Danh mục thuốc công bố Đợt 1 đến Đợt 30 (Từ 2012 đến 2022)

STTTên thuốcHoạt chấtHàm lượngDạng bào chếQuy cách đóng góiSố đăng kýCơ sở sản xuấtĐịa chỉ cơ sở sản xuấtNước sản xuấtSố QĐNgày QĐĐợt
1Akurit – 4Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide; Ethambutol hydrochloride; 150mg;   75mg; 400mg; 275mgViên nén bao phimHộp 15 vỉ x 6 viênVN-12157-11Lupin Ltd.A-28/1 M.I.D.C. Ind Area Chikalthana, Aurangabad – 431210India3977/QĐ-BYT18/10/20121
2Akurit ZRifampin; Isoniazide; Pyrazinamide; 150mg; 75mg; 400mgViên nén bao phimHộp 15 vỉ x 6 ViênVN-14447-12Lupin Ltd.A-28/1 M.I.D.C. Ind Area Chikalthana, Aurangabad – 431210India3977/QĐ-BYT18/10/20121
3Amlaxopin 10mgAmlodipin 10mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-15592-12Actavis HFReykjavi kurgegur 78, 220 HafnarfjordurIceland3977/QĐ-BYT18/10/20121
4Amlotens 10mgAmlodipine besylate tương đương amlodipine 10mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viênVN-15275-12Abdi Ibrahim Ilac San. Ve Tic. A.STunc Cad Hosdere Mevkii Ozgur Nakliyat Yani No: 3, Hadimkoy IstanbulTurkey3977/QĐ-BYT18/10/20121
5Amlotens 5mgAmlodipine besylate tương đương amlodipine 5mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viênVN-15276-12Abdi Ibrahim Ilac San. Ve Tic. A.STunc Cad Hosdere Mevkii Ozgur Nakliyat Yani No: 3, Hadimkoy IstanbulTurkey3977/QĐ-BYT18/10/20121
6CaricinClarithromycin 500 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 4 viên nén bao phimVD-15312-11Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICALô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, tỉnh Bình DươngViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
7CaricinClarithromycin 250 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 4 viên nén bao phimVD-15313-11Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICALô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, tỉnh Bình DươngViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
8Cefimed 200mgCefixime 200mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 4 ViênVN-15536-12Medochemie Ltd-Factory C2 Michael Erakleous street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios   Athanassios, LimassolCyprus3977/QĐ-BYT18/10/20121
9Cefuroxim 250 mgCefuroxim 250 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viênVD-17418-12Công ty cổ phần dược phẩm EuvipharmẤp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa hạ, Đức Hòa, Long AnViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
10Cefuroxim 500Cefuroxim 500 mgViên nén bao phimhộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viênVD-17323-12Công ty Cổ phần dược phẩm EuvipharmẤp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa hạ, Đức Hòa, Long AnViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
11Cefuroxim 500 mgCefuroxim 500 mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-17529-12Công ty cổ phần Dược phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền GiangViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
12ClaritekClarithromycin 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x10 viênVN-15443-12Getz Pharma (Pvt) Ltd.Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karaachi 74900Pakistan3977/QĐ-BYT18/10/20121
13Clazic SRGliclazid 30 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén phóng thích kéo dài (vỉ xé nhôm- nhôm); Hộp   1 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén phòng thích kéo dài (vỉ bấm nhôm-nhôm)VD-16447-12Công ty TNHH United Pharma Việt NamẤp 2, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
14Contiflo OD 0.4mgTamsulosin HCl 0,4mgViên nang tác dụng kéo dàiHộp 1 vỉ x 10 viênVN-15600-12Ranbaxy Laboratories Ltd.Industrial Area 3, Dewas 455001, M.PIndia3977/QĐ-BYT18/10/20121
15Diafase 500Metformin HCl 500mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-17320-12Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng NaiViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
16Diafase 850Metformin HCl 850mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-17321-12Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng NaiViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
17Diametil 850Metformin hydrochloride, 850mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 ViênVN-15184-12Aegis Ltd.17 Athinon Street, Ergates, Industrial Area, 2643 Ergates, P.O.Box 28629,   2081 LefkosiaCyprus3977/QĐ-BYT18/10/20121
18Encorate Chrono 500Natri valproate 500mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 5 vỉ x 10 viênVN-11330-10Sun Pharmaceutical Industries Ltd.Survey No 214, Govt. Industrial Estate, Phase II, Silvassa, 396230 (UT of   Dadra & Nagar Haveli)India3977/QĐ-BYT18/10/20121
19Enfelo 5Felodipine, 5mgViên nén phóng thích chậmHộp 2 vỉ x 10 ViênVN-15185-12Aegis Ltd.17 Athinon Street, Ergates, Industrial Area, 2643 Ergates, P.O.Box 28629,   2081 LefkosiaCyprus3977/QĐ-BYT18/10/20121
20Getzzid-MR 30mgGliclazide 30mgViên nénHộp 1 vỉ x 20 viênVN-15445-12Getz Pharma (Pvt) Ltd.Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karaachi 74900Pakistan3977/QĐ-BYT18/10/20121
21Glucodown TabletMetformin HCl 500mgViên nén phóng thích chậmHộp 4 vỉ x 15 viênVN-14695-12Hanall Pharmaceutical Co, Ltd.400-1, Sangseo-Dong, Daeduck-Gu, Daejeon CityKorea3977/QĐ-BYT18/10/20121
22Glucofast 500Metformin HCl 500mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 15 viênVD-16435-12Công ty TNHH Dược phẩm & Sinh học Y tếLô III – 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ CHí   MinhViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
23Glucofast 850Metformin HCl 850mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 15 viênVD-16436-12Công ty TNHH Dược phẩm & Sinh học Y tếLô III – 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí   MinhViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
24Glucophage XR 1000mgMetformin hydrochloride 1000mgViên phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 ViênVN-15545-12Merck Sante S.A.S2 Rue du Pressoir Vert, 45400 SemoyFrance3977/QĐ-BYT18/10/20121
25Glucophage XR 750mgMetformin hydrochloride 750mgViên phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 15 ViênVN-15546-12Merck Sante S.A.S2 Rue du Pressoir Vert, 45400 SemoyFrance3977/QĐ-BYT18/10/20121
26Gomzat 10mgAlfuzosin HClViên nén bao phim giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-13693-11Daewoong Pharm. Co., Ltd.906-10, Sangsin-ri, Hyang nam-myun, Hwaseong-Si, Gyeonggi-DoKorea3977/QĐ-BYT18/10/20121
27ImdurIsosorbide 5-mononitrate 30mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 14 viênVN-11458-10AstraZeneca ABSE-151 85 SodertaljeSweden3977/QĐ-BYT18/10/20121
28Imdur (đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. Đ/c: 10-14 Khartoum Road, North   Ryde, NSW 2113- Australia)Isosorbide mononitrate 60mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 15 viênVN-15207-12AstraZeneca ABSE-151 85 SodertaljeSweden3977/QĐ-BYT18/10/20121
29Imidu 60Isosorbid-5-mononitrat 60 mgViên nén tác dụng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên nén tác dụng kéo dàiVD-15289-11Công ty TNHH Dược phẩm Ha San- DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình DươngViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
30Isomonit 60mg RetardIsosorbide mononitrate 60mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-15461-12Rottendorf Pharma GmbHOstenfelder Str. 51-61 D-59320 Ennigerloh.Germany3977/QĐ-BYT18/10/20121
31Isosorbid WinthropIsosorbide 5-mononitrate 60mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-10553-10Sanofi-Aventis Sp. Z.o.oul. Lubelska 52, 35-233 RzeszowPoland3977/QĐ-BYT18/10/20121
32KaldyumKali chloride 600mgViên nang giải phóng chậmHộp 1 lọ 50 viên; hộp 1 lọ 100 viênVN-15428-12Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co.1106, Budapest, Keresztóri ót, 30-38Hungary3977/QĐ-BYT18/10/20121
33KaleoridKali chloride 600mgViên bao phim giải phóng chậmHộp 3 vỉ x 10 viênVN-15699-12Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S)55 Industriparken, DK 2750 BallerupDenmark3977/QĐ-BYT18/10/20121
34Klacid MRClarithromycin, 500mgViên nén giải phóng chậmHộp 1 vỉ x 5 viênVN-9913-10Aesica Queenborough Ltd.Queenborough, Kent, ME 11 5ELUnited Kingdom3977/QĐ-BYT18/10/20121
35MacorelNifedipin 30mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 10 vỉ x 10 viênVN-15359-12Valpharma Company (Cơ sở sản xuất) – Elpen Pharmaceutical Co. Inc.,   Greece (Cơ sở đóng gói)Via Ranco 112-Seravalle 47899, San Marino (Cơ sở sản xuất) – 95,   Marathonos Ave. 19009 PiKermi, Attica (Cơ sở đóng gói)San Marino3977/QĐ-BYT18/10/20121
36Mebever MR 200mg CapsulesMebeverin HCL 200mgViên nang phóng thích kéo dàiHộp 1 vỉ nhôm x 10 viênVN-10704-10Getz Pharma (Pvt) Ltd.Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karaachi 74900Pakistan3977/QĐ-BYT18/10/20121
37MecefixCefixim 75mgcốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 1,5gVD-17710-12Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
38MecefixCefixim 150 mgViên nangHộp 2 vỉ x 10 viênVD-17711-12Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
39MecefixCefixim 100 mgcốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 2gVD-17707-12Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
40MecefixCefixim 250 mgViên nangHộp 2 vỉ x 10 viênVD-17709-12Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
41MecefixCefixim 400 mgViên nangHộp 2 vỉ x 10 viênVD-17708-12Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
42MecefixCefixim 200 mgViên nangHộp 2 vỉ x 10 viên 3VD-17706-12Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
43MecefixCefixim 100 mgViên nangHộp 2 vỉ x 10 viênVD-17705-12Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
44MecefixCefixim 50 mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 1gVD-17704-12Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
45Neotazin MRTrimetazidin 35 mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim phóng thích kéo dàiVD-12201-10Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng naiViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
46Nifedipin Hasan 20 retardNifedipin 20mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tác dụng kéo dàiVD-16727-12Công ty TNHH Dược phẩm Ha San- DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình DươngViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
47NifeHexal 30 LANifedipine, 30mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-9688-10Lek Pharmaceuticals d.dVerovskova 57, 1526 LjubljanaSlovenia3977/QĐ-BYT18/10/20121
48NitromintNitroglycerin, 2,6mgViên nén giải phóng chậmHộp 3 vỉ x 10 ViênVN-14162-11Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co.1106, Budapest, Keresztóri ót, 30-38Hungary3977/QĐ-BYT18/10/20121
49NormodipinAmlodipin 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-15440-12Gedeon Richter Plc.Gyomroi út 19-21, 1103 BudapestHungary3977/QĐ-BYT18/10/20121
50Panfor SR 500Metformin Hydrochloride, 500mg500mgViên nén phóng thích chậmHộp 5 vỉ x 20 viênVN-11193-10Inventia Healthcare Pvt. Ltd.F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East) 421 506, Dist.   ThaneIndia3977/QĐ-BYT18/10/20121
51Panfor SR-1000Metformin Hydrochloride, 1000mg1000mgViên nén phóng thích chậmHộp 5 vỉ x 20 viênVN-11192-10Inventia Healthcare Pvt. Ltd.F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East) 421 506, Dist.   ThaneIndia3977/QĐ-BYT18/10/20121
52Perglim M-1Glimepiride 1mg; Metformine Hydrochloride 500mgViên nén (phóng thích chậm)Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 20 viênVN-10407-10Themis Laboratories Pvt., LtdF1-F1/1 Additional Ambernath MIDC Ambernath (East) 421-506 Dist ThaneIndia3977/QĐ-BYT18/10/20121
53Perglim M-2Glimepiride 2mg; Metformine Hydrochloride 500mgViên nén (phóng thích chậm)Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 20 viênVN-10408-10Themis Laboratories Pvt., LtdF1-F1/1 Additional Ambernath MIDC Ambernath (East) 421-506 Dist ThaneIndia3977/QĐ-BYT18/10/20121
54Rafin SR 1,5mgIndapamide 1,5mg1,5mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiHộp 2 vỉ x 15 viênVN-11033-10Gedeon Richter Romania S.A.99-105 Cuza Voda Street, Targu- MuresRomania3977/QĐ-BYT18/10/20121
55Reclide MR 30Gliclazide 30mg30mgViên nén phóng thích có kiểm soátHộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viênVN-15045-12Dr. Reddy’s Laboratories LtdPlot No 137, 138 & 146 S.V.Co – op,Indl. Estate, Bollaram, Jinnaram   Mandal, Medak DistrictIndia3977/QĐ-BYT18/10/20121
56Tylenol 8 HourParacetamol, 650mg650mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 5 vỉ x 10 viênVN-13737-11Janssen Korea Ltd.905 Sangshin-ri, Hyangnam-myun, Hawaseong-si, Kyunggi-doKorea3977/QĐ-BYT18/10/20121
57VascamAmlodipin 5mg5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 5 viên nénVD-16175-11Công ty TNHH United Pharma Việt NamẤp 2, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
58Vasotrate-30 ODDiluted isosorbide mononitrate tương ứng 30mg isosorbide mononitrate30mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 2 vỉ x 7 viênVN-12691-11Torrent Pharmaceuticals Ltd.Indrad-382721, Dist. MehsanaIndia3977/QĐ-BYT18/10/20121
59Xalgetz 0.4mgTamsulosin HCl 0,4mg0,4mViên nangHộp 1 vỉ x 10 viênVN-11880-11Getz Pharma (Pvt) Ltd.Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karaachi 74900Pakistan3977/QĐ-BYT18/10/20121
60Zil mate 250Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 250mg250mViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-17324-12Công ty TNHH Dược phẩm & Sinh học Y tếLô III – 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí   MinhViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
61Zil mate 500Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 500mg500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-17325-12Công ty TNHH Dược phẩm & Sinh học Y tếLô III – 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí   MinhViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
62Zymycin 500Azithromycin 500mg500mgViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ, 10 vỉ x 3 viênVD-17322-12Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng naiViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
63Apitim 5Amlodipin 5mg (dưới dạng Amlodipin besylat)5mgViên nangHộp 3 vỉ x 10 viênVD-6676-09Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ, Việt NamViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
64Cefixim 100mgCefixim 100mg100mgGói thuốc bộtHộp 10, 12 gói x 2gVD-0618-06Công ty Cổ phần XNK y tế Domesco66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
65Glucofine 1000mgMetformin hydroclorid 1000mg1000mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-16375-12Công ty Cổ phần XNK y tế Domesco66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
66Glucofine 500mgMetformin hydroclorid 500mg500mgViên nén bao phimhộp 5, 10 vỉ x 10 viênVD-14844-11Công ty Cổ phần XNK y tế Domesco66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
67Glucofine 850mgMetformin hydroclorid 850mg850mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 5 viên; hộp 3, 5 vỉ x 10 viênVD-15246-11Công ty Cổ phần XNK y tế Domesco66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
68Haginat 500Cefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim axetil)500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-3753-07Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ, Việt NamViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
69HapacolParacetamol 500mg500mgViên nén sủi bọtHộp 4 vỉ x 4 viên, hộp 10 vỉ x 4 viênVD-9264-09Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ, Việt NamViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
70Hapacol 150Paracetamol 150mg150mgGói thuốc bột sủi bọtHộp 24 gói x 1,5gVD-7427-09Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ, Việt NamViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
71Mebilax 15Meloxicam 15mg15mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viênVD-3361-07Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần Thơ, Việt NamViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
72Midancef 500 (Đã rút)Cefuroxim 500mg500mgViên nén dài bao phimHộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viênVD-7241-09Công ty Cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, Khu CN Hoà Xá, TP Nam ĐịnhViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
73NaphaceptivLevonorgestrel + Ethinylestradiol 125/ 30mcg; Sắt II fumarat 75mg (Viên   nội tiết 2 thành phần (Levonorgestrel và Ethinylestradiol) đã được thử BE;   Viên sắt (Sắt II furmarat) được miễn thử BE)Viên nén bao phimHộp 1 vỉ 28 viênVD-3717-07Công ty Cổ phần dược phẩm Nam Hà415 Hàn Thuyên, TP Nam ĐịnhViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
74NaphalevoLevonorgestrel 30mcg30mcgViên nén bao phimHộp 1 vỉ 28 viênVD-12150-10Công ty Cổ phần dược phẩm Nam Hà415 Hàn Thuyên, TP Nam ĐịnhViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
75Negacef 500Cefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim axetil)500mgViên bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-11874-10Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
76PymeClarocil 500Clarithromycin 500mg500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-13072-10Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
77Pymetphage 1000Metformin HCL 1000mg1000mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viênVD-11880-10Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam3977/QĐ-BYT18/10/20121
78Rostor 20Rosuvastatin 20mg20mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênVD-7722-09 SĐK cập nhật: VD-23857-15Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
79Aldan Tablets 10 mgAmlodipine 10mg10mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-15792-12Polfarmex S.A9 Jozefow Stresst, 99-300 KutnoBa Lan115/QĐ-BYT11/01/20132
80Aldan Tablets 5 mgAmlodipine5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-15793-12Polfarmex S.A9 Jozefow Stresst, 99-300 KutnoBa Lan115/QĐ-BYT11/01/20132
81Amlaxopin 5mgAmlodipine besilate tương đương 5mg Amlodipine5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-16025-12Actavis HFReykjavi kurgegur 76-78, PO Box420, 220 HafnarfjordurIceland115/QĐ-BYT11/01/20132
82Amlocor-5Amlodipine besylat tương đương 5mg Amlodipine5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-16076-12Torrent Pharmaceuticals Ltd.Vill.Bhud &Makhnu Majra, Baddi- 173205Ấn Độ115/QĐ-BYT11/01/20132
83Amlodipin 10mgAmlodipin besylat tương đương 10mg Amlodipine10mgViên nénHộp 1 vỉ x 10 viên, chai 90 viên nénVD-11902-10Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
84Amlodipin 5mgAmlodipin besylat tương đương 5mg Amlodipine5mgViên nangHộp 3 vỉ x 10 viênVD-15242-11Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
85AmtimAmlodipin5mgViên nang cứngHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-13757-11Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch 3, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng NaiViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
86Augbactam 625Amoxicillin, Acid clavulanic500mg + 125mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viênVD-6443-08 SĐK cập nhật: VD-21430-14Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
87Aumakin 625Amoxicillin, Acid clavunalic500mg + 125mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên nén bao phimVD-12496-10Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
88Azukon MRGliclazide30mgViên nén phóng thích chậmHộp 10 vỉ x 10 viênVN-12682-11Torrent Pharmaceuticals Ltd.Indrad-382721, Dist. MehsanaẤn Độ115/QĐ-BYT11/01/20132
89Bifumax 125Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim base125mgGóiHộp 10 gói x 4gVD-16851-12Công ty cổ phần dược – TTBYT Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình   ĐịnhViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
90Bifumax 500Cefuroxim axetil500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-10086-10Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidiphar 1498 Nguyễn Thái Học, Tp Quy Nhơn, Bình ĐịnhViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
91Carbatol-200Carbamazepine200mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVN-16077-12Torrent Pharmaceuticals Ltd.Indrad-382721, Dist. MehsanaẤn Độ115/QĐ-BYT11/01/20132
92Clarithromycin tabletsClarithromycin250mgViên nén bao phimHộp đựng 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viênVN-15738-12Brawn Laboratories Ltd.13, New Industrial Township, Faridabad 121001, HaryanaẤn Độ115/QĐ-BYT11/01/20132
93Diuresin SRIndapamide1,5mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-15794-12Polfarmex S.A9 Jozefow Stresst, 99-300 KutnoBa Lan115/QĐ-BYT11/01/20132
94Dorodipin 10mgAmlodipin besylat tương đương 10mg Amlodipin10mgViên nénHộp 1 vỉ x 10 viên, chai 90 viên nénVD-11911-10Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
95EgilokMetoprolol tartrate25mgViên nénHộp 1 lọ 60 viênVN-15892-12Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co.1106, Budapest, Keresztúri út, 30-38Hungary115/QĐ-BYT11/01/20132
96Euzimnat 500Cefuroxim axetil tương đương 500mg Cefuroxim500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-11346-10Công ty TNHH MTV Dược phẩm và sinh học y tếLô III-18 Đường 13, KCN Tân Bình, Q.Tân Phú, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
97Felodil ERFelodipin5mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 10 vỉ x 10 viênVN-15946-12Korea United Pharm. Inc.,404-10, Nojang-Ri, Jeondong-Myeon, Yeongi-kun, ChungnamHàn Quốc115/QĐ-BYT11/01/20132
98Gabahasan 300Gabapentin300mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-7365-09; SĐK cập nhật: VD-22004-14Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2-Khu CN Đồng An-Thuận An-Bình DươngViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
99Glumeform 500Metformin hydroclorid500mgViên nén dài bao phimHộp 10 vỉ x 10 viênVD-9261-09Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần ThơViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
100Haginat 125Cefuroxim125mgGói thuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 3,5g thuốc bột pha hỗn dịch uốngVD-9263-09Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần ThơViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
101Haginat 250Cefuroxim250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phimVD-7872-09Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Ninh Kiều, Cần ThơViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
102Indatab SRIndapamide1,5mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-16078-12Torrent Pharmaceuticals Ltd.Indrad-382721, Dist. MehsanaẤn Độ115/QĐ-BYT11/01/20132
103Kalecin 500Clarithromycin500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phimVD-8941-09Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
104Medaxetine 250mgCefuroxime Axetil, tương đương 250mg Cefuroxime250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-15975-12Medochemie Ltd-Factory C.2 Michael Erakleous street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios   Athanassios, LimassolCyprus115/QĐ-BYT11/01/20132
105Medaxetine 500mgCefuroxime Axetil tương đương 500mg Cefuroxime500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-15976-12Medochemie Ltd-Factory C.2 Michael Erakleous street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios   Athanassios, LimassolCyprus115/QĐ-BYT11/01/20132
106Midancef 250 (Đã rút)Cefuroxim axetil250mgVên nén dài bao phimhộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viênVD-3883-07Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, Khu CN Hoà Xá, TP Nam ĐịnhViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
107PamlonorAmlodipine besylate tương đương 5mg Amlodipine5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-16024-12Pharmaceutical Works Polfa in Pabianice Joint Stock Co.5 Marszalka-J.Pilsudskiego St. 95-200 PabianiceBa Lan115/QĐ-BYT11/01/20132
108PlendilFelodipine5mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-9938-10AstraZeneca Pharma India Ltd.12th Mile Bellary Road, Bangalore- 560 063Ấn Độ115/QĐ-BYT11/01/20132
109pms-Claminat 250mg/31,25mgAmoxicilin, acid clavulanic250/31.25mgGói thuốc bột pha hỗn dịchHộp 12 góiVD-5141-08Công ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmSố 4, Đường 30/4, Tp Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
110pms-Claminat 625mgAmoxicilin, acid clavulanic500/125mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 7 viênVD-4748-08Công ty Cổ phầnDược phẩm ImexpharmSố 4, Đường 30/4, Tp Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
111pms-Zanimex 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-4761-08Công ty Cổ phầnDược phẩm ImexpharmSố 02, Đường số 02, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Thành phố Thủ   Dầu Một, Tỉnh Bình DươngViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
112Pyme AM10Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)10mgViên nénHộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viênVD-6996-09Công ty Cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
113Quincef 125Cefuroxim 125mg125mgGói thuốc bột,Hộp 12 gói x 3,8g thuốc bột, Hộp 10 gói x 3,8g thuốc bộtVD-2922-07Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
114Speenac CRAceclofenac200mgViên nén bao phim phóng thích có kiểm soátHộp 3 vỉ x 10 viênVN-15948-12Korea United Pharm. Inc.404-10, Nojang-Ri, Jeondong-Myeon, Yeongi-kun, ChungnamHàn Quốc115/QĐ-BYT11/01/20132
115Succipres 25mgMetoprolol succinat tương đương 25mg metoprolol tartrate25mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-15927-12Salutas Pharma GmbHOtto-von-Guericke-Allee 1, D-39179 BarlebenĐức115/QĐ-BYT11/01/20132
116Succipres 50mgMetoprolol succinat tương đương 50mg metoprolol tartrate50mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-15928-12Salutas Pharma GmbHOtto-von-Guericke-Allee 1, D-39179 BarlebenĐức115/QĐ-BYT11/01/20132
117TatanolAcetaminophen500mgViên nén dài bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phimVD-8219-09Công ty Cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
118TurbezidRifampicin, Isoniazid, Pyrazinamid150mg, 75mg, 400mgViên nénHộp 3 vỉ x 12 viên, hộp 10 vỉ x 12 viênVD-12726-10Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà415 Hàn Thuyên, TP Nam ĐịnhViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
119Valparin chrono 500Sodium Valproate 333mg, Valproic acid 145mg500mgViên nén phóng thích có kiểm soátHộp 10 vỉ x 10 viênVN-5681-10Torrent Pharmaceuticals Ltd.Indrad-382721, Dist. MehsanaẤn Độ115/QĐ-BYT11/01/20132
120Vasotrate-60 ODDiluted isosorbide mononitrate tương đương 30mg isosorbide mononitrate30mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 2 vỉ x 7 viênVN-9422-09Torrent Pharmaceuticals Ltd.Indrad-382721, Dist. MehsanaẤn Độ115/QĐ-BYT11/01/20132
121Vaspycar MR- 35mgTrimetazidin HCL35mgViên bao phim phóng thích có kiểm soátHộp 2 vỉ x 30 viên, Hộp 1 vỉ x 30 viênVD-6047-08Công ty Cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam115/QĐ-BYT11/01/20132
122ZinmaxCefuroxim axetil tương đương 500mg Cefuroxim500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1, 2, 3 vỉ x 10 viênVD-11919-10Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam344/QĐ-BYT29/01/20133
123Pycip 500mgCiprofloxacin500mgViên nén bao phimhộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phimVD-7336-09Công ty Cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam344/QĐ-BYT29/01/20133
124TelfadinFexofenadin HCl60mgViên nén bao phimhộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phimVD-9973-10Công ty Cổ phần Dược Danapha253 Dũng Sỹ Thanh Khê, Tp.Đà NẵngViệt Nam344/QĐ-BYT29/01/20133
125Risdontab 2Risperidon2mgViên nén bao phimhộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phimVD-3343-07 SĐK cập nhật: VD-17338-12Công ty Cổ phần Dược Danapha253 Dũng Sỹ Thanh Khê, Tp.Đà NẵngViệt Nam344/QĐ-BYT29/01/20133
126OlanxolOlanzapine10mgViên nén bao phimhộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phimVD-12735-10Công ty Cổ phần Dược Danapha253 Dũng Sỹ Thanh Khê, Tp.Đà NẵngViệt Nam344/QĐ-BYT29/01/20133
127Quincef 250Cefuroxim250mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phimVD-4023-07Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
128ImdurIsosorbide-5-mononitrate 30mg30mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 15 viênVN-16126-13AstraZeneca Pharmaceutical Co. Ltd.Số 2 đường Huang Shan, Wuxi, JiangsuTrung Quốc896/QĐ-BYT21/03/20134
129ImdurIsosorbide-5-mononitrate 60mg60mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 15 viênVN-16127-13AstraZeneca Pharmaceutical Co. Ltd.Số 2 đường Huang Shan, Wuxi, JiangsuTrung Quốc896/QĐ-BYT21/03/20134
130ExforgeAmlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 160mg10mg; 160mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênVN-16342-13Novartis Farmaceutica S.A.Ronda de Santa Maria 158 08210 Barberà del Vallès, BarcelonaTây Ban Nha896/QĐ-BYT21/03/20134
131ExforgeAmlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mg5mg; 160mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênVN-16343-13Novartis Farmaceutica S.A.Ronda de Santa Maria 158 08210 Barberà del Vallès, BarcelonaTây Ban Nha896/QĐ-BYT21/03/20134
132ExforgeAmlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 80mg5mg; 80mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênVN-16344-13Novartis Farmaceutica S.A.Ronda de Santa Maria 158 08210 Barberà del Vallès, BarcelonaTây Ban Nha896/QĐ-BYT21/03/20134
133Haginat 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-17849-12Công ty cổ phần dược Hậu Giang288 Bis Nguyễn Văn Cừ, p. An Hoà, Q. Ninh Kiều, Cần ThơViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
134ZymycinAzithromycin 250mg250mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 3 vỉ x 10 viênVD-17886-12Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng NaiViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
135Cefuroxim 250mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg250mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 3 vỉ x 5 viênVD-17955-12Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.Việt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
136Metformin 1000mgMetformin HCl 1000mg1000mgViên nén dài bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 7 viên; Lọ 100 viênVD-17971-12Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1- PharbacoThanh Xuân- Sóc Sơn- Hà NộiViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
137Metformin 500mgMetformin HCl 500mg500mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viênVD-17972-12Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1- PharbacoThanh Xuân- Sóc Sơn- Hà NộiViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
138Metformin 850mgMetformin HCl 850mg850mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 20 viên; Lọ 100 viênVD-17973-12Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1- PharbacoThanh Xuân- Sóc Sơn- Hà NộiViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
139Topclar 500Clarithromycin 500 mg500mgViên bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 1 chai 50 viênVD-18050-12Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
140EfodylCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg500mgViên nén bao phimhộp 2 vỉ x 10 viênVD-18068-12Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
141EfodylCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg250mgViên nén bao phimhộp 2 vỉ x 10 viênVD-18069-12Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
142Saviroxim 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg250mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-18122-12Công ty TNHH một thành viên dược phẩm & sinh học y tếLô III- 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
143Saviroxim 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-18123-12Công ty TNHH một thành viên dược phẩm & sinh học y tếLô III- 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
144Crondia 30 MRGliclazid 30mg3mgViên nén giải phóng hoạt chất biến đổiHộp 1 vỉ x 30 viênVD-18281-13Công ty cổ phần dược phẩm Hà TâyLa Khê – Văn Khê – Hà Đông – Hà Nội – Việt NamViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
145Cefixime MKP 100Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg100mgThuốc bột uốngHộp 12 gói x 1,5gVD-18459-13Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
146Cefixime MKP 50Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mg50mgThuốc bột uốngHộp 12 gói x 1,5g thuốc bột uốngVD-18460-13Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
147Quincef 125Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg125mgThuốc bột uốngHộp 10 gói x 3,8gVD-18466-13Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
148Cefixim-Domesco 100mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg100mgThuốc bột uốnghộp 10 gói, 12 gói x 2 gamVD-18489-13Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66 quốc lộ 30, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Đồng ThápViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
149Hasanclar 500Clarithromycin 500mg500mgViên nén dài bao phimHộp 4 vỉ (nhôm-nhôm) x 7 viênVD-18528-13Công ty TNHH Ha san- DermapharmĐường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, huyện Thuận An, tỉnh Bình DươngViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
150Lordivas 5 mgAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-18529-13Công ty TNHH Ha san- DermapharmĐường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, huyện Thuận An, tỉnh Bình DươngViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
151Klamentin 1gamoxicilin và acid clavulanic;875mg/125mgHộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phimVD-7875-09Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang;288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Việt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
152Gludipha 850Metformin hydroclorid850mghộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 1 chai x 30 viênVD-12414-10CT CPDP Trung Ương VidiphaẤp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình DươngViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
153Cefurich 500Cefuroxim500mghộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phimVD-6180-08CT TNHH US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP Hồ Chí MinhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
154Zasinat 500Cefuroxim axetil tương đương 500mg Cefuroxim500mgHộp 1 vỉ x 10 viênVD-10183-10Công ty CPDP EuvipharmẤp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long AnViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
155Azibiotic 500Azithromycin500mgHộp 2 vỉ x 3 viên nén dài bao phimVD-2496-07Công ty CP Liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR.s.r.lSố 08 Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP Huế, Thừa Thiên HuếViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
156Actixim 500 (Đã rút)Cefuroxim axetilCefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim acetil)Hộp 1 vỉ x 10 viên bao phim, hộp 5 vỉ x 10 viên bao phimVD-7495-09Công ty cổ phần dược phẩm Glomed35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam- Singapore, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình   DươngViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
157Cefuroxime 250mg (Đã rút)Cefuroxim acetil250mgHộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phimVD-6800-09Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2-Đường N4-Khu Công nghiệp Hòa Xá-TP Nam ĐỊnhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
158Oralfuxim 500Cefuroxim500mgHộp 2 vỉ x 5 viênVD-4595-07Công ty Cổ phần Armephaco -Xí nghiệp DP 150112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
159Cefuromid 250 (Đã rút)Cefuroxim acetil250mgHộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phimVD-8670-09Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2-Đường N4-Khu Công nghiệp Hòa Xá-TP Nam ĐỊnhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
160Cefuromid 500 (Đã rút)Cefuroxim acetil500mgHộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phimVD-8671-09Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2-Đường N4-Khu Công nghiệp Hòa Xá-TP Nam ĐỊnhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
161Clarithromycin 500mgClarithromycin500mgHộp 1,2,10 vỉ x 10 viênVD-10694-10CTCP XNK Y tế Domesco66 Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
162Metformin STADA 850mgMetformin850mgHộp 4 vỉ, 6 vỉ x 15 viênVD-9058-09CT TNHH LD Stada-VN40 Đại Lộ Tự Do,KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An-Bình DươngViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
163Mobimed 15Meloxicam15mghộp 2 vỉ x 10 viênVD-11871-10CT CP Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
164Levoquin 500Levofloxacin500mghộp 2 vỉ x 4 viênVD-12524-10CT CP Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
165Staclazide 30 MRGliclazid30mghộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viênVD-12599-10CT TNHH Stada-VNK63/1, Nguyễn Thị Sóc-Ấp Mỹ Hoà 2- Xã Xuân Thới Đông,Huyện Hóc Môn,Tp.HCMViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
166Bisoprolol STADA 5mgBisoprolol5mgViên nén bao phimhộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viênVD-9047-09 SĐK cập nhật: VD-23337-15Công ty TNHH LD Stada Việt Nam40 Đại Lộ Tự Do,KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An-Bình DươngViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
167Loratadin Stada 10mgLoratadin 10 mg10mghộp 2 vỉ x 10 viênVD-9029-09 SĐK cập nhật: VD-23354-15Công ty TNHH LD Stada- Việt Nam.K63/1, Nguyễn Thị Sóc-Ấp Mỹ Hoà 2- Xã Xuân Thới Đông,Huyện Hóc Môn,Tp.HCMViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
168BdfglamicGlibenclamid5mghộp 5 vỉ x 20 viênVD-2964-07CT CPDP Bidiphar 1498 Nguyễn Thái Học, Tp Quy Nhơn, Bình ĐịnhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
169Cefuroxim 500Cefuroxim axetil500mghộp 2 vỉ x 5 viênVD-13763-11Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidiphar 1498 Nguyễn Thái Học, Tp Quy Nhơn, Bình ĐịnhViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
170Menison 16mgMethylprednisolon16mghộp 3 vỉ x 10 viênVD-12526-10CT CP Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
171Diaprid 4mgGlimepirid4mghộp 2 vỉ x 15 viênVD-12517-10CT CP Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
172Adefovir STADA 10mgAdefovir dipivoxil10mghộp 3 vỉ x 10 viên, 30 viên.\/chaiVD-12596-10CT TNHH Stada-VN40 Đại Lộ Tự Do,KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An-Bình DươngViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
173Lipistad 20Atorvastatin calci20mghộp 3 vỉ x 10 viênVD-8265-09 SĐK cập nhật: VD-23341-15CT TNHH Stada-VN40 Đại Lộ Tự Do,KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An-Bình DươngViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
174Ethambutol 400mgEthambutol400mghộp 10 vỉ x 12 viênVD-7995-09CT CPDP ImexpharmSố 4, Đường 30/4, Tp Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
175Imedroxil 500mgCefadroxil500mghộp 1 vỉ x 12 viênVD-2441-07CT CPDP ImexpharmSố 22, Đường số 02, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Thành phố Thủ   Dầu Một, Tỉnh Bình DươngViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
176Amloefti 5mgAmlodipin besylat tương đương 5mg Amlodipin5mghộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viênVD-6162-08CT CPDP 3/2930 C2, Đường C, KCN Cát Lái Q2, Tp HCMViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
177Clarividi 500Clarithromycin500mghộp 2 vỉ x 10 viênVD-5510-08CT CPDP Trung Ương VidiphaẤp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình DươngViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
178Clarithro 500Clarithromycin500mghộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viênVD-5509-08CT CPDP Trung Ương VidiphaẤp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình DươngViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
179Savi Trimetazidine 35 MRTrimetazidin hydroclorid35mghộp 3 vỉ x 10 viênVD-11690-10CT CPDP Savi (Savipharm)Lô Z01-02-03a KCN/KCX Tân Nhuận, P.Tân Nhuận Đông, Q7, Tp.HCMViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
180Opeazitro 200Azithromycin200mghộp 3 gói x 2,5gVD-11097-10CT CPDP OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hoà II, TP Biên Hoà, Đồng NaiViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
181Opeazitro 500Azithromycin500mghộp 1 vỉ x 3 viênVD-11098-10CT CPDP OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hoà II, TP Biên Hoà, Đồng NaiViệt Nam896/QĐ-BYT21/03/20134
182Cefixim MKP 100Cefixim100mgHộp 12 gói x 1,5g thuốc bộtVD-2188-06Công ty CP Hóa-Dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
183Azicine 250 mgAzithromycin250mgThuốc bộtHộp 6 gói x 1,5gamVD-3586-07Công ty TNHH LD Stada Việt Nam.K63/1 Nguyễn Thị Sóc-ấp Mỹ Hòa 2- xã Xuân Thới Đông-huyện Hóc Môn-   Tp.HCM.Việt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
184Binex AmorinGlimepiride2mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVN-14472-12Công ty Binex Co Limited480-2, Jangrim-dong, Saha-gu, Busan, KoreaHàn Quốc1739/QĐ-BYT20/05/20135
185CardivasorAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên, chai 100 viênVD-9703-09Công ty cổ phần SPM;Lô 51, đường số 2, KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.Việt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
186Cefadroxil 500mgCefadroxil monohydrat tương đương Cefadroxil khan 500mg500mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên nang cứng.VD-11859-10Công ty cổ phần Pymepharco166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú YênViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
187Cefixim 100Cefixim100mgThuốc bộtHộp 12 gói x 1,5gmới: VD-14894- 11 cũ: VD-4593-07Chi nhánh Công ty cổ phần Armephaco – Xí nghiệp Dược phẩm 150112 Trần Hưng Đạo, Q1, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
188Cefuromid 125 (Đã rút)Cefuroxim 125mg (dùng dạng Cefuroxim Axetil)125mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 3,5gVD-8668-09Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định.Việt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
189Cefuroxime 125mg (Đã rút)Cefuroxim 125mg (dùng dạng Cefuroxim Axetil)125mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 3,5gVD-6798-09Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định.Việt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
190Cefustad 500mgCefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 500mg500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-9685-09Công ty cổ phần Pymepharco166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú YênViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
191Celorstad 250mgCefaclor 250mg dưới dạng Cefaclor monohydrat250mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viênVD-11861-10Công ty cổ phần Pymepharco166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú YênViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
192Clarithromycin 500mgClarithromycin500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-12513-10Công ty cổ phần Pymepharco166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú YênViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
193Droxicef 500mgCefadroxil500mgViên nang cứng (xám – vàng)Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viênVD-8960-09 SĐK cập nhật: VD-23835-15Công ty cổ phần Pymepharco166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú YênViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
194Fluconazol stada 150mgFluconazol150mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viênVD-2968-07 SĐK cập nhật: VD-18110-12Công ty TNHH liên doanh Stada – Việt Nam;40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
195Glycos MRGliclazide30mgViên nén giải phóng hoạt chất biến đổiHộp 10 vỉ x 10 viênVN-14822-12Synmedic Laboratories106-107, HSIDC Industrial Estate, Sec -31, Faridabad – 121 003 Haryana,   IndiaẤn Độ1739/QĐ-BYT20/05/20135
196Melic 7,5 mgMeloxicam7,5mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viênVD-11651-10Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27 đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.Việt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
197Midancef 125 (Đã rút)Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 125mg125mg/gói 3,5gThuốc bột pha hỗn dịchHộp 10 gói x 3,5gVD-3882-07Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định.Việt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
198Midancef 125 (Đã rút)Cefuroxim Axetil1500mg/lọ 40g (Cefuroxim 125mg/5ml)Thuốc bột pha hỗn dịchHộp 1 lọ x 40 gVD-3880-07Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định.Việt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
199Midancef 125 (Đã rút)Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 125mg125mgViên nén dài bao phimHộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viênVD-3881-07Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân;Lô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, Tỉnh Nam ĐịnhViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
200Midantin 500mg/125mg (Đã rút)Amoxicilin trihydrat; acid clavulanic500mg; 125mgViên nén dài bao phimHộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viênVD-4344-07Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, Khu Công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định.Việt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
201Monotrate SR 60;Diluted isosorbide mononitrate60mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-9864-10Sun Pharmaceutical Industries LtdSurvey No 259/15 Dadra – 396 191, UT of Dadra & Nagar Haveli, IndiaẤn Độ1739/QĐ-BYT20/05/20135
202Myeromax 500Azithromycin500mgViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVD-18834-13Công ty liên doanh Meyer- BPC6A3, Quốc lộ 60, P. Phú Tân, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến TreViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
