỉ x 7 viên, vỉ Nhôm- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC PVDC-Nhôm | 8.9311E+11 | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 417/QĐ-QLD | 28/08/2025 | Đợt 10 |
| 2 | Bexita 50/500 | Metformin hydrochlorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 8 vỉ x 7 viên, vỉ Nhôm- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC PVDC-Nhôm | 8.9311E+11 | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 417/QĐ-QLD | 28/08/2025 | Đợt 10 |
| 3 | Bicebid 100 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 111,917mg) 100mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Số 498 đường Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 417/QĐ-QLD | 28/08/2025 | Đợt 10 |
| 4 | Cefixim 200mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat 224mg) 200mg | Viên nén phân tán | Hộp 2 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 417/QĐ-QLD | 28/08/2025 | Đợt 10 |
| 5 | Cefuroxim 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 7 viên | 8.9311E+11 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 417/QĐ-QLD | 28/08/2025 | Đợt 10 |
| 6 | Empathin duo 12.5mg/1000mg | Empagliflozin 12,5mg; Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 417/QĐ-QLD | 28/08/2025 | Đợt 10 |
| 7 | Hyvalor Plus H | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 417/QĐ-QLD | 28/08/2025 | Đợt 10 |
| 8 | Jnats tablet 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Lô 27 khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 417/QĐ-QLD | 28/08/2025 | Đợt 10 |
| 9 | Relizar 25 | Losartan potassium 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVC/ PVdC; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm | 8.9311E+11 | Công ty cổ phần Dược phẩm RELIV | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 417/QĐ-QLD | 28/08/2025 | Đợt 10 |
| 1 | Acriptega | Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir natri) 50mg; Lamivudine 300mg, Tenofovir Disoproxil Fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 chai 30 viên; Chai 30 viên; Chai 90 viên; Chai 180 viên | 890110087023 (VN3-241-19) | Mylan Laboratories Limited | Plot No. 11, 12 & 13, Indore Special Economic Zone, Pharma Zone, Phase-II, Sector-III, Pithampur 454775, Dist. Dhar, Madhya Pradesh, India | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 2 | Agitro 500 | Azithromycin 500mg (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 3 viên, vỉ nhôm- PVC. Hộp 2 vỉ x 3 viên, vỉ nhôm-nhôm. | 89311013092 (VD-34102-20) | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm | Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 3 | Aldoric Fort | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Al/Al hoặc Al/PVC; Hộp 1 chai x 100 viên | 893110403624 (VD-21001-14) | Công ty cổ phần S.P.M | Lô số 51, Khu Công N ghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 4 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 5 | Amloboston 5 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110536124 (VD-33408-19) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 6 | Atasic 200 | Cefixim 200mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên | VD-18938-13 | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 7 | Auclanityl 500/125mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên | 893110394224 (VD-29841-18) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 8 | Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanat kết hợp với Avicel) 125mg | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||||
| 9 | Auclanityl 875/125mg | Acid clavulanic (tương đương Potassium clavulanat Avicel 297,5mg) 125mg; Amoxicilin (tương đương Amoxicilin trihydrat compacted 1004,5mg) 875mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên | 893110394324 (VD-27058-17) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 10 | Ausvair 75 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm) | 893110188424 (VD-30928-18) | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 11 | Ayite | Rebamipid 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 893110313224 (VD-20520-14) | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thành Phố | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 12 | Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||||
| 13 | Azicine | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên | 893110095324 (VD-20541-14) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 14 | Azicine 250 | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 1 vỉ x 8 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110059700 (VD-33889-19) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 15 | Azicine 500 | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 1 vỉ x 8 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên | 893110561024 (VD-33095-19) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 16 | BeticAPC 750 SR | Metformin hydroclorid 750mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 12 vỉ x 7 viên | 893110207100 (VD-34111-20) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 3, thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 17 | Bicebid 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893110392823 (VD-27256-17) | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 18 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 19 | Bidizem MR 200 | Diltiazem hydroclorid 200mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110121025 (VD-29299-18) | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 20 | Bifumax 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxime axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | 893110121425 (VD-29302-18) | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 21 | Bividia 25 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 32,12mg) 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm hoặc nhôm – PVC); Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 60 viên; Hộp 1 | VD-35886-22 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 22 | chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên (chai HDPE) | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||||
| 23 | Bividia 50 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 1 chai 60 viên | 893110557524 (VD-33065-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 24 | Bivitanpo 100 | Losartan kali 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm- PVC/PVdC); Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm) | 893110500924 (VD-31444-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 25 | Cardivasor | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 30 vỉ x 10 | 893110043000 (VD-23869-15) | Công ty cổ phần S.P.M | Lô số 51, Khu Công N ghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 26 | viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên | thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||
| 27 | Cefcenat 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893110225100 (VD-32889-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 28 | Cefixim 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trhydrat) 100mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893110372223 (VD-20251-13) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 29 | Cefixim 400-CGP | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 5 viên | 893110153025 (VD-21583-14) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 30 | Cefixime STADA 200 mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-35469-21 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, TP. Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 31 | Cefuroxim 250 mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 05 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110050100 (VD-34396-20) | Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Y tế DOMESCO | Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 32 | Cefuroxim 500mg | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên; | 893110544424 (VD-25315-16) | Công ty cổ phần dược | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 33 | Chai 50 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên | phẩm TV.Pharm | phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||
| 34 | Clabact 250 | Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893110309224 (VD-27560-17) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 35 | Clabact 500 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893110309324 (VD-27561-17) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 36 | Claritab 500 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên; Hộp 20 vỉ x 5 viên | 893110342923 (VD-25867-16) | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 37 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 38 | Clarithromycin 500mg | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110817224 (VD-33561-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 39 | Cobimet XR 750 | Metformin hydrochloride 750mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Lọ 30, 60, 100, 200 viên (lọ HDPE); Hộp 1 lọ x 30 viên | 893110332800 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 40 | Conoges 200 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110657324 (VD-18257-13) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 41 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 42 | Crocin kid – 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 14 gói x 2g, Hộp 25 gói x 2g | VD-23207-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 43 | Dazofort | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893110319424 (VD-31223-18) | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung ương 2 | Lô 27 khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 44 | Diareli Mr 60 | Gliclazide 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC); Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 90 viên; Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 30 viên (vỉ nhôm-PVC); | 893110072325 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 45 | Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm- PVC) | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||||
| 46 | Diltiazem STELLA 60 mg | Diltiazem hydroclorid 60mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110337323 (VD-27522-17) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 47 | Dopagan 500mg | Paracetamol 500mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên | 893100246600 (VD-26461-17) | Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Y tế DOMESCO | Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 48 | Drotusc | Drotaverin hydrochlorid 40mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên | 893110204725 (VD-25197-16) | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun | Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 49 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 50 | Effalgin | Paracetamol 500mg | Viên sủi | Hộp 4 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên | 893100143325 (VD-19457-13) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Số 15, Đốc Binh Kiều, Phường 2, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 51 | Entecavir STELLA 0.5 mg | Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat) 0,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893114106923 (QLĐB-560-16) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 52 | Erilcar 10 | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110312723 (VD-27305-17) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Phường 7, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 53 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 54 | Erilcar 5 | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110312823 (VD-28294-17) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Phường 7, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 55 | Erxib 90 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110043800 (VD-25403-16) | Công ty cổ phần S.P.M | Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 56 | Eufexim 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110001323 | Công ty Cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 57 | Febgas 250 | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxime axetil) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 4,4g; Hộp 20 gói x 4,4g | 893110137125 (VD-33471-19) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 58 | Fegra 180 | Fexofenadin hydrochlorid 180mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-20324-13 | Công ty Cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 59 | Flodicar 5 mg MR | Felodipine 5mg | Viên nén bao phim phóng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110693224 (VD-26412-17) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 60 | thích kéo dài | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||||
| 61 | Glasxine | Diacerin 50mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Alu/PVC hoặc Alu/Alu | 893110044100 (VD-17702-12) | Công ty cổ phần S.P.M | Lô số 51, Khu Công N ghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 62 | Glazi 250 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | 893110835624 (VD-33074-19) | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Số 35, Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 63 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 64 | Glazi 500 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | 893110835724 (VD-33075-19) | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Số 35, Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 65 | Glibenclamid 5 mg | Glibenclamid 5mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893110215025 (VD-34858-20) | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 66 | Glizym-M | Gliclazide 80mg; Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén | Hộp 20 vỉ x 10 viên | 890110045125 (VN3-343-21) | Panacea Biotec Pharma Ltd. | Malpur, Baddi, Distt. Solan H.P- 173205, India | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 67 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 68 | Glucofine 1000 mg | Metformin hydroclorid 1.000mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên | 893110050300 (VD-33036-19) | Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Y tế DOMESCO | Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 69 | Hafixim 100 Kids | Gói 1,5g thuốc chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 1,5g | 893110202400 (VD-26594-17) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 70 | Hafixim 50 Kids | Gói 0,75g thuốc chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 0,75g | 893110202500 (VD-26595-17) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 71 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 72 | Haginat 125 | Gói 3,5g thuốc chứa: Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 3,5g, Hộp 50 gói x 3,5g | 893110286200 (VD-24607-16) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 73 | Hapacol 250 | Gói 1g chứa: Paracetamol 250mg | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 24 gói x 1g | 893100041023 (VD-20558-14) | Công ty cổ p h ần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 74 | Hepa-Taf | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm); | 893110598424 (VD3-126-21) | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 75 | Chai 60 viên, 90 viên (chai nhựa HDPE); Hộp 1 chai 60 viên (chai nhựa HDPE); Hộp 1 chai 90 viên (chai nhựa HDPE) | Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||
| 76 | Infecin 3 M.I.U | Spiramycin 3 M.IU | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 8 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên; Hộp 20 vỉ x 5 viên; Hộp 30 vỉ x 5 viên; Hộp 50 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 8 viên; Hộp 20 vỉ x 8 viên; Hộp 30 vỉ x 8 viên; Hộp 50 vỉ x 8 viên. | 893110243600 (VD-22297-15) | Công ty cổ phần S.P.M | Lô số 51, Khu Công N ghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 77 | Irbesartan STELLA 150 mg | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 14 viên | VD-19189-13 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 78 | Irbesartan STELLA 300 mg | Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 14 viên | 893110095824 (VD-18533-13) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 79 | Jasmilid | Glipizid 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm hoặc nhôm – PVC); Hộp 1 chai x 100 viên | 893110695924 (VD-30210-18) | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 80 | Kacetam | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên | VD-34693-20 | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 81 | Kaflovo | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 5 viên; Hộp 50 vỉ x 5 viên; Chai 200 viên, Chai 500 viên, Chai 1000 viên; Hộp 4 vỉ, 6 vỉ x 5 viên; Chai 30 viên | 893115886324 (VD-33460-19) | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 82 | Kavasdin 10 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 10mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên, | VD-20760-14 | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 83 | Chai 500 viên, Chai 1000 viên | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||||
| 84 | Kavasdin 5 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên, Chai 1000 viên | VD-20761-14 | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 85 | Klamentin 250/31.25 | Gói 1g thuốc chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 31,25mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 1g, Hộp 50 gói x 1g | 893110202600 (VD-24615-16) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 86 | Klamentin 500/125 | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi x 3 vỉ x 4 viên, Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên | 893110051424 (VD-24616-16) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 87 | clavulanat & avicel) 125mg | phẩm DHG tại Hậu Giang | Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||