203Noruxime 250Cefuroxim 250mg dưới dạng Cefuroxim Axetil250mgViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-18696-13Công ty cổ phần dược phẩm AmviLô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
204Noruxime 250Cefuroxim 250mg dưới dạng Cefuroxim Axetil250mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viênVD-18697-13Công ty cổ phần dược phẩm AmviLô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
205Noruxime 500Cefuroxim 500mg dưới dạng Cefuroxim Axetil500mgViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-18698-13Công ty cổ phần dược phẩm AmviLô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
206Sunprolomet 100Metoprolol tartrat100mgViên nén 2 lớp bao phim phóng thích kéo dàiHộp 5 vỉ x 10 viênVN-5651-10Sun Pharmaceutical Industries LtdSurvey No 259/15 Dadra – 396 191, UT of Dadra & Nagar Haveli, IndiaẤn Độ1739/QĐ-BYT20/05/20135
207Sunprolomet 50Metoprolol tartrat50mgViên nén 2 lớp bao phim phóng thích kéo dàiHộp 5 vỉ x 10 viênVN-9390-09Sun Pharmaceutical Industries LtdSurvey No 20, Govt. Industrial Estate, Phase II, Silvassa, 396230 (UT of   Dadra & Nagar Haveli), IndiaẤn Độ1739/QĐ-BYT20/05/20135
208Tenocar 100mgAtenolol100mgViên nénHộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-8976-09 SĐK cập nhật: VD-23231-15Công ty cổ phần Pymepharco166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú YênViệt Nam1739/QĐ-BYT20/05/20135
209Zasinat 250Cefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 250mg250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-10182-10Công ty cổ phần dược phẩm EUVIPHARMẤp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hòa, tỉnh Long AnViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
210Alodip 5Amlodipin besylatAmlodipin besylat tương đương Amlodipin 5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-3897-07Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, Đồng NaiViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
211Glucoform 850Metformin hydrocloridMetformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viênVD-11086-10Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, Đồng NaiViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
212Glucoform 500Metformin hydrocloridMetformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viênVD-10305-10Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, Đồng NaiViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
213Lodimax 5mgAmlodipin 5mg (tương đương với Amlodipin besylat 6,935 mg)Viên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-11090-10Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, Đồng NaiViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
214Pyzacar 50Losartan KaliLosartan Kali 50mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viênVD-13596-10Công ty cổ phần Pymepharco166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú YênViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
215Amlodipin PMP 5mg;Amlodipin besylatAmlodipin 5mg (dưới dạng Amlodipin besylat)Viên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-14813-11Công ty cổ phần Pymepharco166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú YênViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
216Ofmantine – Domesco 625 mgAmoxicilin trihdrat; Clavulanic potassium;Amoxicilin 500mg + acid clavulanic 125mg;Viên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên; 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viênVD-7075-09 SĐK cập nhật: VD-22308-15Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66 Quốc lộ 30 – Phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
217Vosfarel MR – DomescoTrimetazidin dihydrocloridTrimetazidin dihydroclorid 35mgViên nén bao phim phòng thích chậmHộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 30 viênVD-7078-09Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66 Quốc lộ 30 – Phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
218Dorotor 20mgAtorvastatin calci trihydratAtorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viênVD-5607-09 SĐK cập nhật: VD-20064-13Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66 Quốc lộ 30 – Phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
219Atorvastatin 20 mgAtorvastatin calci trihydratAtorvastatin calci trihydrat 20mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viênVD-9716-09Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66 Quốc lộ 30 – Phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
220Cefimbrand 100Cefixim trihydratCefixim 100mg (dưới dạng Cefixim trihydrat);Thuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 2gVD-8099-09Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaẤp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình DươngViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
221Cefimvid 100Cefixim trihydratCefixim 100mg (dưới dạng Cefixim trihydrat 111,9mg);Thuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 2gVD-15841-11Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaẤp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình DươngViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
222Azithromycin – TevaAzithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihyrate 500mg)Viên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVN-16620-13Pliva Croatia LtdPrilaz Baruna Filipovica 25, 10000 Zagreb, CroatiaCroatia2993/QĐ-BYT19/8/20136
223Fudcime 200mgCefiximCefixim 200mgViên nén phân tánHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x vỉ 10 viên. Chai 30   viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viênVD-9507-09Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông;Lô 7, đường 2, KCN Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.Việt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
224Viên nén bao phim pms- IMEPHASE 850mgMetformin HClMetformin HCl 850mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viênVD-11063-10Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm;Số 04, đường 30/4, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.Việt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
225Pyme Am5 CapsAmlodipin besylatAmlodipin 5mg (dưới dạng Amlodipin besylat)Viên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-13587-10Công ty cổ phần Pymepharco166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú YênViệt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
226Amlodipin STADA 5mgAmlodipin besylatAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 30 viênVD-4493-07Công ty TNHH Liên Doanh Stada – VNK63/1 Nguyễn Thị Sóc, ấp Mỹ Hòa 2, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, Tp.   Hồ Chí Minh.Việt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
227Meyerdipin 5Amlodipin besylat6,94g Amlodipin besilat tương đương với 5mg AmlodipinViên nénHộp 5 vỉ x 10 viênVD-4984-08Công ty liên doanh Meyer- BPC6A3, Quốc lộ 60, Phường Phú Tân, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.Việt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
228DentafarCefaclor monohydratCefaclor 250mg (dưới dạng monohydrat)Viên nang cứngHộp 1 vỉ x 12 viênVD-7294-09Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaẤp Tân Bình, xã Tân Hiệp; huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.Việt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
229Cefaclor 250mgCefaclor monohydratCefaclor 250mg (dưới dạng monohydrat )Viên nang cứngHộp 1 vỉ x 12 viênVD-5518-08Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha;Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp; huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.Việt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
230Cefaclorvid 250Cefaclor monohydratCefaclor 250mg (dưới dạng monohydrat )Viên nang cứngHộp 1 vỉ x 12 viênVD-15470-11Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha;Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp; huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.Việt Nam2993/QĐ-BYT19/8/20136
231Cezirnate 500mgCefuroxim AcetilCefuroxim acetil tương đương 500mg CefuroximViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-12984-10Công ty cổ phần dược phẩm TW25448B Nguyễn Tất Thành, Quận 4, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
232Cefuroxim 250mgCefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 250250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ bấm x 5 viên, Hộp 1 vỉ bấm x 10 viênVD-12011-10Công ty TNHH MTV Dược phẩm và sinh học y tế Mebiphar;Lô III-18 đường 13, KCN Tân Bình, Q. Tân PHú, Tp. HCMViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
233EuzimnatCefuroxim Axetil tương đương Cefuroxim 250250 mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ bấm x 5 viên, Hộp 1 chai 30 viênVD-11345-10Công ty TNHH MTV Dược phẩm và sinh học y tế Mebiphar;Lô III-18 đường 13, KCN Tân Bình, Q. Tân PHú, Tp. HCMViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
234Hapacol 250Paracetamol 250mg250mgThuốc bột sủi bọtHộp 25 gói x 1,5g thuốc sủi bọtVD-10001-10Công ty cổ phần Dược Hậu Giang250mgViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
235Cecopha 500Cefuroxim 500mg500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phimVD-12697-10Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- XN DP 150;112 Trần Hưng Đạo, Q1, Tp. HCMViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
236Zentonacef 500Cefuroxim 500mg500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phimVD-9199-09Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- XN DP 150;112 Trần Hưng Đạo, Q1, Tp. HCMViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
237Vinaflam 500Cefuroxim 500mg500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phimVD-11389-10Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- XN DP 150;112 Trần Hưng Đạo, Q1, Tp. HCMViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
238Lipotatin 20mgAtovastatin 20mg20 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ bấm x 10 viênVD-7796-09Công ty TNHH MTV Dược phẩm và sinh học y tế Mebiphar;Lô III-18 đường 13, KCN Tân Bình, Q. Tân PHú, Tp. HCMViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
239Travinat 500mgCefuroxim dưới dạng Cefuroxim axetilCefuroxim axetil tương đương 500mg CefuroximViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên.VD-19501-13Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Điện Biên Phủ, F9,Tp. TràVinh, tỉnh Trà VinhViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
240Opeatrop 250Azithromycin250mgViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ x 6 viên.VD-19412-13Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng NaiViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
241Opeatrop 500Azithromycin500mgViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ x 3 viên.VD-19413-13Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng NaiViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
242Oralfuxim 500Cefuroxim dưới dạng Cefuroxim axetilCefuroxim axetil tương đương 500mg CefuroximViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên.VD-19761-13Chi nhánh Công ty cổ phần Armepharco – Xí nghiệp dược phẩm 150112TrầnHưngĐạo,Quận1,Tp.Hồ Chí MinhViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
243NovafexCefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate)Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg/5mlCốm pha hỗn dịch uốngHộp 1 chai 37,5 ml.VD-19581-13Công ty cổ phần hóa – dược phẩm Mekhophar297/5LýThườngKiệt-Quận11,Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
244Amlodipin Stada 5mgAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên.VD-19692-13Công ty TNHH LD Stada Việt NamSố40ĐạilộTựdo,KCNViệtNam- Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
245Azicine 250mgAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat);Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg;Thuốc bột uốngHộp 6 gói x 1,5g.VD-19693-13Công ty TNHH LD Stada Việt NamSố40ĐạilộTựdo,KCNViệtNam- Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam4167/QĐ-BYT18/10/20137
246Metpharm Tablet 850mgMetformin HClMetformin HCl (dưới dạng Metformin HCl DC Granules) 850mg;Viên nén bao phimHộp 5 vỉ x 20 viên.VN-17130-13Pharmaniaga Manufacturing BerhadLot 11A, Jalan P/1, Kawasan Perusahaan Bangi, 43650 Bandar Baru Bangi,   Selangor, MalaysiaMalaysia828/QĐ-BYT11/03/20148
247Cefu DHG 125Cefuroxim axetil (tương đương 125mg Cefuroxim)125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 3,5gVD-9243-09Công ty cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis Nguyễn Văn Cừ, Tp. Cần ThơViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
248Bicebid 200Cefixim 200mg200mgViên nangHộp 10 vỉ x 10 viênVD-10080-10Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1498 nguyễn Thái Học, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình ĐịnhViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
249Loviza 500Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-19020-13Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco. (160 Tốn Đức Thắng,   Đống Đa, Hà Nội).Địa chỉ sản xuất: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà NộiViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
250Tenocar 50mgAtenolol50mgViên nénHộp 2 vi x 15 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-8977-09Công ty cổ phần PymepharcoSố 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
251Levoquin 250Levofloxacin 250mg250mgViên nén dài bao phimHộp 3 vỉ x 4 viênVD-12523-10Công ty cổ phần PymepharcoSố 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
252Opeclari 500Clarithromycin500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viênVD-11655-10Công ty cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, Đồng NaiViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
253Pymetphage_850Metformin HCl 850mg850mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 20 viênVD-13594-10Công ty cổ phần PymepharcoSố 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
254Infartan 75Clopidogrel 75mg (tương ứng với Clopidogrel bisulphat 97,858mg)75mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên.VD-12894-10Công ty cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng NaiViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
255OpeclariClarithromycin 250mg250mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên.VD-11654-10Công ty cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng NaiViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
256Timol NEO 5mgAmlodipin 5mg5mgViên nangHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-6372-08Công ty CP DP Ampharco U.S.AKhu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng NaiViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
257Mobimed 7,5Meloxicam 7,5mg7,5mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viênVD-11872-10Công ty cổ phần PymepharcoSố 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
258Midancef 125Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg125mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói 3,5gVD-19903-13Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, TP. Nam ĐịnhViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
259Midancef 125mg/ 5mlCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg/ 5ml125mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 lọ 60mlVD-19904-13Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, TP. Nam ĐịnhViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
260TurbeMỗi viên chứa: Rifampicin 150mg; Isoniazid 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viênVD-20146-13Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà415 Hàn Thuyên- TP. Nam ĐịnhViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
261Zanmite 500 mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-19885-13Công ty cổ phần dược phẩm Hà TâyLa Khê – Văn Khê – Hà Đông – Hà NộiViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
262Gluzitop MR 60Gliclazid 60 mg60mgViên nén tác dụng kéo dàiHộp 2 vỉ x 30 viênVD-20082-13Công ty TNHH Ha san – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình DươngViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
263Alodip 5Amlodipin (tương ứng với 6,935mg Amlodipin besylat) 5mg5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-19920-13Công ty cổ phần dược phẩm OPVLô 27,đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.Việt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
264Azicrom 200Azithromycin (tương ứng với 800mg cốm Azithromycin 25%) 200mg200mgThuốc bột uốngHộp 3 gói x 2,5gVD-20231-13Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, Đồng NaiViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
265Azicrom 500Azithromycin (tương ứng 524,05mg Azithromycin dihydrat) 500mg500mgViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVD-20232-13Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, Đồng NaiViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
266Cefixim 100Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg100mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viênVD-20251-13Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, TP. Mỹ Tho, Tiền GiangViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
267Meyerdipin 5Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mg5mgViên nénHộp 5 vỉ x 10 viênVD-20350-13Công ty Liên doanh Meyer – BPC.6A3-quốc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến TreViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
268pms – Zanimex 500 mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-20203-13Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam- Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu   Một, tỉnh Bình DươngViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
269Egofixim 100Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg100mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên nénVD-20173-13Công ty cổ phần dược phẩm Am viLô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
270Egofixim 200Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg200mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên nénVD-20174-13Công ty cổ phần dược phẩm Am viLô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
271Noruxime 125Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg125mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 4gVD-20177-13Công ty cổ phần dược phẩm Am viLô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
272Docifix 200 mgCefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg200mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-20345-13Công ty cổ phần XNK y tế Domesco66 quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Đồng ThápViệt Nam828/QĐ-BYT11/03/20148
273Luvinsta 80mgFluvastatin (dưới dạng Fluvastatin sodium) 80mg80mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-17212-13Công ty Actavis Ltd.BLB016 Bulebel Industrial Estate Zejtun ZTN 3000Malta828/QĐ-BYT11/03/20148
274Metpharm Tablet 850mgMetformin HCl (dưới dạng Metformin HCl DC Granules) 850mg850mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 20 viênVN-17130-13Công ty Pharmaniaga Manufacturing BerhadLot 11A, Jalan P/1, Kawasan Perusahaan Bangi, 43650 Bandar Baru Bangi,   SelangorMalaysia828/QĐ-BYT11/03/20148
275Azithromycin- TevaAzithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihydrate) 250mg250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 6 viênVN-17305-13Công ty Pliva Croatia LtdPrilaz Baruna Filipovica 25, 10000 ZagrebCroatia2498/QĐ-BYT07/07/20149
276AmfacinCiprofloxacin 500mg dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid500mgViên nén dài bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-15706-11Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AKhu công nghiệp Nhơn Trạch, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai.Việt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
277Lamivudin Stada 100mgLamivudin100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên, 100 viênVD-5633-08; SĐK cập nhật: VD-21099-14Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương.Việt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
278Acyclovir Stada 800mgAcyclovir800mgViên nénHộp 7 vỉ, 10 vỉ x 5 viênVD-10720-10 SĐK cập nhật: VD-23346-15Công ty TNHH LD Stada- Việt NamK63/1 Nguyễn Thị Sóc, Ấp Mỹ Hòa 2, Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn, Tp.   Hồ Chí Minh.Việt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
279MYLERAN 300Gabapentin300mgViên nang cứngHộp 5 vỉ x 10 viênVD-8243-09Công ty cổ phần SPMLô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. HCM.Việt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
280MoxacinAmoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicillin500mgViên nangHộp10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên   nang cam – kemVD-14845-11Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoSố 66, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng ThápViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
281Tenofovir Stada 300mgTenofovir disoproxil fumarat300mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viênVD-12111-10 SĐK cập nhật: VD-23982-15Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương.Việt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
282Noruxime 125Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 4 gamVD-20177-13Công ty Cổ phần dược phẩm AmViLô B14-3, lô B14-4 Đường N13, KCN Đông Nam, Xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, Tp.   HCMViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
283Klamentin 500Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicillin; Clavulanate   Potassium & silicone dioxide tương đương 62,5mg acid clavulanic500mg/ 62,5mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 2 gamVD-8436-09 SĐK cập nhật: VD-22423-15Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần ThơViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
284Cefuro-B 500Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxime500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-8875-09Công ty CPLD DP Medipharco Tenamyd BR s.r.lSố 08 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, Tp. Huế, Thừa Thiên HuếViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
285Cefurobiotic 500Cefuroxim acetil500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-4856-08Công ty CPLD DP Medipharco Tenamyd BR s.r.lSố 08 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, Tp. Huế, Thừa Thiên HuếViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
286Cefurobiotic 250Cefuroxim acetil250mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-4855-08Công ty CPLD DP Medipharco Tenamyd BR s.r.lSố 08 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, Tp. Huế, Thừa Thiên HuếViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
287Silytrol 100Lamivudin100mgViên nén dài bao phimHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100   viên, 200 viên, 500 viênVD-13092-10Công ty cổ phần sản xuất – thương mại Dược phẩm Đông NamLô 2A, đường 1A, KCN Tân Tạo, Quận Tân Bình, Tp. HCMViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
288Negacef 250Cefuroxim 250mg (dạng Cefuroxim axetil)250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-11873-10Công ty cổ phần PymepharcoSố 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
289Rostor 10Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)10mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênVD-7721-09 SĐK cập nhật: VD-23856-15Công ty cổ phần PymepharcoSố 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
290pms-Zanimex 250mgCefuroxim 250mg Cefuroxim axetil250mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-4760-08Công ty cổ phần dược phẩm ImexpharmSố 02, Đường số 2, KCN Việt Nam Singapore II, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình   DươngViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
291Vashasan MRTrimetazidin dihydroclorid 35mg35mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiHộp 2 vỉ x 30 viênVD-7368-09Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An-Huyện Thuận An, Tỉnh Bình DươngViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
292Diaprid 2mgGlimepirid 2mg2mgViên nénHộp 2 vỉ x 15 viênVD-12516-10Công ty cổ phần PymepharcoSố 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
293Menison 4mgMethyl prednisolon4mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-11870-10Công ty cổ phần PymepharcoSố 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
294ArtreilDiacerhein50mgViên nangHộp 3 vỉ x 10 viênVD-13644-10Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi PhúLô M7A-CN, Đường D17, KCN Mỹ Phước, tỉnh Bình DươngViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
295TV. AmlodipinAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênVD-19976-13Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Điện Biên Phủ, Phường 9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà VinhViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
296AzicineAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg250mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 10 vỉ x 6 viên, hộp 1 chai 100 viênVD-20541-14Công ty TNHH LD Stada – Việt namSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
297Dom- Montelukast 5 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue   Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg5 mgViên nén nhaiHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viênVD-20707-14Công ty cổ phần dược phẩm Glomed35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình DươngViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
298Montegol 5 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount,   Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg5 mgViên nén nhaiHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viênVD-20722-14Công ty cổ phần dược phẩm Glomed35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình DươngViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
299Ambidil 5Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg5 mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viênVD-20665-14Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1498 Nguyễn Thái Học, TP. Qui Nhơn- Bình ĐịnhViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
300Gludipha 500Metformin hydroclorid 500mg500 mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 50 viênVD-20855-14Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidiphaấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình DươngViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
301pms-Zanimex – 250mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-20746-14Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam- Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu   Một, tỉnh Bình Dương – Việt NamViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
302Arme-cefu 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viênVD-20608-14Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
303Travinat 250mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg250 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên, 200 viên.VD-20875-14Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Điện Biên Phủ, F.9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà VinhViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
304Quincef 125Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg125 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-20958-14Công ty cổ phần hoá – dược phẩm Mekophar297/5 – Lý Thường Kiệt – Quận 11- TP. Hồ Chí MinhViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
305Quincef 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-20959-14Công ty cổ phần hoá – dược phẩm Mekophar297/5 – Lý Thường Kiệt – Quận 11- TP. Hồ Chí MinhViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
306Hazin 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-20641-14Công ty cổ phần Dược Hậu GiangĐ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ , P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần ThơViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
307Soruxim 125Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg125 mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 4gVD-20657-14Công ty cổ phần dược phẩm Am ViLô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
308Soruxim 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg250 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-20658-14Công ty cổ phần dược phẩm Am ViLô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
309Soruxim 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-20659-14Công ty cổ phần dược phẩm Am ViLô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
310Kavasdin 10Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 10mg10 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-20760-14Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh HòaViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
311Kavasdin 5Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg5 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-20761-14Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh HòaViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
312Cezirnate 250mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-20881-14Công ty cổ phần dược phẩm TW 25448B, Nguyễn Tất Thành, Q.4, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
313AzibioticAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 3 viênVD-20976-14Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.lSố 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên HuếViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
314Cefurobiotic 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-20978-14Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.lSố 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên HuếViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
315Cefurobiotic 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-20979-14Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.lSố 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên HuếViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
316Doromax 200mgAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg200 mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 1,5gVD-21024-14Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66- Quốc lộ 30- P. Mỹ Phú- TP. Cao Lãnh- Tỉnh Đồng ThápViệt Nam2498/QĐ-BYT07/07/20149
317Pylokit (Đã rút)Lansoprazole 30mg; Tinidazole 500mg; Clarithromycin 250mg30mg 500mg 250mgViên nang cứng lansoprazole, viên nén tinidazole, viên nén clarithromycinHộp 7 vỉ x 6 viên, mỗi kit chứa 2 viên lansoprazole, 2 viên tinidazole, 2   viên clarithromycinVN-17663-14Cipla Ltd.D7-MIDC, Industrial Area, Kurkumbh, Dist: Pune 413 802India2498/QĐ-BYT07/07/20149
318Myzith MR 60Gliclazide60mgViên nén phóng thích chậmHộp 6 vỉ x 5 viênVN-17745-14M/s Windlas Healthcare (P) Ltd.Plot No. 183 & 192, Mohabewala Industrial Area, DehradunIndia2498/QĐ-BYT07/07/20149
319Cefdyvax-200Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg200mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viênVN-17752-14Micro Labs Ltd.121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore   560099India2498/QĐ-BYT07/07/20149
320Maxocef-200Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg200mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viênVN-17756-14Micro Labs Ltd.121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore   560099India2498/QĐ-BYT07/07/20149
321Mylitix-200Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg200mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viênVN-17757-14Micro Labs Ltd.121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore   560099India2498/QĐ-BYT07/07/20149
322Myroken-200Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg200mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viên, hộp có 3 hộp nhỏ gồm 1 vỉ x 10 viênVN-17758-14Micro Labs Ltd.121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore   560099India2498/QĐ-BYT07/07/20149
323Ovacef 200Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg200mgViên nang cứngHộp to chứa 3 hộp nhỏ gồm 1 vỉ x 10 viênVN-17759-14Micro Labs Ltd.121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore   560099India2498/QĐ-BYT07/07/20149
324Zopucef-200Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg200mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viênVN-17761-14Micro Labs Ltd.121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore   560099India2498/QĐ-BYT07/07/20149
325AzipowderAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)Bột pha hỗn dịch uốngHộp 1 chai 15mlVN-17778-14Renata Ltd.Section VII, Milk Vita road, Mirpur, DhakaBangladesh2498/QĐ-BYT07/07/20149
326Banupyl – Kit (Đã rút)Lansoprazol 30mg; Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg30mg 500mg 250mgLansoprazol: viên nang cứng; Tinidazol và Clarithromycin: viên nén bao   phimHộp chứa 7 hộp nhỏ, hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 6 viênVN-18027-14Micro Labs LimitedNo.27, Race Course Road, Bangalore 560 001India2498/QĐ-BYT07/07/20149
327Brospecta-200Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg200mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viênVN-18028-14Micro Labs LimitedNo.27, Race Course Road, Bangalore 560 001India2498/QĐ-BYT07/07/20149
328Clarisol-250Clarithromycin 250mg250 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-18030-14Micro Labs LimitedNo.27, Race Course Road, Bangalore 560 001India2498/QĐ-BYT07/07/20149
329Inore-Kit (Đã rút)Lansoprazol 30mg; Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg30mg 500mg 250mgLansoprazol: viên nang cứng; Tinidazol và Clarithromycin: viên nén bao   phimHộp chứa 7 hộp nhỏ, mỗi hộp nhỏ chứa 01 vỉ x 6 viênVN-18031-14Micro Labs LimitedNo.27, Race Course Road, Bangalore 560 001India2498/QĐ-BYT07/07/20149
330Cardimax MR 35mgTrimetazidin dihydrochlorid 35mg35 mgViên nén phóng thích chậmHộp 5 vỉ x 10 viênVN-18116-14USV Ltd.B.S.D. Marg, Giovandi, Mumbai 400 088India241/QĐ-BYT23/01/201510
331BisolocBisoprolol fumarat5mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viênVD-16168-11Công ty TNHH United International Pharma.Số 16, Đường số 7, KCN Việt Nam – Singapore II, P. Hòa Phú. Tp. Thủ Dầu   Một, Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
332BisolocBisoprolol fumarat2,5mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viênVD-16169-11Công ty TNHH United International Pharma.Số 16, Đường số 7, KCN Việt Nam – Singapore II, P. Hòa Phú. Tp. Thủ Dầu   Một, Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
333Viên nén dài bao phim MACROLACIN 500Clarithromycin500mgViên nén dài bao phimHộp 10 vỉ x 6 viênVD-11650-10Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV.Số 27, đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hòa 2, Đồng Nai.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
334CEFUROVID 125Cefuroxim 125mg (dưới dạng Cefuroxim axetil 150,4mg)125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 3gVD-13902-11Công ty cổ phần Dược Trung ương VIDIPHA.17 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 12, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
335Klamex 500Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicillin; Clavulanate   potassium & silicone dioxid tương đương 62,5mg Acid ClavulanicThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 2gVD-10011-10Công ty cổ phần Dược Hậu Giang.288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
336ZANIAT 500Cefuroxim dưới dạng Cefuroxim axetil500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-8116-09Công ty cổ phần Dược Trung ương VIDIPHA.17 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 12, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
337Listate 20Atorvastatin 20mg dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.VD-16212-12Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A.Khu công nghiệp Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
338MIDANTINAmoxicillin 500mg dưới dạng amoxicillin trihydrat + Acid Clavulanic 125mg   dưới dạng kali clavulanatViên nén dài bao phimHộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên.VD-18319-13Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân.Lô E2, N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
339BENALAPRIL 5Enalapril5mgViên nénHộp 3vỉ x 10 viênVN-12878-11Berlin – Chemie AG Germany.Tempelhofer Weg 83, D-12347, Berlin, Germany.Germany241/QĐ-BYT23/01/201510
340XORIMAX 250mgCefuroxim 250mg dưới dạng Cefuroxim axetil250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-9849-10Sandoz GmbH.10 Biochemiestrase, A-6250 Kundl- Austria.Ausrtria241/QĐ-BYT23/01/201510
341Cefuroxim axetil 500Cefuroxim 500mg dưới dạng Cefuroxim axetil500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-12962-10Công ty CP DP Trung ương VIDIPHA.Số 17, Nguyễn Văn Trỗi, P.12, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
342Zentocefix 200Cefixim 200mg200mgViên nén dài bao phimHộp 10 vỉ x 10 viênVD-9924-09Chi nhánh Công ty cổ phần Armepharco- Xí nghiệp dược phẩm 150.Số 112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
343Cefixim Uphace 100Cefixim trihydrat100mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói, 14 gói x 2gVD-7608-09Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 25.448B Nguyễn Tất Thành, P18, Q4, Tp. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
344Uphaxim 200Cefixim trihydrat200mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viênVD-7636-09Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 25.448B Nguyễn Tất Thành, P18, Q4, Tp. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
345Hapacol sủiParacetamol500mgViên nén sủi bọtHộp 4 vỉ x 4 viênVD-20571-14Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG.Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
346Auclanityl 1gAmoxicillin trihydrat 1 004,5 mg (tương đương Amoxicillin khan 875mg) +   Acid clavulanic 125mg;Viên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 7 viênVD-11694-10Công ty cổ phần Dược phẩm Tipharco.15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
347Auclanityl 625mgAmoxicillin trihydrat 574mg (tương đương Amoxicillin khan 500mg) + kali   clavulanat 148,75mg (tương đương acid clavulanic 125mg)Viên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viênVD-11695-10Công ty cổ phần Dược phẩm Tipharco.15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
348Soruxim 250Cefuroxim 250mg (dưới dạng Cefuroxim axetil);250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-20658-14Công ty cổ phần Dược phẩm Am Vi.Lô B14-3, Đường N13, Khu Công nghiệp Đông Nam, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí   Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
349MetovanceMetformin hydroclorid 500mg và Glibenclamid 5mg;Viên nén dài bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-14990-11Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ.Lô M1, Đường N3, Khu công nghiệp Hòa Xá, Tp. Nam Định, tỉnh Nam Định.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
350Mecam 15Meloxicam15 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-9324-09Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A.KCN Nhơn Trạch, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
351Atorhasan 20Atorvastatin 20mg (tương đương Atorvastatin calci trihydrat 21,8 mg)20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-9085-09Công ty TNHH Hasan – Dermapharm.Đường số 2, KCN Đồng An, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
352Amfarex 500Clarithromycin500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 7 viên Hộp 3 vỉ x 10 viênVD-17380-12Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A.KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
353Pymetphage-500Metformin HCl500mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viênVD-13593-10Công ty cổ phần Pymepharco.Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
354Irbesartan Stada 300mgIrbesartan300mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênVD-18533-13Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam.40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
355Pyme AM5Amlodipin5mgViên nénHộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viênVD-6997-09Công ty cổ phần Pymepharco.Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
356Bihasal 5Bisoprolol fumarat5mgViên nén tròn bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-17762-12Công ty TNHH Hasan- Dermapharm.Đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Tỉnh Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
357Atenolol Stada 50mgAtenolol50mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-12619-10 SĐK cập nhật: VD-23963-15Công ty TNHH LD Stada- Việt Nam.40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
358TRIMETAZIDI N STADA 35mg MRTrimetazidin dihydroclorid;35mgViên nén bao phim.Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viênVD-12601-10Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam.40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
359PYME DIAPRO MRGliclazid30mgViên nén tác dụng kéo dàiHộp 3 vỉ x 20 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viênVD-6045-08Công ty cổ phần Pymepharco.166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
360Irbesartan 150mgIrbesartan150mgViên nénHộp 2 vỉ x 14 viênVD-15905-11Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco.Số 66, Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
361ClocardigelClopidogrel 75mg (tương ứng với Clopidogrel bisulphat 97,857mg)75mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viênVD-12891-10Công ty cổ phần dược phẩm OPV.Số 27, Đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hòa 2, tỉnh Đồng Nai.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
362Clarithromycin DNPharm 500Clarithromycin500mgViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên Chai 20 viên, 60   viên, 100 viên, 200 viên, 500 viênVD-13079-10Công ty cổ phần sản xuất – thương mại Dược phẩm Đông Nam.Lô 2A, Đường số 1A, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
363HAFIXIM 100Cefixim100mgBột pha hỗn dịchHộp 24 gói x 1,5g thuốcVD-10937-10Công ty cổ phần dược Hậu Giang.288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. Hòa An, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ, tỉnh hậu   Giang.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
364Rosuvastatin Stada 10mgRosuvastatin 10 mg (dưới dạng Rosuvastatin calcium)10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-19690-13Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam.40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
365Losartan Stada 50mgLosartan kali50 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-20373-13Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam.40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
366Zeloxicam 7,5Meloxicam7,5mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên;VD-20803-14Công ty cổ phần Dược phẩm OPV.Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa, Đồng Nai.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
367Valsartan STADA 80mgValsartan80mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-14016-11Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam.Số 40, Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
368MyparaParacetamol500mgViên nén sủi bọt.Hộp 1 tuýp x 10 viên Hộp 2 tuýp x 10 viên Hộp 4 vỉ x 4 viênVD-11886-10Công ty cổ phần S.P.M.Lô Số 51, đường Số 2, khu Công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận   Bình Tân, TP Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
369MEBILAX 15Meloxicam15mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viênVD-20575-14Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG.Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
370MEBILAX 7,5Meloxicam7,5mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viênVD-20574-14Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG.Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
371Hapacol 250Paracetamol250mgThuốc bột sủi bọtHộp 24 gói x 1,5gVD-20558-14Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG.Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
372Hapacol 150Paracetamol150mgThuốc bột sủi bọtHộp 24 gói x 1,5gVD-21137-14Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG.Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
373Zincap 500Cefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim axetil)500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viênVD-21191-14Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150.112 Trần Hưng Đạo- Quận 1- TP. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
374Midancef 125Cefuroxim 125mg (dưới dạng Cefuroxim axetil)125mgViên nén bao phimHộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viênVD-21322-14Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân.Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
375Quincef 125mg/5mlCefuroxim 125mg/5ml (dưới dạng Cefuroxim axetil)125mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 chai 38g bột pha hỗn dịch uốngVD-21433-14Công ty cổ phần hoá – dược phẩm Mekophar.297/5 – Lý Thường Kiệt – Quận 11- TP. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
376Cadiroxim 500Cefuroxim 500 mg (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ, 6 vỉ x 5 viênVD-21580-14Công ty TNHH US Pharma USA.Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
377Cefixim 400Cefixim 400 mg (dưới dạng cefixim trihydrat)400 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viênVD-21583-14Công ty TNHH US Pharma USA.Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
378Dom- Montelukast 4Montelukast 4 mg (dưới dạng Montelukast natri)4 mgViên nén nhaiHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viênVD-21640-14Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ:   6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
379Dom- Montelukast FCMontelukast 10 mg (dưới dạng Montelukast natri)10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-21641-14Công ty cổ phần dược phẩm Glomed. (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ:   6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
380Montegol 4Montelukast 4 mg (dưới dạng Montelukast natri)4mgViên nén nhaiHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viênVD-21645-14Công ty cổ phần dược phẩm Glomed. (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ:   6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
381Ketocrom 500Clarithromycin500mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 6 viênVD-21670-14Công ty cổ phần dược phẩm OPV.Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
382Lomepen 500Clarithromycin500mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 6 viên; hộp 10 vỉ x 6 viênVD-21673-14Công ty cổ phần dược phẩm OPV.Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
383Metozamin 500Metformin HCl500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viênVD-21675-14Công ty cổ phần dược phẩm OPV.Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
384Ozaform 500Metformin HCl500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viênVD-21680-14Công ty cổ phần dược phẩm OPV.Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
385Azihasan 125Azithromycin 125 mg (dưới dạng Azithromycin dihydrat)125mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 6 gói, 30 gói x 1,5gVD-21766-14Công ty TNHH Ha san- Dermapharm.Đường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
386Glumeform 500Metformin hydroclorid 500 mg500mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viênVD-21779-14Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG.KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu GiangViệt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
387Cefixim 400 tabCefixim 400 mg (dưới dạng Cefixim trihydrat)400mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viênVD-21791-14Công ty TNHH US Pharma USA.Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
388Ficemix 400Cefixim 400 mg (dưới dạng Cefixim trihydrat)400mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viênVD-21792-14Công ty TNHH US Pharma USA.Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
389Apitim 5Amlodipin 5 mg (dưới dạng Amlodipin besilat 6,9 mg)5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênVD-21811-14Công ty cổ phần Dược Hậu Giang.288 Bis Nguyễn Văn Cừ , P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
390Montegol FCMontelukast 10 mg (dưới dạng Montelukast natri)10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-21840-14Công ty cổ phần dược phẩm Glomed. (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ:   6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
391Azicrom 250Azithromycin 250mg (dưới dạng Azithromycin dihydrat)250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 6 viênVD-21871-14Công ty cổ phần dược phẩm OPV.Số 27 đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
392Clarithro 500Clarithromycin500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viênVD-21913-14Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
393Clarividi 500Clarithromycin500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viênVD-21914-14Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
394Petrimet MRTrimetazidin HCl35mgViên nén bao phim phóng thích chậmHộp 1 vỉ, 6 vỉ, 30 vỉ x 10 viênVD-22058-14Công ty TNHH United International Pharma.Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Khu   liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu   Một, tỉnh Bình Dương.Việt Nam241/QĐ-BYT23/01/201510
395Cedonkit 250Cefuroxime 250mg (dưới dạng cefuroxime axetyl)250mgViên nén bao phimHộp3vỉx6viên;hộp4 vỉ x 6 viênVN-18242-14Delta Pharma Limited.Tarakandi, Pakundia, Kishoreganj.Bangladesh241/QĐ-BYT23/01/201510
396Metformin Denk 1000Metformin 1000mg (dưới dạng Metformin HCl)1000mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVN-18292-14Denk Pharma GmbH & Co. Kg.Gollstrabe 1, 84529 Tittmorning.Germany241/QĐ-BYT23/01/201510
397Lufixime 400Cefixim400mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 6 viênVN-18140-14Lupin Ltd.198-202, New Industrial Area No. 2, Mandideep 462046, Dist. Raisen, MP.India3477/QĐ-BYT19/8/201511
398Vinaflam 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 1 vỉ x 10 viênVD-21798-14Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco – Xí nghiệp dược phẩm 150Số 112 Trần Hưng Đạo, quận 1, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
399ZincapCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250mgViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 5 viênVD-14114-11Xí nghiệp dược phẩm 150 – Công ty dược và TTBYT Quân độiSố 112 Trần Hưng Đạo, quận 1, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
400VanmenolCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phimVD-14113-11Xí nghiệp dược phẩm 150 – Công ty dược và TTB y tế Quân độiSố 112 Trần Hưng Đạo, quận 1, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
401Opecipro 500Ciprofloxacin500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 1 chai x 100 viênVD-9474-09Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hoà 2, Đồng NaiViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
402Cefixim Uphace 50Cefixim trihydratBột pha hỗn dịchHộp 14 gói x 1 gamVD-7609-09Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 25Số 448B Nguyễn Tất Thành, quận 4, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
403Orafort 200Ofloxacin200 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-15370-11Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng NaiViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
404Mecam 7,5Meloxicam7,5 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-9325-09Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng NaiViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
405Droxicef 250mgCefadroxil (dưới dạng monohydrat)250 mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viênVD-7717-09 SĐK cập nhật: VD-23834-15Công ty cổ phần PymepharcoSố 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
406Opeazitro 250Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)250mgViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ x 6 viênVD-12898-10Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hòa 2, Đồng NaiViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
407Lodimax 10mgAmlodipin 10mg (tương đương với Amlodipin besylat: 13,87 mg)10 mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-11089-10Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN Biên Hòa II, Tp. Biên Hòa, Đồng NaiViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
408Klamentin 625Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Clavulanate Potassium   & Avicel tương đương 125mg Acid clavulanicAmoxicillin 500 mg; Acid clavulanic 125 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 4 viênVD-7877-09; SĐK cập nhật: VD-22768-15Công ty cổ phần Dược Hậu GiangSố 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, Tp. Cần ThơViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
409Klamex 625Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Clavulanate Potassium   & Avicel tương đương 125mg Acid clavulanicAmoxicillin 500 mg; Acid clavulanic 125 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 4 viênVD-13284-10Công ty cổ phần Dược Hậu GiangSố 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, Tp. Cần ThơViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
410Klamex 1gAmoxicillin trihydrat tương đương 875mg Amoxicilin; Clavulanat Potassium   & Avicel tương đương 125mg Acid clavulanicAmoxicillin 875 mg; Acid clavulanic 125 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viênVD-10009-10Công ty cổ phần Dược Hậu GiangSố 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, Tp. Cần ThơViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
411Klamentin 1gAmoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới   dạng Kali Clavulanat & Avicel) 125mgAmoxicillin 875 mg; Acid clavulanic 125 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viênVD-22422-15Công ty cổ phần Dược Hậu GiangSố 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần ThơViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
412Clarithromycin 500Clarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-22171-15Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2 tháng 4, phường Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh HòaViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
413Cefimbrano 200Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)200mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-22232-15Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaẤp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình DươngViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
414Lotrial S-200Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)200 mg/ gói 3gThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10, 14, 20 gói x 3gVD-22711-15Công ty TNHH US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
415Cefixime Uphace 100Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)100mg/ gói 2gBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 2 gamVD-22546-15Công ty cổ phần dược phẩm TW 25Số 448B, Nguyễn Tất Thành, quận 4, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
416Cefurimaxx 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-22144-15Công ty cổ phần dược phẩm Hà TâyLa Khê, Văn Khê, Hà Đông, Hà NộiViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
417Cefurimaxx 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-22145-15Công ty cổ phần dược phẩm Hà TâyLa Khê, Văn Khê, Hà Đông, Hà NộiViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
418Dom-Amlodipine 10Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)10 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 100 viênVD-22131-15Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111,   Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)Số 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình DươngViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
419Dom-Amlodipine 5Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)5 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 100 viênVD-22132-15Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111,   Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)Số 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình DươngViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
420Glucosix 850Metformin hydrochlorid850 mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viênVD-22092-15Công ty cổ phần dược DanaphaSố 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Tp. Đà NẵngViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
421GolddicronGliclazide30mgViên nén giải phóng có kiểm soátHộp 5 vỉ x 20 viênVN-18660-15Valpharma International S.p.aVia G. Morgagni, 2-47864 Pennabilli (RN)Italy3477/QĐ-BYT19/8/201511
422Metozamin 850Metformin HCl850mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viênVD-22199-15Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27 đường 3A, KCN Biên Hoà 2, TP.Biên Hòa, Đồng NaiViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
423MitafixCefixim100mg/ gói 1,5gBột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói 1,5gVD-22078-15Chi nhánh CTCP Armephaco112 Trần Hưng Đạo, quận 1, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
424PlendilFelodipine5mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-17835-14AstraZeneca AB, (cơ sở đóng gói: Interphil Laboratories Inc., Canlubang   Industrial Estate, Bo. Pittland, Cabuyao, Laguna, Philippines)SE-151 85 Sodertalje, SwedenSweden3477/QĐ-BYT19/8/201511
425Pyme Diapro MRGliclazid30 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 2 vỉ x 30 viênVD-22608-15Công ty cổ phần PymepharcoSố 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú YênViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
426Seroquel XRQuetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)200mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-18810-15AstraZeneca Pharmaceuticals LP. (cơ sở đóng gói: AstraZeneca   Pharmaceutical Co., Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung   Quốc)Newark, DE 19702, USAUSA3477/QĐ-BYT19/8/201511
427Seroquel XRQuetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)300mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-18811-15AstraZeneca Pharmaceuticals LP. (cơ sở đóng gói: AstraZeneca   Pharmaceutical Co., Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung   Quốc)Newark, DE 19702, USAUSA3477/QĐ-BYT19/8/201511
428Seroquel XRQuetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)400mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-18812-15AstraZeneca Pharmaceuticals LP. (cơ sở đóng gói: AstraZeneca   Pharmaceutical Co., Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung   Quốc)Newark, DE 19702, USAUSA3477/QĐ-BYT19/8/201511
429Seroquel XRQuetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)50mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-18813-15AstraZeneca Pharmaceuticals LP. (cơ sở đóng gói: AstraZeneca   Pharmaceutical Co., Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung   Quốc)Newark, DE 19702, USAUSA3477/QĐ-BYT19/8/201511
430TipharmlorAmlodipin (dưới dạng amlodipin besilate)5 mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viênVD-22514-15Công ty cổ phần dược phẩm TipharcoSố 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
431Uphaxime 200 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)200mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viênVD-22551-15Công ty cổ phần dược phẩm TW 25Số 448B, Nguyễn Tất Thành, quận 4, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
432Vizicin 125Azithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihydrate)125 mg/ gói 1,5 gThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 6 gói, 30 gói x 1,5gVD-22344-15Công ty TNHH Ha san- DermapharmĐường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, huyện Thuận An, tỉnh Bình DươngViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
433Dozidine MR 35mgTrimetazidin dihydroclorid35mgViên nén bao phim phóng thích chậmHộp 6 vỉ x 10 viênVD-22629-15Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoSố 66 Quốc lộ 30, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng ThápViệt Nam3477/QĐ-BYT19/8/201511
434Xorimax 250mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-18958-15Sandoz GmbHBiochemiestrasse 10, 6250 KundlAustria3477/QĐ-BYT19/8/201511
435Zaniat 125Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)125mg/gói 3gThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 3gVD-22235-15Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaẤp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình DươngViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
436Stacetam 800mgPiracetam800 mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viênVD-22231-15Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2Lô 27, Khu công nghiệp Quang Minh, Mê Linh, Hà NộiViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
437Cefuroxime 250mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgViên nén bao phimHộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viênVD-22939-15Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, TP Nam ĐịnhViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
438Cefuroxime 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viênVD-22940-15Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, TP Nam ĐịnhViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
439OrenkoCefixim200 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viênVD-23074-15Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Điện Biên Phủ, F. 9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà VinhViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
440Cefixim 400Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)400 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-22821-15Công ty TNHH US pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. HCMViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
441Tacerax 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3gVD-23430-15Công ty TNHH US pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. HCMViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
442Glisan 30MRGliclazid30 mgViên nén tác dụng kéo dàiHộp 2 vỉ, 10 vỉ x 30 viênVD-23328-15Công ty TNHH Ha San – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, Phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, Bình DươngViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
443Vashasan MRTrimetazidin dihydroclorid35 mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiHộp 2 vỉ, 3 vỉ x 30 viênVD-23333-15Công ty TNHH Ha San – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, Phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, Bình DươngViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
444Timol NeoAmlodipin (dưới dạng amlodipin besilate)5 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênVD-23432-15Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng NaiViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
445Zaniat 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viênVD-23056-15Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaẤp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương.Việt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
446Zaniat 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viênVD-23057-15Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaẤp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương.Việt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
447Gluphakaps 850mgMetformin hydroclorid850 mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 50 viênVD-22995-15Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình46 Đường Hữu Nghị – TP. Đồng Hới – Quảng BìnhViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
448Quafa-Azi 250mgAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)250 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ, 5 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viênVD-22997-15Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình46 Đường Hữu Nghị – TP. Đồng Hới – Quảng BìnhViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
449Quafa-Azi 500mgAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg500 mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viênVD-22998-15Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình46 Đường Hữu Nghị – TP. Đồng Hới – Quảng BìnhViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
450Zinaxtab 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-23087-15Công ty cổ phần dược phẩm TW 25448B, Nguyễn Tất Thành, Q. 4, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
451Clatab 500mgClarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viênVD-23102-15Công ty cổ phần Dược TƯ MediplantexThôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, Hà NộiViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
452Hadiclacin 500Clarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 5 viên (vỉ Al- PVC); hộp 2 vỉ, hộp 5   vỉ,….VD-22758-15Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh, tỉnh Hà TĩnhViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
453Crocin Kid – 100Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)100 mgThuốc bột uốngHộp 14 gói x 2g, hộp 25 gói x 2gVD-23207-15Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
454Pyme AM10Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)10 mgViên nénHộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 14 viênVD-23218-15Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên – Việt NamViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
455Pyme AM5Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)5 mgViên nénHộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 14 viênVD-23219-15Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
456PymeAZI 500Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVD-23220-15Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
457EgilokMetoprolol tartrate100 mgViên nénHộp 1 lọ 60 viênVN-18890-15Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co.9900 Kormend, Matyas kiraly ut 65Hungary5648/QĐ-BYT31/12/201512
458EgilokMetoprolol tartrate50 mgViên nénHộp 1 lọ 60 viênVN-18891-15Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co.9900 Kormend, Matyas kiraly ut 65Hungary5648/QĐ-BYT31/12/201512
459PMS-Imedroxil 500mgCefadroxil500 mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 12 viênVD-20202-13Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình DươngSố 22, đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, phường Hòa   Phú, TP Thủ Dầu Một, Bình DươngViệt Nam5648/QĐ-BYT31/12/201512
460RusartinValsartan80 mgViên bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-11322-10Công ty Roussel Việt NamSố 01, Đường 03 VSIP – Thuận An- Bình DươngViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
461Klamentin 250Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới   dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 31,25 mg250mg, 31,25mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 1gVD-22767-15Công ty cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần ThơViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
462Cefurovid 500Cefuroxim (dạng Cefuroxim axetil) 500 mg500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-13904-11Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaSố 17, Nguyễn Văn Trỗi, phường 12, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
463PidocarClopidogrel 75mg (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)75mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 14 viênVD-16658-12Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú YênViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
464Esomeprazol Stada 40 mgEsomeprazol (dưới dạng vi hạt Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg40mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viênVD-22670-15Công ty TNHH LD Stada – Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An – Bình DươngViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
465pms-Opxil 500 mgCephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg500mgViên nang cứng (xanh – xanh)Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-18300-13Công ty cổ phần dược phẩm ImexpharmSố 22, Đường số 02, KCN Việt Nam – Singapore II, thành phố Thủ Dầu Một,   tỉnh Bình DươngViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
466Agirovastin 20Rosuvastatin calcium tương đương 20 mg Rosuvastatin20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-13317-10Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmKhóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An GiangViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
467Cefuroxime 125mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg125mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 3,5gVD-23598-15Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam ĐịnhViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
468TV. CefuroximeCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viênVD-23721-15Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Điện Biên Phủ, F.9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà VinhViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
469Zinaxtab 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-23725-15Công ty cổ phần dược phẩm TW 25448B, Nguyễn Tất Thành, quận 4, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
470Cefuro-B 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-23816-15Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.lSố 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên HuếViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
471Cefuro-B 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-23817-15Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.lSố 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên HuếViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
472Orabakan 200 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg200mgViên nang cứngHộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 100 viênVD-23475-15Công ty cổ phần Dược Minh Hải322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà MauViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
473Fudcime 200 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg200mgViên nén phân tánHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100   viênVD-23642-15Công ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngLô số 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí   MinhViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
474CardivasorAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; chai 500 viên; chai 1000 viênVD-23869-15Công ty cổ phần SPMLô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. HCM – Việt NamViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
475GliritDHG 500mg/5mgMetformin HCl 500 mg; Glibenclamid 5 mg5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-23466-15Công ty cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis Nguyễn Văn Cừ , P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ – Việt NamViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
476Aziphar 200Mỗi gói 5g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200 mg5mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 5gVD-23799-15Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh – Việt NamViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
477Negacef 125Mỗi gói 4g chứa: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg125mgThuốc cốm uốngHộp 10 gói x 4g, hộp 14 gói x4gVD-23844-15Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên – Việt NamViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
478Pymetphage 1000Metformin HCl 1000 mg1000mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viênVD-23851-15Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên – Việt NamViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
479Metformin Stada 500 mgMetformin HCl 500 mg500mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viênVD-23976-15Công ty TNHH LD Stada- Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt   NamViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
480Venlafaxine Stada 75 mgVenlafaxin (dưới dạng venlafaxin HCl) 75 mg75mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 14 viênVD-23984-15Công ty TNHH LD Stada- Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt   NamViệt Nam718/QĐ-BYT29/02/201613
481Tacerax 125 mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125 mg;125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10, 14, 20 gói x 1,5 gVD-24057-15Công ty TNHH US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. HCMViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
482pms – Pharmox 250 mgAmoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat)250 mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 1gVD-18302-13Công ty cổ phần dược phẩm ImexpharmSố 04, đường 30/4, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng ThápViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
483Dogastrol 40 mgPantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 42,23 mg)40 mgViên nén bao phim tan trong ruộtHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500   viênVD-22618-15Công ty cổ phần sản xuất – thương mại Dược phẩm Đông NamLô 2A, Đường số 1A, Khu công nghiệp Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí   MinhViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
484Amlodipin 5mgAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)5 mgViên nangHộp 3 vỉ x 10 viênVD-12402-10Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaẤp Tân Bình, Xã Tân Hiệp, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Bình DươngViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
485Rosuvas Hasan 10Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium)10 mgViên nénHộp 2 vỉ x 14 viênVD-19186-13Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Tỉnh Bình DươngViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
486Midancef 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgViên nén dài bao phimHộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viênVD-20226-13Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, Tp. Nam Định.Việt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
487ClopistadClopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphat)75 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-23964-15Công ty TNHH LD Stada Việt NamSố 40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình DươngViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
488Fabamox 500Amoxicilin500 mgViên nangHộp 5 vỉ x 12 viênVD-6330-08 (được gia hạn, có hiệu lực đến ngày 02/6/2017)Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Tp. Hà NộiViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
489Cetirizine Stada 10 mgCetirizin dihydrochlorid10 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 500 viênVD-18108-12Công ty TNHH LD Stada- Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình DươngViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
490Metformin 850mgMetformin HCl850 mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 15 viênVD-14770-11Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền GiangViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
491Glumerif 4Glimepirid4 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-22032-14Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGKCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu GiangViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
492Glumerif 2Glimepiride2 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-21780-14Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGKCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu GiangViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
493Cefuroxime 125mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim proxetil)125 mgViên nén bao phimHộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viênVD-24230-16Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, Tp. Nam Định.Việt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
494CazerolCarbamazepin200 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-24425-16Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên.Việt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
495PymeAZI 250Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)250 mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 6 viênVD-24450-16Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên.Việt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
496Vaspycar MRTrimetazidin HCl35 mgViên nén bao phim phóng thích có kiểm soátHộp 2 vỉ x 30 viên, hộp 1 vỉ x 30 viênVD-24455-16Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên.Việt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
497Nifedipin T20 Stada retardNifedipin20 mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiHộp 10 vỉ x 10 viênVD-24568-16Công ty TNHH LD Stada- Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương.Việt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
498Cefimbrano 100Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)Gói 2g chứa Cefixim 100 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 2gVD-24308-16Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dươngấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, hyện Tân Uyên, Tỉnh Bình DươngViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
499Zanmite 125 mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)125 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-24197-16Công ty cổ phần dược phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội.Việt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
500Hasanlor 5Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)5 mgViên nénHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-24555-16Công ty TNHH Ha san- DermapharmĐường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An,   Tỉnh Bình DươngViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
501Carbamazepin 200 mgCarbamazepin200 mgViên nénHộp 1 lọ x 100 viênVD-23439-15Công ty cổ phần dược Danapha253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Tp. Đà NẵngViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
502Apitim 5Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,9 mg)5 mgViên nang cứng (vàng-trắng)Hộp 3 vỉ x 10 viênVD-24010-15Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGKCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu GiangViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
503GliritDHG 500 mg/2,5mgMetformin HCl GlibenclamidMetformin HCl 500 mg; Glibenclamid 2,5 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-24598-16Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGKCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu GiangViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
504GliritDHG 500mg/5mgMetformin HCl GlibenclamidMetformin HCl 500 mg; Glibenclamid 5 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-24599-16Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGKCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu GiangViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
505Haginat 125Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)Gói 3,5g chứa Cefuroxim 125 mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 3,5gVD-24607-16Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGKCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu GiangViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
506Haginat 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-24608-16Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGKCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu GiangViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
507Cefixime Uphace 50Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)50 mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 1gVD-24336-16Công ty cổ phần dược phẩm TW 25448B, Nguyễn Tất Thành, quận 4, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
508Atorvastatin 20 mgAtorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)20 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viênVD-24479-16Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco66, quốc lộ 30, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp.Việt Nam4404/QĐ-BYT16/8/201614
509Trimpol MRTrimetazidine dihydrochloride35 mgViên nén giải phóng chậmHộp 6 vỉ x 10 viênVN-19729-16Polfarmex S.A.Jozefow 9 Street, 99-300 Kutno, PolandPoland4404/QĐ-BYT16/8/201614
510Glycinorm-80Gliclazid80 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-19676-16Ipca Laboratories Ltd.Plot No. 255/1, Athal, Silvassa, Pin.396 230, (D&NH), IndiaIndia4404/QĐ-BYT16/8/201614
511GarosiAzithromycin (dưới dạng Azithromycin triihydrate)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVN-19590-16Bluepharma- Indústria Farmacêutical, S.A. (Fab.)São Martinho do Bispo, 3045-016 Coimbra, PortugalPortugal4404/QĐ-BYT16/8/201614
512DuotrolGlyburide; Metformin hydrochlorideGlyburide 5 mg; Metformin hydrochloride 500 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVN-19750-16USV Ltd.H-17/H-18 OIDC, Mahatma Gandhi Udyo Nagar, Dabhel, Daman 396210 Regd.   B.S.D. Giovandi Mumbai 400088, IndiaIndia4404/QĐ-BYT16/8/201614
513Venlif OD 150Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl)150 mgViên nang giải phóng kéo dàiHộp 1 vỉ x 7 viênVN-19747-16Torrent Pharmaceuticals Ltd.Indrad-382721, Dist. Mehsana, IndiaIndia4404/QĐ-BYT16/8/201614
514Venlif OD 75Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl)75 mgViên nang giải phóng kéo dàiHộp 2 vỉ x 7 viênVN-19748-16Torrent Pharmaceuticals Ltd.Indrad-382721, Dist. Mehsana, IndiaIndia235/QĐ-BYT23/01/201715
515MyparaParacetamol 500mg500 mgViên nén sủi bọtHộp 1 tuýp 10 viên, hộp 2 tuýp 10 viên, hộp 4 vỉ x 4 viênVD-23873-15Công ty cổ phần SPMLô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, quận Bình Tân, Tp. HCM.Việt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
516YafortLevetiracetam 500mg500 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên;VD-20610-14Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco – Xí nghiệp dược phẩm 150112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
517Hapacol 80Paracetamol 80mg80 mgThuốc bột sủi bọtHộp 24 gói x 1,5g thuốc bột;VD-20561-14Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGKCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu GiangViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
518Rosuvas Hasan 5Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg5 mgViên nénHộp 03 vỉ x 10 viên, 05 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viênVD-25026-16Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An,   tỉnh Bình DươngViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
519Fabamox 250Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg250 mgViên nang cứngHộp 5 vỉ x 12 viên, hộp 10 vỉ x 10 viênVD-25791-16Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà NộiViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
520Firstlexin 500Cephalexin500 mgViên nangHộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-15815-11Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, Hà Nội (SX: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội)Việt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
521Fabafixim 400Cefixim400 mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-15805-11Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, Hà Nội (SX: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội)Việt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
522GlasxineDiacerein50 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênVD-17702-12Công ty cổ phần SPMLô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân – Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
523Lamivudine Savi 100Lamivudin100 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 250 viênVD-21891-14Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7,   Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
524Mypara 500Paracetamol500 mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viênVD-21006-14Công ty cổ phần SPMLô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
525Aldoric fortCelecoxib200 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viênVD-21001-14Công ty cổ phần SPMLô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
526Neuralmin 75Pregabalin75 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viênVD-20675-14Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamSố 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
527Cefastad 500Cephalexin khan 500mg500 mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 200 viênVD-12507-10Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú YênViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
528Diacerein 50-HVDiacerein50 mgViên nang cứngHộp 5 vỉ x 10 viên, chai 100 viênVD-20604-14Công ty TNHH US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
529Midantin 250/31,25Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat); Acid clavulanic (dưới dạng   Kali clavulanat)Mỗi gói chứa: Amoxicillin 250 mg; Acid clavulanic 31,25 mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói 1,5g bột pha hỗn dịch uốngVD-21660-14Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, Tp. Nam ĐịnhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
530Clarithromycin 500mgClarithromycin500 mgViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-11149-10 (được gia hạn hiệu lực số đăng ký đến ngày 31/5/2017)Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
531SaVi Prolol 5Bisoprolol fumarat5 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-23656-15Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7,   Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
532Hafixim 100Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)Mỗi gói 1,5g chứa: Cefixim 100 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 1,5gVD-24691-16Công ty cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần ThơViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
533Negacef 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)Cefuroxim 250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-24965-16Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
534Negacef 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)Cefuroxim 500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-24966-16Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
535PymeClarocil 250Clarithromycin250 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-24967-16Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
536Trimetazidine Stada 35 mg MRTrimetazidin dihydroclorid35 mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viênVD-25029-16Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do,KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
537Mibeplen 5MGFelodipin5 mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàihộp 3 vỉ x 10 viênVD-25036-16Công ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmLô B – Đường số 2 – KCN Đồng An – Thị xã Thuận An – Tình Bình DươngViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
538Azihasan 250Azithromycin250 mgViên nang cứngHộp 01 vỉ x 06 viên; hộp 10 vỉ x 6 viênVD-25024-16Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2 – KCN Đồng An – Thị xã Thuận An – Tình Bình DươngViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
539Lodimax 10Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)Amlodipin 10 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-24828-16Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVLô 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng NaiViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
540Opeclari 500Clarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 5 vỉ x 6 viênVD-24830-16Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVLô 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng NaiViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
541Glumeron 30 MRGliclazid30 mgViên nén giải phóng có kiểm soátHộp 5 vỉ x 20 viênVD-25040-16Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGKCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu GiangViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
542Zincap 125Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)Mỗi gói 4g chứa: Cefuroxim 125 mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 4 gamVD-24666-16Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
543Drotusc ForteDrotaverin hydroclorid80 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-24789-16Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình DươngViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
544Neotazin MRTrimetazidin hydroclorid35mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 1 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viênVD-25136-16Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng NaiViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
545Gludipha 850Metformin hydroclorid850 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên; chai 30 viênVD-25311-16Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dươngấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, hyện Tân Uyên, tỉnh Bình DươngViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
546Azithromycin 200Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)Mỗi gói 1,5g chứa: Azithromycin 200 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 1,5gVD-25100-16Công ty cổ phần Dược Hậu Giang288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần ThơViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
547Metsav 1000Metformin hydrochlorid1000 mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x10 viênVD-25263-16Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7,   Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
548Metsav 850Metformin hydrochlorid850 mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x10 viênVD-25264-16Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7,   Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
549Minicef 400mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)Cefixim 400 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-25391-16Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
550Tv.cefuroximeCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)Cefuroxim 500 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, chai 100 viên, chai   200 viênVD-25315-16Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà VinhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
551Clarithromycin 500 mgClarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênVD-25419-16Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng ThápViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
552Dorodipin 10 mgAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)10 mgViên nénHộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 90 viênVD-25426-16Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng ThápViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
553Zinmax-Domesco 500 mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viênVD-25433-16Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh, Đồng ThápViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