| 88 | Klamentin 500/62.5 | Gói 2g thuốc chứa: Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 2g; Hộp 50 gói x 2g | 893110129325 (VD-24617-16) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 89 | Lamivudine SaVi 100 | Lamivudin 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110207725 (VD-34229-20) | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 90 | Lamone 100 | Lamivudin 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110107323 (VD-21099-14) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 91 | Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||||
| 92 | Lazibet MR 60 | Gliclazide 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110124425 (VD-30652-18) | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 93 | Leer 300 | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110300900 (VD-22620-15) | Công ty cổ phần S.P.M | Lô số 51, Khu Công N ghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 94 | Lipistad 10 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110337623 (VD-23970-15) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 95 | Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||||
| 96 | Lipistad 20 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-23341-15 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 97 | Lirystad 150 | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 14 viên | 893110096124 (VD-30107-18) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 98 | Lirystad 75 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 14 viên | 893110390223 (VD-31397-18) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 99 | Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||||
| 100 | Lotrial S-200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10,14, 20 gói x 3g | 893110157625 (VD-22711-15) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 101 | L-Stafloxin 500 | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên | 893115107223 (VD-24565-16) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 102 | Mebever MR 200mg Capsules | Mebeverin HCl (dưới dạng vi hạt phóng thích kéo dài) 200mg | Viên nang phóng thích kéo dài | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 896100173200 (VN-10704-10) | Getz Pharma (Private) Limited | Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 103 | Mefomid 850 | Metformin HCl 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110124525 (VD-27263-17) | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 104 | Menison 16mg | Methyl prednisolone 16mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110906724 (VD-25894-16) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Phường 7, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 105 | Menison 4mg | Methyl Prednisolone 4mg | Viên nén | Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110693624 (VD-23842-15) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 106 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 107 | Metformin 850mg | Metformin hydroclorid 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 15 viên | 893110294000 (VD-34246-20) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 108 | Metformin boston 850 | Metformin hydroclorid 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 893110280523 (VD-26768-17) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 109 | Metformin STELLA 850 mg | Metformin hydroclorid 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 6 vỉ x 15 viên; Hộp 8 vỉ x 15 viên | VD-26565-17 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 110 | Minicef 400mg | Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate) 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | 893110549324 (VD-25391-16) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, phường 7, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 111 | Mulpax S-250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10, 14, 20 gói x 3g | 893110157725 (VD-23430-15) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 112 | Mypara | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Hộp 1 tuýp x 10 viên; Hộp 2 tuýp x 10 viên; Hộp 4 vỉ | 893100101423 (VD-23873-15) | Công ty cổ phần S.P.M | Lô số 51, Khu Công N ghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 113 | x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 15 vỉ x 4 viên; Hộp 20 vỉ x 4 viên | Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||
| 114 | Mypara 500 | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên; Hộp 20 vỉ x 12 viên; Hộp 50 vỉ x 12 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên | 893100301000 (VD-21006-14) | Công ty cổ phần S.P.M | Lô số 51, Khu Công N ghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 115 | Nebivolol STELLA 5 mg | Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110390523 (VD-23344-15) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 116 | Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||||
| 117 | Negacef 125 | Mỗi gói 4g chứa: Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 4g, 14 gói x 4g | VD-23844-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 118 | Negacef 250 | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | 893110549724 (VD-24965-16) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, phường 7, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 119 | Negacef 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | 893110549824 (VD-24966-16) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, phường 7, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 120 | Nexipraz 40 | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Hộp 05 vỉ x 07 viên | 893110363623 (VD-30318-18) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 121 | Ofmantine- Domesco 625 mg | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 túi nhôm x 1 vỉ x 7 viên, (vỉ nhôm – PVDC); Hộp 2 túi nhôm x 1 vỉ x 7 viên, Hộp 1 túi nhôm x 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 túi nhôm x 1 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm- nhôm); Hộp 2 túi nhôm x 1 vỉ x 7 viên, Hộp 5 túi nhôm x 1 vỉ x 7 viên, (vỉ nhôm-PVC trắng đục) | 893110050900 (VD-22308-15) | Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Y tế DOMESCO | Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 122 | Partamol eff. | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi | Hộp 4 vỉ xé x 4 viên; Hộp 10 vỉ xé x 4 | 893100193324 (VD-24570-16) | Công ty TNHH Liên Doanh | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 123 | bọt | viên; Hộp 1 tuýp x 10 viên; Hộp 2 tuýp x 10 viên | Stellapharm – Chi nhánh 1 | Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||
| 124 | Pyme Diapro MR | Gliclazide 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 20 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên | 893110379023 (VD-22608-15) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 125 | Pyme Fucan | Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 1 viên | 893110906924 (VD-19118-13) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 126 | Rostor 10 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-23856-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 127 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 128 | Rostor 20 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | VD-23857-15 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 129 | Rostor 5 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 893110609124 (VD-29356-18) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Phường 7, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 130 | Rosuvastatin STELLA 20 mg | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-36245-22 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 131 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 132 | Scanax 500 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (PVC/nhôm) x 10 viên; Hộp 10 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên; Hộp 10 vỉ (PVC/nhôm) x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Chai x 500 viên | 893115837124 (VD-22676-15) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 133 | Sitomet BD 50/1000 | Metformin hydroclorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110213323 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 134 | Sitomet BD 50/500 | Metformin hydroclorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110451023 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 135 | Sitomet BD 50/850 | Metformin hydroclorid 850mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110451123 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 136 | Soli-Medon 16 | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110125525 (VD-23144-15) | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 137 | Staclazide 80 | Gliclazid 80mg | Viên nén | Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-35321-21 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 138 | Stadeltine | Levocetirizin dihydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; | 893100338723 (VD-27542-17) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 139 | Hộp 10 vỉ x 10 viên | Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||
| 140 | Stadxicam 15 | Meloxicam 15mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-19694-13 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 141 | Stadxicam 7.5 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 100 viên | 893110050323 (VD-21109-14) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 142 | Tacerax 125 mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 1,5g | 893110214325 (VD-24057-15) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 143 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 144 | Tatanol | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên | 893100551124 (VD-25397-16) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, phường 7, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 145 | Tatanol Ultra | Acetaminophen 325mg; Tramadol hydrochloride 37,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893111495324 (VD-28305-17) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 146 | Tefostad T300 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên | 893110253500 (VD-23982-15) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 147 | Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||||
| 148 | Tenofovir 300 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ, vỉ 10 viên | VD-20041-13 | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 149 | Tipharmlor | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Chai x 100 viên | 893110103923 (VD-22514-15) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 150 | Topliv | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Chai 60, 90 viên (Chai nhựa HDPE); Hộp 1 chai 30, 60, 90 | 893110576824 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 151 | viên (Chai nhựa HDPE) | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||||
| 152 | Typcin 500 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; | 893110328724 (VD-30081-18) | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Số 35, Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 153 | Trimetazidine STELLA 35 mg | Trimetazidin dihydroclorid 35mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110561524 (VD-25029-16) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 154 | Uscimix 400 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg | Viên nén bao | Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên | 893110178725 (VD-22821-15) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 155 | phim | 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||
| 156 | Valsartan STELLA 80 mg | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110050023 (VD-26571-17) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 157 | Vaspycar MR | Trimetazidine hydrochloride 35mg | Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát | Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên | 893110180524 (VD-24455-16) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 158 | Vastec 35 MR | Trimetazidin dihydroclorid 35mg | Viên nén bao phim giải | Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 2 vỉ x 30 viên | 893110271223 (VD-27571-17) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 159 | phóng biến đổi | phẩm DHG tại Hậu Giang | Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | ||||
| 160 | Venlafaxine STELLA 75 mg | Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin HCl) 75mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 14 viên | 893110050523 (VD-23984-15) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 161 | Vixcar | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 9 vỉ, 12 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 9 vỉ, 12 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Chai 60, 90, 210, 300 viên (chai nhựa HDPE); Hộp 1 chai 60, 90, 120 viên (chai nhựa HDPE) | 893110329724 (VD-28772-18) | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 162 | Vylacti | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên | 893110576624 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 163 | Zaromax 100 | Gói 0,75g thuốc chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 0,75g; Hộp 50 gói x 0,75g | 893110202800 (VD-27557-17) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 164 | Zaromax 200 | Gói 1,5g thuốc chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 24 gói x 1,5g | 893110129725 (VD-26004-16) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 165 | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 | |||||||
| 166 | Zaromax 500 | Azithromycin (Dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên | 893110271323 (VD-26006-16) | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 564/QĐ-QLD | 21/10/2025 | Đợt 11 |
| 1 | Abiratred | Abiraterone acetate 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 120 viên | 890114086523 (VN3-121-19) | Dr. Reddy’s Laboratories Ltd | Formulation Unit – VII, Plot No. P1 to P9, Phase – III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District – 530046, Andhra Pradesh, India | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 2 | Acyclovir Stella 400mg | Acyclovir 400mg | Viên nén | Hộp 7 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên | 893110504224 (VD-21528-14) | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 3 | Afatin 40 | Afatinib (tương đương với Afatinib dimaleate (Form H3) 59,120mg) 40mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 890110193923 | Hetero Labs Limited | Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 4 | Antivic 75 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên | 893110277023 | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | 314 Bông Sao, phường 5, quận 8, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 5 | Anvo-Gefitinib 250mg | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 840114192923 | Synthon Hispania, S.L. | c/Castelló, 1, 08830 Sant Boi de Llobregat (Barcelona), Spain | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 6 | AZITROKERN 500 MG TABLETS | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | 840110421625 | Kern Pharma S.L. | Venus, 72. Poligono Industrial Colon II., 08228 Terrasa (Barcelona), Spain | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 7 | BIDIAB | Glibenclamide 2,5mg; Metformin hydrochloride 400mg | Viên nang cứng | Hộp 100 vỉ x 5 viên | 594110423925 | S.C Arena Group S.A. | 54 Dunarii Blvd., Voluntari City, Ilfov county, code 077190, Romania | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 8 | Biginol 2.5 | Bisoprolol fumarat 2,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110359924 | Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 9 | Biginol 5 | Bisoprolol fumarat 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35650-22 | Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, KCN Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 10 | Cefalexin 250mg | Mỗi 1,5g bột chứa cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat powder) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch | Hộp 12 gói x 1,5g | 893110135725 | Chi nhánh 3 – Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, đường số 2, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 11 | Cefpodoxim 200-HV | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 260,89mg) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110056200 | Công ty cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 12 | CO-AMLESSA 4MG/5MG/1.25 MG TABLETS | Amlodipine besilate 6,935mg tương đương Amlodipine 5mg; Indapamide 1,25mg; Perindopril tert- butylamine 4mg tương đương perindopril 3,34mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110420925 | Krka, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 13 | CO-AMLESSA 8MG/5MG/2.5MG TABLETS | Amlodipine besilate 6,935mg tương đương với amlodipine 5mg; Indapamide 2,5mg; Perindopril tert- butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110421025 | Krka, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 14 | Conoges 100 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110480424 (VD-31607-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 15 | Emexa Powder for Oral Suspension 200mg/5ml | Azithromycin dihydrate 209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml) | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ | 955110438525 | Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. | 1-5, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka, Malaysia | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 16 | Gabaneutril | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 150 viên, 200 viên | 893110909124 (VD-33804-19) | Công ty cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 17 | Gefitinib tablets 250mg | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 chai 30 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890114000000 | Natco Pharma Limited | Pharma Division, Kothur (CT)(V), Kothur (M), Rangareddy (Dist.), 509228 Telangana State, India | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 18 | Hepbest | Tenofovir alafenamide 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ 30 viên | 890110087223 (VN3-251-19) | Mylan Laboratories Limited | Plot No. 11, 12 & 13, Indore Special Economic Zone, Pharma Zone, Phase-II, Sector-III, Pithampur 454775, Dist. Dhar, Madhya Pradesh, India | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 19 | Mesabi | Itopride hydrochloride 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893110752624 | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 20 | Narisom | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110753824 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 21 | Nexipraz 20 | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 5 vỉ x 7 viên | 893110362924 | Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 22 | Nothrombi 15 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110349200 | Inventia Healthcare Limited | F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 23 | Oratane | Isotretinoin 5mg | Viên nang mềm | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 760110170500 (VN-21386-18) | – Cơ sở sản xuất: Swiss Caps AG – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Douglas Manufacturing Ltd. | – Địa chỉ cơ sở sản xuất: Husenstrasse 35, Kirchberg, CH- 9533, Switzerland. – Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Corner Te Pai Place and Central Park Drive, Lincoln, Auckland 0610, New Zealand. | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 24 | Oratane 10mg | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Hộp 4 vỉ x 15 viên | 940110009023 | – Cơ sở đóng gói và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Douglas Manufacturing Limited – Cơ sở sản xuất dạng bào chế cuối cùng: SWISS CAPS AG | – Địa chỉ cơ sở đóng gói và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Corner Te Pai Place and Central Park Drive, Lincoln, Auckland 0610, New Zealand. – Địa chỉ cơ sở sản xuất dạng bào chế cuối cùng: Husenstrasse 35, Kirchberg 9533, Switzerland. | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 25 | Oratane 20mg | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Hộp 4 vỉ x 15 viên | 940110009123 | – Cơ sở đóng gói và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Douglas Manufacturing Limited – Cơ sở sản xuất dạng bào chế cuối cùng: SWISS CAPS AG | – Địa chỉ cơ sở đóng gói và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Corner Te Pai Place and Central Park Drive, Lincoln, Auckland 0610, New Zealand. – Địa chỉ cơ sở sản xuất dạng bào chế cuối cùng: Husenstrasse 35, Kirchberg 9533, Switzerland. | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 26 | Pacfon 200 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893110245600 (VD-21253-14) | Công ty cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 27 | Pamidstad 1.5 | Indapamide 1,5mg | Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110397925 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 28 | Pantogas 40 | Pantoprazol (Dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên | VD-35982-22 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2-B3, Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 29 | Rostat-10 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên | VN-21288-18 | Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. | Third Floor, 2A Ganga Nargar, Fourth Street, Kodambakkam, Chennai, Tamil Nadu, 60024, Ấn Độ | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 30 | Rosuvastatin 5mg | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110251725 | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 31 | Tacrolimus Sandoz | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên | 383114349800 | – Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d. – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. | – Cơ sở sản xuất: Verovskova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 32 | Tacrolimus Sandoz | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên | 383114349900 | – Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d. – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. | – Cơ sở sản xuất: Verovskova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 33 | Tacrolimus Sandoz | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên | 383114350000 | – Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d. – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. | – Cơ sở sản xuất: Verovskova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 34 | Tadalafil STELLA 20 mg | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 2 viên | 893110338923 (VD-25483-16) | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 35 | Tafsafe | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110415023 (VN3-250-19) | RV Lifesciences Limited | Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133, Maharashtra State, India | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 36 | Telma 80 H Plus | Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazid 25mg | Viên nén | Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên | VN-22406-19 | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Plot No. 2, Phase II, Pharma Zone, SEZ, Pithampur, District Dhar, Madhya Pradesh, IN 454 775, Ấn Độ | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 37 | Telma H | Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén | Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên | VN-22407-19 | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Plot No. 2, Phase II, Pharma Zone, SEZ, Pithampur, District Dhar, Madhya Pradesh, IN 454 775, Ấn Độ | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 38 | Tridjantab | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110131325 (VD-34107-20) | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm | Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 39 | Ursochol 250 mg | Acid ursodeoxycholic 250mg | viên nang cứng | Hộp 50 viên | 800110026325 (VN-22135-19) | ABC Farmaceutici S.P.A. | Via Cantone Moretti, 29 (Loc. Localita’ San Bernardo)– 10015 Ivrea (To) Italy | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 40 | Ursosan | Ursodeoxycholic acid 250mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 859110191923 | PRO.MED.CS Praha a.s. | Telčská 377/1, 140 00 Praha 4 – Michle, Czech Republic | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 41 | Ursosan Forte | Ursodeoxycholic acid 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 859110015723 | Pro.Med.CS Praha a.s | Telčská 377/1, 140 00, Praha 4 – Michle, Czech Republic | 690/QĐ-QLD | 21/11/2025 | Đợt 12 |
| 42 | LinaGlo-5 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm; hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVC/PE/PVDC; hộp 1 lọ x 30 viên, lọ HDPE; hộp 1 lọ x 100 viên, lọ HDPE | 890110436725 | RV Lifesciences Limited | Plot No. H-19, MIDC, Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 43 | Neocef 100 mg/ 5 ml | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 112mg/5ml) | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 Chai x 60ml, có kèm muỗng đong liều 5ml; Hộp 1 Chai x 120ml, có kèm muỗng đong liều 5ml | 560110331025 | Laboratórios Atral, S.A. | Rua da Estacao Ns 1 And 1 A, Castanheira Do Ribatejo, 2600- 726, Portugal | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 44 | Alsiful S.R. Tablets 10 mg | Alfuzosin hydroclorid 10mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 471110040125 (VN-22539-20) | 2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. | No. 154, Kaiyuan Road, Sinying District, Tainan City 73055, Taiwan | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 1 | Amoxicillin/ Acid clavulanic 500 mg/125 mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 125mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 túi chứa 02 vỉ x 07 viên | 893110809924 (VD-31117-18) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc | Lô B15/I-B16/I đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 2 | Arthrobic 15 | Meloxicam 15mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên | 893110039000 (VD-19108-13) | Công ty cổ phần hóa- dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 3 | Aziphar | Mỗi 5g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 5g; Hộp 1 chai x 15g; Hộp 1 chai x 22,5g; Hộp 1 chai x 30g; Hộp 1 chai x 37,5g | 893110299700 (VD-23799-15) | Công ty cổ phần hóa- dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 4 | Aziphar 100 | Mỗi gói chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 2,5g | 893110360325 (VD-32128-19) | Công ty cổ phần hóa- dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 5 | Cefbamid 50mg/5ml | Cefixim (dùng dạng Cefixim trihydrat) 600mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 01 lọ | 893110205725 (VD-32855-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành Phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 6 | Cefixime 100mg | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 1,4g | 893110137925 (VD-32524-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành Phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 7 | Cefixime 200mg | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 893110809524 (VD-32836-19) | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 8 | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | |||||||
| 9 | Cefixime 50mg | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 50mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 1,4g | 893110138025 (VD-32525-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành Phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 10 | Cefixime MKP 50 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 50mg | Thuốc bột uống | Hộp 12 gói x 1,5g | 893110212425 (VD-18460-13) | Công ty cổ phần hóa- dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 11 | Cefuroxime 125mg | Cefuroxim (dạng cefuroxim axetil) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 3,5g | 893110205925 (VD-23598-15) | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành Phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 12 | Cefuroxime 125mg/5ml | Mỗi 5 ml hỗn dịch chứa: Cefuroxime axetil tương đương Cefuroxime 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 chai x 38g; Hộp 1 chai x 53,2g; Hộp 1 chai x 60,8g; Hộp 1 chai x 76g | 893110829824 (VD-21433-14) | Công ty cổ phần hóa- dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 13 | Cefuroxime 125mg/5ml | Cefuroxim (dạng cefuroxim axetil) 1500mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 01 lọ | 893110206025 (VD-29006-18) | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành Phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 14 | Celecoxib 100 mg | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-35120-21 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 15 | Celecoxib 200 mg | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-35121-21 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 16 | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | |||||||
| 17 | Cepmaxlox 100 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 893110884324 (VD-31674-19) | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 18 | Cepmaxlox 200 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 893110290400 (VD-29748-18) | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 19 | Clarithromycin 500 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên | 893110483524 (VD-22171-15) | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 20 | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | |||||||
| 21 | Clatab 500mg | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ PVC/nhôm); Hộp 1 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm) | VD-23102-15 | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Nhà máy dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 22 | Crondia 30MR | Gliclazid 30mg | Viên nén giải phóng hoạt chất biến đổi | Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên | VD-18281-13 | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 23 | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | |||||||
| 24 | Ethambutol 400 mg | Ethambutol hydrochlorid 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 túi x 5 vỉ x 12 viên nén bao phim | 893110437024 (VD-20750-14) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 25 | E-Xazol | Clarithromycin 500mg; Esomeprazol EC 8,5% w/w pellets (dạng esomeprazol magnesi dihydrat) (tương đương esomeprazol 20mg) 235,3mg; Tinidazol 500mg | Viên Clarithro mycin: Viên nén bao phim; Viên Tinidazol : Viên nén bao phim; Viên Esomepr azol: Viên nang cứng | Hộp 7 vỉ x 6 viên (gồm 2 viên Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên Esomeprazol) | 893110854724 (VD-29278-18) | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Nhà máy dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 26 | Fabadroxil | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250mg/5ml | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ chứa 36g bột pha 60ml hỗn dịch | 893110210025 (VD-30522-18) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 27 | Fabapoxim 100 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 3g | 893110210125 (VD-34009-20) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 28 | Firstlexin 500 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted) 500mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110145025 (VD-34263-20) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 29 | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | |||||||
| 30 | Franzamlo | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate 6,93mg) 5mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35684-22 | Công ty cổ phần dược Trung ương 3 | Số 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 31 | Gabapentin 300 mg | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 8 93710954524 | Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia; Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 32 | Greenfixime 200 | Cefixim (tương đương Cefixim trihydrat 223,8mg) 200mg | Viên nang cứng | Hộp 1, 2, 5, 10 vỉ (Alu/ Alu vỉ bấm) x 10 viên; Hộp | 8 93110049325 | Công ty TNHH MTV dược phẩm | Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 33 | 1, 2, 3, 10 vỉ (Alu/ Alu vỉ xé) x 10 viên; Chai (HDPE) 100 viên; Chai (PET) 200 viên | 150 Cophavina | Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | ||||
| 34 | Haginat 250 | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ × 5 viên | 893110378924 (VD-26007-16) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 35 | Hapacol 150 | Paracetamol 150mg | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 24 gói x 0,9g | 893100040923 (VD-21137-14) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 36 | Hapacol 80 | Gói 1,0 g chứa: Paracetamol 80mg | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 24 gói × 1,0g; Hộp 50 gói × 1,0g | 893100013400 (VD-20561-14) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 37 | Imdur | Isosorbide-5- mononitrate 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên | 690110794324 (VN-16126-13) | AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. | 2 Huang Shan, Wuxi, Jiangsu, Chian | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 38 | Imdur | Isosorbide-5- mononitrate 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên | 690110794224 (VN-16127-13) | AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. | 2 Huang Shan, Wuxi, Jiangsu, China | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 39 | Imexime 200 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg | Viên nang cứng | Hộp 02 vỉ x 10 viên | 893110252823 (VD-30399-18) | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Số 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 40 | tại Bình Dương | TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | |||||
| 41 | Meloxicam | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên | 893110437924 (VD-31741-19) | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 42 | Mentcetam 800 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 893110884724 (VD-33447-19) | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 43 | Methylpredni solon 16 | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên, | VD-20763-14 | Công ty cổ phần Dược | Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 44 | Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên | phẩm Khánh Hòa | phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | ||||
| 45 | Midefix 200 | Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 2,8g | 893110138625 (VD-27952-17) | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành Phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 46 | M- TELVOGEN 40/5 | Telmisartan 40mg, Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935mg) | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110012223 | Evertogen Life Sciences Limited | Plot No. S-8 S-9 S- 13/P S-14/P Tsiic, Pharma SEZ Green Industrial Park, Polepally, Jadcherla, Mahbubnagar, 509301, India | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 47 | Nagolix 25 mg | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893110082125 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ – Lô M1, Đường N3, Khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 48 | Neazi 500mg | Azithromycin (dạng azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên, Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm); Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 3 viên (PVC/nhôm) | 893110308823 (VD-25849-16) | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Nhà máy Dược phẩm số 2, thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 49 | Nebivolol STADA 5 mg | Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydrochloride) 5mg | Viên nén | Hộp 01 vỉ x 14 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên. | 893110179524 (VD-26420-17) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 50 | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | |||||||