554Glucovance 1000mg/5mgMetformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid) 1000mg; Glibenclamid 5mgMetformin 1000 mg; Glibenclamid 5 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viênVN2-508-16Merck Sante s.a.s2 Rue du Pressoir Vert, 45400 Semoy- FranceFrance235/QĐ-BYT23/01/201715
555Panfor SR-500Metformin hydrochlorid 500 mgMetformin hydrochlorid 500 mgViên nén phóng thích chậmHộp 5 vỉ x 20 viênVN-20018-16Inventia Healthcare Pvt. LtdF1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C.. Ambernath (East), Thane 421 506   Maharashtra State – IndiaIndia235/QĐ-BYT23/01/201715
556Azithromycin 200Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)Mỗi gói 1,5g chứa: Azithromycin 200 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 1,5gVD-26004-16Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu   GiangViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
557Azithromycin 250Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg250 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-26005-16Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu   GiangViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
558Azithromycin 500Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg500 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-26006-16Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu   GiangViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
559DutifuximCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-26031-16Công ty TNHH US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
560Haginat 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-26007-16Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu   GiangViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
561Claritab 500Clarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 5 viên; hộp 10 vỉ x 5 viên; hộp 20 vỉ x 5 viênVD-25867-16Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình ĐịnhViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
562Neazi 500 mgAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVD-25849-16Công ty cổ phần dược TW MediplantexNhà máy dược phẩm số 2: Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội.Việt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
563Zinmax-Domesco 250 mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viênVD-25928-16Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh, Đồng ThápViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
564Zidimet 10 mgNifedipin10 mgViên nang mềmHộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên.VD-26012-16Công ty TNHH Phil Inter PharmaSố 25, đường số 8, khu CN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam235/QĐ-BYT23/01/201715
565Bactirid 100mg/5ml dry suspensionCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg/5ml100 mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngHộp 01 lọ bột để pha 30ml hỗn dịch uốngVN-20148-16Medicraft Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.126-B Industrial Estate Hayatabad Peshawar- PakistanPakistan235/QĐ-BYT23/01/201715
566Panfor SR-1000Metformin hydroclorid1000 mgViên nén phóng thích chậmHộp 5 vỉ x 20 viênVN-20187-16Inventia Healthcare Pvt. Ltd.F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C.. Ambernath (East), Thane 421 506,   IndiaIndia235/QĐ-BYT23/01/201715
567Panfor SR-750Metformin hydrochlorid750 mgViên nén phóng thích chậmHộp 10 vỉ x 10 viênVN-20188-16Inventia Healthcare Pvt. Ltd.F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C.. Ambernath (East), Thane 421 506,   IndiaIndia235/QĐ-BYT23/01/201715
568Veniz XR 37.5Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl)37,5 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-20216-16Sun Pharmaceutical Industries Ltd.Halol-Baroda Highway, Halol-389 350, Dist. Panchmahal, Gujarat State,   IndiaIndia235/QĐ-BYT23/01/201715
569Veniz XR 75Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl)75 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-20217-16Sun Pharmaceutical Industries Ltd.Halol-Baroda Highway, Halol-389 350, Dist. Panchmahal, Gujarat State,   IndiaIndia1832/QĐ-BYT10/5/201716
570Amoxicilin 250 mgAmoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat)250 mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 12 góiVD-21362-14Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà NộiViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
571Vigentin 875 mg/125 mgAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid Clavulanic (dưới   dạng Kali Clavulanat kết hợp với Cellulose vi tinh thể theo tỷ lệ 1:1) 125mgAmoxicilin 875 mg; Acid Clavulanic 125 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ nhôm – nhôm x 7 viênVD-21898-14Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà NộiViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
572TenfovixTenofovir disoproxil fumarat300 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-20041-13Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú YênViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
573PilafixLamivudin100 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viênVD-25400-16Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú YênViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
574EffalginParacetamol500 mgViên sủiHộp 4 vỉ x 4 viênVD-19457-13Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
575Premilin 75 mgPregabalin75 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênVD-25975-16Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An,   tỉnh Bình DươngViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
576Vipredni 16 mgMethylprednisolon16 mgViên nénHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-23334-15Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An,   tỉnh Bình DươngViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
577Pyzacar 25 mgLosartan kali25 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viênVD-26430-17Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú YênViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
578Perosu – 20 mgRosuvastatin calcium20 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viênVD-16174-11Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, KCN Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công   nghiệp – dịch vụ – đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh   Bình DươngViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
579Levofloxacin Stada 500 mgLevofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)Levofloxacin 500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viênVD-24565-16Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
580Dopagan 500 mgParacetamol500 mgViên nénHộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viênVD-26461-17Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng ThápViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
581Dorocron MR 30 mgGliclazid30 mgViên nén giải phóng có biến đổiHộp 2 vỉ x 30 viênVD-26466-17Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng ThápViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
582Dorocron MR 60 mgGliclazid60 mgViên nén giải phóng có biến đổiHộp 1 vỉ x 15 viên; hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 10 vỉ x 15 viênVD-26467-17Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng ThápViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
583Metsav 500Metformin hydrochlorid500 mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viênVD-26252-17Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7,   Tp. HCMViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
584Flodicar 5 mg MRFelodipin 5mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viênVD-26412-17Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú YênViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
585Pyme Am5 capsAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)Amlodipin 5 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viênVD-26428-17Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú YênViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
586Clarithromycin Stada 500 mgClarithromycin500 mgViên nén bao phimhộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viênVD-26559-17Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
587Felodipin Stada 5 mg retardFelodipin5 mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVD-26562-17Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
588Metformin Stada 850 mgMetformin hydroclorid850 mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 6 vỉ x 15 viênVD-26565-17Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
589Hafixim 100 KidsMỗi gói 1,5g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)100 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 1,5gVD-26594-17Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu   GiangViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
590Hafixim 50 KidsMỗi gói 0,75g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)50 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 0,75gVD-26595-17Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu   GiangViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
591ZiusaAzithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w)600 mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 lọVD-26292-17Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, Hà NộiViệt Nam1832/QĐ-BYT10/5/201716
592Amlopres 5Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat)Amlodipin 5 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVN-20239-17Cipla Ltd.L139 to L146, Verna Industrial Estate, Verna Goa- IndiaIndia1832/QĐ-BYT10/5/201716
593Meglucon 1000Metformin HCl1000 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viênVN-20288-17Lek S.APodlipie Str.16, 95-010 StrykowPoland1832/QĐ-BYT10/5/201716
594Meglucon 500Metformin HCl500 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVN-20289-17Lek S.APodlipie Str.16, 95-010 StrykowPoland1832/QĐ-BYT10/5/201716
595Meglucon 850Metformin HCl850 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVN-20290-17Lek S.APodlipie Str.16, 95-010 StrykowPoland1832/QĐ-BYT10/5/201716
596Plendil PlusFelodipine 5mg; Metoprolol succinat 47,5mg (tương đương với Metoprolol   tartrate 50mg hoặc Metoprolol 39mg);Viên nén phóng thích kéo dàiHộp 1 chai 30 viênVN-20224-17AstraZeneca ABSE-151 85 Sodertalje- SwedenSweden1832/QĐ-BYT10/5/201716
597Akurit 3Rifampicin 150 mg; Isoniazid 75 mg; Ethambutol hydrochlorid 275 mgViên nén bao phimHộp 15 vỉ x 6 viênVN-20223-17Lupin LtdA-28/1 MIDC, Industrial, Chikalthana, Aurangabad – 431210 – IndiaIndia3412/QĐ-BYT27/7/201717
598Firstlexin 250Cephalexin250 mgViên nangHộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-15814-11Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco;160 Tôn Đức Thắng, Hà Nội (SX: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội)Việt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
599SaViProlol 2,5Bisoprolol fumarat2,5 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-24276-16Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7,   Tp. HCMViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
600SaVi Valsartan 160Valsartan160 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-25269-16Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7,   Tp. HCMViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
601Panalganeffer 500Paracetamol500 mgViên nén sủi bọtHộp 2 vỉ, 4 vỉ x 4 viên, Hộp 2 tuýp x 10 viênVD-17904-12Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long150 đường 14 tháng 9, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh LongViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
602Vigentin 500mg/62,5mgGói 2 g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid   Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với avicel 1:1) 62,5 mgAmoxicilin 500 mg; Acid Clavulanic 62,5 mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 2 gVD-22223-15Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà NộiViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
603Amoxicilin 1GAmoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 1000 mg1000 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 10 viênVD-23035-15Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà NộiViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
604Celosti 200Celecoxib200 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viênVD-25557-16Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu   Thành A, Tỉnh Hậu Giang.Việt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
605MibecerexCelecoxib200 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênVD-19196-13Công ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmLô B, đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình DươngViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
606LEVODHG 500Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg) 500 mg500 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, 6 vỉ x 10 viênVD-21558-14Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu   Thành A, Tỉnh Hậu Giang.Việt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
607LEVODHG 250Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23 mg) 250 mg250 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, 6 vỉ x 10 viênVD-21557-14Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu   Thành A, Tỉnh Hậu Giang.Việt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
608Myleran 300Gabapentin300 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênVD-22620-15Công ty cổ phần SPMLô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. HCMViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
609EgitrombClopidogrel hydrogensulfate, 75mg Clopidogrel75 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viênVN-15427-12Egis Pharmaceuticals Private Limited Company1165 Budapest, Bokényfoldi út. 118- 120., HungaryHungary3412/QĐ-BYT27/7/201717
610DH-Metglu 850Metformin hydrochlorid850 mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ   x 10 viênVD-27506-17Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An   – Tỉnh Bình DươngViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
611DH-Metglu XR 1000Metformin hydrochlorid1000 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ   x 10 viênVD-27507-17Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An   – Tỉnh Bình DươngViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
612Azithromycin 100Mỗi gói 0,75 g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100   mg100 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 0,75gVD-27557-17Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu   GiangViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
613Clabact 250Clarithromycin250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-27560-17Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu   GiangViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
614Clabact 500Clarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-27561-17Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu   GiangViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
615Glumeform 850Metformin hydroclorid850 mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 5 viênVD-27564-17Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu   GiangViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
616Vastec 35 MRTrimetazidin dihydroclorid35 mgViên nén bao phim giải phóng biến đổiHộp 5 vỉ x 10 viênVD-27571-17Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu   GiangViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
617Cefurich 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ, 6 vỉ x 5 viênVD-27639-17Công ty TNHH US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
618Metformin boston 850Metformin hydroclorid850 mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 20 viênVD-26768-17Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamSố 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt   NamViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
619Glucoform 500Metformin HCl500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênVD-26986-17Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa,   tỉnh Đồng Nai. – Việt NamViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
620Opeazitro 200Mỗi gói 2,5 g chứa: Azithromycin (dưới dạng microencapsulated   Azithromycin 25%) 200 mg200 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 3 gói x 2,5gVD-26996-17Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa,   tỉnh Đồng Nai. – Việt NamViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
621Opeazitro 250Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250 mg250 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 6 viênVD-26997-17Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa,   tỉnh Đồng Nai. – Việt NamViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
622Opeazitro 500Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500 mg500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVD-26998-17Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa,   tỉnh Đồng Nai. – Việt NamViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
623Opeclari 250Clarithromycin250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 5 vỉ x 6 viênVD-26999-17Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa,   tỉnh Đồng Nai. – Việt NamViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
624Auclanityl 875/125mgAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875 mg; Acid   Clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanat kết hợp với Avicel) 125 mgAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875 mg; Acid   Clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanat kết hợp với Avicel) 125 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 7 viênVD-27058-17Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
625Bicebid 200Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg200 mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viênVD-27256-17Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt NamViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
626Mefomid 850Metformin HCl850 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênVD-27263-17Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt NamViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
627Cefuroxim 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mg250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ, 4 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viênVD-26779-17Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongSố 150 đường 14 tháng 9, phường 5, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh LongViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
628Glucosix 500Metformin hydrochlorid500 mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viênVD-26678-17Công ty cổ phần dược Danapha253 – Dũng Sĩ Thanh Khê – Quận Thanh Khê – Tp. Đà NẵngViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
629Armececopha 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 1 vỉ x 10 viênVD-26640-17Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh – Việt   Nam)Việt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
630AmlobestAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mg5 mgViên nang cứng (trắng-vàng)Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viênVD-27391-17Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm: 27 Nguyễn Chí Thanh, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh – Việt NamViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
631EfodylMỗi 1,5 g chứa: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim acetil) 125 mg125 mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 1,5 gamVD-27344-17Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyệnVân Giang, Hưng YênViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
632EfodylMỗi 3 g chứa: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim acetil) 250 mg250 mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 3 gamVD-27345-17Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyệnVân Giang, Hưng YênViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
633MetinyCefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375 mg375 mgViên nén bao phim giải phóng chậmHộp 1 vỉ x 10 viênVD-27346-17Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyệnVân Giang, Hưng YênViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
634PymeClarocil 500Clarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-27315-17Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
635Metformin Stada 1000 mg MRMetformin hydroclorid1000 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viênVD-27526-17Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt   NamViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
636TurbezidRifampicin 150 mg; Isoniazid 75 mg; Pyrazinamid 400 mgRifampicin 150 mg; Isoniazid 75 mg; Pyrazinamid 400 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 12 viên; hộp 10 vỉ x 12 viênVD-26915-17Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà415- Hàn Thuyên – Nam Định – Việt NamViệt Nam3412/QĐ-BYT27/7/201717
637Melanov-MGliclazide 80 mg; Metformin hydrochloride 500 mgGliclazide 80 mg; Metformin hydrochloride 500 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVN-20575-17Micro Labs Limited92, Sipcot, Hosur- 635 126, Tamil Nadu – IndiaIndia3412/QĐ-BYT27/7/201717
638FloezyTamsulosin HCl0,4 gViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-20567-17Synthon Hispania, SLCastello 1, Polígono Las Salinas, 08830 Sant Boi de Llobregat   (Barcelona)- Tây Ban NhaSpain3412/QĐ-BYT27/7/201717
639Xorimax 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-20624-17Sandoz GmbHBiochemiestrasse 10, A-6250 Kundl – AustriaAustria3412/QĐ-BYT27/7/201717
640Stamlo 10Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 10 mg10 mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viênVN-20496-17Dr. Reddys Laboratories Ltd.Survey No. 42, 45 & 46, Bachupalli Village, Qutubullapur mandal,   Ranga Reddy Dist, Telangana State-500090, IndiaIndia3412/QĐ-BYT27/7/201717
641Gliclada 30mgGliclazide30 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 8 vỉ x 15 viênVN-20615-17KRKA, D.D., Novo MestoSmarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, SloveniaSlovenia3412/QĐ-BYT27/7/201717
642NifeHexal 30 LANifedipin30 mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-19669-16Hexal AGIndustriestrasse 25, 083607 Holzkirchen, GermanyGermany3412/QĐ-BYT27/7/201717
643Beatil 4mg/ 10mg (Xuất xưởng: Gedeon Richter Plc.; Đ/c: Gyomroi út 19-21,   Budapest, 1103, Hungary)Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin) 4 mg; Amlodipin (dưới   dạng Amlodipin besylat) 10 mgPerindopril (dưới dạng Perindopril tert- butylamin) 4 mg; Amlodipin (dưới   dạng Amlodipin besylat) 10 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-20509-17Gedeon Richter Polska Sp. zo.o.Ul. Ks. J. Poniatowskiego 5, 05-825 Grodzisk Mazowiecki, PolandPoland3412/QĐ-BYT27/7/201717
644Beatil 4mg/5mg (Xuất xưởng: Gedeon Richter Plc.; Đ/c: Gyomroi út 19-21,   Budapest, 1103, Hungary)Perindopril tert- butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)   5 mgPerindopril tert- butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)   5 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-20510-17Gedeon Richter Polska Sp. zo.o.Ul. Ks. J. Poniatowskiego 5, 05-825 Grodzisk Mazowiecki, PolandPoland3412/QĐ-BYT27/7/201717
645Beatil 8mg/ 10mg (Xuất xưởng: Gedeon Richter Plc.; Đc: Gyomroi út 19-21,   Budapest, 1103, Hungary)Perindopril tert- butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)   10 mgPerindopril tert- butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)   10 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-20511-17Gedeon Richter Polska Sp. zo.o.Ul. Ks. J. Poniatowskiego 5, 05-825 Grodzisk Mazowiecki, PolandPoland4764/QĐ-BYT24/10/201718
646Quinrox 500Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid)500 mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên, hộp 01 lọ x 100 viênVD-27076-17Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, Hà NộiViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
647Dogrel SaViClopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)75 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-17939-12Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SaVi pharm)Lô Z.01-02-03a KCN/ KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. Hồ   Chí MinhViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
648SaVi Telmisartan 40Telmisartan40 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-23008-15Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SaVi pharm)Lô Z.01-02-03a KCN/ KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. Hồ   Chí MinhViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
649Bicelor 500Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)500 mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 12 viên, Hộp 5 vỉ x 12 viênVD-28068-17Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, Hà NộiViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
650Droxicef 500mgCefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat)500 mgViên nang cứng (trắng)Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-26407-17Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
651Droxicef 500mgCefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat)500 mgViên nang cứng (tím – xanh)Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-23836-15Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
652Pyfaclor 250mgCefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)250 mgViên nang cứng (xám – tím)Hộp 1 vỉ x 12 viên, Hộp 2 vỉ x 12 viênVD-24448-16Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
653Pyfaclor 250mgCefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)250 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viênVD-22614-15Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
654Fabamox 500mgAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-21361-14Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà NộiViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
655DesloraDesloratadin5 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viênVD-26406-17Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
656Parazacol 150ParacetamolMỗi gói 901,2 mg chứa: Paracetamol 150 mgThuốc bột sủi bọtHộp 12 gói 49VD-28089-17Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, Hà NộiViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
657GacneroGabapentin300 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm hoặc nhôm – PVC)VD-26056-17Công ty cổ phần BV PharmaẤp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
658Irbepro 300Irbesartan300 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-25074-16Công ty cổ phần BV PharmaẤp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
659Parazacol 250ParacetamolMỗi gói 1502 mg chứa: Paracetamol 250 mgThuốc cốm sủi bọtHộp 12 góiVD-28090-17Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, Hà NộiViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
660MeloflamMeloxicam15 mgViên nénHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viênVN-12440-11Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co.1165 Budapest, Bokényfoldi út. 118- 120., HungaryHungary4764/QĐ-BYT24/10/201718
661Erilcar 10Enalapril maleat10 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-27305-17Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
662Savi Rosuvastatin 10Rosuvastatin10 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-27050-17Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7,   Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
663Huygesic FortParacetamol; Tramadol hydrochloridParacetamol 325 mg; Tramadol hydrochlorid 37,5 mgViên nang cứngHộp 5 vỉ x 10 viênVD-23425-15Công ty TNHH US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
664HyvalorValsartan160 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-23417-15Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II, Đường số 7, Khu Công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu   liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Tp. Thủ   Dầu Một, Tỉnh Bình DươngViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
665Tatanol UltraTramadol hydroclorid; AcetaminophenTramadol hydroclorid 37,5 mg; Acetaminophen 325 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-28305-17Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
666Biscapro 5Bisoprolol fumarat5 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-28289-17Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
667AyiteRebamipid100 mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viênVD-20520-14Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi PhúLô M7A-CN, Đường D17, KCN Mỹ Phước, tỉnh Bình DươngViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
668Para – OPC 150mgParacetamolMỗi gói 640mg chứa: Paracetamol 150 mgThuốc bột sủi bọtHộp 12 gói x 640mgVD-26951-17Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược   phẩm OPCSố 09/ĐX 0-TH, Tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp, Tân Uyên, Bình DươngViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
669HyvalorValsartan80 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-23418-15Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II, Đường số 7, Khu Công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu   liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Tp. Thủ   Dầu Một, Tỉnh Bình DươngViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
670Amlodipin 5 mgAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)5 mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên.VD-27371-17Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng ThápViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
671Irbesartan 150 mgIrbesartan150 mgViên nénHộp 1 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 10 vỉ x 14 viên.VD-27382-17Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng ThápViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
672Maxxcefix 200 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)200 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 5 viênVD-27386-17Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-phường Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Đồng ThápViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
673Zasinat 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim acetil)250 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-27857-17Công ty cổ phần dược phẩm Euvipharm – Thành viên tập đoàn F.I.TẤp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long AnViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
674Zasinat 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim acetil)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-27858-17Công ty cổ phần dược phẩm Euvipharm – Thành viên tập đoàn F.I.TẤp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long AnViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
675Clarithromycin 250 mgClarithromycin250 mgViên nén bao phimHộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viênVD-27991-17Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình46 đường Hữu Nghị, TP. Đồng Hới, Quảng BìnhViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
676Mecefix-B. 100 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)Mỗi 2 g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100 mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 2 gamVD-28343-17Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
677Mecefix-B.E 100 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)100 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viênVD-28344-17Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
678Mecefix-B.E 200 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)200 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viênVD-28345-17Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
679Mecefix-B.E 400 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)400 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viênVD-28346-17Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
680Mecefix-B.E 50 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)Mỗi 1 g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50 mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 1 gamVD-28347-17Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
681Staclazide 30 MRGliclazid30 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viênVD-28559-17Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt   NamViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
682Bicebid 100Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)100 mgThuốc bột pha hỗn dịchHộp 20 gói, hộp 12 góiVD-28221-17Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar): 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt NamViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
683Midefix 200Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)Mỗi gói 2,8 g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 2,8 gVD-27952-17Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2 – Đường N4- KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam ĐịnhViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
684Fabafixim 200 DT.Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)200 mgViên nén phân tánHộp 2 vỉ x 10 viên.VD-28075-17Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, Hà NộiViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
685Cefuroxim 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ, 4 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viênVD-27836-17Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongSố 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh LongViệt Nam4764/QĐ-BYT24/10/201718
686Perglim M-1Glimepiride; Metformin hydrochlorideGlimepiride 1 mg; Metformin hydrochloride 500 mgViên nén phóng thích chậmHộp lớn x 5 hộp nhỏ x 1 vỉ 20 viênVN-20806-17Inventia Healthcare Pvt. Ltd.F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C.. Ambernath (East), Thane 421 506,   Maharashtra State, IndiaIndia4764/QĐ-BYT24/10/201718
687Perglim M-2Glimepiride; Metformin hydrochlorideGlimepiride 2 mg; Metformin hydrochloride 500 mgViên nén phóng thích chậmHộp lớn x 5 hộp nhỏ x 1 vỉ 20 viênVN-20807-17Inventia Healthcare Pvt. Ltd.F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C.. Ambernath (East), Thane 421 506,   Maharashtra State, IndiaIndia1471/QĐ-BYT27/02/201819
688Erilcar 5Enalapril maleat5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-28294-17Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt NamViệt Nam1471/QĐ-BYT27/02/201819
689Biscapro 2,5Bisoprolol fumarat2,5mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênVD-28288-17Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt NamViệt Nam1471/QĐ-BYT27/02/201819
690GolcoxibCelecoxib200mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viênVD-22483-15Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun521 An Lợi, xã Hòa Lợi, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt NamViệt Nam1471/QĐ-BYT27/02/201819
691Vigentin 250mg/31,25mgAmoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) Acid clavulanic (dưới dạng   Kali Clavulanat)250 mg 31,25mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 12 góiVD-18766-13Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco160, Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội, Việt NamViệt Nam1471/QĐ-BYT27/02/201819
692Medi-Piracetam 800Piracetam800mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-21320-14Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun521 An Lợi, xã Hòa Lợi, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt NamViệt Nam1471/QĐ-BYT27/02/201819
693Nootripam 800Piracetam800mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên.VD-20682-14Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongSố 150 đường 14 tháng 9, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long – Việt NamViệt Nam1471/QĐ-BYT27/02/201819
694Fegra 180Fexofenadin HCl180mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-20324-13Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt NamViệt Nam1471/QĐ-BYT27/02/201819
695Conoges 200Celecoxib200mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên 52VD-18257-13Công ty cổ phần dược phẩm Bos Ton Việt NamSố 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt   NamViệt Nam1471/QĐ-BYT27/02/201819
696Irbepro 150Irbesartan150mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-24671-16Công ty cổ phần BV PharmaẤp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt NamViệt Nam1471/QĐ-BYT27/02/201819
697Sterolow 20Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-28044-17Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7,   Tp. HCM, Việt NamViệt Nam1471/QĐ-BYT27/02/201819
698Midantin 500/62,5Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) Acid Clavulanic (dưới dạng   Kali clavulanat: cellulose vi tinh thể tỉ lệ 1:1)500mg 62,5mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 3gVD-26902-17Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, Tp. Nam Định, tỉnh Nam Định,   Việt NamViệt Nam1471/QĐ-BYT27/02/201819
699AMSYN-5Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viênVN-20094-16Công ty Synmedic Laboratories106-107, HSIDC Industrial Estate, Sec-31, Faridabad-121 003 Haryana,   IndiaIndia5152/QĐ-BYT23/8/201820
700Clarithromycin 500 mgClarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-29087-18Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình46 Đường Hữu Nghị – P. Bắc Lý – TP. Đồng Hới – Quảng BìnhViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
701E-XazolClarithromycin (viên Clarithromycin); Tinidazol (viên tinidazol);   Esomeprazol (viên Esomeprazol chứa Esomeprazol EC 8,5% w/w pellet; dạng   esomeprazol magnesi dihydrat)Clarithromycin (viên Clarithromycin) 500 mg; Tinidazol (viên tinidazol)   500 mg; Esomeprazol (viên Esomeprazol chứa Esomeprazol EC 8,5% w/w pellet;   dạng esomeprazol magnesi dihydrat) 20 mgKít 6 viên gồm: 2 viên nén bao phim Clarithromycin; 2 viên nén bao phim   Tinidazol; 2 viên nang cứng EsomeprazolHộp 7 vỉ x 6 viên (gồm 2 viên Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên   Esomeprazol)VD-29278-18Công ty cổ phần dược TW MediplantexNhà máy dược phẩm số 2: Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà NộiViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
702Mecefix-B.E 250 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)250 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viênVD-29378-18Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
703Mecefix-B.E 150 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)150 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viênVD-29377-18Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
704EfodylCefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-30002-18Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
705EfodylCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-30737-18Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
706Lazibet MR 60Gliclazide60 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ 10 viênVD-30652-18Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Quy Nhơn, Bình Định – Việt NamViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
707Auclanityl 500/125mgAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted); Acid Clavulanic   (dưới dạng Potassium clavulanat kết hợp với Avicel)Amoxicilin 500 mg; Acid Clavulanic 125 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viênVD-29841-18Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang – Việt NamViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
708Amlodipin 5mgAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)5 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênVD-29876-18Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình DươngKhu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương –   Việt NamViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
709Cefixim 100mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)Mỗi gói 2 g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 2gVD-29179-18Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình DươngKhu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương –   Việt NamViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
710Bidizem ® MR 200Diltiazem hydroclorid200 mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênVD-29299-18Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Quy Nhơn, Bình Định – Việt NamViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
711Bifumax 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-29302-18Công ty cổ phần Dược- TTBYT Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Quy Nhơn, Bình Định – Việt NamViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
712Izandin 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viênVD-28806-18Công ty cổ phần Dược Minh Hải322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà MauViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
713Fordia MRMetformin hydroclorid500 mgViên nén bao phim phóng thích có kiểm soátHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viênVD-30178-18Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu   liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu   Một – Tỉnh Bình DươngViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
714Fordia MRMetformin hydroclorid750 mgViên nén bao phim phóng thích có kiểm soátHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viênVD-30179-18Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu   liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu   Một – Tỉnh Bình DươngViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
715Lordivas 5 mgAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)5 mgViên nénHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-30833-18Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An   – Tỉnh Bình DươngViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
716Cefixim 200Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)200 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viênVD-28887-18Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongSố 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh LongViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
717Cepmaxlox 200Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)200 mgViên nén bao phimHộp1 vỉ x 10 viênVD-29748-18Công ty cổ phần dược phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4, P. La Khê, Q. Hà Đông – TP. Hà NộiViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
718Typcin 500Clarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC hoặc vỉ nhôm-nhôm)VD-30081-18Công ty TNHH Dược phẩm Glomed35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam- Singapore, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình   DươngViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
719Clazic MRGliclazide60 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 30 vỉ x 10 viênVD-30177-18Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu   liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu   Một – Tỉnh Bình DươngViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
720Hasancetam 800Piracetam800 mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-30098-18Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An   – Tỉnh Bình DươngViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
721Staclazide 60mg MRGliclazid60 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viênVD-29501-18Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
722Amlodipine 10mg tabletAmlodipine (dưới dạng amlodipine besilat)10 mgViên nénHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viênVD-30105-18Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
723Amlodipine 5mg tabletAmlodipine (dưới dạng amlodipine besilat)5 mgViên nénHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viênVD-30106-18Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
724PymenospainDrotaverin hydroclorid40 mgViên nénHộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ 200 viênVD-29354-18Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
725Pymetphage-500Metformin hydroclorid500 mgViên nén bao phimHộp 05 vỉ x 10 viênVD-30710-18Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
726Pymetphage-850Metformin hydroclorid850 mgViên nén bao phimHộp 05 vỉ x 20 viênVD-30709-18Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
727Cefuroxime 125mg/5mlCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 1 lọ 40 g bột pha 60 ml hỗn dịchVD-29006-18Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định –Việt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
728Claromycin 500Clarithromycin500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viênVD-30517-18Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà NộiViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
729Claromycin 250Clarithromycin250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên; Lọ 100 viên, lọ 200 viên, lọ 500   viênVD-30516-18Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà NộiViệt Nam5152/QĐ-BYT23/8/201820
730VirclathClarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 3, 4 vỉ x 7 viênVN-21003-18Industria Quimica Y Farmaceutica VIR, S.A.Luguna, 66-68-70. Poligono Industrial Urtinsa II. 28923 Alcorcon   (Madrid), EspanaSpain5152/QĐ-BYT23/8/201820
731Amdepin DuoAmlodipin (dưới dạng amlodipin besilat); Atorvastatin (dưới dạng   atorvastatin calcium)Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5 mg; Atorvastatin (dưới dạng   atorvastatin calcium) 10 mgViên nén bao phimHộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viênVN-20918-18Cadila Pharmaceuticals Ltd.1389, Trasad Road, Dholka-387 810, District: Ahmedabad, Gujarat StateIndia5152/QĐ-BYT23/8/201820
732Please orally soluble film 50mgSildenafil50 mgPhim tan trong miệngHộp 10 túi x 1 phimVN-21006-18Ctcbio Inc228-16, Gangchon-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-doKorea5152/QĐ-BYT23/8/201820
733VelaxinVenlafaxin (dưới dạng venlafaxin HCl)75 mgViên nang giải phóng chậmHộp 2 vỉ x 14 viênVN-21018-18Egis Pharmaceuticals Private Limited Company9900 Kormend, Mátyás király út, 65Hungary5152/QĐ-BYT23/8/201820
734Brelmocef-500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-21073-18Micro Labs LimitedPlot No. 121 – 124, K.I.A.D.B, Bommasandra Industrial Area, 4th Phase,   Anekal Taluk, Bangalore – 560099India5152/QĐ-BYT23/8/201820
735Klacid ForteClarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 7 viênVN-21160-18Abbvie S.r.lS.R.148 Pontina km. 52 SNC – 04011 Campoverde di Aprilia – LTItaly5152/QĐ-BYT23/8/201820
736Bioceromy 300Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid)300 mgViên nang cứng (tím – tím)Hộp 2 vỉ x 10 viênVD-29864-18Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2Lô 27, Khu công nghiệp Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh,   Tp. Hà NộiViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
737Levetstad 500Levetiracetam500 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-21105-14Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada – Việt Nam40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
738Ceplorvpc 500Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)500 mgViên nang cứng (tím – trắng)Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-29712-18Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongSố 150 đường 14 tháng 9, phường 5, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh LongViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
739Savi Losartan 50Losartan kali50 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-29122-18Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp.   Hồ Chí MinhViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
740Savi Pantoprazole 40Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri sesquihydrate)40 mgViên nén bao phim tan trong ruộtHộp 2 vỉ x 10 viênVD-20248-13Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Lô Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ   Chí MinhViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
741Lifecita 800Piracetam800 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 15 viênVD-30534-18Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, Tp. Hà NộiViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
742Lifecita 400Piracetam400 mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viênVD-30533-18Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, Tp. Hà NộiViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
743Glimepiride Stada 4 mgGlimepiride4 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viênVD-23969-15Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
744VixcarClopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)75 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-28772-18Công ty cổ phần BV PharmaẤp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
745Savi Losartan plus HCT 50/12.5Losartan kali Hydrochlorothiazid50 mg; 12,5 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 250 viên.VD-20810-14Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (Savipharm)Lô Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ   Chí Minh.Việt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
746CebestCefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)200 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viênVD-28339-17Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
747CebestCefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)100 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên; hộp 1 lọ 200 viênVD-28338-17Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
748CebestCefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)100 mg/ gói 3gCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 3 gamVD-28341-17Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
749CebestCefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)50 mg/gói 1,5gCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 1,5 gamVD-28340-17Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
750Methylsolon 16Methylprednisolon16 mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên; Chai 50 viênVD-22238-15Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Điện Biên Phủ, F.9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà VinhViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
751Fabadroxil 500Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compacted)500 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-29853-18Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – PharbacoThôn Thạch Lỗi, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Tp. Hà NộiViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
752Moloxcin 400Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydoclorid)400 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-23385-15Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu   GiangLô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, Xã Tân Phú Thạnh,   Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang.Việt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
753Atorhasan 20Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)20 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-30096-18Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An,   Tỉnh Bình DươngViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
754Scanax 500Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl)500 mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 5 vỉ (PVC/nhôm) x 10 viên, hộp 1 chai   100 viên, chai 500 viênVD-22676-15Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada – Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương.Việt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
755Osvimec 300Cefdinir300 mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viênVD-22240-15Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Điện Biên Phủ, F.9, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà VinhViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
756FirstlexinCephalexin250 mg/góiBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 1,5gVD-15813-11Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, Hà Nội (SX: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội)Việt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
757SaVi Valsartan 80Valsartan80 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-22513-15Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7,   Tp. HCMViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
758Diltiazem Stada 60 mgDiltiazem hydroclorid60 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viênVD-27522-17Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada – Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
759DelorinRosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin zinc)10 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viênVN-19467-15Egis Pharmaceuticals PLC9900 Kormend, Matyas kiraly u. 65Hungary5694/QĐ-BYT25/09/201821
760Rostor 5Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)5 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênVD-29356-18Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
761Lipistad 10Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)10 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viênVD-23970-15Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada – Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương.Việt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
762PainfreeIbuprofen200 mgViên nang mềmHộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênVD-28588-17Công ty TNHH Phil Inter PharmaSố 20, Đại lộ Hữu Nghị, Khu CN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
763PiracetamPiracetam800 mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viênVD-22242-15Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Điện Biên Phủ, F.9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà VinhViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
764Irbesartan Stada 150 mgIrbesartan150 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênVD-19189-13Chi nhánh Công ty TNHH Liên doanh Stada – Việt Nam40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương.Việt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
765Entecavir Stada 0.5mgEntecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat)0,5 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênQLĐB-560-16Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada – Việt NamSố 40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
766Esomeprazol Stada 20 mgEsomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (magnesi dihydrat) vi hạt 22%)20 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 7 viênVD-22345-15Chi nhánh Công ty TNHH Liên doanh Stada – Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt   NamViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
767Imexime 100Cefixim100 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12g x 2gVD-30398-18Chi nhánh 3 – Công ty CPDP Imexpharm tại Bình DươngSố 22, đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa   Phú, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình DươngViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
768Imexime 200Cefixim200 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viên nang cứngVD-30399-18Chi nhánh 3 – Công ty CPDP Imexpharm tại Bình DươngSố 22, đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore 11, Phường Hòa   Phú, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình DươngViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
769Opxil 500mgCephalexin500 mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên nang cứngVD-30400-18Chi nhánh 3 – Công ty CPDP Imexpharm tại Bình DươngSố 22, đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa   Phú, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình DươngViệt Nam5694/QĐ-BYT25/09/201821
770FabadroxilsCefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact)250 mgThuốc bột uốngHộp 10 gói x 3g; hộp 12 gói x 3gVD-30523-18Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà NộiViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
771FabadroxilCefadroxil (dưới dạng   Cefadroxil monohydrat compact)250 mg/5 mlBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 lọ chứa 36g bột pha 60 ml hỗn dịchVD-30522-18Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà NộiViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
772Idatril 5mgImidapril HCl5 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-18550-13Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tếLô III-18, đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Quận Tân Phú, TP. Hồ   Chí MinhViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
773Cefastad 250Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat)250 mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 200 viênVD-31329-18Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
774Ausvair 75Pregabalin75 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên:VD-30928-18Công ty Cổ phần BV PharmaẤp 2. Xã Tân Thạnh Tây. Huyện Củ Chi, TP.Hồ Chí MinhViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
775Ceforipin 200Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)200 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-20481-14Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà VinhViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
776TriopilinDiacerein50 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ Nhôm-Nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ Nhôm- PVC)VD-19806-13Công ty cổ phần BV PharmaẤp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
777Lipotatin 20mgAtorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)20 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-24004-15Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tếLô III-18, đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Quận Tân Phú, TP. Hồ   Chí MinhViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
778Lipotatin 10mgAtorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)10 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-24581-16Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tếLô III-18, đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Quận Tân Phú, TP. Hồ   Chí MinhViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
779Vartel 20mgTrimetazidin hydroclorid20 mgViên nén bao phímHộp 3 vỉ (Alu-alu) x 10 viên; Hộp 2 vỉ (Alu-PVC) x 30 viênVD-25935-16Công ty CP Dược phẩm TV. Pharm27 Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà VinhViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
780CombizarLosartan potassium 50 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mg50 mg, 12,5 mgViên bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-28623-17Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II, Đường số 7, Khu Công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu   liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu   Một, Tỉnh Bình DươngViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
781Cefradin 500mgCefradin500mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viênVD-31212-18Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà NộiViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
782PharbavixTenofovir disoproxil fumarat300 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênQLĐB-584-17Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, Hà NộiViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
783Rabicad 20Rabeprazole natri20mgViên nén bao tan trong ruộtHộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viênVN-16969-13Cadila Pharmaceuticals Ltd1389, Trasad Road, Dholka-387 810, District: Ahmedabat Gujarat stateIndia31/QĐ-QLD18/01/201922
784TenifoTenofovir disoproxil fumarat300mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-20376-17Atra Pharmaceuticals LimitedPlot No H19, MIDC Area, Waluj, Aurangabad 431133, Maharashtra StateIndia31/QĐ-QLD18/01/201922
785Cefadroxil 250mgCefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact)250 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-30514-18Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – PharbacoThôn Thạch Lỗi, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà NộiViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
786Pyfador KidCefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)125 mgThuốc cốmHộp 12 gói x 2g, hộp 14 gói x 2g hộp 24 gói x 2g thuốc cốmVD-26427-17Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
787Carhurol 20Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên;VD-31019-18Công ty cổ phần BV PharmaẤp 2, Xã Tân Thạnh Tây. Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
788Carhurol 10Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên;VD-31018-18Công ty cổ phần BV PharmaẤp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
789Trafedin newAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)5 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênVD-31347-18Công ty TNHH Traphaco Hưng YênThôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng YênViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
790Imexime 50Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)50 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 1gVD-31116-18Chi nhánh 3-Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình DươngSố 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, phường Hòa Phú,   Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình DươngViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
791DH-Metglu XR 500Metformin hydrochlorid500 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ   x 10 viênVD-31392-18Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An   – Tỉnh Bình DươngViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
792Romadipine 10mgAmlodipin (dưới dạng amlodipin besilate)10 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-21374-18S.C. Antibiotice S.A.1th Valea Lupului Street Zip code 707410, Iasi, RomaniRomani31/QĐ-QLD18/01/201922
793Romadipine 5mgAmlodipin (dưới dạng amlodipin besilate)5 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-21375-18S.C. Antibiotice S.A.1th Valea Lupului Street Zip code 707410, Iasi, RomaniRomani31/QĐ-QLD18/01/201922
794Vestar MR TabletTrimetazidin HCl35 mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-21408-18Healthcare Pharmaceuticals Ltd.Rajendrapur, Gazipur, BangladeshBangladesh31/QĐ-QLD18/01/201922
795Gly4par 30Gliclazid30 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-21429-18Inventia Healthcare Private Ltd.F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East). Thane 421 506,   Maharashtra StateIndia31/QĐ-QLD18/01/201922
796Gly4par 60Gliclazid60 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-21430-18Inventia Healthcare Pvt. Ltd.F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East). Thane 421 506,   Maharashtra StateIndia31/QĐ-QLD18/01/201922
797Stamlo 5Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate)5 mgViên nénHộp 2 vỉ (vỉ xé hoặc vỉ bấm) x 10 viênVN-21414-18Dr. Recdys Laboratories Ltd.Survey No. 42, 45 & 46, Bachupalli Village, Qutubullapur mandai,   Ranga Reddy Dist, Telangana State-500090 IndiaIndia31/QĐ-QLD18/01/201922
798Gliclazide 60mg MRGliclazid60 mgViên nén giải phóng có kiểm soátHộp 1 lọ 30 viênVN-21531-18Valpharma International S.p.aVia G. Morgagni, 2-47864 Pennabilli (RN), ItalyItaly31/QĐ-QLD18/01/201922
799Hepcinat-LPLedipasvir 90mg; Sofosbuvir 400mg90 mg; 400 mgViên nén bao phimHộp 1 lọ 28 viênVN3-101-18Natco Pharma LimitedKothur Mahaboobnagar (District) Telangana- IndiaIndia31/QĐ-QLD18/01/201922
800Métforilex MRMetformin hydrochlorid50 mgViên nén tác dụng kéo dàiHộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-28743-18Chi nhánh Công ty cổ phần Armepharco- Xí nghiệp dược phẩm 150112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1 TP. Hồ Chí MinhViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
801Clarithromycin stada 250mgClarithromycin250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-31395-18Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
802DazofortCefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)375 mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-31223-18Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2Lô 27 Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, Tp.   Hà NộiViệt Nam31/QĐ-QLD18/01/201922
803Aziphar 100Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)Mỗi gói 2,5g chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 2,5gVD-32128-19Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
804MetforminMetformin hydroclorid1000 mgViên bao phimVỉ 10 viên; hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ. Chai 50 viên, 100 viênVD-31992-19Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Điện Biên Phủ, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà VinhViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
805Ceftume 125Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)125 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 5 viênVD-31949-19Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà NộiViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
806Cefixime 50mgCefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)Mỗi gói 1,4g chứa Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 50 mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 1,4gVD-32525-19Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam ĐịnhViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
807Cefixime 100mgCefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)Mỗi gói 1,4g chứa Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100 mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 1,4gVD-32524-19Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam ĐịnhViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
808Ofbexim 200Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)200 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-32373-19Công ty TNHH US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
809Hafixim 200 tabsCefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)200 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viênVD-32428-19Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHGLô B2 – B3, KCN Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu   Thành A, Tỉnh Hậu GiangViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
810Tyrozet 850 mgMetformin hydrochlorid850 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 90 viên, 100 viênVD-31836-19Công ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngLô 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí   MinhViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
811Macromax SKAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)250 mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 6 viênVD-31846-19Công ty cổ phần dược phẩm Sao KimKCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà NộiViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
812Cefixim 200mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)200 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-31974-19Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình DươngKhu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình DươngViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
813Cefurovid 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênVD-31977-19Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình DươngKhu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình DươngViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
814Cefuroxim 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênVD-31978-19Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình DươngKhu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình DươngViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
815Nifedipin Hasan 20 RetardNifedipin20 mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-32593-19Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An,   Tỉnh Bình DươngViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
816Hasanbest 500/5Metformin hydroclorid; GlibenclamidMetformin hydroclorid 500 mg; Glibenclamid 5 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 8 vỉ x 15 viênVD-32392-19Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An,   Tỉnh Bình DươngViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
817Hasanbest 500/2.5Metformin hydroclorid; Glibenclamid 2,5mgMetformin hydroclorid 500 mg; Glibenclamid 2,5 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 8 vỉ x 15 viênVD-32391-19Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2, Khu Công nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An,   Tỉnh Bình DươngViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
818Glucofast 500Metformin hydroclorid500 mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 15 viênVD-32001-19Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tếLô III-18 đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí   MinhViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
819Glucofast 850Metformin hydroclorid850 mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 15 viênVD-32002-19Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tếLô III-18 đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí   MinhViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
820AzitnicAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 3 viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên; Chai 30 viênVD-32379-19Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma)Lô 11D đường C, KCN Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí   MinhViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
821Azitnic 500Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 3 viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên; Chai 30 viênVD-32380-19Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (USA- NIC Pharma)Lô 11D đường C, KCN Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí   MinhViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
822Glucofine 500 mgMetformin hydrochlorid500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ   nhôm-nhôm)VD-32279-19Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66 Quốc lộ 30, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
823Glucofine 850 mgMetformin hydrochlorid850 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 4 vỉ x 5 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên   (vỉ nhôm- nhôm)VD-32280-19Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66 Quốc lộ 30, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng ThápViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
824Mecefix-B.E 75 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)Mỗi 1,5 g chứa: cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 75 mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 1,5 gamVD-32695-19Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam4007/QĐ-BYT03/09/201923
825Gliclada 60mg modified – release tabletsGliclazide60 mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 8 vỉ x 15 viênVN-21712-19KRKA, D.D., Novo MestoSmarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, SloveniaSlovenia4007/QĐ-BYT03/09/201923
826NormodipineAmlodipin (dưới dạng amlodipin besilate)5 mgViên nénHộp 3 vỉ, 9 vỉ x 10 viênVN-21856-19Gedeon Richter Plc.Gyomroi ut 19-21, Budapest, 1103 – HungatyHungary4007/QĐ-BYT03/09/201923
827AzismileAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin   dihydrate) 200 mgBột pha hỗn dịch uổngHộp 1 chai 15 ml chứa 13g bộtVN-21953-19Kolmar Korea245, Sandan-gil, Jeonui-myeon, Sejong-si – KoreaKorea4007/QĐ-BYT03/09/201923
828InvegaPaliperidone6 mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 4 vỉ x 7 viênVN3-157-19Janssen Cilag Manufacturing LLC (Cơ sở kiểm tra chất lượng, đóng gói và   xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele,   04100 Latina, Ý)State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo Puerto Rico (PR) 00778 – MỹUSA, Italy4007/QĐ-BYT03/09/201923
829InvegaPaliperidone3 mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 4 vỉ x 7 viênVN3-158-19Janssen Cilag Manufacturing LLC (Cơ sở kiểm tra chất lượng, đóng gói và   xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele,   04100 Latina, Ý)State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo Puerto Rico (PR) 00778 – MỹUSA, Italy4007/QĐ-BYT03/09/201923
830G-Xtil 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-21841-19Gracure Pharmaceuticals Ltd.E-1105 RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi, Alwar. (Rajasthan.),   IndiaIndia4007/QĐ-BYT03/09/201923
831AmlorAmlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate)5 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-21936-19Pfizer Pharmaceuticals LLC. (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Pfizer   Manufacturing Deutschland GmbH, địa chỉ: Betriebsstatte Freiburg,   Mooswaldallee 1, 79090 Freiburg, Đức)Km 1.9, Road 689 Vega Baja, Puerto Rico (PR) 00693, USAUSA, Germany4007/QĐ-BYT03/09/201923
832BelidipineAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)5 mgViên nénHộp 1 vỉ x 4 viênVN-21744-19Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A.Rua da Tapada Grande, No 2 Abrunheira, Sintra 2710-089, PortugalPortugal4007/QĐ-BYT03/09/201923
833DaxameCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)200 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-21866-19Gracure Pharmaceuticals Ltd.E-1105 RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi, Alwar, (Rajasthan.),   IndiaIndia4007/QĐ-BYT03/09/201923
834CaduetAmlodipine (dưới dạng amlodipine besylate); Atorvastatin (dưới dạng   atorvastatin calcium trihydrate)Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) 5 mg; Atorvastatin (dưới dạng   atorvastatin calcium trihydrate) 20 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVN-21934-19Pfizer Manufacturing Deutschland GmbHBetriebsstatte Freiburg, Mooswaldallee 1, 79090 Freiburg, GermanyGermany4007/QĐ-BYT03/09/201923
835CaduetAmlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate); Atovastatin (dưới dạng   Atovastatin calci trihydrate)Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5 mg; Atovastatin (dưới dạng   Atovastatin calci trihydrate) 10 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVN-21933-19Pfizer Manufacturing Deutschland GmbHBetriebsstatte Freiburg, Mooswaldallee I, 79090 Freiburg, GermanyGermany4007/QĐ-BYT03/09/201923
836Lamivudine and Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg/300mgLamivudin; Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarat)Lamivudin 300 mg; Tenofovir disoproxil (dưới dạng Tenofovir disoproxil   fumarat 300 mg) 245 mgViên nén bao phimHộp 1 lọ x 30 viênVN3-139-19Aurobindo Pharma LimitedUnit VII, Sez, APIIC, Plot. No. SI, Survey. No’s: 411, 425, 434, 435   & 458, Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal,   Mahaboobnagar District, Andhra Pradesh, IndiaIndia4007/QĐ-BYT03/09/201923
837Amdipic 5mgAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)5 mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viênVN-21745-19Deva Holding A.S.Organize Sanayi Bolgesi, Ataturk Mah., Ataturk Cad., No:32 Karaagac   Cerkezkoy- Tekirdag, TurkeyTurkey4007/QĐ-BYT03/09/201923
838AzitroFort 500 mgAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)500 mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 3 viênVN-21826-19Balkanpharma – Razgrad AD68, Aprilsko Vastanie Blvd., 7200 Razgrad, BulgariaBulgaria4007/QĐ-BYT03/09/201923
839TriclofemMedroxyprogesteron acetat150 mg/mlHỗn dịch tiêmHộp 4 vỉ x 5 lọ x 1mlVN3-135-19PT. Tunggal Idaman AbdiJI. Jend. Ahmad Yani No.7, Rawamangun, Jakarta Timur, IndonesiaIndonesia4007/QĐ-BYT03/09/201923
840Medsolu 16 mgMethyl prednisolon16 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 60 viên; lọ 90 viênVD-21348-14Công ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhSố 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng   Bình.Việt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
841Medsolu 4 mgMethyl prednisolon4 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 60 viên; lọ 90 viênVD-21349-14Công ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhSố 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng   Bình.Việt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
842SaVi Valsartan Plus HCT 80/12,5Valsartan 80 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-23010-15Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ   Chí MinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
843MeloxicamMeloxicam7,5 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên nénVD-16392-12Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh HòaViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
844Cepmaxlox 100Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)100 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-31674-19Công ty cổ phần dược phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4-La Khê – Hà Đông – Tp. Hà NộiViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
845FirstlexinCephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate compacted)3000 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 1 lọ 60ml x 18g thuốc bột pha hỗn dịch uốngVD-31955-19Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, Hà NộiViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
846Mirenzine 5Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid)5 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-28991-18Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
847Perosu – 10 mgRosuvastatin calcium10 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viênVD-16173-11Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, KCN Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công   nghiệp – dịch vụ – đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh   Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
848Lizetric 10mgLisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)10 mgViên nénHộp 2 vỉ x 14 viênVD-26417-17Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
849PemolipCefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil)Mỗi 2 gam cốm chứa: 50 mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 2 gamVD-30741-18Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
850PemolipCefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil)Mỗi 1,2 gam cốm chứa: 30 mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 1,2 gamVD-32233-19Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
851Mibetel HCTTelmisartan Hydrochorothiazid40 mg; 12,5 mgviên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x   10 viênVD-30848-18Công ty TNHH Liên doanh Hasan-DermapharmLô B – Đường số 2 – Khu công nghiệp Đồng An – Thị xã Thuận An – tỉnh Bình   DưongViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
852m-Rednison 16Methylprednisolon16 mgviên nénHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, 100 viênVD-24149-16Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongSố 150 đường 14 tháng 9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh LongViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
853TenfovixTenofovir disoproxil fumarat300 mgviên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên;QLĐB-653-18Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
854Bivolcard 5Nebivolol5 mgviên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên;VD-24265-16Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7,   Tp. HCMViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
855Insuact 10Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)10 mgviên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-29107-18Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7,   Tp. HCMViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
856Infecin 3 M.I.USpiramycin3 M.I.Uviên nén bao phimHộp 2 vỉ x 8 viên, hộp 2 vỉ x 5 viênVD-22297-15Công ty cổ phần SPMLô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí   MinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
857Erxib 90Etoricoxib90 mgviên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-25403-16Công ty cổ phần SPMLô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí   MinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
858Methylprednisolon 16Methylprednisolon16 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-20763-14Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh HòaViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
859KaflovoLevofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)500 mgviên nén dài bao phimhộp 1 vỉ x 5 viênVD-17469-12Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh HòaViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
860CiprofloxacinCiprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid)500 mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 200 viên, 300 viênVD-30407-18Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh HòaViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
861Bivitanpo 100Losartan kali100 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ (nhôm- PVC/PVdC) x 10 viên; 3 vỉ (nhôm- nhôm) x 10 viênVD-31444-19Công ty cổ phần BV PharmaẤp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi,Thành phố Hồ Chí MinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
862DrotuscDrotaverin hydroclorid40 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-25197-16Công ty cổ phần dược phẩm Me Di SunSố 521, Khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
863Neu-Stam 800Piracetam800 mgviên nén bao phimHộp 3 vỉ x 15 viênVD-18057-12Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
864Atocib 120Etoricoxib120 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-29518-18Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu   GiangLô B2-B3, KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu   GiangViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
865Atocib 60Etoricoxib60 mgviên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-29519-18Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy Dược phẩm DHG tại Hậu   GiangLô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh,   huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
866Atocib 90Etoricoxib90 mgviên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-29520-18Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy Dược phẩm DHG tại Hậu   GiangLô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh,   huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
867KacetamPiracetam800 mgViên nén bao phimhộp 3 vỉ x 10 viênVD-17467-12Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2 tháng 4, P. Phước Vĩnh, TP. Nha Trang, Khánh HòaViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
868Lostad HCT 100/25mgLosartan kali, Hydroclorothiazid100 mg; 25 mg;Viên nén bao phimHộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viênVD-10766-10, SĐK cập nhật: VD-23975-15Công ty liên doanh TNHH Stada Việt NamSố 40, Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương.Việt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
869HeparivEntecavir0,5 mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viênVN2-558-17Atra Pharmaceuticals LimitedPlot No. H19, MIDC Area Waluj Aurangabad 431133, Maharashtra StateIndia207/QĐ-BYT21/01/202024
870LedvirLedipasvir (dưới dạng Ledipasvir premix); Sofosbuvir90 mg; 400 mgViên nén bao phimHộp 1 lọ x 28 viênVN3-106-18Mylan Laboratories LimitedF4 & F12, MIDC, Malegaon, Tal. Sinnar, Nashik 422113, Maharashtra   stateIndia207/QĐ-BYT21/01/202024
871PharbacolParacetamol650mgViên nénHộp 10 vỉ x 5 viênVD-24291-16Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, Hà NộiViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
872ParazacolParacetamol500 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 1000 viênVD-22518-15Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, Hà NộiViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
873Arme-xime 400Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat)400 mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 10 viên.VD-32744-19Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
874Cefixim 200Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)200 mgViên nang cứngHộp 02 vỉ x vỉ 10 viên.VD-32745-19Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
875Ceftume 500Cefuroxim axetil (tương ứng với 500,00mg C16H16N4O8S)601,44mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 5 viênVD-31950-19Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà NộiViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
876Ceftume 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên. Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 5 viên.VD-32903-19Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, TP. Hà NộiViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
877Fabaxim 400Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)400 mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 05 viên.VD-32907-19Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, TP. Hà NộiViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
878Cefixim 200 mgCefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)200mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên (Alu-Alu); Hộp 2 vỉ x 10 viên (Alu-PVC)VD-33243-19Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
879Glazi 250Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)250 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viênVD-33074-19Công ty TNHH Dược phẩm GlomedSố 35, Đại lộ Tự do, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, huyện Thuận An,   tỉnh Bình Dương.Việt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
880Glazi 500Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viênVD-33075-19Công ty TNHH Dược phẩm GlomedSố 35, Đại lộ Tự do, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, huyện Thuận An,   tỉnh Bình Dương.Việt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
881Mentcetam 800Piracetam800 mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viênVD-33447-19Công ty cổ phần dược phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.Việt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
882Febgas 250Mỗi gói 4,4g chứa: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói, 20 gói x 4,4gVD-33471-19Công ty cổ phần dược phẩm Me Di SunSố 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương.Việt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
883Undtas 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-33485-19Công ty cổ phần dược phẩm Me Di SunSố 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương.Việt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
884Metdia 850Metformin hydroclorid850 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viênVD-33854-19Công ty TNHH dược phẩm GlomedSố 35, Đại lộ Tự do, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, huyện Thuận An,   tỉnh Bình Dương.Việt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
885Glucofine 1000 mgMetformin hydroclorid1000 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viênVD-33036-19Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng ThápViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
886Imexime 200Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)200 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-32836-19Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu   Một, tỉnh Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
887Kefcin 375 SRCefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)375 mgViên nén bao phim giải phóng chậmHộp 1 vỉ x 10 viênVD-33302-19Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu   GiangLô B2 – B3, KCN Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu   Thành A, Tỉnh Hậu GiangViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
888Cefixim 100-HVCefixim (dưới dạng ceflxim trihydrat)100 mgViên nénHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-33863-19Công ty cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp.Hồ Chí MinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
889Uselacid 500Clarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-33979-19Công ty TNHH US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
890Clarithromycin 250mgClarithromycin250 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC hoặc nhôm-nhôm)VD-33808-19Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng ThápViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
891Zinmax-Domesco 125mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)125 mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 5 viên; Hộp 01 vỉ, 03 vỉ x 10 viênVD-33811-19Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng ThápViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
892Clazic SRGliclazide30mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viênVD-33975-19Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II-Đường số 7- Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II – Khu   liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ   Dầu Một – Tỉnh Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
893FordiaMetformin hydroclorid500 mgViên nénHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viênVD-33976-19Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II – Khu   liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu   Một – Tỉnh Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
894Comiaryl 2mg/500mgGlimepirid; Metformin hydroclorid2mg; 500 mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-33885-19Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An   – Tỉnh Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
895MibecerexCelecoxib200 mgViên nang cứngHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-33101-19Công ty TNHH Liên doanh HASAN – DERMAPHARMLô B – Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình   DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
896Cefimvid 200Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)200 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-32918-19Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình DươngKhu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
897Amloboston 5Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)5 mgViên nang cứngHộp 5 vỉ x 10 viênVD-33408-19Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamSố 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
898Hasanclar 500mgClarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 04 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 07 viênVD-33886-19Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An   – Tỉnh Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
899Cefuroxim 250mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 05 viên; Hộp 01 vỉ x 10 viênVD-33631-19Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tếLô III-18 đường số 13 – Khu công nghiệp Tân Bình – Quận Tân Phú – TP. Hồ   Chí MinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