| 51 | Nimemax 200 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Alu/Alu; Hộp 2 vỉ x 10 viên, Alu/ PVC | 893110157325 (VD-33243-19) | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 52 | Olmedipin 40 mg/10 mg | Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương với 10mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim | 383110009625 | KRKA, d.d., Novo mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 53 | Olmedipin 40 mg/5 mg | Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine, | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim | 383110009525 | KRKA, d.d., Novo mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 54 | Olmesartan Medoxomil 40mg | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | ||||||
| 55 | OPXIL IMP 500 mg | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted) 500mg | Viên nang cứng | Hộp 04 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110809624 (VD-30400-18) | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 56 | Piracetam | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên | 893110143925 (VD-22242-15) | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 57 | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | |||||||
| 58 | Pharmox IMP 500mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên | 893110596024 (VD-28666-18) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc | Lô B15/I-B16/I đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình hưng Hòa B, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 59 | Quincef 125 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 3,8g | 893110149025 (VD-18466-13) | Công ty cổ phần hóa- dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 60 | Ramizine | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-36174-22 | Công ty cổ phần dược Trung ương 3 | 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 61 | Rapeed 20 | Rabeprazol sodium 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 30 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên | 890110011625 (VN-21577-18) | Alkem Laboratories Ltd. | Village Thana, Baddi, Dist. Solan. (HP), India | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 62 | Telfor 120 | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893100270923 (VD-26009-16) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 63 | Vinaflam 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ | 893110227625 (VD-21798-14) | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 64 | x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al/Al) | Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | |||||
| 65 | Zanimex 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 5 viên | VD-20203-13 | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 66 | Zanmite 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên | 893110314224 (VD-19885-13) | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 67 | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 | |||||||
| 68 | Zincap 125 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 4g | 893110157425 (VD-24666-16) | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 69 | Zincap 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên | 893110227725 (VD-21191-14) | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 722/QĐ-QLD | 04/12/2025 | Đợt 13 |
| 1 | Acetyl leucine 500 mg | N-Acetyl – Dl – leucin 500mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên | 893100467825 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 2 | Amlosali | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,93mg) 5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate 10,89mg) 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893110487825 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 3 | Bexita 50/850 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin hydrochlorid 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 8 vỉ x 7 viên, vỉ Nhôm- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/PVDC- Nhôm | 893110481325 | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 4 | Co-ceftam 400 | Piracetam 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110468725 | – Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco; – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 5 | Co-ceftam 800 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 15 viên | 893110468825 | – Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco; – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 6 | DRP-Dapa 10 | Dapagliflozin (Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110484025 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 7 | DRP-Dapa 5 | Dapagliflozin (Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110484125 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 8 | Empagliflozin 10 mg | Empagliflozin 10 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893110471525 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ – Lô M1, Đường N3, Khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 9 | Gluphakaps 500 mg | Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên, lọ 01 túi x 100 viên | 893110465025 | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Số 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 10 | Hacutrol 5 | Glipizid 5mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110487225 | Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô F, đường số 5, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 11 | Hepazid | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate 28mg) 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên | 893110464125 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 12 | Metilda 50mg/1000mg | Metformin hydrochloride 1000mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110471925 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 13 | Methylprednisolon 16mg | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110470425 | – Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco; – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01, Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 14 | Mivifort 850/50 | Metformin hydroclorid 850mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110486425 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 15 | Sitagliptin Plus XR | Metformin Hydrochloride 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 128,52mg) 100mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110491925 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, Đường số 7, Khu Công Nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 16 | TBAugMedic 500mg/62,5mg | Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 2g | 893110470525 | – Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco; – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01, Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 17 | TBAugMedic 875mg/125mg | Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | 893110470625 | – Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco; – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 18 | TBFormet 1000 | Metformin hydroclorid 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | 893110470725 | – Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco; – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 19 | TBGifmox 1g | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110470825 | – Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco; – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 20 | TBGifmox 250 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên | 893110470925 | – Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco; – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 21 | TBGifmox 250mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói | 893110471025 | – Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco; – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 22 | TBGifmox 500 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 12 viên | 893110471125 | – Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco; – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 23 | TBGifmox 500mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110471225 | – Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco; – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 24 | TBPhecol 250 | Paracetamol 250mg | Thuốc cốm sủi bột | Hộp 12 gói | 893100471325 | – Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco; – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| 25 | USABETIC-VG 50 | Vildagliptin 50 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 15 viên, Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 4 vỉ x 15 viên, Hộp 6 vỉ x 15 viên, vỉ bấm nhôm-nhôm; Hộp 1 vỉ x 30 viên, Hộp 2 vỉ x 30 viên, Hộp 3 vỉ x 30 viên, vỉ bấm nhôm-PVC | 893110457425 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Nhà máy B, Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị Trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 739/QĐ-QLD | 11/12/2025 | Đợt 14 |
| Acriptega | Dolutegravir 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 chai 30 viên; Chai 30 viên; Chai 90 viên; Chai 180 viên | 890110087023 (VN3-241-19) | Mylan Laboratories Limited | Plot No. 11, 12 & 13, Indore Special Economic Zone, Pharma Zone, Phase-II, Sector-III, Pithampur 454775, Dist. Dhar, Madhya Pradesh, India | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Acyclovir STELLA 800 mg | Acyclovir 800mg | Viên nén | Hộp 7 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên | 893110059500 (VD-23346-15) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Amdipic 5mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên | 868110986424 (VN-21745-19) | Deva Holding A.S. | Cerkezkoy Organize Sanayi Bolgesi, Karaagac Mahallesi, Ataturk Caddesi, No: 32, Kapakli /Tekirdag, Turkey | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Amoxicilin 250mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên; Lọ 1000 viên | 893110819924 (VD-23670-15) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Augbactam 625 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Microcrystallin e Cellulose tỷ lệ 1:1) 125mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên | 893110175924 (VD-21430-14) | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Azicine 250 | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 1 vỉ x 8 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên | 893110059700 (VD-33889-19) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Aziphar | Mỗi 5 g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 5g; Hộp 1 chai x 15g; Hộp 1 chai x 22,5g | 893110299700 (VD-23799-15) | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Bicelor 250 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 12 viên | 893110820724 (VD-31210-18) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Bicelor 500 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 12 viên, Hộp 5 vỉ x 12 viên | 893110599624 (VD-28068-17) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Bisoloc | Bisoprolol fumarate 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110840724 (VD-16168-11) | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Bisostad 5 | Bisoprolol fumarat 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-23337-15 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Brospecta- 200 | Cefixime (dưới dạng Cefixime Trihydrate) 200mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 10 viên | 890110418223 (VN-18028-14) | Micro Labs Limited | No. 121 to 124, KIADB, Bommasandra Industrial Area, 4th Phase, Anekal Taluk, Bangalore – 560 099, India | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Cadiroxim 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim. | Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 5 viên | 893110611024 (VD-21580-14) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |||||||
| Cefixim 100-HV | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | Viên nén. | Hộp 1 vỉ, 2vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên chai nhựa: 100 viên, 200 viên | 893110615824 (VD-33863-19) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Cefixim 400-CGP | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400 mg. | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 5 viên | VD-21583-14 | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |||||||
| Cefixime 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg | Viên nang cứng | Hộp 02 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, 200 viên | 893110818224 (VD-32922-19) | Công ty Cổ phần Dược phẩm TV. Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Cefixime uphace 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 2g | 893110302923 (VD-22546-15) | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | 448B Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Cefixime uphace 50 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 1g | 893110098823 (VD-24336-16) | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | 448B Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Ceftume 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 5 viên | 893110821424 (VD-32903-19) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Ceftume 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 5 viên | 893110680124 (VD-31950-19) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Cefuking | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 6 vỉ x 5 viên | 893110049700 (VD-26031-16) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Cefurich 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 5 viên | 893110571724 (VD-27639-17) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| CEFUROXIM 250mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x vỉ 10 viên, Hộp 03 vỉ x vỉ 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên | 893110544524 (VD-23721-15) | Công ty Cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Cefuroxim 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 893110656524 (VD-20659-14) | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Lô B14-3,4, đường N13, khu công nghiệp Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Cefuroxime 125mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 túi x 01 vỉ x 10 viên | 893110315624 (VD-24230-16) | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Cefuroxime 125mg/5ml | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 1250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 01 chai x 38g | 893110829824 (VD-21433-14) | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Cefuroxime 250mg | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110065124 (VD-22939-15) | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, Đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Cefuroxime 500mg | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 túi x 01 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110291900 (VD-22940-15) | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, Đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |||||||
| Cezirnate 250 mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110032200 (VD-20881-14) | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | 448B Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Cezirnate 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110073524 (VD-23087-15) | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | 448B Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Clarithromycin STELLA 250 mg | Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110390123 (VD-31395-18) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Clarithromycin STELLA 500 mg | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên | VD-26559-17 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Clazic SR | Gliclazide 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên | 893110624024 (VD-33975-19) | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp – dịch vụ – đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Clopistad | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110049323 (VD-23964-15) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Diacerein 50-HV | Diacerein 50mg | Viên nang cứng. | Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên | 893110315523 (VD-20604-14) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Egilok | Metoprolol tartrate 25mg | Viên nén | Hộp 1 lọ 60 viên | VN-22910-21 | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | 9900 Kormend, Mátyás király út, 65 – Hungary | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Fabadroxil | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat compact) 250mg | Thuốc bột uống | Hộp 10 gói x 3g, Hộp 12 gói x 3g | 893110710024 (VD-30523-18) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Fabafixim 400 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 05 viên | 893110821824 (VD-32907-19) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Fabamox 250 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên | 893110227200 (VD-25791-16) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Fabamox 500 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên | 893110601724 (VD-25792-16) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Ficemix 400 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg | Viên nén bao phim. | Hộp 2 vỉ x 5 viên Hộp 1 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên | 893110571024 (VD-21792-14) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Firstlexin | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted) 3000mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ 60ml x 18g thuốc bột pha hỗn dịch uống | 893110228000 (VD-31955-19) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Fluconazole STELLA 150 mg | Fluconazol 150mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 1 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110462324 (VD-32401-19) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Fordia | Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110624124 (VD-33976-19) | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp – dịch vụ – đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Fordia | Metformin hydrochloride 850mg | Viên nén | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110624224 (VD-33977-19) | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp – dịch vụ – đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Fordia MR | Metformin HCl 750mg | Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát | Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên | 893110699024 (VD-30179-18) | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Fordia MR | Metformin Hydrochloride 500 mg | Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát | Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên | 893110063600 (VD-30178-18) | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Gliclada 60mg modified – release tablets | Gliclazide 60mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 8 vỉ x 15 viên | 383110130824 (VN-21712-19) | KRKA, D.D., Novo Mesto | Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Glimepiride STELLA 2 mg | Glimepirid 2mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-24575-16 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Glimepiride STELLA 4 mg | Glimepirid 4mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110049823 (VD-23969-15) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |||||||
| Gly4par 30 | Gliclazid 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110999024 (VN-21429-18) | Inventia Healthcare Limited | F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Gly4par 60 | Gliclazid 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110999124 (VN-21430-18) | Inventia Healthcare Limited | F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Hafenthyl Supra 160 mg | Fenofibrat (vi hạt) | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110057600 (VD-30831-18) | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường Số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Hafixim 200 tabs | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên | 893110585824 (VD-32428-19) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Hapacol 80 | Gói 1,5g chứa: Paracetamol 80mg | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 24 gói x 1,5g; Hộp 50 gói x 1,5g | 893100013400 (VD-20561-14) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| DHG tại Hậu Giang | Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||
| Hapacol sủi | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Hộp 4 vỉ x 4 viên | 893100013600 (VD-20571-14) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Huygesic Fort | Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên Hộp 1 vỉ x10 viên, 2 vỉ x 10 viên | 893111277200 (VD-23425-15) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Infilong | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg | Viên nén bao phim. | Hộp 2 vỉ x 5 viên Hộp 1 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên | 893110302700 (VD-21791-14) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Irzinex Plus | Irbesartan 150mg; Hydroclorothi azid 12,5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110805524 (VD-26782-17) | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Kefcin 375 SR | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 893110534624 (VD-33302-19) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Lorastad 10 Tab. | Loratadin 10mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100462624 (VD-23354-15) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |||||||
| Lostad HCT 100/25 | Losartan kali 100 mg; Hydroclorothi azid 25 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên | 893110060100 (VD-23975-15) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Lotrial S- 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10,14, 20 gói x 3g | VD-22711-15 | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| L-Stafloxin 250 | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên | 893115390423 (VD-31396-18) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Mecefix- B.E 75 mg | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 75mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 1,5g | 893110859224 (VD-32695-19) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Melic 7.5 | Meloxicam 7,5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893110027000 (VD-25751-16) | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Melomax 15mg | Meloxicam 15mg | Viên nén | Ép vỉ nhôm – PVC: Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên. Ép vỉ nhôm – nhôm: | 893110294400 (VD-34282-20) | Công ty Cổ phần Dược phẩm TV. Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên. | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |||||||
| Meloxicam 7,5mg | Meloxicam 7,5 mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893110027100 (VD-20803-14) | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Metformin | Metformin HCl 1000mg | Viên bao phim | Vỉ nhôm – PVC, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên. Vô chai nhựa, chai 50 viên, chai 100 viên | 893110443424 (VD-31992-19) | Công ty Cổ phần Dược phẩm TV. Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Metformin 500mg | Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên | 893110230800 (VD-33619-19) | Công ty Cổ phần Dược phẩm TV. Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Metformin 850mg | Metformin hydroclorid 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên | 893110230900 (VD-33620-19) | Công ty Cổ phần Dược phẩm TV. Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Metformin STELLA 1000 mg | Metformin hydroclorid 1000mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110337923 (VD-27526-17) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |||||||
| Metformin STELLA 500 mg | Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-23976-15 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Methylpredn isolon 16mg | Methylpredni solon 16mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110545624 (VD-17003-12) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Mibetel 40 MG | Telmisartan | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110059100 (VD-34479-20) | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Midancef 125 | Cefuroxim (dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 túi x 01 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110668724 (VD-21322-14) | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Midancef 125mg/5ml | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 1500mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 01 lọ x 60ml | 893110889724 (VD-19904-13) | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |||||||
| Midantin 500/62,5 | Acid clavulanic (dùng dạng kali clavulanat + cellulose vi tinh thể; tỉ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin trihydrat) 500mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 3g | 893110668824 (VD-26902-17) | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Lô E2, đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Mulpax S- 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10, 14, 20 gói x 3g | VD-23430-15 | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Nifedipin T20 retard | Nifedipin 20mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110462724 (VD-24568-16) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| NifeHexal 30 LA | Nifedipin 30mg | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110000500 (VN-19669-16) | – Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d. – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. | – Địa chỉ cơ sở sản xuất: Verovskova ulica 57, 1526 Ljubljana, Slovenia. – Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Nootripam 800 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên | 893110881224 (VD-20682-14) | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Noruxime 500 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 893110803924 (VD-18698-13) | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Lô B14-3,4, đường N13, khu công nghiệp Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Ofbexim 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ 10 vỉ x 10 viên | 893110056400 (VD-32373-19) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Osvimec 300 | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 893110818924 (VD-22240-15) | Công ty Cổ phần Dược phẩm TV. Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Panalgan Effer 500 | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 4 viên; Hộp 2 tuýp x 10 viên | 893100805924 (VD-31630-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Pantostad 20 | Pantoprazol (dạng natri sesquihydrat) 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110193224 (VD-18534-13) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Pantostad 40 | Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao phim tan | Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; | 893110096624 (VD-18535-13) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| trong ruột | Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |||||
| Para – OPC 150 mg | Paracetamol 150mg | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 12 gói x 640mg | 893100160924 (VD-26951-17) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Số 09/ĐX04- TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Para – OPC 250 mg | Paracetamol 250mg | Thuốc bột sủi bọt | Hộp 12 gói x 1200mg | 893100392024 (VD-24815-16) | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC | Số 09/ĐX04- TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Pemolip | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg | Cốm pha hỗn dịch | Hộp 20 gói x 1,2g | 893110694324 (VD-30741-18) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Hưng Yên, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |||||||
| Perosu | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | 893110624424 (VD-32472-19) | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Perosu- 10mg | Rosuvastatin Calcium 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110863624 (VD-16173-11) | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |||||||
| Pharbacilim 500 | Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 500mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Lọ 1000 viên | 893110820124 (VD-32905-19) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Quincef 125 | Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime axetil) 125mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | 893110493124 (VD-20958-14) | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Quincef 250 | Cefuroxim axetil tương đương cefuroxim 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | 893110300100 (VD-20959-14) | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Rosuvastatin STELLA 10 mg | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110060400 (VD-19690-13) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| SaVi Losartan 50 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110318024 (VD-29122-18) | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Lô Z01-02- 03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| SaVi Rosuvastatin 10 | Rosuvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110072100 (VD-27050-17) | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Lô Z01-02- 03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Scanax 500 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500 mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (PVC/nhôm) x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Chai x 500 viên | 893115837124 (VD-22676-15) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Tacerax 125mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10,14, 20 gói x 1,5g | VD-24057-15 | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Tefostad T300 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên | 893110253500 (VD-23982-15) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Topfixim 200 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên | VD-34030-20 | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| THcomet- GP2 | Metformin hydrochloride 500mg; Glimepirid 2mg | Viên nén bao phim giải | Hộp 03 vỉ x 10 viên | 893110001723 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| phóng kéo dài | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |||||||
| Uphaxime 200mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893110166624 (VD-22551-15) | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | 448B Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Uscimix 400 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên | VD-22821-15 | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | ||||||||
| Usclacid 500 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893110553624 (VD-33979-19) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Wamlox 5mg/80mg | Valsartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên | 383110181323 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Zaromax 250 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên | 893110014000 (VD-26005-16) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| Ziusa | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ bột để pha 15ml hỗn dịch, Hộp 1 lọ bột để pha 22,5ml hỗn dịch, Hộp 1 lọ bột để pha 30ml hỗn dịch. Hộp 12 gói bột để pha 5ml hỗn dịch | 893110033500 (VD-26292-17) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 187/QĐ-QLD | 11/04/2025 | Đợt 2 | |
| 1 | Amloperin 2.5 mg/3.5 mg | Amlodipine 2,5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 3,4675mg); Perindopril arginine 3,5mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 3,605mg) | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110106625 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 2 | Amloperin 5 mg/7 mg | Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg); Perindopril arginine 7mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 7,21mg) | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110106725 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 3 | Apisicar 5/10 | Amlodipine (tương đương 6,93mg amlodipine besilate) 5mg; Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893110051025 | Công ty cổ phần dược Apimed | Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh – Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 4 | Asekaido 250 | Azithromycin dihydrat (tương đương Azithromycin 2 50 mg) 262 mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 6 viên | VD-33057-19 | Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Số 01 VSIP, đường số 3, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 5 | Asekaido 500 | Azithromycin dihydrat (tương đương Azithromycin 500 mg) 524 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 3 viên | VD-33058-19 | Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Số 01 VSIP, đường số 3, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 6 | Atasic 200 | Cefixim 200mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên | VD-18938-13 | Công ty Cổ phần US pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 7 | Aumoxtine 500 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên | 893110398524 (VD-31999-19) | Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 8 | Avensa LA | Nifedipine 30mg | Viên nén giải phóng có kiểm soát | Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên | 893110110625 | Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam | Số 8, đường TS3, Khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 9 | Bastirizin | Cetirizin dihydroclorid 1mg/1ml | Dung dịch uống | Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 90ml; Hộp 1 chai x 120ml | 893100092200 | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Tổ dân phố số 4, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 10 | Celecoxib 100 mg | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-35120-21 | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 11 | Celecoxib 200mg | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên | VD-35121-21 | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 12 | Ciprofloxacin 500 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893115813224 (VD-22500-15) | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 13 | Coirbevel 150/12,5mg | Irbesartan 150mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viên | 893110331423 (VD-28538-17) | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 14 | Combizar | Hydrochlorothiazide 25mg; Losartan potassium 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110302424 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp – dịch vụ – đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 15 | Datagalas 10 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên | VD-34367-20 | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 16 | Deslotid | Desloratadine 15mg/30ml | Sirô | Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml | 893100671224 (VD-21336-14) | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 17 | Diareli Mr 60 | Gliclazide 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC); Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 90 viên | 893110072325 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 18 | Febustad 80 | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên | 893110049523 | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 19 | Fenofibrat 200 mg | Fenofibrat micronized 200mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110319023 (VD-25429-16) | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 20 | Glucofine XR 750 mg | Metformin hydroclorid 750mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110104825 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 21 | Greenfixime 200 | Cefixim (tương đương Cefixim trihydrat 223,8mg) 200mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893110049325 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Armephaco – Xí nghiệp Dược phẩm 150 | Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 22 | Ibedis 300mg | Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 