900Cefuroxim 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 05 viênVD-33928-19Công ty TNHH MTV Dược phẩm & Sinh học Y tế (Mebiphar)Lô III-18 đường số 13 – Khu công nghiệp Tân Bình – Quận Tân Phú -TP. Hồ   Chí MinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
901Imidu 60 mgIsosorbid-5-mononitrat60 mgViên nén tác dụng kéo dàiHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-33887-19Công ty TNHH Hasan- DermapharmĐường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An   – Tỉnh Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
902FordiaMetformin hydroclorid850 mgViên nénHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viênVD-33977-19Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II – Khu   liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu   Một – Tỉnh Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
903AzitnicAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)500 mgViên nang cứng (trắng-hồng)Hộp 10 vỉ x 03 viên; Chai 30 viênVD-33874-19Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (USA-NIC Pharma)Lô 11D đường C – KCN Tân Tạo Phường Tân Tạo A – Quận Bình Tân – TP. Hồ   Chí MinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
904SaVi Trimetazidine 35MRTrimetazidin dihydroclorid35 mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVD-32875-19Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7,   Tp. HCMViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
905Azicine 500Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viên, 6 viên, 8 viên, 10 viênVD-33095-19Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
906Azicine 250Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)250 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 6 viên, 8 viên, 10 viênVD-33889-19Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt NamSố 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
907Crocin 200 mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)200 mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viênVD-33768-19Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú YênViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
908Cefixime 200Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)200 mgViên nang cứng (Hồng – Hồng)Hộp 02 vỉ x 10 viên/vỉ Alu-Alu. Chai 100 viên, 200 viên.VD-32922-19Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Nguyễn Chí Thanh, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà VinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
909Cefixim 50mg/5mlCefixim (dùng dạng Cefixim trihydrat)600 mg/ lọ 30 g để pha 60 ml hỗn dịchThuốc cốm pha hỗn dịchHộp 01 lọVD-32855-19Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam ĐịnhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
910Agiclari 500Clarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-33368-19Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược   phẩm AgimexpharmĐường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An   GiangViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
911Cefcenat 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)250 mgViên nén bao phimHộp 2, 3 vỉ x 5 viên; hộp 2, 5 vỉ x 10 viênVD-33559-19Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
912Clarithromycin 500mgClarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 1, 10 vỉ x 10 viênVD-33561-19Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
913Metformin 850mgMetformin hydroclorid850 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viênVD-33620-19Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà VinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
914Metformin 500mgMetformin hydroclorid500 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viênVD-33619-19Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà VinhViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
915Cefcenat 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viênVD-32889-19Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
916Cefimvid 200Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)200 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-32918-19Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình DươngKhu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình DươngViệt Nam207/QĐ-BYT21/01/202024
917AcriptegaDolutegravir (dưới dạng Dolutegravir natri) 50mg; Lamivudine 300mg;   tenofovir disoproxil fumarat (tương đương Tenofovir 245mg) 300mg50 mg; 300 mg; 300 mgViên nang cứngHộp 1 chai x 30 viênVN3-241-19Mylan Laboratories LimitedPlot No. 11, 12 & 13 Indore Special Economic Zone Pharma Zone, Phase   – II, Sector – III, Pithampur 454775, Dist. Dhar, Madhya Pradesh, IndiaIndia207/QĐ-BYT21/01/202024
918Amlessa 4mg/10mg TabletsPerindopril tert- butylamin (tương đương 3,34 mg Perindopril) 4mg;   Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg4 mg; 10 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22311-19KRKA, D.D., Novo MestoSmarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, SloveniaSlovenia207/QĐ-BYT21/01/202024
919Amlessa 4mg/5mg TabletsPerindopril tert- butylamin (tương đương 3,34 mg Perindopril) 4mg;   Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg4mg; 5 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22312-19KRKA, D.D., Novo MestoSmarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, SloveniaSlovenia207/QĐ-BYT21/01/202024
920Amlessa 8mg/10mg TabletsPerindopril tert- butylamin (tương đương 6,68 mg Perindopril) 8mg;   Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg8mg; 10 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22068-19KRKA, D.D., Novo MestoSmarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, SloveniaSlovenia207/QĐ-BYT21/01/202024
921Amlessa 8mg/5mg TabletsPerindopril tert- butylamin (tương đương 6,68 mg Perindopril) 8mg;   Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg8 mg; 5 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22313-19KRKA, D.D., Novo MestoSmarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto, SloveniaSlovenia207/QĐ-BYT21/01/202024
922Amlocard 5Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)5 mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viênVN-22076-19Flamingo Pharmaceuticals Ltd.R-662, TTC Industrial Area, MIDC, Rabale, Navi Mumbai Thane 400 701,   Maharashtra Stare, IndiaIndia207/QĐ-BYT21/01/202024
923Amlodac 5Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat)5 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viênVN-22060-19Cadila Helthcare Ltd.Kundaim Industrial Estate, Plot 203-213, Kundaim, Goa 403 115- IndiaIndia207/QĐ-BYT21/01/202024
924AssimicinAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVN-22093-19Replek Farm Ltd. Skopje188 Kozle str., 1000 Skopje, MacedoniaMacedonia207/QĐ-BYT21/01/202024
925Azimax 250mgAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)250 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 6 viênVN-22125-19Hovid BerhadLot 56442, 7 1/2 Miles, Jalan Ipoh/Chemor, 31200 Chemor, Perak Darul   Ridzuan, MalaysiaMalaysia207/QĐ-BYT21/01/202024
926Beatil 8mg/5mgPerindopril tert- butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat)   5mg8 mg; 5 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22145-19Gedeon Richter Polska Sp. Zo.o.35, Graniczna Str., 05-825 Grodzisk Mazowiecki- PolandPoland207/QĐ-BYT21/01/202024
927Binozyt 200mg/5mlAzithromycin (tương đương Azithromycin monohydrat)200mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 lọ 15mlVN-22179-19S.C. Sandoz S.R.LStr. Livezeni nr.7A, 540472 Targu-Mures, RomaniaRomania207/QĐ-BYT21/01/202024
928CLARISOL-500CLARISOL-500500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-22173-19Micro Labs Limited92, Sipcot, Hosur – 635 126, Tamil Nadu – IndiaIndia207/QĐ-BYT21/01/202024
929Clarithromycin tablets BP/USPClarithromycin250 mgViên nén bao phimHộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viênVN-22300-19Brawn Laboratories Limited13, NIT, Industrial Area, Faridabad-121001 Haryana- IndiaIndia207/QĐ-BYT21/01/202024
930CrutitClarithromycin 500mg500 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVN-22063-19S.C. Antibiotice S.A.1th Valea Lupului Street, Zip Code 707410, Iasi, RomaniaRomania207/QĐ-BYT21/01/202024
931Fetnal 500Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-22301-19Brawn Laboratories Limited13, NIT, Industrial Area, Faridabad-121001 Haryana-IndiaIndia207/QĐ-BYT21/01/202024
932Glucophage ® XR 500 mgMetformin hydrochloride500 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 4 vỉ x 15 viênVN-22170-19Merck Sante s.a.s2 Rue du Pressoir Vert, 45400 Semoy, FranceFrance207/QĐ-BYT21/01/202024
933Newbutin SRTrimebutin maleat300 mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22422-19Korea United Pharm. Inc25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-myeon, Sejong-si – KoreaKorea207/QĐ-BYT21/01/202024
934Rifampicin 150mg/ Isoniazide 100mgRifampicin 150mg; Isoniazid 100mg150 mg; 100 mgViên nén bao phimHộp 100 vỉ x 10 viênVN-22013-19Artesan Pharma GmbH & Co, KGWendlandstr. 1,29439 Luchow, GermanyGermany207/QĐ-BYT21/01/202024
935Seroquel XRQuetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)300 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22284-19AstraZeneca Pharmaceuticals LP587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USAUSA207/QĐ-BYT21/01/202024
936Seroquel XRQuetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)200 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22283-19AstraZeneca Pharmaceuticals LP587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USAUSA207/QĐ-BYT21/01/202024
937Seroquel XRQuetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)50 mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22285-19AstraZeneca Pharmaceuticals LP587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USAUSA207/QĐ-BYT21/01/202024
938Xigduo XRDapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg;   Metformin hydrochlorid 500mg10 mg; 500 mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 4 vỉ x 7 viênVN3-217-19AstraZeneca Pharmaceuticals LP4601 Highway 62 East, Mount Vernon, Indiana 47620, USAUSA207/QĐ-BYT21/01/202024
939Xigduo XRDapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg;   Metformin hydrochlorid 500mg5 mg; 500 mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 4 vỉ x 7 viênVN3-219-19AstraZeneca Pharmaceuticals LP4601 Highway 62 East, Mount Vernon, Indiana 47620, USAUSA207/QĐ-BYT21/01/202024
940Xigduo XRDapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg;   Metformin hydrochlorid 1000mg5 mg; 1000 mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 4 vỉ x 7 viênVN3-218-19AstraZeneca Pharmaceuticals LP4601 Highway 62 East, Mount Vemon, Indiana 47620, USAUSA207/QĐ-BYT21/01/202024
941Xigduo XRDapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg;   Metformin hydrochlorid 1000mg10 mg; 1000 mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 4 vỉ x 7 viênVN3-216-19AstraZeneca Pharmaceuticals LP4601 Highway 62 East, Mount Vernon, Indiana 47620, USAUSA207/QĐ-BYT21/01/202024
942Glipeform 500/5Metformin hydroclorid; GlibenclamidMetformin hydroclorid 500mg;   Glibenclamid 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15   viênVD-34024-20Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú   YênViệt Nam555/QĐ-QLD18/11/202025
943Beticapc 750 SRMetformin hydroclorid750mgViên nén giải phóng   kéo dàiHộp 1 vỉ, 4 vỉ, 8 vỉ,   12 vỉ x 7 viênVD-34111-20Công ty cổ phần dược   phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch 3, xã   Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng NaiViệt Nam555/QĐ-QLD18/11/202025
944Diabesel 850Metformin hydroclorid   850mg850mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 20 viênVD-34430-20Công ty Roussel Việt   NamSố 1, đường số 3, KCN   Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt NamViệt Nam555/QĐ-QLD18/11/202025
945Agitro 500AzithromycinAzithromycin ( dưới   dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 3   viênVD-34102-20Chi nhánh công ty cổ   phần dược phẩm Agimexphar m- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexphar mĐường Vũ Trọng Phụng,   Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An GiangViệt Nam555/QĐ-QLD18/11/202025
946Melomax 15mgMeloxicamMeloxicam 15mgViên nénHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10   viên (vỉ nhôm- PVC hoặc vỉ nhôm- nhôm)VD-34282-20Công ty cổ phần dược   phẩm TV. Pharm27 Nguyễn Chí Thanh,   khóm 2, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà VinhViệt Nam555/QĐ-QLD18/11/202025
947Metformin 850mgMetforminMetformin hydroclorid   850 mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 15 viênVD-34246-20Công ty cổ phần dược   phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều,   phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangViệt Nam555/QĐ-QLD18/11/202025
948Amlodipin 5mgAmlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilat)Amlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilat 6,93 mg) 5mgViên nénHộp 3 vỉ, 10 vỉ, 50   vỉ x 10 viênVD-31984-19Công ty cổ phần dược   phẩm Trường ThọLô M1, đường N3, KCN   Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam ĐịnhViệt Nam555/QĐ-QLD18/11/202025
949Glimet 500mg/2.5 tablets (Cơ sở sản   xuất và đóng gói cấp 1: CCL Pharmaceuti cals (Pvt.) Ltd; Địa chỉ: 62   Industrial Estate, Kot Lakhpat, Lahore, Pakistan)Metformin   hydrochloride; GlibenclamideMetformin   hydrochlorid e 500mg; Glibenclamid e 2,5mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viênDG3-3-20Công ty cổ phần dược   phẩm Am Vi (Cơ sở đóng gói cấp 2)Lô B14-3,4, đường   N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam555/QĐ-QLD18/11/202025
950Sita-Met Tablets 50/1000 (Cơ sở sản   xuất và đóng gói cấp 1: CCL Pharmaceuti cals (Pvt.) Ltd; Địa chỉ: 62   Industrial Estate, Kot Lakhpat, Lahore, Pakistan)Sitagliptin (dưới   dạng Sitagliptin phosphat monohydrat); Metformin hydrochlorideSitagliptin (dưới   dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin hydrochlorid e 1000mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 07 viênDG3-4-20Công ty cổ phần dược   phẩm Am Vi (Cơ sở đóng gói cấp 2)Lô B14-3,4, đường   N13, KCN Đông Nam, xã Hòa Phú, Củ Chi, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam555/QĐ-QLD18/11/202025
951Cefuroxim 250mgCefuroxim (dưới dạng   Cefuroxim axetil)250mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ, 06 vỉ, 10   vỉ x 05 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-34396-20Công ty cổ phần xuất   nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-P. Mỹ   Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng ThápViệt Nam555/QĐ-QLD18/11/202025
952Fabafixim 100CefiximMỗi gói 2g chứa:   Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 2gVD-34008-20Công ty cổ phần dược   phẩm Trung ương I – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn,   TP. Hà NộiViệt Nam555/QĐ-QLD18/11/202025
953Carmotop 25 mgMetoprolol tartrat25mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-21529-18S.C. Magistra C &   C SRLBulevardul Aurel   Vlaicu nr. 82A, Constanta, RomaniaRomania555/QĐ-QLD18/11/202025
954Carmotop 50 mgMetoprolol tartrat50mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-21530-18S.C. Magistra C &   C SRLBulevardul Aurel   Vlaicu nr. 82A, Constanta, RomaniaRomania555/QĐ-QLD18/11/202025
955Mactaxim 100 DTCefixime (dưới dạng   Cefixime trihydrat)100mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-22532-20Macleods Pharmaceutic   al Ltd.Khasra No.21, 22, 66,   67&68, Aho- Yangtam, Namchepung , PO: Ranipool, East Sikkim 0737135Ấn Độ555/QĐ-QLD18/11/202025
956Mactaxim 200Cefixime (dưới dạng   Cefixime trihydrat)200mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-22533-20Macleods Pharmaceutic   al Ltd.Khasra No.21, 22, 66,   67&68, Aho- Yangtam, Namchepung , PO: Ranipool, East Sikkim 0737135Ấn Độ555/QĐ-QLD18/11/202025
957Alsiful S.R. Tablets 10mgAlfuzosin hydroclorid10mgViên nén phóng thích   kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22539-202nd Plant, Standard   Chem. & Pharm. Co., Ltd.No. 154, Kaiyuan   Road, Sinying District, Tainan City 73055, TaiwanĐài Loan555/QĐ-QLD18/11/202025
958BatitopClarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ,   10 vỉ x 10 viên. Chai 20 viên, 60 viên, 100 viên.VD-34027-20Công ty cổ phần SX –   TM dược phẩm Đông NamLô 2A, Đường 1A, KCN   Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam317/QĐ-QLD03/06/202126
959Topfixim 200Cefixim200 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10   viênVD-34030-20Công ty cổ phần US   Pharma USALô B1-10, Đường D2,   KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp.Hồ Chí MinhViệt Nam317/QĐ-QLD03/06/202126
960Glibenclamid 5mgGlibenclamid5mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên;   Hộp 05 vỉ x 20 viênVD-34858-20Công ty cổ phần xuất   nhập khẩu y tế DomescoSố 66, Quốc lộ 30,   phường Phú Mỹ, thành phố Cao lãnh, tỉnh Đồng ThápViệt Nam317/QĐ-QLD03/06/202126
961LisonormAmlodipine (dưới dạng   Amlodipine besilate) Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)Amlodipine 5mg;   Lisinopril 10mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22644-20Gedeon Richter PlcGyomroi út 19- 21,   Budapest, 1103 – HungaryHungary317/QĐ-QLD03/06/202126
962Nexipraz 40Esomeprazol   (Esomeprazolmag nesi trihydrat)40 mgViên nang cứng chứa   vi hạt bao tan trong ruộtHộp 5 vỉ x 7 viênVD-30318-18Công ty Cổ phần Dược   phẩm Boston Việt NamSố 43, Đường số 8,   KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam317/QĐ-QLD03/06/202126
963Ibutop 50Itoprid hydrochlorid   50mg50mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-25232-16Công ty Cổ phần Dược   phẩm OPVLô 27, Đường 3A, KCN   Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.Việt Nam317/QĐ-QLD03/06/202126
964MibeletNebivolol (dưới dạng   Nebivolol hydroclorid)5 mgViên nénHộp 03 vỉ x 14 viên;   Hộp 05 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viênVD-32411-19Công ty TNHH Liên   doanh Hasan DermapharmLô B – Đường số 2 –   Khu Công nghiệp Đồng An – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương, Việt NamViệt Nam317/QĐ-QLD03/06/202126
965Irzinex PlusIrbesartan;   HydroclorothiazidIrbesartan 150 mg;   Hydroclorothiazid 12,5 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-26782-17Công ty cổ phần dược   phẩm Cửu LongSố 150 đường 14 tháng   9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh LongViệt Nam317/QĐ-QLD03/06/202126
966Bicebid 50Cefixim50mgThuốc bột pha hỗn   dịch uốngHộp 12 gói, 20 gói x   0,85gVD-34559-20Công ty cổ phần dược   – trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học,   P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt NamViệt Nam317/QĐ-QLD03/06/202126
967StimuferMetformin   hydrochloride750 mgViên nén phóng thích   kéo dàiHộp 2 vỉ x 14 viên,   hộp 10 vỉ x 10 viênVN-22783-21Athena Drug Delivery   Solutions Pvt. Ltd.Plot No. A-1 to A-5,   MIDC, Chemical Zone, Ambemath (W), Thane 421 501 Maharashtra State, IndiaẤn Độ317/QĐ-QLD03/06/202126
968Bihasal 5Bisoprolol fumarat   5mg5mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên;   Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-34895-20Công ty TNHH Hasan-   DermapharmĐường số 2 – Khu Công   nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình DươngViệt Nam317/QĐ-QLD03/06/202126
969Alanboss XL 10Alfuzosin hydroclorid   10mg10mgViên nén phóng thích   kéo dàiHộp 03 vỉ x 10 viên;   Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-34894-20Công ty TNHH Hasan-   DermapharmĐường số 2 – Khu Công   nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình DươngViệt Nam317/QĐ-QLD03/06/202126
970Rosuvas Hasan 10Rosuvastatin (dưới   dạng Rosuvastatin calci) 10mg10mgViên nénHộp 02 vỉ x 14 viên;   Hộp 10 vỉ x 14 viênVD-34897-20Công ty TNHH Hasan-   DermapharmĐường số 2 – Khu Công   nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình DươngViệt Nam317/QĐ-QLD03/06/202126
971PechaunoxPerindopril   tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 13,87mg amlodipin besilate) 10mg4mg; 10mgViên nénHôp 3 vỉ x 10 viênVN-22894-21Adamed Pharma S.Aul. Marszalka Józefa   Pilsudskiego Street 5, 95 – 200 Pabianice – Ba LanBa Lan568/QĐ-QLD04/10/202127
972PechaunoxPerindopril   tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg4mg; 5mgViên nénHôp 3 vỉ x 10 viênVN-22895-21Adamed Pharma S.Aul. Marszalka Józefa   Pilsudskiego Street 5, 95 – 200 Pabianice – Ba LanBa Lan568/QĐ-QLD04/10/202127
973PechaunoxPerindopril tert-   butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg8mg; 5mgViên nénHôp 3 vỉ x 10 viênVN-22896-21Adamed Pharma S.Aul. Marszalka Józefa   Pilsudskiego Street 5, 95 – 200 Pabianice – Ba LanBa Lan568/QĐ-QLD04/10/202127
974PechaunoxPerindopril   tert-butylamin 8 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 13,87 mg) 10 mg8mg; 10mgViên nénHôp 3 vỉ x 10 viênVN-22897-21Adamed Pharma S.Aul. Marszalka Józefa   Pilsudskiego Street 5, 95 – 200 Pabianice – Ba LanBa Lan568/QĐ-QLD04/10/202127
975Glanax 500Cefuroxim (dưới dạng   Cefuroxim axetil) 500 mg500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ   x 10 viênVD-35389-21Công ty TNHH Dược   phẩm GlomedSố 35 Đại Lộ Tự Do,   Khu công nghiệp Việt NamSingapore, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình   DươngViệt Nam568/QĐ-QLD04/10/202127
976BecamlodinAmlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilate)5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên;   hộp 10 vỉ x 10 viênVD-31037-18Công ty Cổ phần Dược   BecamexĐường NA6, KCN Mỹ   Phước 2, Bến Cát, Bình Dương – Việt NamViệt Nam568/QĐ-QLD04/10/202127
977Mefomid 500Metformin hydroclorid500mgViên nén bao phimHộp 5, 10 vỉ x 10   viênVD-34973-21Công ty cổ phần dược   – trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học,   P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt NamViệt Nam568/QĐ-QLD04/10/202127
978Lazibet MR 30Gliclazid30mgViên nén phóng thích   kéo dàiHộp 2 vỉ x 15 viên;   Hộp 3 vỉ x 10 viênVD-35289-21Công ty cổ phần dược   – trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học,   P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt NamViệt Nam568/QĐ-QLD04/10/202127
979Cefixim 50mgCefixim (dưới dạng   Cefixim trihydrat)Mỗi gói 1g chứa:   Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mgThuốc bột pha hỗn   dịch uốngHộp 20, 50 gói x 1gVD-35214-21Công ty cổ phần dược   phẩm Tipharco15 Đốc Binh Kiều,   phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền GiangViệt Nam568/QĐ-QLD04/10/202127
980PANALGAN Effer 500Paracetamol500 mgViên nén sủi bọtHộp 2 vỉ, 4 vỉ x 4   viên. Hộp 2 tuýp x 10 viên;VD-31630-19Công ty cổ phần dược   phẩm Cửu LongSố 150 đường 14 tháng   9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.Việt Nam568/QĐ-QLD04/10/202127
981Rapeed 20Rabeprazol natri20mgViên nén bao tan   trong ruộtHộp 3 vỉ x 10 viênVN-21577-18Alkem Laboratories   Ltd.Village Thana, Baddi,   Dist. Solan. (HP)India568/QĐ-QLD04/10/202127
982Tenofovir Disoproxil Fumarat tablets   300mgTenofovir disoproxil   (dưới dạngTenofovir disoproxil fumarat) 300mg300mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVN-21058-18Macleods   Pharmaceutical Ltd.Plot No. 25-27,   Survey No. 366 Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman – 396210 (U.T)India568/QĐ-QLD04/10/202127
983Pitator Tablets 2mgPitavastatin calcium2mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ nhôm/   PVC/PVDC x 14 viênVN-20588-17Orient Pharma Co.,   Ltd.No. 8, Kehu 1st Road,   Huwei Township, Yunlin County 63247Taiwan568/QĐ-QLD04/10/202127
984EgilokMetoprolol tartrat25mgViên nénHộp 1 lọ 60 viênVN-22910-21Egis Pharmaceuticals   Private Limited Company9900 Kormend, Mátyás   király út, 65 – HungaryHungary568/QĐ-QLD04/10/202127
985Furocap 250Cefuroxim (dưới dạng   Cefuroxim axetil)Cefuroxim (dưới dạng   Cefuroxim axetil 300,72mg) 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-35084-21Công ty cổ phần   Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ,   Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú YênViệt Nam568/QĐ-QLD04/10/202127
986Staclazide 80Gliclazide 80mg80mgViên nénHộp 6 vỉ x 10 viênVD-35321-21Công ty TNHH Liên   Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ tự do,   khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh   Bình DươngViệt Nam568/QĐ-QLD04/10/202127
987Azoget tablets 500mgAzithromycin (dưới   dạng Azithromycin dihydrat) 500mg500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVN-22702-21Getz Pharma (Pvt)   Ltd.Plot No. 29-30/27   Korangi Industrial Area, KarachiIndia568/QĐ-QLD04/10/202127
988Glizym-MGliclazide 80mg;   Metformin hydrochloride 500mg80mg; 500mgViên nénHộp 20 vỉ x 10 viênVN3-343-21M/s Panacea Biotec   Pharma Ltd.Malpur, Baddi, Distt.   Solan HP- 173205India568/QĐ-QLD04/10/202127
989Indform 850Metformin   hydrochlorid850mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 14 viên   (vỉ Alu- PVC/PVdC trắng đục)VN-22893-21Ind-Swift LimitedOff. NH-221, Village   Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab- 140507 –   IndiaIndia568/QĐ-QLD04/10/202127
990StimuferMetformin   hydrochloride750mgViên nén phóng thích   kéo dàiHộp 2 vỉ x 14 viên,   hộp 10 vỉ x 10 viênVN-22783-21Athena Drug Delivery   Solutions Pvt. Ltd.Plot No. A-1 to A- 5,   MIDC, Chemical Zone, Ambemath (W), Thane 421 501 Maharashtra StateIndia568/QĐ-QLD04/10/202127
991MegazonQuetiapin (dưới dạng   Quetiapin fumarat)50mgViên nén giải phóng   kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22901-21Pharmathen   International S.A.Industrial Park Sapes   Rodopi Perfecture, Block No5, Rodopi 69300Greece568/QĐ-QLD04/10/202127
992Eufexim 200Cefixim200 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10   viênVD-35201-21Công ty cổ phần dược   phẩm Me Di SunSố 521 khu phố An   Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình DươngViệt Nam568/QĐ-QLD04/10/202127
993Amlodipine EG 10 mgAmlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilat) 10mg10mgViên nénHộp 2 vỉ x 15 viên,   Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viênVD-35472-21Nhà máy Stada Việt   Nam189 Hoàng Văn Thụ,   phường 9, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú YênViệt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
994Amlodipine EG 5 mgAmlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilat) 5mg5mgViên nénHộp 2 vỉ x 15 viên,   Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viênVD-35473-21Nhà máy Stada Việt   Nam189 Hoàng Văn Thụ,   phường 9, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú YênViệt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
995Amlodipine STADA 5mg CapAmlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilat) 5mg5mgViên nang cứngHộp 03 vỉ, 09 vỉ, 10   vỉ x 10 viênVD-35557-22Nhà máy Stada Việt   Nam189 Hoàng Văn Thụ,   phường 9, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú YênViệt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
996Lodimax 5Amlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilat) 5mg5mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-35448-21Công ty Cổ phần Dược   phẩm OPVSố 27, Đường 3A, KCN   Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.Việt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
997PemolipCefditoren (dưới dạng   Cefditoren Pivoxil) 200mg200mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên;   Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viênVD-30739-18Công ty cổ phần tập   đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân   Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
998PemolipCefditoren (dưới dạng   Cefditoren Pivoxil) 400mg400mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên;   Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viênVD-30740-18Công ty cổ phần tập   đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân   Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
999MinicefCefixim (dưới dạng   Cefixim trihydrat) 200mg200mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-35469-21Công ty Cổ phần   Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ,   TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú YênViệt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
1000FimabuteCefixim (dưới dạng   Cefixim trihydrat) 200 mg200mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-22946-21Brawn Laboratories   Ltd.13, NIT, Industrial   Area, Faridabad- 121001, HaryanaẤn Độ85/QĐ-QLD23/02/202228
1001EffixentCefixime (dưới dạng   Cefixime trihydrat) 200mg200mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viên,   hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viênVN-22866-21S.C. Antibiotice S.A.1th Valea Lupului   Street, Zip Code 707410, Iasi – RumaniRumani85/QĐ-QLD23/02/202228
1002Furocap 500Cefuroxim (dưới dạng   Cefuroxim axetil) 500mg500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênVD-35468-21Công ty Cổ phần   Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ,   TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú YênViệt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
1003Bilvacef 500 mg (cơ sở xuất xưởng lô:   Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S., địa chỉ Gebze Organize Sanayi Bolgesi   1900 Sokak No: 1904 41480 Gebze- Kocaeli, Turkey)Cefuroxim (dưới dạng   Cefuroxim axetil) 500mg500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-22948-21Pharmavision San ve   Tic. A.S.Davutpasa Caddesi   No:145 Topkapi, Zeytinburnu- IstanbulTurkey85/QĐ-QLD23/02/202228
1004Pyzacar HCT 100/25mgLosartan kali 100mg;   Hydroclorothiazid 25mg100mg; 25mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-27317-17Công ty Cổ phần   Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ,   TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú YênViệt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
1005Glumeform 1000 XRMetformin hydroclorid   1000 mg1000 mgViên nén giải phóng   kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVD-35537-22Công ty cổ phần Dược   Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2-B3, Khu công   nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A,   tỉnh Hậu GiangViệt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
1006Glumeform 500 XRMetformin hydroclorid   500mg500 mgViên nén giải phóng   kéo dàiHộp 10 vỉ x 10 viênVD-35538-22Công ty cổ phần Dược   Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2-B3, Khu công   nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A,   tỉnh Hậu GiangViệt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
1007Glumeform 750 XRMetformin hydroclorid   750 mg750 mgViên nén giải phóng   kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVD-35539-22Công ty cổ phần Dược   Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2-B3, Khu công   nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A,   tỉnh Hậu GiangViệt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
1008VT-AmloprilPerindopril tert-   butylamin (tương đương Perindopril 3,34mg) 4mg; Amlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilate) 5mg4mg; 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22963-21USV Private LimitedKhasra No.1342/1/2,   Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh- 173   025Ấn Độ85/QĐ-QLD23/02/202228
1009VT-Amlopril 4mg/10mgPerindopril   tert-butylamin (tương đương Perindopril 3,34mg) 4mg; Amlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilate) 10mg4mg; 10mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-22964-21USV Private LimitedKhasra No.1342/1/2,   Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh- 173   025Ấn Độ85/QĐ-QLD23/02/202228
1010Lirystad 150Pregabalin 150 mg150 mgViên nang cứngHộp 4 vỉ x 7 viên,   hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viên;VD-30107-18Công ty TNHH Liên   doanh Stellapharm-Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do,   KCN Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình DươngViệt Nam85/QĐ-QLD23/02/202228
1011Bidifolin MR 5mgFelodipin5mgViên nén bao phim   giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10   viênVD-35645-22Công ty cổ phần dược   – trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học,   P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt NamViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1012CetecoamlocenAmlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilate)5 mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênVD-35684-22Công ty cổ phần dược   Trung ương 3Số 115 Ngô Gia Tự,   Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà NẵngViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1013ClaritraClarithromycin500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 7   viên; Hộp 1 vỉ x 14 viênVD-35599-22Công ty TNHH Traphaco   Hưng YênThôn Bình Lương, xã   Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng YênViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1014Crocin 400 mgCefixim (dưới dạng   Cefixim trihydrat)400 mgViên nang cứngHộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03   vỉ, 04 vỉ, 05 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ 50 viênVD-35595-22Công ty Cổ phần   Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ,   Thanh phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1015Danapha-Rosu 20Rosuvastatin (dưới   dạng Rosuvastatin calci)20 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên,   Hộp 2 vỉ x 14 viênVD-33287-19Công ty cổ phần dược   Danapha253 – Dũng Sĩ Thanh   Khê – Quận Thanh Khê – Tp. Đà NẵngViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1016Demencur 150Pregabalin150 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10   viênVD-27034-17Công ty Cổ phần dược   phẩm SaViLô Z 01-02-03a KCN   trong KCX Tân Thuận. Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. HCMViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1017Docimax 100 mgCefixim (dưới dạng   Cefixim trihydrat)100 mgThuốc cốm pha hỗn   dịch uốngHộp 1 túi x 10 gói,   12 gói x 2 g; Hộp 5 túi x 10 gói x 2 gVD-35605-22Công ty Cổ phần Xuất   nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-P. Mỹ   Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng ThápViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1018DuoridinClopidogrel (dưới   dạng Clopidogrel bisulfat); AspirinClopidogrel (dưới   dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Aspirin 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, x 10 viênVD-29590-18Chi nhánh công ty cổ   phần Armephaco – Xí nghiệp dược phẩm 150112 Trần Hưng Đạo,   phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.Hồ Chí MinhViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1019EtihesoEsomeprazole (dưới   dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)40mgViên nén bao phim tan   trong ruộtHộp 3 vỉ x 10 viênGC-342-21Cơ sở nhận gia công:   Công ty cổ phần dược EnlieĐường NA6, KCN Mỹ   Phước 2, p. Mỹ Phước, Tx. Bến Cát, tỉnh Bình DươngViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1020Felodip 5Felodipine5mgViên nén giải phóng   kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-23099-22Inventia Healthcare   LtdF1-F1/1, Additional   Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421 506, Maharashtra StateIndia421/QĐ-QLD21/07/202229
1021Hyvalor plusAmlodipine (dưới dạng   Amlodipine besilate); ValsartanAmlodipine (dưới dạng   Amlodipine besilate) 10mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viênVD-35616-22Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II – Đường   số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch   vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình DươngViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1022Hyvalor plusValsartan; Amlodipine   (dưới dạng Amlodipine besilate)Valsartan 80mg;   Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viênVD-35617-22Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II – Đường   số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch   vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình DươngViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1023Ibedis 150mgIrbesartan150 mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 14 viênVD-28298-17Công ty Cổ phần   Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ,   Thanh phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1024Imefed IMP 625 mgAmoxicilin (dưới dạng   Amoxicilin trihydrat compacted); acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat   kết hợp với Avicel 1:1)Amoxicilin (dưới dạng   Amoxicilin trihydrat compacted) 500 mg; acid Clavulanic (dưới dạng Kali   Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 125 mgViên nén bao phimHộp 01 túi chứa 02 vỉ   x 07 viênVD-31117-18Chi nhánh công ty cổ   phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh LộcLô B15/I-B16/I đường   2A, KCN Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1025Irbelorzed 300/12,5Irbesartan;   HydroclorothiazidIrbesartan 300 mg;   Hydroclorothiazid 12,5 mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viênVD-27040-17Công ty Cổ phần dược   phẩm SaViLô Z 01-02-03a KCN   trong KCX Tân Thuận. Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. HCMViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1026KacetamPiracetam800mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên,   hộp 10 vỉ x 10 viênVD-34693-20Công ty cổ phần dược   phẩm Khánh HoàĐường 2 tháng 4, Khóm   Đông Bắc, P. Vĩnh Hoà, TP. Nha Trang, Khánh HoàViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1027KaflovoLevofloxacin (dưới   dạng Levofloxacin hemihydrat)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 10 vỉ x 5   viênVD-33460-19Công ty cổ phần dược   phẩm Khánh HoàĐường 2 tháng 4, Khóm   Đông Bắc, P. Vĩnh Hoà, TP. Nha Trang, Khánh HoàViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1028Para-OPC 250mgParacetamolParacetamol 250mg   (mỗi gói 860mg chứa 250 mg paracetamol)Thuốc bột sủi bọtHộp 12 gói x 860 mgVD-24815-16Chi nhánh Công ty Cổ   phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPCSố 09/ĐX 04-TH, tổ 7,   Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp – Tân Uyên – Bình DươngViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1029Pharmox IMP 250mgAmoxicilin (dưới dạng   Amoxicilin trihydrat)250 mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 1gVD-31725-19Chi nhánh công ty cổ   phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh LộcLô B15/I-B16/I đường   2A, KCN Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1030Pharmox IMP 500mgAmoxicilin (dưới dạng   Amoxicilin trihydrat)500 mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viênVD-28666-18Công ty Cổ phần Dược   phẩm ImexpharmSố 04, đường 30/4,   Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng ThápViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1031Pyme Diapro MR 60Gliclazid60 mgViên nén phóng thích   có kiểm soátHộp 3 vỉ x 10 viên;   Hộp 2 vỉ x 15 viênVD-35687-22Công ty Cổ phần   Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ,   Thanh phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú YênViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1032Ripratine 5Levocetirizin   dihydroclorid5 mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-26889-17Công ty Cổ phần Dược   phẩm Me Di Sun521 khu phố An Lợi,   phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình DươngViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1033Risperidon VPC 2Risperidon2 mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ , 10 vỉ x 10   viênVD-26131-17Công ty cổ phần dược   phẩm Cửu LongSố 150 đường 14 tháng   9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh LongViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1034Savcardol 5Amlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilat)5 mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-35675-22Công ty Cổ phần dược   phẩm SaViLô Z 01-02-03a KCN   trong KCX Tân Thuận. Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. HCMViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1035Troysar AMAmlodipine (dưới dạng   Amlodipine besilate); Losartan potassiumAmlodipine (dưới dạng   Amlodipine besilate) 5mg; Losartan potassium 50mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viênVN-23093-22Troikaa   Pharmaceuticals Ltd.Sanand-Kadi Road,   Thol City: Thol – 382728, Dist.: Mehsana Gujarat StateIndia421/QĐ-QLD21/07/202229
1036Usabetic-VG 50Vildagliptin50 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ   x 10 viên (vỉ bấm nhôm- nhôm)VD-27783-17Công ty cổ phần dược   phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch 3, xã   Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng NaiViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1037VT-Amlopril 8mg/5mgAmlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilate); Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin)Amlodipin (dưới dạng   Amlodipin besilate) 5mg; Perindopril tert – butylamin (tương đương   Perindopril 6,68mg) 8mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-23070-22USV Private LimitedKhasra No.1342/1/2,   Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh- 173   205India421/QĐ-QLD21/07/202229
1038ZIMAXAPC 500Azithromycin (dưới   dạng azithromycin dihydrat)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVD-35571-22Công ty cổ phần dược   phẩm Ampharco U.S.AKCN Nhơn Trạch 3, xã   Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng NaiViệt Nam421/QĐ-QLD21/07/202229
1039Agilecox 200Celecoxib200 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viên;   Chai nhựa 100 viên.VD-25523-16Công ty cổ phần dược   phẩm AgimexpharmKhóm Thạnh An, P. Mỹ   Thới, TP. Long Xuyên, An GiangViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1040Amaloris 10mg/10mgAtorvastatin (dưới   dạng Atorvastatin calcium trihydrate); Amlodipine (dưới dạng Amlodipine   besilate)Atorvastatin (dưới   dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg; Amlodipine (dưới dạng   Amlodipine besilate 13,88mg) 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVN-23155-22KRKA, D.D., Novo   MestoŠmarješka cesta 6,   8501 Novo mestoSlovenia740/QĐ-QLD14/11/202230
1041AziziAzithromycin (dưới   dạng Azithromycin dihydrat)500 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVD-35695-22Công ty TNHH Traphaco   Hưng YênThôn Bình Lương, xã   Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng YênViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1042Cifataze DT- 100Cefixim (dưới dạng   Cefixim trihydrat)100mgViên nén phân tán   không baoHộp 1 vỉ x 10 viênVN-23237-22Micro Labs LimitedPlot No. 121 – 124,   K.I.A.D.B, Bommasandra Industrial Area, 4th Phase, Anekal Taluk, Bangalore –   560099 – IndiaIndia740/QĐ-QLD14/11/202230
1043Cifataze DT- 200Cefixim (dưới dạng   Cefixim trihydrat)200mgViên nén phân tán   không baoHộp 1 vỉ x 10 viênVN-23238-22Micro Labs LimitedPlot No. 121 – 124,   K.I.A.D.B, Bommasandra Industrial Area, 4th Phase, Anekal Taluk, Bangalore –   560099 – IndiaIndia740/QĐ-QLD14/11/202230
1044CordaflexNifedipine20mgViên nén bao phim   giải phóng chậmHộp 6 vỉ x 10 viênVN-23124-22Egis Pharmaceuticals   Private Limited Company9900 Kormend, Mátyás   király út, 65 – HungaryHungary740/QĐ-QLD14/11/202230
1045Danapha- Telfadin 180Fexofenadin   hydroclorid180 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên.VD-28786-18Công ty cổ phần dược   Danapha253 – Dũng Sĩ Thanh   Khê – Quận Thanh Khê – Tp. Đà NẵngViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1046FexodineFast 180Fexofenadin   hydroclorid180 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x   10 viênVD-21890-14Công ty cổ phần dược   phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN   trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCMViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1047Galvus Met 50mg/1000mgVildagliptin;   Metformin hydrochloridVildagliptin 50mg;   Metformin hydrochlorid 1000mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viênVN-23243-22Novartis Singapore   Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd.10Tuas Bay Lane,   637461 Singapore – Singapore Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Saglik,   Gida ve Tarim Urunleri San. ve Tic. A.S. (Đ/c: Yenisehir Mahallesi Ihlara   Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul, TR 34912 – Thổ Nhĩ Kỳ)Singapore740/QĐ-QLD14/11/202230
1048Galvus Met 50mg/500mgVildagliptin;   Metformin hydrochloridVildagliptin 50mg;   Metformin hydrochlorid 500mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viênVN-23244-22Novartis Singapore   Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd.10Tuas Bay Lane,   637461 Singapore – Singapore Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Saglik,   Gida ve Tarim Urunleri San. ve Tic. A.S. (Đ/c: Yenisehir Mahallesi Ihlara   Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul, TR 34912 – Thổ Nhĩ Kỳ)Singapore740/QĐ-QLD14/11/202230
1049Galvus Met 50mg/850mgVildagliptin;   Metformin hydrochloridVildagliptin 50mg;   Metformin hydrochlorid 850mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viênVN-23245-22Novartis Singapore   Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd.10Tuas Bay Lane,   637461 Singapore – Singapore Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Saglik,   Gida ve Tarim Urunleri San. ve Tic. A.S. (Đ/c: Yenisehir Mahallesi Ihlara   Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul, TR 34912 – Thổ Nhĩ Kỳ)Singapore740/QĐ-QLD14/11/202230
1050Hipril-A PlusLisinopril; Amlodipin   (dưới dạng Amlodipin besilat)Lisinopril 10mg;   Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVN-23236-22Micro Labs LimitedNo. 92 Sipcot   Industrial Complex, Hosur-635 126, Tamil Nadu – IndiaIndia740/QĐ-QLD14/11/202230
1051KaldyumPotassium chloride600mgViên nang phóng thích   chậmHộp 1 lọ 50 viênVN-23125-22Egis Pharmaceuticals   Private Limited Company9900 Kormend, Mátyás   király út, 65 – HungaryHungary740/QĐ-QLD14/11/202230