893110179224 (VD-28299-17) | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | 166 – 170 Nguyễn Huệ, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 23 | Irbesartan 75 mg | Irbesartan 75mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110073925 | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (dây chuyền EU-GMP) | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 24 | Litapyl 160 | Fenofibrat 160mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110045000 (VD-29996-18) | Công ty cổ phần S.P.M | Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 25 | Perisamlor 10 mg/10 mg | Amlodipine 10mg (dưới dạng Amlodipine besylate 13,87mg); Perindopril arginine 10mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 10,3mg) | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110107225 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 26 | Perisamlor 10 mg/5 mg | Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg); Perindopril arginine 10mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 10,3mg) | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110107325 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 27 | Perisamlor 5 mg/10 mg | Amlodipine 10mg (dưới dạng Amlodipine besylate 13,87mg); Perindopril arginine 5mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 5,15mg) | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110107425 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 28 | Pidocar | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên | 893110549924 (VD-30708-18) | Công ty cổ phần Pymepharco | 166-170 Nguyễn Huệ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 29 | Prusenza 10 mg | Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 10,3mg) 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110223623 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 30 | Prusenza 5 mg | Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110223723 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 31 | Rotorlip 10 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-24017-15 | Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 32 | Soli – medon 16 | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-23144-15 | Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 33 | Spamoin 200 | Trimebutine maleate 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | VD-26229-17 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 34 | Tenofovir Alafenamide 25 | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên | 893110576824 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 35 | Visdazul 50mg/1000mg | Metformin hydroclorid 1000mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 893110081525 | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 36 | Yacapen XR 50 mg/1000 mg | Metformin HCl 1000mg; Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương 50mg Sitagliptin) 64,25mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110107625 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 151/QĐ-QLD | 28/03/2025 | Đợt 3 |
| 1 | Fexofenaderm 120 mg | Fexofenadin hydroclorid 120 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-35495-21 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 223/QĐ-QLD | 07/05/2025 | Đợt 4 |
| 2 | Fexofenaderm 180 mg | Fexofenadin hydroclorid 180 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893100374024 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 223/QĐ-QLD | 07/05/2025 | Đợt 4 |
| 3 | Ronaline 25 mg | Empagliflozin 25 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD3-195-22 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 223/QĐ-QLD | 07/05/2025 | Đợt 4 |
| 4 | Aurolaprin 20/12.5 mg | Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110223123 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 223/QĐ-QLD | 07/05/2025 | Đợt 4 |
| 1 | Amlodac-VL 10/160 | Amlodipin besylat tương đương với amlodipin 10mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110009225 | Zydus Lifesciences Limited | Kundaim Industrial Estate, Plot No. 203-213 Kundaim, Goa- 403 116, India | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 2 | Amlodac-VL 5/80 | Amlodipine Besylate tương đương với Amlodipine 5mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110009325 | Zydus Lifesciences Limited | Kundaim Industrial Estate, Plot No. 203-213 Kundaim, Goa- 403 115, India | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 3 | Azithromycin Capsules 250 mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | 890110180125 | Bharat Parenterals Ltd. | Survey No. 144&146, Jarod Samlaya Road, Tal-Savli, City: Haripura, Dist. Vadodara, Gujarat State, India | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 4 | Azithromycin for Oral Suspension 200mg/5ml | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ, bột pha 15 ml hỗn dịch | 890110180025 | Bharat Parenterals Ltd. | Survey No. 144 & 146, Jarod Samlaya Road, Tal-Savli, City: Haripura, Dist. Vadodara, Gujarat State, India | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 5 | Biamlova 5/160 mg | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 868110008725 | Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret A. S. | Gebze Organize Sanayi Bolgesi 1900 Sokak, No: 1904 41480 Gebze-Kocaeli, Turkey | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 6 | Dapzin-10 | Dapagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN3-400-22 | Micro Labs Limited | 92, Sipcot Industrial complex, Hosur-635 126, Tamil Nadu, India | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 7 | Fenopanthyl 160 | Fenofibrate 160mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 890110015823 | Athena Drug Delivery Solutions Pvt. Ltd. | Plot no. A-1 to A-5, MIDC, Chemical Zone, Ambernath (W), Thane 421501, Maharashtra State, India | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 8 | Keday XR 200mg | Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat) 200mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 868110181525 | Nobel İlaç Sanayii ve Ticaret A.Ş. | Sancaklar Mah. Eski Akçakoca Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 9 | Olmedipin 20 mg/5 mg | Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine; Olmesartan Medoxomil 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 383110009425 | KRKA, d.d., Novo mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 10 | Olmedipin 40 mg/10 mg | Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương với 10mg Amlodipine; Olmesartan Medoxomil 40mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 383110009625 | KRKA, d.d., Novo mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 11 | Olmedipin 40 mg/5 mg | Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine; Olmesartan Medoxomil 40mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 383110009525 | KRKA, d.d., Novo mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 12 | Tafnext | Tenofovir alafenamide 25mg (dưới dạng tenofovir alafenamide hemifumarate 28,043mg) | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ 30 viên | 890110441023 | Hetero Labs Limited | Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 13 | Telma 20 | Telmisartan 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 890110013623 | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Plot No. S-7, Colvale Industrial Estate, Colvale, Bardez, Goa- 403 513, India | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 14 | Ticagrelor Alkem 90mg | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | VN-22870-21 | Alkem Laboratories Ltd. | Village Thana, Baddi, Dist. Solan. (H.P.), India | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| 15 | Vizimtex | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat 262,02mg) 250mg | Viên nén bao phim | Vỉ 6 viên, Hộp 1 vỉ, hộp 6 vỉ | 520110002325 | Anfarm Hellas S.A. | 61st km NAT. RD. Athens- Lamia, Schimatari Viotias, 32009, Greece | 257/QĐ-QLD | 16/05/2025 | Đợt 5 |
| Agiclari 500 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | 893110204700 (VD-33368-19) | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm | Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Agirovastin 20 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110588424 (VD-25122-16) | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm | Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Agitro 500 | Azithromycin 500mg (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên | 893110130925 (VD-34102-20) | Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm | Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Amlessa 4mg/10mg Tablets | Perindopril tertbutylamin (tương đương 3,34mg Perindopril) 4mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) l0mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110520224 (VN-22311-19) | KRKA, D.D., Novo Mesto | Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Amlessa 4mg/5mg Tablets | Perindopril tertbutylamỉn (tương đương 3,34mg Perindopril) 4mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110520324 (VN-22312-19) | KRKA, D.D., Novo Mesto | Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Amlessa 8mg/10mg Tablets | Perindopril tertbutylamin (tương đương 6,68mg Perindopril) 8mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) l0mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110015025 (VN-22068-19) | KRKA, D.D., Novo Mesto | Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Amlessa 8mg/5mg Tablets | Perindopril tertbutylamin (tương đương 6,68mg Perindopril) 8mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110520424 (VN-22313-19) | KRKA, D.D., Novo Mesto | Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Amlocor-5 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg | Viên nén không bao | Hộp 3 vỉ x10 viên | 890110046325 (VN-16076-12) | Torrent Pharmaceuticals Ltd | Village: Bhud & Makhnu Majra, Tehsil:Baddi- 173205, Distt:Solan (H.P), India | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Amlodipin 5mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,93mg) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x vỉ 10 viên; Hộp 10 vỉ x vỉ 10 viên; Hộp 50 vỉ x vỉ 10 viên | 893110824624 (VD-31984-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Amlodipin 5mg | Amlodipin 5mg (Dưới dạng amlodipin besilat) | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên | 893110321224 (VD-29876-18) | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Arme–xime 400 | Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrat) 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x vỉ 10 viên | 893110254300 (VD-32744-19) | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Azukon MR | Gliclazide 30mg | Viên nén phóng thích chậm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 890110533224 (VN-12682-11) | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Indrad- 382 721, Tal: Kadi, City: Indrad, Dist: Mehsana, India | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Cebest | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 1,5g | 893110151925 (VD-28340-17) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Cebest | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 3g | 893110152025 (VD-28341-17) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Cefcenat 250 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 3 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893110817124 (VD-33559-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, TP. Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Cefimbrano 200 | Cefixim 200mg (Dưới dạng cefixim trihydrat) | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu/PVC); Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu/Alu) | 893110082600 (VD-22232-15) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Cefimvid 200 | Cefixim 200mg (Dưới dạng cefixim trihydrat) | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên | 893110824524 (VD-32918-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Cefixim 200 mg | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg | Viên nang cứng | Hộp 01 vỉ x vỉ 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên (Alu/Alu); Hộp 02 vỉ x 10 viên (Alu/PVC) | 893110254900 (VD-32745-19) | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Cefixim 200mg | Cefixim 200mg (Dưới dạng cefixim trihydrat) | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên (vỉ Alu/PVC); Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu/Alu) | 893110397324 (VD-31974-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |||||||
| Cefurovid 250 | Cefuroxim 250mg (Dưới dạng cefuroxim axetil) | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110682824 (VD-31977-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Cefurovid 500 | Cefuroxim 500mg (Dưới dạng cefuroxim axetil) | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110853324 (VD-13904-11) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |||||||
| Cefuroxim 500mg | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 601,3mg) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên | 893110061500 (VD-26640-17) | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Cefuroxim 500mg | Cefuroxim 500mg (Dưới dạng cefuroxim axetil) | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110682924 (VD-31978-19) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Clarithro 500 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên | 893110033800 (VD-21913-14) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Clarithromycin 250 mg | Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên | 893110291723 (VD-27991-17) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình | Số 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Clarithromycin 500 mg | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 05 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110068724 (VD-29087-18) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình | Số 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Clarividi 500 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên | 893110824024 (VD-21914-14) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Diasi-Met 50mg/1000mg | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate 64,25mg) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110231224 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Drotusc Forte | Drotaverin hydrochlorid 80mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110024600 (VD-24789-16) | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Duoridin | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Aspirin 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110411324 (VD-29590-18) | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Efodyl | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 250mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 3g | 893110152125 (VD-27345-17) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | ||||||||
| Gliclada 30mg | Gliclazide 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 8 vỉ x 15 viên | 383110402323 (VN-20615-17) | KRKA, D.D., Novo Mesto | Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Gludipha 500 | Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 50 viên | 893110602124 (VD-20855-14) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Gludipha 850 | Metformin hydrochloride 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên; | 893110684324 (VD-25311-16) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Chai 30 viên | Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | ||||||
| Gluphakaps 850mg | Metformin hydroclorid 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 50 viên | 893110097723 (VD-22995-15) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình | Số 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Golddicron | Gliclazide 30mg | Viên nén giải phóng có kiểm soát | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 800110402523 (VN-18660-15) | Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Valpharma International S.P.A; Cơ sở xuất xưởng lô: Lamp San Prospero SPA | Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Via G. Morgagni, 2-47864 Pennabilli (RN), Italy; Địa chỉ cơ sở xuất xưởng lô: Via Della Pace, 25/A- 41030 San Prospero (MO), Italy | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Imexime 100 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 2g | 893110136025 (VD-30398-18) | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Imexime 50 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 1g | 893110136125 (VD-31116-18) | Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương | Số 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Indatab SR | Indapamide 1,5mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110008200 (VN-16078-12) | Torrent Pharmaceuticals Limited | Indrad-382 721, Tal.- Kadi, District: Mehsana, India | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Levonorgestrel 0,125 mg/ Ethinylestradiol 0,03 mg | Ethinylestradiol 0,03mg; Levonorgestrel 0,125mg; Sắt (II) fumarate 75mg (Viên nội tiết 2 thành phần (Levonorgestrel và Ethinylestradiol) đã được thử BE; Viên sắt (Sắt II fumarat) được miễn thử BE) | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 21 viên vàng và 7 viên nâu | 893110923724 (VD-30444-18) | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Số 415, đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Mecefix-B.E 50 mg | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 50mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 20 gói x 1g | 893110152225 (VD-28347-17) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Medsolu 16 mg | Methyl prednisolon 16mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 60 viên, Lọ 90 viên | 893110369323 (VD-21348-14) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình | Số 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Medsolu 4 mg | Methyl prednisolon 4mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 60 viên, Lọ 90 viên | 893110369423 (VD-21349-14) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình | Số 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Métforilex MR | Metformin HCl 500 mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110463724 (VD-28743-18) | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Oralfuxim 500 | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil 601,3mg) 500mg | Viên nén dài bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893110255200 (VD-19761 -13) | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Pharmox IMP 250mg | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 1g; Hộp 16 gói x 1g; Hộp 30 gói x 1g | 893110136725 (VD-31725-19) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc | Lô B15/I-B16/I đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình hưng Hòa B, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Quafa-Azi 250mg | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Lọ 30 viên, Lọ 100 viên | 893110162224 (VD-22997-15) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình | Số 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Quafa-Azi 500mg | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Hộp 01 vỉ x 3 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Lọ 100 viên | 893110816324 (VD-22998-15) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình | Số 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Synapain 100 | Pregabalin 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-35550-22 | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | ||