1052Medaxetine 250 mgCefuroxim (dưới dạng   Cefuroxim axetil)250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-22657-20Medochemie Ltd. –   Factory C2, Michael Erakleous   Street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol,   CyprusCyprus740/QĐ-QLD14/11/202230
1053Medaxetine 500 mgCefuroxim (dưới dạng   Cefuroxim axetil)500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-22658-20Medochemie Ltd. –   Factory C2, Michael Erakleous   Street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol,   CyprusCyprus740/QĐ-QLD14/11/202230
1054Methyl prednisolon 16 mgMethylprednisolon16mgViên nénHộp 1, 3, 5, 10 vỉ x   10 viên; Hộp 1 lọ x 100, 200 viênVD-35726-22Công ty cổ phần Dược   Hà TĩnhSố 167, đường Hà Huy   Tập, phường Nam Hà, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà TĩnhViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1055Moxacin 500 mgAmoxicillin (dưới   dạng Amoxicillin trihydrat compacted)500 mgViên nang cứngHộp 10 vỉ, 20 vỉ x   10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viênVD-35877-22Công ty Cổ phần Xuất   nhập khẩu y tế Domesco66-Quốc lộ 30-P. Mỹ   Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng ThápViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1056Nebivolol Stella 5mgNebivolol (dưới dạng   Nebivolol hydroclorid)5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên,   hộp 5 vỉ x 10 viênVD-23344-15Công ty TNHH LD   Stellapharm – Chi nhánh 2Số 40 Đại lộ Tự Do,   KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1057Oprymea Prolonged- release tabletPramipexol (dưới dạng   Pramipexol dihydrochloride monohydrat)Pramipexol (dưới dạng   Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,375mg) 0,25mgViên nén phóng thích   kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-23172-22KRKA, D.D., Novo   MestoŠmarješka cesta 6,   8501 Novo mestoSlovenia740/QĐ-QLD14/11/202230
1058Oprymea Prolonged- release tabletPramipexol (dưới dạng   Pramipexol dihydrochloride monohydrat)Pramipexol (dưới dạng   Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,75mg) 0,52mgViên nén phóng thích   kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-23173-22KRKA, D.D., Novo   MestoŠmarješka cesta 6,   8501 Novo mestoSlovenia740/QĐ-QLD14/11/202230
1059Pantostad 40Pantoprazol (dạng   natri sesquihydrat)40mgViên nén bao phim tan   trong ruộtHộp 4 vỉ x 7 viên,   hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viênVD-18535-13Công ty TNHH LD   Stellapharm – Chi nhánh 2Số 40 Đại lộ Tự Do,   KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1060Partamol eff.Paracetamol500mgViên nén sủi bọtHộp 4 vỉ xé x 4 viên,   hộp 1 tuýp 10 viên, hộp tuýp 10 viênVD-24570-16Công ty TNHH LD   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do,   KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1061ProlufoAlfuzosin hydroclorid10mgViên nén bao phim   giải phóng chậmHộp 3 vỉ x 10 viênVN-23223-22Gracure   Pharmaceuticals Ltd.E-1105, Industrial   Area, Phase-III, Bhiwadi, Alwar- 301001 RajasthanIndia740/QĐ-QLD14/11/202230
1062Pyme FucanFluconazol150mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 1 viênVD-19118-13Công ty Cổ phần   Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ,   Tuy HòaPhú Yên740/QĐ-QLD14/11/202230
1063Remeclar 500Clarithromycin500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viênVN-23174-22Remedica LtdAharnon Street,   Limassol Industrial Area, 3056, LimassolCyprus740/QĐ-QLD14/11/202230
1064Rosucor 20Rosuvastatin (dưới   dạng Rosuvastatin calcium)20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVN-23255-22Torrent   Pharmaceuticals Ltd.Indrad-382721, Tal:   Kadi, City: Indrad, Dist: MehsanaIndia740/QĐ-QLD14/11/202230
1065Rosuvastatin 10mgRosuvastatin10mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ,   5 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-35479-21Công ty TNHH Traphaco   Hưng YênThôn Bình Lương, xã   Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng YênViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1066Rosuvastatin 20mgRosuvastatin20mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ,   5 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-35480-21Công ty TNHH Traphaco   Hưng YênThôn Bình Lương, xã   Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng YênViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1067Rosuvastatin 5mgRosuvastatin5mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ,   5 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-35481-21Công ty TNHH Traphaco   Hưng YênThôn Bình Lương, xã   Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng YênViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1068SaVi Irbesartan 150Irbesartan150 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-31851-19Công ty cổ phần dược   phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN   trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCMViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1069SaVi Losartan 100Losartan kali100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-27048-17Công ty cổ phần dược   phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN   trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCMViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230
1070Swazi 500Azithromycin (dưới   dạng Azithromycin dihydrat)500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVN-23192-22Ind-Swift LimitedOff. NH-221, Village   Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab-140507 –   IndiaIndia740/QĐ-QLD14/11/202230
1071Telmisartan 80mg and Amlodipine 5mg   tabletsTelmisartan;   Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate)Telmisartan 80mg;   Amlodipin 5mg (dưới dạng Amlodipin besilate 6,935mg)Viên nénHộp 2 vỉ x 14 viên;   Hộp 3 vỉ x 10 viênVN-23191-22Evertogen Life   Sciences LimitedPlot No. S-8, S-9,   S-13/P and S-14/P, Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla   Mandal, Mahaboobnagar district, 509 301, Telangana StateIndia740/QĐ-QLD14/11/202230
1072TrinopastPregabalin75 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 7 viênVD-18336-13Công ty Cổ phần Dược   phẩm OPVSố 27, đường 3A, KCN   Biên Hoà 2, Đồng NaiViệt Nam740/QĐ-QLD14/11/202230

Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học Năm 2023

STTTên thuốcHoạt chấtDạng bào chếQuy cách đóng góiSố đăng kýCơ sở sản xuấtĐịa chỉ cơ sở sản xuấtSố QĐNgày QĐĐợt
1Valsartan STELLA 80mgValsartanViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-26571-17Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, khu công nghiệp Việt nam – Singapore, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam310/QĐ-QLD09/5/20231
2Midefix 50mg/5mlCefixim (dùng dạng Cefixim trihydrat)Thuốc cốm pha hỗn dịchHộp 01 lọVD-32855-19Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định310/QĐ-QLD09/5/20231
3PANALGAN® Effer 500ParacetamolViên nén sủi bọtHộp 2 vỉ, 4 vỉ x 4 viên. Hộp 2 tuýp x 10 viên;VD-31630-19Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongSố 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.310/QĐ-QLD09/5/20231
4Agilecox 200CelecoxibViên nang cứngHộp 2 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Chai nhựa 100 viên.VD-25523-16Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm AgimexpharmĐường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang310/QĐ-QLD09/5/20231
5Nebivolol Stella 5mgNebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid)Viên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viênVD-23344-15Công ty TNHH LD Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40, Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam310/QĐ-QLD09/5/20231
6Oprymea Prolonged- release tabletPramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat)Viên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênVN-23172-22KRKA, D.D., Novo MestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia310/QĐ-QLD09/5/20231
7Pantostad 40Pantoprazol (dạng natri sesquihydrat)Viên nén bao phim tan trong ruộtHộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viênVD-18535-13Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40, Đại Lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam310/QĐ-QLD09/5/20231
8Partamol eff.ParacetamolViên nén sủi bọtHộp 4 vỉ xé x 4 viên; Hộp 1 tuýp x 10 viên; Hộp 2 tuýp x 10 viênVD-24570-16Công ty TNHH LD Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40, Đại Lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam310/QĐ-QLD09/5/20231
9Atorvastatin 10mgAtorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-35559-22Công ty TNHH Traphaco Hưng YênThôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
10Agifamcin 300Rifampicin 300mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên893110053423Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm AgimexpharmĐường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
11Amlodipin 5mg capAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngHộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viênVD-35752-22Nhà máy Stada Việt Nam189 Hoàng Văn Thụ, phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
12Apitim 10Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mgviên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênVD-35986-22Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
13AzithromycinAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 6 viênVD-36214-22Công ty CP dược vật tư y tế Thái BìnhKm 4 đường Hùng Vương, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
14Biocemet DT 500mg/62,5mgAmoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat – Avicel (1:1)) 62,5mgViên nén phân tánHộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 7 viênVD-31719-19Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh LộcLô B15/I-B16/I đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
15Cefixime 200mgCefixime 200mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-35939-22Chi nhánh 3-Công ty cổ phần dược phẩm ImexpharmSố 22, đường số 2, khu công nghiệp Việt Nam- Singapore II, phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
16Cefuroxim 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 6 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110002623Công ty Cổ phần XNK Y tế DomescoSố 66, Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
17Cetecocenclar 500Clarithromycin 500ngViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-36174-22Công ty cổ phần Dược Trung ương 3115 Ngô Gia Tự, phường Hải Châu, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
18ClaxitapcClarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 7 viênVD-35993-22Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AKhu công nghiệp Nhơn Trạch 3, thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
19Elernap 10mg/10mgEnalapril maleat 10mg; Lercanidipin hydrochlorid 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên383110006523KRKA, D.D., Novo MestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia349/QĐ-QLD24/5/20232
20Elernap 20mg/10mgEnalapril maleat 20mg; Lercanidipin hydrochlorid 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên383110006623KRKA, D.D., Novo MestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia349/QĐ-QLD24/5/20232
21Eufixim 100Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110001323Công ty Cổ phần dược phẩm Me Di SunSố 521, khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
22Fabapoxim 100Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 3gVD-34009-20Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
23GlimaronMetformin hydrochlorid 500mg; Glibenclamid 5mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên893110057023Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
24Glumeron 60 MRGliclazid 60mgViên nén phóng thích có kiểm soátHộp 2 vỉ x 15 viênVD-35985-22Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
25Glycomet-GP2Metformin hydrochloride 500mg; Glimepirid 2mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên893110001723Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
26Hafixim 100 DTCefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-35981-22Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2-B3, Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
27Lamuzid 500/5Glibenclamid 5mg; Metformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110056523Công ty Cổ phần Dược phẩm SaViLô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường TânThuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
28LoxfenLoxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri dihydrat) 60mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-21502-14Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooSố 13, đường 9A, KCN. Biên Hoà II, TP. Biên Hoà, Đồng Nai, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
29Methylprednisolon 4mgMethylprednisolon 4mgViên nénHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên893110061623Công ty cổ phần Dược Hà TĩnhSố 167, đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
30Stadxicam 15Meloxicam 15 mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viênVD-19694-13Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
31Stadxicam 7.5Meloxicam 7,5 mgViên nénHộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 100 viên893110050323 (VD-21109-14)Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
32Telmisartan 40mg and Amlodipine 5mg TabletsTelmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mgViên nénHộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp3 vỉ x 10 viên890110012223Evertogen Life Sciences LimitedPlot No. S-8, S-9 & S- 13/P & S-14/P, Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, 509 301,Telangana State, India349/QĐ-QLD24/5/20232
33UmenoHCT 10/12,5Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-29131-18Công ty Cổ phần Dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận,Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
34VikononVenlafaxin (dưới dạng venlafaxin hydroclorid) 150mgViên nang giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên520110010623Pharmathen International SAIndustrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece349/QĐ-QLD24/5/20232
35Wonfixime 200Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 200mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-36249-22Công ty TNHH Phil Inter PharmaSố 20, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam- Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
36Zoamco-AAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 10 viênVD-36187-22Công ty Cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam349/QĐ-QLD24/5/20232
37Alanboss XL 10Alfuzosin hydroclorid 10mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-34894-20Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
38Atorhasan 20Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.VD-30096-18Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
39Bihasal 5Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-34895-20Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
40Cefuroxim 250mgCefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 05 viên; Hộp 01 vỉ x 10 viênVD-33631-19Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếLô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh653/QĐ-QLD15/9/20233
41Cefuroxim 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 05 viên; Hộp 04 vỉ x 05 viênVD-33928-19Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếLô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh653/QĐ-QLD15/9/20233
42CiprofloxacinCiprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 200 viên, 300 viênVD-30407-18Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
43ClaritekClarithromycin 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x10 viênVN-15443-12Getz Pharma (Pvt) Ltd.Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karachi 74900, Pakistan653/QĐ-QLD15/9/20233
44Clarithromycin 500Clarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-22171-15Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
45Comiaryl 2mg/500mgGlimepirid 2mg; Metformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-33885-19Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
46DH-Metglu XR 1000Metformin hydroclorid 1000mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-27507-17Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
47DH-Metglu XR 500Metformin hydroclorid 500mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-31392-18Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
48Glucofast 500Metformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 15 viênVD-32001-19Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếLô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh653/QĐ-QLD15/9/20233
49Glucofast 850Metformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 15 viênVD-32002-19Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếLô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh653/QĐ-QLD15/9/20233
50Hasanbest 500/2.5Metformin hydroclorid 500mg; Glibenclamid 2,5mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 08 vỉ x 15 viênVD-32391-19Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
51Hasanbest 500/5Metformin hydroclorid 500mg; Glibenclamid 5mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 08 vỉ x 15 viênVD-32392-19Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
52Hasancetam 800Piracetam 800mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.VD-30098-18Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
53Hasanclar 500mgClarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 04 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 07 viênVD-33886-19Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
54Idatril 5mgImidapril hydroclorid 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-18550-13Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếLô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh653/QĐ-QLD15/9/20233
55Imidu 60 mgIsosorbid-5- mononitrat 60mg (dưới dạng isosorbid-5- mononitrat 80%)Viên nén tác dụng kéo dàiHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-33887-19Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
56KacetamPiracetam 800mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-34693-20Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
57KaflovoLevofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 10 vỉ x 5 viên; Hộp 50 vỉ x 5 viên; chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viênVD-33460-19Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
58Kavasdin 10Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 10mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-20760-14Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
59Kavasdin 5Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-20761-14Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
60Lipotatin 10mgAtorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110099223 (Số đăng ký đã cấp: VD-24581-16)Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếLô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh653/QĐ-QLD15/9/20233
61Lipotatin 20mgAtorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-24004-15Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tếLô III-18, đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh653/QĐ-QLD15/9/20233
62Lordivas 5mgAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mgViên nénHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-30833-18Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
63Mebever MR 200mg CapsulesMebeverin HCL 200mg/viênViên nang phóng thích kéo dàiHộp 1 vỉ nhôm/nhôm x 10 viênVN-10704-10Getz Pharma (Pvt) Ltd.Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karachi 74900, Pakistan653/QĐ-QLD15/9/20233
64MebikolMethylprednisolon 4mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-19204-13Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếLô III – 18, đường số 13, khu công nghiệp Tân Bình, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh653/QĐ-QLD15/9/20233
65Methylprednisolon 16Methylprednisolon 16mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; chai 500 viên; chai 1000 viênVD-20763-14Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
66MibecerexCelecoxib 200mgViên nang cứngHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-33101-19Công ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmLô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
67MibeletNebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mgViên nénHộp 03 vỉ x 14 viên; Hộp 05 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viênVD-32411-19Công ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmLô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
68Mibetel HCTTelmisartan 40mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viênVD-30848-18Công ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmLô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
69NaphaceptivLevonorgestrol + Ethinylestradiol 125/30 mcg; Sắt II fumarat 75mg (Viên nội tiết 2 thành phần (Levonorgestrel và Ethinylestradio) đã được thử BE; Viên sắt (Sắt II fumarat) được miễn thử BE)Viên nén bao phimHộp 1 vỉ 28 viênVD-30444-18Công ty cổ phần dược phẩm Nam HàSố 415, đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định653/QĐ-QLD15/9/20233
70Nifedipin Hasan 20 retardNifedipin 20mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-32593-19Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
71ProlufoAlfuzosin hydrochloride 10mgViên nén bao phim giải phóng chậmHộp 3 vỉ x 10 viênVN-23223-22Gracure Pharmaceutica ls Ltd.E-1105 RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi, Alwar (Rajasthan), India653/QĐ-QLD15/9/20233
72Rosuvas Hasan 10Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mgViên nénHộp 02 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viênVD-34897-20Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam653/QĐ-QLD15/9/20233
73TurbeRifampicin 150mg; Isoniazid 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viênVD-20146-13Công ty cổ phần dược phẩm Nam HàSố 415, đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định653/QĐ-QLD15/9/20233
74TurbezidRifampicin 150mg; Isoniazid 75mg; Pyrazinamid 400mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viênVD-26915-17Công ty cổ phần dược phẩm Nam HàSố 415, đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định653/QĐ-QLD15/9/20233
75Xalgetz 0.4mgTamsulosin HCl 0,4mgViên nangHộp 1 vỉ x 10 viênVN-11880-11Getz Pharma (Pvt) Ltd.Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karachi 74900, Pakistan 653/QĐ-QLD15/9/20233
76Zaromax 100Azithromycin 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 0,75gVD-27557-17Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang653/QĐ-QLD15/9/20233
77Zaromax 200Azithromycin 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 1,5gVD-26004-16Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang653/QĐ-QLD15/9/20233
78Zaromax 250Azithromycin 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ × 6 viên, Hộp 10 vỉ × 6 viênVD-26005-16Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang653/QĐ-QLD15/9/20233
79Zaromax 500Azithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-26006-16Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang653/QĐ-QLD15/9/20233
80ActelnoAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 13,87mg) 10mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110119623Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
81AgimotiDomperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai nhựa HD chứa 200 viênVD-24703-16Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm AgimexpharmĐường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
82Alanboss XL 5Alfuzosin hydroclorid 5mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 Hộp 10 vỉ x 10893110204323Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, Bình Hòa, Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
83Amaloris 5mg/10mgAtorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,94 mg) 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim383110181023KRKA, D.D., Novo MestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia656/QĐ-QLD19/9/20234
84Amoxfap 500Mỗi gói 3g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 16 gói x 3g; Hộp 30 gói x 3g; Hộp 100 gói x 3gVD-33260-19Công ty cổ phần dược – vật tư y tế Thanh HóaSố 04 Quang Trung, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
85Amoxicilin 250mgAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên; Hộp 1 lọ 1000 viênVD-23670-15Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
86Arbitel-AMTelmisartan 40mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate ) 5mgViên nénHộp 2 vỉ x 15 viên890110141923Merck Healthcare KGaAFrankfurter Straße 250, 64293 Darmstadt, Germany656/QĐ-QLD19/9/20234
87Bidinatec 5Enalapril maleat 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110208023Công ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
88Bivitanpo 50Losartan kali 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Chai nhựa 100 viênVD-35246-21Công ty TNHH BRV HealthcareKhu A, số 18, đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
89Bosfuxim 500Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110198523Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamSố 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
90Bospicine 200Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mgViên nang cứngHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-31761-19Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
91Cardilopin 10mgAmlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 13,90mg) 10mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên599110187823Egis Pharmaceuticals Private Limited Company1165 Budapest, Bökényföldi út 118-120., Hunagry656/QĐ-QLD19/9/20234
92Cardilopin 5mgAmlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,95mg) 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên599110187923Egis Pharmaceuticals Private Limited Company1165 Budapest, Bökényföldi út 118-120., Hunagry656/QĐ-QLD19/9/20234
93Clabactin XLClarithromycin (dạng micronised) 500mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên893110167323Công ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraLô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
94Clarithromycin 500mgClarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên893110215723Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
95ClotannexAmlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110203923Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
96DuobiventVildagliptin 50mg; Metformin HCl 1000mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110238523Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
97Fabafixim 200Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên893110200023Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
98Fabazixin 250Azithromycin 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 6 viên893110199823Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
99Fabazixin 500Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viên893110199923Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
100FovirpoxilTenofovir disoproxil fumarat 300mg (tương ứng Tenofovir disoproxil 245 mg)Viên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 6 viênVD-35518-21Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
101Gabahasan 300Gabapentin 300mgViên nang cứngHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x893110208823Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
102Galantamine/ PharmathenGalantamine (dưới dạng hydrobromide) 8mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 4 vỉ x 14 viên520110185523Pharmathen International SAIndustrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No5, Rodopi, 69300, Greece656/QĐ-QLD19/9/20234
103Gluzitop MR 60Gliclazid 60mgViên nén tác dụng kéo dàiHộp 02 vỉ x 30 viên; Hộp 05 vỉ x 30 viên; Hộp 10 vỉ893110208923Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
104Gogo 200Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 4g; Hộp 20 gói x 4g893110243723Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di SunSố 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
105GolmafirEntecavir (dưới dạng entecavir monohydrate 1,06 mg) 1mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893114066223Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
106Imexime 200Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 2,1 gam, Gói giấy nhôm893110146223Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình DươngSố 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
107Imexime 400Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110146323Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình DươngSố 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
108Lisonorm ForteLisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate) 20mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên599110193523Gedeon Richter Plc.Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103, Hunagry656/QĐ-QLD19/9/20234
109L-Stafloxin 250Levofloxcin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viênVD-31396-18Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại Lộ Tự Do, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
110LypstaplusRosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110192723Medreich Limited (Unit 3)4/3, Avalahalli, Anjanapura Post, Kanakapura Road, Bengaluru, IN-560062, India656/QĐ-QLD19/9/20234
111LypstaplusRosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110192823Medreich Limited (Unit 3)4/3, Avalahalli, Anjanapura Post, Kanakapura Road, Bengaluru, IN-560062, India656/QĐ-QLD19/9/20234
112Mebeverine Hydrochloride SR capsules 200mgMebeverine hydrocloride 200mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 4 vỉ x 15 viên890100139123M/s RA Chem Pharma LtdPlot.No.A-19/C, A-23A&A-23B, Road No.18, IDA., Nacharam, Nacharam Village, Uppal Mandal, Medchal-Malkajgiri District-500076, Telangana, India656/QĐ-QLD19/9/20234
113MeloxicamMeloxicam 7,5mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viênVD-31741-19Công ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
114Metformine EG 1000 mgMetformin hydroclorid 1000mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 04 vỉ x 15 viên893110226223Nhà máy Stada Việt Nam189 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
115MetSwift XR 1000Metformin hydrochloride 1000mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên890110186023Ind-Swift LimitedOff. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab-140507, India656/QĐ-QLD19/9/20234
116MetSwift XR 500Metformin hydrochloride 500mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên890110185823Ind-Swift LimitedOff. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab-140507, India656/QĐ-QLD19/9/20234
117MetSwift XR 750Metformin hydrochloride 750mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên890110185923Ind-Swift LimitedOff. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab-140507, India656/QĐ-QLD19/9/20234
118Nebivolol STADA 5 mgNebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mgViên nénHộp 01 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viênVD-26420-17Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
119PharbacilimCloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 500mgViên nang cứngHộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên/vỉ; Lọ 1000 viênVD-32905-19Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
120Quinacar 20Quinapril (dưới dạng Qinapril HCl) 20mgViên nén bao phimHộp 7 vỉ x 14 viênVD-22612-15Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
121RafivyrEntecavir (dưới dạng entecavir monohydrate 0,53 mg) 0,5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893114066323Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
122Rifamar 300mgRifampicin 300mgViên nang cứngHộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110237823Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
123Rifampicin 150mgRifampicin 150mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 250 viên893110173323Công ty cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
124Rifampicin 300mgRifampicin 300mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên893110237623Công ty cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
125Sita-Met tablets 50/500Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin HCl 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên893110134323Cơ sở sản xuất: CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd- Pakistan; Đóng gói thứ cấp: Công ty Cổ phần Dược phẩm Am ViĐịa chỉ cơ sở sản xuất: 62 Industrial Estate, Kot Lakhpat, Lohore, Pakistan Địa chỉ cơ sở đóng gói cấp 2: Lô B14-3,4, đường N13, KCN Đông Nam, xã Hòa Phú, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
126Sitomet 50/1000Metformin hydroclorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110213323Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamSố 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
127Stamlo-TTelmisartan 40mg; Amlodipine Besilate tương đương với Amlodipine 5mgViên nénHộp 4 vỉ x 7 viên890110125423Dr.Reddy’s Laboratories LtdFormulation Unit – 6 Vill. Khol, Nalagarh Road Baddi, Distt. Solan, HP 173205, India656/QĐ-QLD19/9/20234
128Stamlo-TTelmisartan 80mg; Amlodipine Besilate tương đương với Amlodipine 5mgViên nénHộp 4 vỉ x 7 viên890110125523Dr.Reddy’s Laboratories LtdFormulation Unit – 6 Vill. Khol, Nalagarh Road Baddi, Distt. Solan, HP 173205, India656/QĐ-QLD19/9/20234
129StilarenVildagliptin 50mg; Metformin HCl 850mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110238623Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
130Stradiras 50/1000Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin HCl 1000mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVdC/PVC893110238723Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
131Stradiras 50/850Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin HCl 850mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVdC/PVC893110238823Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
132TelmiamTelmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên893110238923Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
133Telorssa 100mg/5mg film- coated tabletsLosartan kali 100mg; Amlodipin besilat 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên383110139523KRKA, d. d., Novo mestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia656/QĐ-QLD19/9/20234
134ValclorexAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 6,935mg) 5mg; Valsartan 80mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110119723Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
135VascamAmlodipine 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110205423Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp- Dịch vụ – Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam656/QĐ-QLD19/9/20234
136Wamlox 5mg/80mgValsartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim383110181323KRKA, D.D., Novo MestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia656/QĐ-QLD19/9/20234

Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học Năm 2024

STTTên thuốcHoạt chất, hàm lượngDạng bào chếQuy cách đóng góiSố đăng kýCơ sở sản xuấtĐịa chỉ cơ sở sản   xuấtSố QĐNgày QĐĐợt
1Alfutor Er Tablets 10mgAlfuzosin hydrochloride 10mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên890110437723Torrent Pharmaceuticals LimitedIndrad-382 721, Tal: Kadi, City: Indrad, Dist:   Mehsana, India2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
2AmloAPCAmlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên893110449123Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.AKhu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị trấn Hiệp Phước,   huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
3Amlodipine/Atorvastatin Normon 5mg/10mg film coated   tabletsAmlodipin (dạng besylat 6,95mg) 5mg; Atorvastatin   (dạng muối calci trihydrat 10,86mg) 10mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên840110183223Laboratorios Normon, S.A.Ronda de Valdecarrizo, 6, 28760 Tres Cantos   (Madrid), Spain2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
4Amoxicillin 250mgAmoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat   powder) 250mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 950 mg893110418523Công ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmSố 04, Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh   Đồng Tháp, Việt Nam2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
5Bosfuxim 250Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110450423Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamSố 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
6Docifix 200mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ   x 10 viên; Chai 100 viên893110354923Công ty Cổ phần XNK Y tế DomescoSố 66, Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao   Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
7DuotrolMetformin Hydrochloride 500mg; Glibenclamide   (micronised) 5mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên890110430723USV Private LimitedH-13, 16, 16A, 17, 18, 19, 20, 21 & E-22,   O.I.D.C., Mahatma Gandhi Udyog Nagar, Dabhel, Daman 396210, India2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
8Felodipine STELLA 2.5mg retardFelodipine 2,5mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 10 vỉ x 10 viên893110461923Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
9FlotralAlfuzosin hydrochloride 10mgViên nén giải phóng có kiểm soátHộp 1 vỉ x 10 viên890110437523Sun Pharmaceutical Industries LimitedVillage Ganguwala, Paonta Sahib, District Sirmour,   Himachal Pradesh 173 025, India2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
10Glutowin PlusGlibenclamide 5mg, Metformin hydrochloride 1000mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110435723Micro Labs LimitedNo.92 Sipcot Industrial Complex, Hosur-635 126,   Tamil Nadu, India2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
11LaclomezClarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên890110432823Gracure Pharmaceuticals Ltd.E-1105, RIICO Industrial Area, Phase-III, Bhiwadi,   Alwar (Rajasthan), India2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
12Lamivudine SaVi 100Lamivudin 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-34229-20Công ty Cổ phần Dược phẩm SaViLô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân   Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM, Việt Nam2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
13MebikolMethylprednisolon 4mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênVD-19204-13Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y   tếLô III 18, đường số 13, khu công nghiệp Tân Bình,   quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
14Metformin XR 500Metformin hydrochloride 500mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110455523Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành   phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
15Oxefam 250Clarithromycin 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên890110142523Acme Formulation Pvt. Ltd.Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan, H.P. 174101,   India2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
16RevoleEsomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi   trihydrat hạt bao tan trong ruột) 40mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 7 viênVN-19771-16RV Lifesciences LimitedH-19, MIDC Waluj Aurangabad 431133- India2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
17Sitaglo 100Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat   monohydrat) 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVN-18985-15RV Lifesciences LimitedPlot No. H19, MIDC Area Waluj Aurangabad 431133,   Maharashtra State, India2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
18Sitomet 50/500Metformin hydroclorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng   sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110451023Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamSố 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
19Sitomet 50/850Metformin hydroclorid 850mg; Sitagliptin (dưới dạng   sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110451123Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamSố 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
20Trivedon-MRTrimetazidine dihydrochloride 35mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 10 vỉ x 10 viên890110123023M/s Cipla LtdPlot No. L-139 to L-146, Verna Industrial Estate,   Verna-Goa, India2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
21TV.Amlodipin 5Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ   x 10 viên893110455623Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành   phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
22Wonfixime 100Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrat) 100mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110420923Công ty TNHH Phil Inter PharmaSố 20, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore,   Thuận An, Bình Dương, Việt Nam2/QĐ-QLD01/03/2024Đợt 01
1AmbigAzithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrate)   500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viên5.6011E+11Sofarimex – Indústria Química e Farmacêutica, S.A.   (Fab.)Avenida das Indústrias – Alto de Colaride – Agualva   2735-213 Cacém, Portugal314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
2Bepromatol 2.5Bisoprolol fumarat 2,5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên;   Chai 200 viênVD-25710-16Công ty cổ phần dược phẩm Me Di SunSố 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến   Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
3Biceclor 250Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 12 viênVD-31210-18Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP.   Hà Nội, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
4Bicefi 100mg/5mlCefixime 100mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 chai 50ml8.6811E+11Pharmavision San ve Tic. A.ŞDavutpaşa Caddesi No.145, Topkapı, İstanbul, Turkey314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
5Carbocisteine 375mg CapsulesCarbocisteine (micronized) 375mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên8.901E+11Flamingo Pharmaceuticals LtdPlot No.NPH-1, Sector Specific Sez Krushnur, MIDC,   Nanded – (Unit II) Nanded – 431709, Maharashtra State, India314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
6Cardisav 10/160Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mg;   Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất   Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
7Cefaclor 375 mgCefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 375mgViên nén bao phim giải phóng chậmHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x   10 viên8.9311E+11Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh   Hưng Yên, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
8Cefichew 200Cefixim 200mgViên nhaiHộp 1 vỉ x 10 viên8.9011E+11Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd.Plot No. 11&12, Gat No. 1251-1261,   Alandi-Markal Road, Markal Khed, Pune 412 105, Maharashtra State, India314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
9Cefixime 200mgCefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgViên nén phân tánHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội,   Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
10Diasi-Met 50mg/1000mgSitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate   64,25mg) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên8.9311E+11Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường ThọLô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc   Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
11Fastcort 8 mgMethylprednisolon 8mgViên nénHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x   100 viên, 200 viên8.9311E+11Công ty cổ phần Dược Hà TĩnhSố 167 đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, thành phố   Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
12Firstlexin 500Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat   compacted) 500mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-34263-20Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThanh Xuân, Sóc Sơn, TP. Hà Nội, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
13Furacin 125Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói, 20 gói x 3g8.9311E+11Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long150 đường 14/9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh   Vĩnh Long, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
14Galsya 8mg Prolonged-release capsules, hardGalantamin hydrobromid 8mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 2 vỉ x 14 viên3.8311E+11KRKA, d. d., Novo mestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
15Golatadin 60 MRGliclazid 60mgViên nén giải phóng biến đổiHộp 2 vỉ x 15 viên8.9311E+11Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành   phố Hà Nội, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
16Hasanlor 5Amlodipin besylat 7mg (tương đương amlodipin 5mg)Viên nénHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình   Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
17Irbevel 150Irbesartan 150mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 14 viên; Hộp 05 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ   x 14 viên8.9311E+11Công ty TNHH liên doanh Hasan – DermapharmLô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường   Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