| Venlift OD 150 | Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine Hydrochloride) 150mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 890110034123 (VN-19747-16) | Torrent Pharmaceuticals Limited | Indrad: 382 721, Tal.- Kadi, District: Mehsana, India | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Venlift OD 75 | Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine Hydrochloride) 75mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 890110082623 (VN-19748-16) | Torrent Pharmaceuticals Limited | Indrad: 382 721, Tal.- Kadi, District: Mehsana, India | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Yafort | Levetiracetam 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110305000 (VD-20610-14) | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| Zaniat 500 | Cefuroxim 500mg (Dưới dạng cefuroxim axetil) | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893110867624 (VD-23057-15) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 341/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 6 | |
| 1 | Arthrobic 15 | Meloxicam 15mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên | 893110039000 (VD-19108-13) | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 2 | Atisartan 225 | Irbesartan 225mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893110235525 | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Lô C16, Đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 3 | Atisartan 300 | Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893110277923 | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Lô C16, Đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 4 | Azithromycin 500 | Azithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 6 viên | 893110276925 | Công ty cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 5 | Brot Formin 850mg | Metformin HCl 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110278425 | Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) | Số 40 VSIP II đường số 6, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp – dịch vụ – đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 6 | Cefixim 100mg | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 x 1,5g; Hộp 10 gói x 1,5g | 893110287725 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 7 | Cefixim 200 | Cefixim (dưới dạng Cefixim Trihydrat 224mg) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893110283325 | Công ty cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 8 | Empagliflozin 25 mg | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 893110082125 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ – Lô M1, Đường N3, Khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 9 | Erafiq 5/160 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110284925 | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 10 | ErlotiRel 150 | Erlotinib hydrochloride tương đương với erlotinib 150 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890114313025 | Reliance Life Sciences Pvt. Ltd | Dhirubhai Ambani Life Sciences Centre (DALC), Plant 3, 5, 6, 9 and 10 Plot No. R-282, Thane Belapur Road, Rabale, Thane 400701 Maharashtra State, India | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 11 | Fabazixin | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 3 viên | VD-8806-09 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 12 | Glumeca Plus XR 50/1000 | Metformin hydroclorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên | 893110230825 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 13 | Glumeca Plus 50/500 | Metformin hydroclorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên | 893110230725 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 14 | Glycomet – 1000 SR | Metformin Hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110312925 | USV Private Limited | H-13, 16, 16A, 17, 18, 19, 20, 21, & E-22, OIDC, Mahatma Gandhi Udyog Nagar, Dabhel, Daman-396210, India | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 15 | Klar 500 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110299125 | Aurobindo Pharma Limited | Unit III, Survey No. 313 and 314, Bachupally, Bachupally Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Telangana State, India | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 16 | Lisonorm Mezo | Amlodipin (dưới dạng 6,94mg amlodipin besilat) 5mg; Lisinopril (dưới dạng 21,76mg lisinopril dihydrat) 20mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 599110317425 | Gedeon Richter Plc. | Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103, Hungary | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 17 | Mefota 850/50 | Metformin hydrochloride 850mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110242025 | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 18 | Metsav Plus 50/850 | Metformin hydrochloride 850mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 893110251625 | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 19 | Mibelet 2,5 | Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 2,5mg | Viên nén | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110285425 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 20 | Panfor PR-500 | Metformin Hydrochloride 500mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 890110312825 | Inventia Healthcare Limited | F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 21 | Sitagliptin 50 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên (Vỉ Nhôm – PVC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên (Vỉ Nhôm – Nhôm); Hộp 1 chai x 30 viên, hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 100 viên | 893110250725 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 22 | Tacrolimus Sandoz | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 3mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên | 383114313125 | Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d. Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. | Địa chỉ CSSX: Verovskova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia Địa chỉ CS đóng gói & xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 23 | Tacrolimus Sandoz | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 2mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên | 383114313225 | Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d. Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. | Địa chỉ CSSX: Verovskova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia Địa chỉ CS đóng gói & xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 24 | TelmiDHG 40 | Telmisartan 40mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110231025 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 25 | Tinanal | Meloxicam 7,5mg | Viên nang cứng | Hộp 1 chai 30 viên | VD-26276-17 | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | 15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, TP. Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 26 | Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg | Metformin hydroclorid 1000mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110280925 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 27 | Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg | Metformin hydroclorid 850mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110281025 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 28 | Vidamet Forte | Metformin Hydrochloride 1000mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 890110305425 | USV Private Limited | Khasra No.1342/1/2 Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh-173 205, India | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 29 | Vidamet Plus | Metformin Hydrochloride 850mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 890110305525 | USV Private Limited | Khasra No.1342/1/2 Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh-173 205, India | 342/QĐ-QLD | 14/07/2025 | Đợt 7 |
| 1 | Allergex | Acrivastine 8mg | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893110669524 (VD-26969-17) | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 2 | Antivic 50 | Pregabalin 50mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên | 893110202125 (VD-26108-17) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Lô C16, Đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 3 | Bivilizid | Glipizid 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm hoặc nhôm – PVC); Hộp 1 chai x 100 viên | 893110695924 (VD-30210-18) | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 4 | Cilexkand 16 mg | Candesartan cilexetil 16mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 5 | Doxlox | Doxorubicin hydrochloride 50mg/25ml | Thuốc tiêm liposome | Hộp 01 lọ, 25ml | 8.90114E+11 | Natco Pharma Limited | Pharma Division, Kothur (CT)(V), Kothur (M), Rangareddy (Dist.), Pin code 509228, Telangana, India | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 6 | Exnortan F.C. Tablets 5/80mg | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 4.7111E+11 | Aupa Biopharm Co., Ltd. | No.1, Kwang-Fu Rd., Huko, Hsinchu County, Taiwan (R.O.C.) | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 7 | Forbizin 10mg | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 8 | Forbizin 5mg | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 9 | Jarbizin 25mg | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 10 | Levomaz 25 | Levomepromazin (dưới dạng levomepromazin maleat 33,78mg) 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 25 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên | 8.9311E+11 | Công ty cổ phần Dược Danapha | 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, phường Thanh Khê Tây, quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 11 | Lipcor 50 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD-22369-15 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 12 | Lyronat 75mg | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 13 | Nifin 200 Tabs | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | 893110270323 (VD-26601-17) | Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 14 | Nudipyl 800 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 15 viên | 893110343123 (VD-28240-17) | Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 15 | Risperstad 1 | Risperidone 1mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 50 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110096924 (VD-18853-13) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại Lộ Tự Do, khu công nghiệp Việt Nam Singapore, phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 16 | Risperstad 2 | Risperidone 2mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 50 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110697824 (VD-18854-13) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 Đại Lộ Tự Do, khu công nghiệp Việt Nam Singapore, phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 17 | Ronaline 10 mg | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VD3-194-22 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 18 | Roximcz-500 | Cefuroxim Axetil 601,42mg tương đương cefuroxim 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên. Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ | 8.9011E+11 | Zeiss Pharma Ltd. | Unit II IGC Phase II, Samba, Jammu & Kashmir, 184121, India | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 19 | Sudagon 50 | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên | 8.93111E+11 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 20 | Telassmo 40 mg/5 mg | 6,94 mg Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg; Telmisartan 40mg | Viên nén | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 3.8311E+11 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 21 | Telassmo 80 mg/5 mg | 6,94mg Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg; Telmisartan 80mg | Viên nén | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 3.8311E+11 | KRKA, D.D., Novo Mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 22 | Trinopast 50 | Pregabalin 50mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên | 8.9311E+11 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 23 | Vartel 20mg | Trimetazidin.2HCl 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 30 viên, nhôm – nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110073324 (VD-25935-16) | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Số 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam | 396/QĐ-QLD | 12/08/2025 | Đợt 8 |
| 1 | Cholator | Mỗi 5ml hỗn dịch đã pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 01 lọ bột để pha 15ml hỗn dịch | 893710257225 | Cơ sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I – Pharbaco; Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình | Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 409/QĐ-QLD | 20/08/2025 | Đợt 9 |
| 2 | Diamide 2.5mg/500mg Film-Coated Tablet | Glibenclamide 2,5mg; Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 12 vỉ x 10 viên | 893710286525 | Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 lpoh, Perak, Malaysia); Địa chỉ cơ sở sản xuất (Địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh B ình Dương, Việt Nam) | 409/QĐ-QLD | 20/08/2025 | Đợt 9 |
| 3 | Diamide 5mg/500mg Film-Coated Tablet | Glibenclamide 5mg; Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 12 vỉ x 10 viên | 893710286625 | Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 lpoh, Perak, Malaysia); Địa chỉ cơ sở sản xuất (Địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam) | 409/QĐ-QLD | 20/08/2025 | Đợt 9 |
| 4 | TBClinmox 500 | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 10 vỉ x 5 viên | 893710257425 | Cơ sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I – Pharbaco; Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình | Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái B ình, Việt Nam | 409/QĐ-QLD | 20/08/2025 | Đợt 9 |
Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học Năm 2026
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất, hàm lượng | Dạng bào chế | Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Cơ sở sản xuất | Địa chỉ cơ sở sản xuất | Số QĐ | Ngày QĐ | Đợt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AFATIN 20 | Afatinib (tương đương với Afatinib dimaleate (Form H3) 29,56mg) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 890110193823 | Hetero Labs Limited | Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 2 | Bilason | Bilastin 20mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 890110180525 | Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Unit-III, C-7,8,9, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Tal -Sanand, City – Moraiya, Dist.- Ahmedabad-382 213, Gujarat state, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 3 | Cardisav 5/80 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,940mg) 5mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110012426 | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 4 | DRP-Empa | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110018726 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 5 | Enoxzen 5 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110002925 | Intas Pharmaceuticals Limited | Plot No. 457&458 Matoda Plot No 191/218P Chacharwadi Sarkhej Bavla Highway, Ahmedabad, 382210, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 6 | Erlotinib Tablets 150mg | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride) 150mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890114355724 | M/s. Shilpa Medicare Limited | Plot No. S-20 to S-26, Pharma SEZ, TSIIC Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana-509301, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 7 | Esomac 40 | Esomeprazol (dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg | Viên nang cứng tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | VN-23132-22 | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh-174101, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 8 | Ezzicad | Ezetimibe 10mg | Viên nén không bao | Hộp 1 vỉ x 20 viên | 890110013523 | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Plot No. 2, Phase II, Pharma Zone, SEZ, Pithampur, District Dhar, Madhya Pradesh, IN 454 775, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 9 | Febuliv 80 | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110776724 | RV Lifesciences Limited | Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133, Maharashtra State, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 10 | Imasil | Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate) 400mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ bấm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ xé; Hộp 1 lọ x 30 viên | 890114195723 (VN3-85-18) | Cipla Limited | Plot No. S-103 to S-105, S-107 to S-112, L-138, L-147, L-147/1 to L-147/3 & L-147/A, Verna Industrial Estate, Verna Goa, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 11 | Imatinib Mesylate Tablets 400mg | Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate) 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890114355624 | M/s. Shilpa Medicare Limited | Plot No. S-20 to S-26, Pharma SEZ, TSIIC Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana-509301, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 12 | Itopride 50 | Itopride hydrochloride 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893110011726 | Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 13 | Misarven H 80/12.5 | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Telmisartan 80mg | Viên nén hai lớp không bao | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110192700 | Inventia Healthcare Limited | F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 14 | Mofecon-C 250 | Mycophenolate Mofetil 250mg | Viên nang cứng | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 890114347724 | Concord Biotech Limited | 297-298 2P, Valthera, Tal.- Dholka, Dist. – Ahmedabad – 382 225, Gujarat State, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 15 | Nothrombi 10 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110974624 | Inventia Healthcare Limited | F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 16 | Nothrombi 20 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110774324 | Inventia Healthcare Limited | F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 17 | QUANVASREL MR | Trimetazidin dihydroclorid 35mg | Viên nén bao phim giải phóng có biến đổi | Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ; 03 vỉ; 05 vỉ x 30 viên, Lọ 01 túi x 100 viên, Lọ 01 túi x 200 viên | 893110012326 | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Số 46, Đường Hữu Nghị, Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 18 | Rosutrox | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 590110523224 (VN-20451-17) | Biofarm Sp. z o.o | ul. Walbrzyska 13, 60-198 Poznań, Poland | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 19 | Rosutrox | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 590110523124 (VN-20450-17) | Biofarm Sp. z o.o | ul. Walbrzyska 13, 60-198 Poznań, Poland | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 20 | Sertraline 50 mg | Sertraline (dưới dạng sertraline hydrochloride 56 mg) 50 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110022826 | Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia; Địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 21 | Sitaglo 50 | Sitagliptin (as Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110038825 (VN-18987-15) | RV Lifesciences Limited | Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133, Maharashtra State, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 22 | Sitamibe-M 50/850 | Metformin hydroclorid 850mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110020126 | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Lô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 23 | Tacrocord 5 | Tacrolimus 5mg | Viên nang cứng | Hộp 6 vỉ x 10 viên | 890114119724 | Concord Biotech Limited | 297-298/2P, Valthera, Tal.- Dholka, Dist. – Ahmedabad – 382 225, Gujarat State, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 24 | Teli H | Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén hai lớp | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110021323 (VN-17662-14) | Cadila Pharmaceuticals Limited | Plot No.1389, Trasad Road, Dholka, City: Dholka 382225, Dist: Ahmedabad, Gujarat State, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 25 | Telma 80 H | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Telmisartan 80mg | Viên nén | Hộp lớn x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên | 890110995924 | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Plot No. 2, Phase II, Pharma Zone, SEZ, Pithampur, District Dhar, Madhya Pradesh, IN 454 775, India | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 26 | Tensiber Plus | Hydroclorothiazide 12,5mg; Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110528624 | Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d. Cơ sở đóng gói: Lek Pharmaceuticals d.d. | Địa chỉ cơ sở sản xuất: Verovskova ulica 57, 1526 Ljubljana, Slovenia Địa chỉ cơ sở đóng gói: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 27 | VALTEAM 10/160 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate 13,88 mg) 10 mg; Valsartan 160 mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110019826 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, Đường N3, Khu Công nghiệp Hòa Xá, thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam | 232/QĐ-QLD | 16/04/2026 | Đợt 1 |
| 1 | Acezym XR 0,5mg | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm-PVC/PE/PVDC | 520114055426 | Pharmathen International S.A. | Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 2 | Acezym XR 1mg | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm-PVC/PE/PVDC | 520114055526 | Pharmathen International S.A. | Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 3 | Acezym XR 5mg | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 520114055626 | Pharmathen International S.A. | Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 4 | Acigmentin 1000 | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng clavulanat kali) 125mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | 893110052124 | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 5 | Agirovastin 10 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110205400 (VD-28823-18) | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm | Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 6 | Alakavir | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 03 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm | 893110130026 | Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình | Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 7 | AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besilate) 10mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm | 893110106226 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 8 | Ampril Hl 2.5mg/12.5mg Tablets | Ramipril 2,5mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 383110053826 | KRKA, d. d., Novo mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 9 | ANTIVIC 150 | Pregabalin 150 mg | Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ PVC – Alu; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên | 893110090426 | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Lô C16, Đường số 9, Khu Công Nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 10 | AZIZI | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110117226 | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 11 | Carhurol 5 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110101226 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 12 | Clopidogrel 75 mg | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate 97,86 mg) 75mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên, vỉ PCTFE/PE/PVC-Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm | 893110129826 | Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi – Indústria Farmacêutica, S.A; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 |
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira, Lote 15, 3450-232 Mortágua, Portugal; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP) | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 13 | Dapagliflozin 10 mg Danapha | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên | 893110728124 | Công ty Cổ phần Dược Danapha | 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 14 | Delopedil | Desloratadine 15mg/30ml | Sirô | Hộp 1 chai x 30 ml, Hộp 1 chai x 60 ml | 893110720824 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 15 | Diacerein | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm – nhôm hoặc nhôm – PVC) | 893110144800 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 16 | Ditoin 100 | Pregabalin 100mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110157300 | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Số 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 17 | Eltium 50 | Itoprid hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893110268723 (VD-29522-18) | Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 18 | Expas Forte | Drotaverin HCl 80mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên nén, Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, Hộp 6 vỉ x 10 viên nén | 893110268823 (VD-30857-18) | Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 19 | Expressin 200 | Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110320123 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 20 | Febustad 40 | Febuxostat 40mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên | 893110107023 (QLĐB-687-18) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 21 | Febuxostat 80 mg | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVC; Hộp 1 Chai x 30 viên, chai HDPE | 890110077826 | RV Lifesciences Limited | Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 22 | Fentania 10 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propandiol monohydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110201100 | Công ty cổ phần Dược Enlie | Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 23 | Galantamine/Pharmathen 16 mg | Galantamin hydrobromid 20,504mg tương đương với Galantamin 16mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 4 vỉ x 14 viên | 520110062926 | Pharmathen International SA | Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 24 | Gliclada SR 90 mg Modified-release Tablets | Gliclazide 90mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên | 383110053926 | KRKA, d. d., Novo mesto | Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 25 | Glycomet – GP2 | Metformin hydroclorid 500mg; Glimepirid 2mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110074326 | USV Private Limited | Khasra No. 1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh-173 205, India | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 26 | Hapacol 250 Granule | Gói 1g chứa: Paracetamol 250mg | Thuốc cốm sủi bọt | Hộp 24 gói x 1g | 893100937324 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 27 | Hazinta | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110053223 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 28 | Ibrafen 400 | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên | 893100392124 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 29 | Imefed MD 400mg/57mg/5mL | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat – Syloid (1:1)) 798mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 5.600mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 chai x 70ml, Chai thủy tinh kèm theo ống nhựa phân liều | 893110271924 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm – Nhà máy Kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc | Lô B15/I-B16/I, đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 30 | Losaliv 25 | Losartan potassium 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC/PVdC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm) | 893110101626 | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 31 | LUMAN CEFUROXIME 500 | Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên | 893110086326 | Công ty cổ phần Dược – Vật tư y tế Thanh Hóa | Số 04 đường Quang Trung, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 32 | Manazith Dry Syrup | Mỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 chai chứa bột pha 15 ml hỗn dịch | 885110059226 | T. Man Pharma Company Limited | 69 Soi Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150, Thailand | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 33 | Misarven A 80/10 | Telmisartan 80mg; Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110072526 | Inventia Healthcare Limited | F1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) – Thane 421 506, Maharashtra State, India | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 34 | Misarven A 80/5 | Telmisartan 80mg; Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110072626 | Inventia Healthcare Limited | F1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) – Thane 421 506, Maharashtra State, India | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 35 | MITAFIX 50 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) 50mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 gói x 0,75g | 893110124826 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Số 112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 36 | Montelukast 10mg | Montelukast (dưới dạng montelukast sodium 10,40mg) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên | 893710113025 | Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | – Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP). | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 37 | Nokomet ER 100/1000 | Metformin Hydrochloride (dạng giải phóng chậm) 1000mg; Sitagliptin Phosphate Anhydrous tương đương Sitagliptin 100mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 1 lọ x 30 viên | 890110060726 | Intas Pharmaceuticals Limited | Plot No. 457&458 Matoda Plot No 191/218P Chacharwadi Sarkhej Bavla Highway, Ahmedabad, 382210, India | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 38 | Nufadip 10 | Felodipine 10mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 890110072726 | Inventia Healthcare Limited | F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 39 | Opecosyl argin 5 | Perindopril arginine 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110813824 | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 40 | PINDOPRAM 10/10 | Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) 10mg; Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8mg) 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu; Hộp 1 lọ x 30 viên | 893110106826 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 41 | Polzycyna 250 mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 3 viên | 590110047926 | Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) | ul. Marszałka Józefa Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice, Poland | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 42 | Pratin 2 mg | Pitavastatin calcium 2,09mg tương đương với Pitavastatin 2mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên | 868110064626 | Nobel İlaç Sanayi̇i̇ Ve Ti̇caret A.Ş. | Sancaklar Mah. Eski Akçakoca Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 43 | Rabeprazole Sodium 20mg | Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat 20,9mg) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 840110062626 | Laboratorios Liconsa, S.A. | Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Tây Ban Nha | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 44 | SaVi Amlodipin 10 | Amlodipin (dạng Amlodipin besilat) 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu | 893110103026 | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) | Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 45 | Siofor 850 | Metformin hydrochloride 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 4 vỉ x 15 viên, Hộp 8 vỉ x 15 viên | 400110046126 | Menarini – von Heyden GmbH | Leipziger Str. 7 -13, 01097 Dresden, Germany (Cơ sở xuất xưởng Berlin Chemie AG, địa chỉ: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany) | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 46 | Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg | Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 3 vỉ x 10 viên | 893110120226 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 47 | Sitamet 50/1000 | Metformin hydrochloride 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 890110058126 | Intas Pharmaceuticals Limited | Plot No. 5 to 14, Pharmez Near Village Matoda, Tal – Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 48 | Sitamet 50/850 | Metformin hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | 890110058226 | Intas Pharmaceuticals Limited | Plot No. 5 to 14, Pharmez Near Village Matoda, Tal – Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 49 | Tabiliptin 50mg/1000mg | Vildagliptin 50mg; Metformin hydroclorid 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm | 893110130126 | Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình | Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 50 | TBAugMedic 250mg/31,25mg | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 31,25mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói x 1 gam, túi giấy/nhôm/polyethylene hàn kín | 893110129926 | Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình | Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 51 | TBZemitin 500 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 03 viên | 893110130226 | Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình | Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 52 | Ticasa 60mg | Ticagrelor 60mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 14 viên | 868110064526 | Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. | Sancaklar Mah. Eski Akcakoca, Cad. No: 299 81100 Duzce, Türkiye | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 53 | Vastec | Trimetazidin dihydroclorid 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 túi x 2 vỉ x 30 viên | VD-20584-14 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
| 54 | Xaravix 10 | Rivaroxaban 10 mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 14 viên | VD-35983-22 | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang | Lô B2-B3, Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 555/QĐ-QLD | 10/07/2026 | Đợt 3 |