18Irbevel 300Irbesartan 300mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 14 viên; Hộp 05 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ   x 14 viên8.9311E+11Công ty TNHH liên doanh Hasan – DermapharmLô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường   Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
19Irbevel 75Irbesartan 75mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ   x 10 viên8.9311E+11Công ty TNHH liên doanh Hasan – DermapharmLô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường   Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
20Lirystad 75Pregabalin 75mgViên nang cứngHộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 14 viên893110390223 (VD-31397-18)Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
21Methylprednisolon 16mgMethylprednisolon 16mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênVD-17003-12Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP.   Hà Nội, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
22Metsav 750 XRMetformin hydrochloride 750mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 15 viên8.9311E+11Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất   Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
23Moquin tabMoxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin HCl) 400mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 5 viênVD-23843-15Công ty Cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú   Yên, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
24Myeromax 500Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)   500mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 03 viên; Hộp 10 vỉ x 03 viên8.9311E+11Công ty Liên doanh Meyer – BPC6A3, quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre,   tỉnh Bến Tre, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
25Nebivolol STADA 10 mgNebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid 10,9mg)   10mgViên nénHộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viênVD-35275-21Công ty Cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú   Yên, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
26StadeltineLevocetirizin dihydroclorid 5mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 1   chai 100 viên893100338723 (VD-27542-17)Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
27Vashasan MRTrimetazidin dihydroclorid 35mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiHộp 03 vỉ x 30 viên; Hộp 06 vỉ x 30 viên8.9311E+11Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình   Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
28Vifucef 200Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgViên nén phân tánHộp 2 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Lô 27, Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang   Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
29VikononVenlafaxin hydroclorid 42,43mg tương đương   venlafaxin 37,5mgViên nang giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên5.2011E+11Pharmathen SADervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
30VikononVenlafaxin hydroclorid 84,86mg tương đương   venlafaxin 75mgViên nang giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên5.2011E+11Pharmathen International SAIndustrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No   5, Rodopi, 69300, Greece314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
31Vipredni 16 mgMethylprednisolon 16mgViên nénHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình   Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam314/QĐ-QLD05/21/2024Đợt 04
1Amlodac-VL 5/160Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besylat) 5mg,   Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110357224Zydus Lifesciences LimitedKundaim Industrial Estate, Plot No. 203-213,   Kundaim, Goa-403 115, India486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
2Bostoken 200Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ   x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110116123Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamSố 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
3Cefuroxime 500 mgCefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên893110271224Chi nhánh 3 – Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm   tại Bình DươngSố 22, đường số 2, khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore II, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
4Desweet 50/1000Metformin hydrochloride 1000mg; Sitagliptin (Dưới   dạng Sitagliptin phosphate 64,25mg) 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên893110292924Công ty TNHH BRV HealthcareKhu A, số 18, đường số 09, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây,   Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
5Fixef 100mg/5ml Dry powder for Pediatric Oral   SuspensionCefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 22,384mg)   20mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 1 chai868110348124Deva Holding A.S.Cerkezkoy Organize Sanayi Bolgesi, Karaagac Mah.,   Ataturk Cad., No:32 Kapakli-Tekirdag, Turkey486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
6ForminHasan XR 500Metformin hydroclorid 500mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 03 vỉ x 15 viên; Hộp 05 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ   x 15 viên893110296924Công ty TNHH liên doanh Hasan – DermapharmLô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường   Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
7Gliclazide Tablets BP 40mgGliclazid 40mgViên nénHộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên890110352424Flamingo Pharmaceuticals LtdPlot No.NPH-1Sector Specific Sez Krushnur, MIDC,   Nanded (Unit II), Nanded – 431709, Maharashtra State, India486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
8Gliclazide Tablets BP 80mgGliclazid 80mgViên nénHộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên890110352524Flamingo Pharmaceuticals LtdPlot No.NPH-1Sector Specific Sez Krushnur, MIDC,   Nanded (Unit II), Nanded – 431709, Maharashtra State, India486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
9Gogo 100Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrate 111,92mg)   100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 2g; Hộp 20 gói x 2g893110274224Công ty cổ phần dược phẩm Me Di SunSố 521, Khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến   Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
10ImeclacinClarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên893110272324Công ty cổ phần dược phẩm ImexpharmSố 04, Đường 30/4, Phường 1, TP.Cao Lãnh, Tỉnh Đồng   Tháp, Việt Nam486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
11Metsav 1000 XRMetformin hydrochloride 1000mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên893110276924Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SaVipharm J.S.C)Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất   Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
12Stefamlor 5/10Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 6,94mg)   5mg; Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate 10,90mg) 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110298824Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
13Yacapen XR 100mg/1000mgMetformin HCl 1000mg, Sitagliptin phosphate   monohydrate (tương đương 100mg Sitagliptin) 128,5mgViên nén bao phim giải phóng chậmHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên893110293824Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,   Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam486/QĐ-QLD07/16/2024Đợt 06
1Ambroxol 30mgAmbroxol hydroclorid 30mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100   viên; Chai 200 viên893100455423Công ty cổ phần dược phẩm TV. PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành   phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam580/QĐ-QLD08/05/2024Đợt 07
2Bividia 100Sitagliptin 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên (vỉ nhôm- nhôm)/ (vỉ nhôm-PVC); Hộp 1 chai 60 viênVD-33064-19Công ty TNHH BRV HealthcareKhu A, số 18, đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây,   huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam580/QĐ-QLD08/05/2024Đợt 07
3Cefixim 400Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 400mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 5   viên893110363524Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long150 đường 14/9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh   Vĩnh Long, Việt Nam580/QĐ-QLD08/05/2024Đợt 07
4Demencur 100Pregabalin 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-35550-22Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất   Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam580/QĐ-QLD08/05/2024Đợt 07
5Demencur 50Pregabalin 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110564724 (VD-33527-19)Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất   Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam580/QĐ-QLD08/05/2024Đợt 07
6Demencur 75Pregabalin 75mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110070024 (VD-27035-17)Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất   Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam580/QĐ-QLD08/05/2024Đợt 07
7LifezarLosartan potassium 100mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viênVD-33978-19Công ty TNHH United International PharmaSố 16 VSIP II – Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt   Nam-Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ- Đô thị Bình Dương –   Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương, Việt Nam580/QĐ-QLD08/05/2024Đợt 07
8Lordivas 2.5 mgAmlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 3,5mg) 2,5mgViên nénHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ   x 10 viên893110581124Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hoà, thành phố   Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam580/QĐ-QLD08/05/2024Đợt 07
9MezafenLoxoprofen natri (dưới dạng loxoprofen natri   hydrat) 60mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893100575124Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội,   Việt Nam580/QĐ-QLD08/05/2024Đợt 07
10Telfor 120Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên893100270923 (VD-26009-16)Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy   dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai   đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam580/QĐ-QLD08/05/2024Đợt 07
11Telfor 180Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên893100271023 (VD-25504-16)Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy   dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai   đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam580/QĐ-QLD08/05/2024Đợt 07
12Toduet 5mg/20mgAmlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,94mg)   5mg; Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate 21,65mg) 20mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên893110367524Công ty cổ phần dược phẩm Trường ThọChi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ, Lô   M1, đường N3, KCN Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định,   Việt Nam580/QĐ-QLD08/05/2024Đợt 07
1AmlobestAmlodipine (dưới dạng Amlodipine besilat) 5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ   x 10 viên. Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên893110745824Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành   phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
2Amoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mgAcid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat – Syloid   (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 1 túi x 12 gói x 1g893110271824Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà   máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh LộcLô B15/I-B16/I đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc,   phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
3Azithromycin 500 mgAzithromycin 500mg (dưới dạng azithromycin   dihydrate 524mg)Viên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viên893710757124– Cơ sở chuyển giao công nghệ: Auxilto Healthcare   GmbH; – Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên   doanh Stellapharm – Chi nhánh 1– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Opernplatz   14, 60313 Frankfurt am Main, Germany; – Địa chỉ cơ sở sản xuất (cơ sở nhận   chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
4CCL Valam 10/160 TabletAmlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg;   Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên893110730824– Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: CCL   Pharmaceuticals (Pvt.) Ltd.; – Cơ sở đóng gói thứ cấp: Công ty cổ phần dược   phẩm Am Vi– Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: 62   Industrial Estate, Kot Lakhpat, Lahore, Pakistan; – Địa chỉ cơ sở đóng gói   thứ cấp: Lô B14-3,4, đường N13, khu công nghiệp Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện   Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
5Cefpodoxime 100 mgCefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil) 100mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x   100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên893110289124Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Tỉnh   Hưng Yên, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
6Cilexkand 32 mgCandesartan cilexetil 32mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110164923Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,   Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
7Cilnidipine 10Cilnidipine 10mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viên893110240124Công ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraLô A17, Khu công nghiệp Tứ Hạ, thị xã Hương Trà,   tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
8Cilnidipine 5Cilnidipine 5mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viên893110300724Công ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraLô A17, Khu công nghiệp Tứ Hạ, thị xã Hương Trà,   tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
9Erafiq 10/160Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 13,87 mg)   10mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ   x 10 viên893110755824Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố   Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
10Erafiq 5/80Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 6,93 mg)   5mg; Valsartan 80mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ   x 10 viên893110755924Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố   Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
11EttabyItopride HCl 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-36223-22Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,   Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
12Fenbrat 200MFenofibrat micronised 200mgViên nang cứngHộp 03 vỉ x 10 viên893110398724 (VD-27136-17)Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y   tếLô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây   Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
13Glimepiride STELLA 2 mgGlimepirid 2mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viênVD-24575-16Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
14Glisan 30 MRGliclazid 30 mgViên nén tác dụng kéo dàiHộp 06 vỉ x 30 viên, Hộp 10 vỉ x 30 viên893110652024Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố   Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
15Itraconazole 100 mgItraconazole 100 mg (dưới dạng itraconazole pellets   22% 455 mg)Viên nang cứngHộp 7 vỉ x 4 viên893110757324Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
16Klerimed 500mgClarithromycin 515,50mg tương đương với   clarithromycin khan 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên529110775524Medochemie Ltd – Factory AZ2 Michael Erakleous Street, Agios Athanassios   Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol, Cyprus604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
17Mebisita 100Sitagliptin phosphat monohydrat tương đương   Sitagliptin 100mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viênVD-35052-21Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y   tếLô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây   Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
18Mebisita 25Sitagliptin phosphat monohydrat tương đương   Sitagliptin 25mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viênVD-35308-21Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y   tếLô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây   Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
19Mebisita 50Sitagliptin phosphat monohydrat tương đương   Sitagliptin 50mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viênVD-35053-21Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y   tếLô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây   Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
20Mibetel AM 40/5Amlodipin (tương đương amlodipin besylat 7 mg) 5   mg; Telmisartan 40 mgViên nénHộp 03 vỉ x 07 viên, Hộp 05 vỉ x 07 viên, Hộp 10 vỉ   x 07 viên893110756224Công ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmLô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường   Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
21Mirtazapine Tablets 30 mgMirtazapine 30mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110777424Torrent Pharmaceuticals LimitedIndrad: 382 721, Tal.-Kadi, District: Mehsana,   India604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
22Neginol 5Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110211923Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy   dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai   đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
23Pain-tavicAcetyl leucin 500mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên893100698024 (VD-30195-18)Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 COPHAVINASố 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão,   quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
24Pantostad 20Pantoprazol (dạng natri sesquihydrat) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtHộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 10   viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên893110193224 (VD-18534-13)Công ty TNHH liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
25Pramipexole Dihydrochloride Extended Release   Tablets 0.375mgPramipexol Dihydrochlorid (dưới dạng Pramipexol   Dihydrochlorid monohydrat) 0,375mgViên nén phóng thích chậmHộp 3 vỉ x 10 viên890110775124Macleods Pharmaceuticals Ltd.Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra   Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh – 174101, India604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
26PridoraTicagrelor 90mgViên nén bao phimHộp 06 vỉ x 10 viênVD-34627-20Công ty Cổ phần Dược EnlieĐường NA6, KCN Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã   Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
27Remeclar 250Clarithromycin 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên529110769724Remedica Ltd.Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056,   Limassol, Cyprus604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
28Ridolip 10Ezetimib 10mgViên nénHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ   x 10 viên893110409824 (VD-32419-19)Công ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmLô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường   Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
29Rosuvastatin Stada 20 mgRosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium   20,8mg) 20mgViên nén bao phim.Hộp 2 vỉ x 10 viênVD-36245-22Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
30Rotorlip 20Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110478024 (VD-32765-19)Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy   dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai   đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
31Sitamibe-M 50/1000Metformin hydroclorid 1000mg; Sitagliptin (dưới   dạng sitagliptin phosphate monohydrat 64,25mg) 50mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 05 viên, Hộp 05 vỉ x 05 viên, Hộp 10 vỉ   x 05 viên893110756624Công ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmLô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường   Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
32Stefamlor 5/20Amlodipine 5mg (dưới dạng amlodipine besilate   6,94mg); Atorvastatin 20mg (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate 21,7mg)Viên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110757424Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
33Swamlo 5Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mgViên nénHộp 2 vỉ x 14 viên890110770224Ind-Swift LimitedOff. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi,   District S.A.S Nagar (Mohali), Punjab- 140507, India604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
34Vcard-AM 160 + 10Amlodipine besylate 13,9mg (tương đương amlodipine   10mg); Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên520110775624Elpen Pharmaceutical Co., IncMarathonos AVE. 95, Pikermi Attiki, 19009, Greece604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
35Vcard-AM 160 + 5Amlodipine besylate 6,9mg tương đương amlodipine   5mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên520110775724Elpen Pharmaceutical Co., IncMarathonos AVE. 95, Pikermi Attiki, 19009, Greece604/QĐ-QLD08/21/2024Đợt 08
1Amlodipine/Atorvastatin Normon 10mg/10mg film   coated tabletsAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 13,9mg)   10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 10,86mg) 10mgViên nén bao phimHộp 04 vỉx 07 viên840110967524Laboratorios Normon, S.A.Ronda de Valdecarrizo, 6, 28760 Tres Cantos   (Madrid), Spain737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
2Auritz-Ez 10/10Ezetimibe 10mg; Rosuvastatin Calcium 10,4mg tương   đương Rosuvastatin 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên520110976024Elpen Pharmaceutical Co., Inc.Marathonos AVE. 95, Pikermi Attiki, 19009, Greece737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
3Bividia 25Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat   monohydrat 32,12mg) 25mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 60 viênVD-35886-22Công ty cổphần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh   Tây, huyện Củ Chi, Thành phốHồChí Minh, Việt Nam737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
4Bividia 50Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat   monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 60 viênVD-33065-19Công ty cổphần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh   Tây, huyện Củ Chi, Thành phốHồChí Minh, Việt Nam737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
5Ceforipin 200Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110366224Công ty cổphần dược phẩm TV.PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành   phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
6Cilexkand 8 mgCandesartan cilexetil 8mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên893110165023Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,   Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
7Clarikern 500mgClarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 7 viên840110966324Kern Pharma S.L.Venus, 72-Poligono Industrial Colon II 08228   Tarrasa (Barcelona), Spain737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
8Etoricoxib 120 mgEtoricoxib 120mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên893710954424Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở   sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan   Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia; Địa   chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do,   Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh   Bình Dương, Việt Nam737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
9Gabapentin 300 mgGabapentin 300mgViên nang cứngHộp 10 vỉx 10 viên893710954524Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở   sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan   Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia; Địa   chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do,   Khu công nghiệp Việt Nam737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
10Hafenthyl supra 160 mgFenofibrat (vi hạt) 160mgViên nén bao phimHộp 03 vỉx 10 viên; Hộp 05 vỉx 10 viên; Hộp 10 vỉx   10 viênVD-30831-18Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình   Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
11Hepa-TafTenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir   alafenamide fumarate) 25mgViên nén bao phimHộp 1 chai 30 viênVD3-126-21Công ty cổphần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh   Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
12KeanzaAzithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat   628,92 mg) 600 mgCốm bột pha hỗn dịchHộp 1 chai x 18g893110028224Công ty CổPhần Dược Phẩm Phương ĐôngLô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, P.   Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. HồChí Minh, Việt Nam737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
13Mibetel 40 mgTelmisartan 40 mgViên nénHộp 03 vỉx 10 viên; Hộp 05 vỉx 10 viên; Hộp 10 vỉx   10 viênVD-34479-20Công ty TNHH liên doanh Hasan – DermapharmLô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường   Bình Hoà, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
14Sitagliptin 50Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat   monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x   14 viên893110452023Công ty cổphần dược phẩm Cửu Long150, đường 14/9, phường 5, thành phố Vĩnh Long,   tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
15Swamlo 10Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mgViên nén không baoHộp 2 vỉ x 14 viên890110967824Ind-Swift LimitedOff. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi,   District S.A.S Nagar (Mohali), Punjab- 140507, India737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
16Valaciclovir/Pharmathen InternationalValaciclovir hydroclorid hydrated (tương đương   Valaciclovir 500mg)Viên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên520110981124Cơ sở sản xuất: Pharmathen S.A. Cơ sở đóng gói:   Pharmathen International SAĐịa chỉ Cơ sở sản xuất: 6, Dervenakion Str. 15351 –   Pallini Attiki, Greece; Địa chỉ Cơ sở đóng gói: Industrial Park Sapes, Rodopi   Perfecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
17Vcard-Am 80 + 5Amlodipine besylate 6,9 mg tương đương Amlodipine   5mg; Valsartan 80mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên520110976124Elpen Pharmaceutical Co., Inc.Marathonos AVE. 95, Pikermi Attiki, 19009, Greece737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
18Vinflozin Duo 12,5 mg/1000mgEmpagliflozin 12,5mg; Metformin hydrochlorid 1000mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC hoặc nhôm-nhôm893110946024Công ty cổphần dược phẩm Vĩnh PhúcThôn Mậu Thông – P. Khai Quang – TP.Vĩnh Yên – T.   Vĩnh Phúc- Việt Nam737/QĐ-QLD11/01/2024Đợt 10
1Azimax 500Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)   500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVD-35546-22Công ty cổ phần dược phẩm ImexpharmSố 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh   Đồng Tháp762/QĐ-QLD11/14/2024Đợt 11
2DH-Hasanlor 5Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ   x 10 viên893110115200Công ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmLô B, Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường   Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam762/QĐ-QLD11/14/2024Đợt 11
3Galza – Met 50/850 TabletsMetformin HCl 850mg; Vildagliptin 50mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên893110088200Công ty cổ phần Dược phẩm Am ViLô B14-3,4, đường N13, khu công nghiệp Đông Nam, xã   Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam762/QĐ-QLD11/14/2024Đợt 11
4Travinat 500mgCefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x   5 viên893110099900Công ty cổ phần dược phẩm TV.PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành   phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam762/QĐ-QLD11/14/2024Đợt 11
5Vinflozin Duo 12,5 mg/850 mgEmpagliflozin 12,50mg; Metformin hydrochlorid 850mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC hoặc nhôm – nhôm893110104000Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcThôn Mậu Thông, P. Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T.   Vĩnh Phúc, Việt Nam762/QĐ-QLD11/14/2024Đợt 11
1Cefuroxim 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ, 6 vỉ x 05 viên893110156300Công ty cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi,   ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam843/QĐ-QLD12/16/2024Đợt 12
2DH-Hasanlor 10Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 10mgViên nang cứngHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ   x 10 viên893110161300Công ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmLô B, Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường   Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam843/QĐ-QLD12/16/2024Đợt 12
3Imidu 30 mgIsosorbid-5-mononitrat (dưới dạng isosorbid-5-   mononitrat 80% 37,5mg) 30mgViên nén tác dụng kéo dàiHộp 03 vỉ x 14 viên, Hộp 05 vỉ x 14 viên, Hộp 10 vỉ   x 14 viên893110161100Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, Thuận An,   Bình Dương, Việt Nam843/QĐ-QLD12/16/2024Đợt 12
4Kventiax 50 mg Prolonged – Release TabletsQuetiapin (dưới dạng Quetiapin hemifumarat) 50mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 03 vỉ x 10 viên383110970624KRKA, d.d., Novo mestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia843/QĐ-QLD12/16/2024Đợt 12
5Metformine EG 850 mgMetformine hydrochloride 850mgViên nén bao phimHộp 05 vỉ x 20 viên893110154700Nhà máy Stada Việt Nam189 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Thành phố Tuy Hòa,   Tỉnh Phú Yên, Việt Nam843/QĐ-QLD12/16/2024Đợt 12
6Milepsy Chrono 500Acid valproic : Natri valproat (1:2) 478mg (tương   đương Natri valproat 500mg)Viên nén bao phim phóng thích kéo dàiHộp 04 vỉ x 07 viên, Hộp 10 vỉ x 07 viên, Hộp 20 vỉ   x 07 viên893110161600Công ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmLô B, Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường   Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam843/QĐ-QLD12/16/2024Đợt 12
7Mivifort 1000/50Metformin hydroclorid 1000mg; Vildagliptin 50mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 05 viên, Hộp 05 vỉ x 05 viên, Hộp 10 vỉ   x 05 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110161700Công ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmLô B, Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường   Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam843/QĐ-QLD12/16/2024Đợt 12
8OfuloxCefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 01, 02, 03, 05 vỉ x 10 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ   x 05 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ x 07 viên893110153000Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France   Việt NamSố 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển – Khu công   nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam843/QĐ-QLD12/16/2024Đợt 12
9Perisamlor 5 mg/5 mgAmlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg)   5mg; Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg)   5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110158900Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,   Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam843/QĐ-QLD12/16/2024Đợt 12
10Usfexim 200Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 224mg) 200mgViên nén phân tánHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50   viên, Chai 100 viên; Chai 200 viên893110157100Công ty cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi,   ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam843/QĐ-QLD12/16/2024Đợt 12

Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học Năm 2025

STTTên thuốcHoạt chấtDạng bào chếQuy cách đóng góiSố đăng kýCơ sở sản xuấtĐịa chỉ cơ sở sản xuấtSố QĐNgày QĐĐợt
1AzikidAzithromycin (dưới dạng   Azithromycin dihydrate) 200mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 lọ, 600mg/15ml890110348600Unijules Life Sciences LimitedPlot No. B-35 & 36, MIDC   Industrial Area, Kalmeshwar, Nagpur 441501, Maharashtra State, India77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
2Azi-NelAzithromycin (dưới dạng   Azithromycin dihydrate) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viên520110192900One Pharma Industrial   Pharmaceutical Company Societe Anonyme60th km N.N.R. Athinon- Lamias,   Sximatari Voiotias, 32009, Hy Lạp77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
3Azoget Suspension 200mg/5mlAzithromycin (dưới dạng   Azithromycin dihydrate) 200mg/5mlThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 1 chai 15ml896110191200Getz Pharma (Private) Limited29-30/27, Korangi Industrial   Area, Karachi, Pakistan77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
4Cefuroxim 250mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 01, 02, 03, 05 vỉ x 10 viên;   Hộp 02, 04, 06 vỉ x 05 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ x 07 viên893110339700Công ty cổ phần liên doanh dược   phẩm Éloge France Việt NamSố 04, đường Tú Mỡ, Khu phát   triển – Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc   Ninh, Việt Nam77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
5Cefuroxim 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 01, 02, 03, 05 vỉ x 10 viên;   Hộp 02, 04, 06 vỉ x 05 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ x 07 viên893110339800Công ty cổ phần liên doanh dược   phẩm Éloge France Việt NamSố 04, đường Tú Mỡ, Khu phát   triển – Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc   Ninh, Việt Nam77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
6Cefuroxime Axetil Tablets USPCefuroxime axetil (amorphous)   USP tương đương Cefuroxime 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên890110189100Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd.Plot No. 11 & 12, Gat No.   1251-1261, Alandi-Markal Road, Markal Khed, Pune 412105, Maharashtra State,   India77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
7CO-AMLESSA 4MG/10MG/1.25MG   TABLETSAmlodipine besilate 13,87mg   tương đương 10mg amlodipine; Indapamide 1,25mg; Perindopril tert- butylamine   4mg tương đương 3,34mg PerindoprilViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên383110184200KRKA, d.d., Novo mestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo   mesto, Slovenia77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
8CO-AMLESSA 8MG/10 MG/2.5 MG   TABLETSAmlodipine besilate 13,87mg   tương đương với 10mg amlodipine; Indapamide 2,5mg; Perindopril tert-   butylamine 8mg tương đương với 6,68mg perindoprilViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên383110184300KRKA, d.d., Novo mestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo   mesto, Slovenia77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
9Cobimet XR 1000Metformin hydrochloride 1000mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ x   30 viên893110332700Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc,   Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
10Cobimet XR 750Metformin hydrochloride 750mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ x   30 viên893110332800Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc,   Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
11Gliklide MR 60Gliclazide 60mgViên nén phóng thích biến đổiHộp 3 vỉ x 10 viên890110006925Sun Pharmaceutical Industries   LimitedVillage Ganguwala, Paonta   Sahib-173025, District Sirmour, Himachal Pradesh, India77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
12GlipizGlipizide 5mgViên nén không baoHộp 10 vỉ x 10 viên890110194400Micro Labs Limited92 Sipcot Industrial Complex,   Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
13Isosorbide Mononitrate Tablets   10 mgIsosorbid Mononitrat (dưới dạng   Diluted Isosorbid Mononitrat) 10mgViên nénHộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x   14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên890110972924Flamingo Pharmaceuticals LimitedPlot No.NPH-1SECTOR Specific Sez   Krushnur, MIDC, Nanded – (UnitII) Nanded 431709, Maharashtra State, India77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
14Isosorbide Mononitrate Tablets   20 mgIsosorbid Mononitrat (dưới dạng   Diluted Isosorbid Mononitrat) 20mgViên nénHộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x   14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên890110973024Flamingo Pharmaceuticals LimitedPlot No.NPH-1SECTOR Specific Sez   Krushnur, MIDC, Nanded – (UnitII) Nanded 431709, Maharashtra State, India77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
15Isosorbide Mononitrate Tablets   40 mgIsosorbid Mononitrat (dưới dạng   Diluted Isosorbid Mononitrat) 40mgViên nénHộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x   14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên890110973124Flamingo Pharmaceuticals LimitedPlot No.NPH-1SECTOR Specific Sez   Krushnur, MIDC, Nanded – (UnitII) Nanded 431709, Maharashtra State, India77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
16Ofulox 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 01, 02, 03, 05 vỉ x 10 viên;   Hộp 02, 04, 06 vỉ x 05 viên; Hộp 02, 04, 06 vỉ x 07 viên893110340000Công ty cổ phần liên doanh dược   phẩm Éloge France Việt NamSố 04, đường Tú Mỡ, Khu phát   triển – Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc   Ninh, Việt Nam77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
17Polzycyna 500mgAzithromycin (dưới dạng   Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viên590110166400Adamed Pharma S.A.ul. Marszałka Józefa   Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice, Poland77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
18Sitomet 50/1000Metformin hydroclorid 1000mg;   Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110325700Công ty cổ phần dược phẩm Boston   Việt NamTòa nhà số 2, Số 43, đường số 8,   khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,   Tỉnh Bình Dương, Việt Nam77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
19Sitomet 50/500Metformin hydroclorid 500mg;   Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110325800Công ty cổ phần dược phẩm Boston   Việt NamTòa nhà số 2, Số 43, đường số 8,   khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,   Tỉnh Bình Dương, Việt Nam77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
20Sitomet 50/850Metformin hydroclorid 850mg;   Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110325900Công ty cổ phần dược phẩm Boston   Việt NamTòa nhà số 2, Số 43, đường số 8,   khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An,   Tỉnh Bình Dương, Việt Nam77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
21TafsafeTenofovir alafenamide (dưới dạng   Tenofovir alafenamide fumarate) 25mgViên nén bao phimHộp 1 Chai x 30 viên; Hộp 3 vỉ x   10 viên890110415023 (VN3-250-19)RV Lifesciences LimitedPlot No. H-19, M.I.D.C., Waluj,   Chhatrapati Sambhajinagar 431133, Maharashtra State, India77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
22Taglin 50mg TabletVildagliptin 50mgViên nénHộp 4 vỉ x 14 viên868110003925Nobel Ilaç Sanayii Ve Ticaret   A.Ş.Sancaklar Mah. Eski Akçakoca   Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
23Tormeg EZ 10 + 10Atorvastatin calcium trihydrate   10,845mg tương đương Atorvastatin 10mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên520110193700Elpen Pharmaceutical Co., Inc.Marathonos Ave. 95, Pikermi   Attiki, 19009, Hy Lạp77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
24Tormeg EZ 20 + 10Atorvastatin calcium trihydrate   21,69mg tương đương Atorvastatin 20mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên520110193800Elpen Pharmaceutical Co., Inc.Marathonos Ave. 95, Pikermi   Attiki, 19009, Hy Lạp77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
25UsanfexCefuroxime Axetil (amorphous)   USP tương đương với Cefuroxime 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x   10 viên890110189200Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd.Plot No. 11 & 12, Gat No.   1251-1261, Alandi-Markal Road, Markal Khed, Pune 412105, Maharashtra State,   India77/QĐ-QLD13/02/2025Đợt 1
1Bexita 50/1000Metformin hydrochlorid 1000mg;   Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 8 vỉ x 7 viên, vỉ Nhôm- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10   viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC PVDC-Nhôm8.9311E+11Công ty TNHH Traphaco Hưng YênThôn Bình Lương, xã Tân Quang,   huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam417/QĐ-QLD28/08/2025Đợt 10
2Bexita 50/500Metformin hydrochlorid 500mg;   Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 8 vỉ x 7 viên, vỉ Nhôm- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10   viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC PVDC-Nhôm8.9311E+11Công ty TNHH Traphaco Hưng YênThôn Bình Lương, xã Tân Quang,   huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam417/QĐ-QLD28/08/2025Đợt 10
3Bicebid 100Cefixime (dưới dạng Cefixime   trihydrate 111,917mg) 100mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên8.9311E+11Công ty Cổ phần Dược – Trang   thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Số 498 đường Nguyễn Thái Học,   phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam417/QĐ-QLD28/08/2025Đợt 10
4Cefixim 200mgCefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat 224mg) 200mgViên nén phân tánHộp 2 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam417/QĐ-QLD28/08/2025Đợt 10
5Cefuroxim 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x   10 viên, Hộp 2 vỉ x 7 viên8.9311E+11Công ty cổ phần dược phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4, phường La Khê,   quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam417/QĐ-QLD28/08/2025Đợt 10
6Empathin duo 12.5mg/1000mgEmpagliflozin 12,5mg; Metformin   hydrochloride 1000mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công ty cổ phần Dược phẩm Trường   ThọChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa,   thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam417/QĐ-QLD28/08/2025Đợt 10
7Hyvalor Plus HAmlodipine (dưới dạng Amlodipine   besylate) 10mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, Khu   công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị   Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam417/QĐ-QLD28/08/2025Đợt 10
8Jnats tablet 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung   ương 2Lô 27 khu công nghiệp Quang   Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam417/QĐ-QLD28/08/2025Đợt 10
9Relizar 25Losartan potassium 25mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên,   vỉ nhôm – PVC/ PVdC; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm8.9311E+11Công ty cổ phần Dược phẩm RELIVKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam417/QĐ-QLD28/08/2025Đợt 10
1AcriptegaDolutegravir (dưới dạng   Dolutegravir natri) 50mg; Lamivudine 300mg, Tenofovir Disoproxil Fumarate   (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mgViên nén bao phimHộp 1 chai 30 viên; Chai 30   viên; Chai 90 viên; Chai 180 viên890110087023 (VN3-241-19)Mylan Laboratories LimitedPlot No. 11, 12 & 13, Indore   Special Economic Zone, Pharma Zone, Phase-II, Sector-III, Pithampur 454775,   Dist. Dhar, Madhya Pradesh, India564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
2Agitro 500Azithromycin 500mg (dưới dạng   Azithromycin dihydrat)Viên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5   vỉ, 10 vỉ x 3 viên, vỉ nhôm- PVC. Hộp 2 vỉ x 3 viên, vỉ nhôm-nhôm.89311013092 (VD-34102-20)Chi nhánh công ty cổ phần Dược   phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm AgimexpharmĐường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh   An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
3Aldoric FortCelecoxib 200mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên, Al/Al hoặc   Al/PVC; Hộp 1 chai x 100 viên893110403624 (VD-21001-14)Công ty cổ phần S.P.MLô số 51, Khu Công N ghiệp Tân   Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt   Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
4564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
5Amloboston 5Amlodipin (dưới dạng amlodipin   besilat) 5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110536124 (VD-33408-19)Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston   Việt NamSố 43 đường số 8, KCN Việt Nam –   Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
6Atasic 200Cefixim 200mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên. Chai 50   viên; Chai 100 viên; Chai 200 viênVD-18938-13Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, Khu công   nghiệp Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí   Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
7Auclanityl 500/125mgAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin   trihydrat compacted) 500mg;Viên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên893110394224 (VD-29841-18)Công ty cổ phần dược phẩm   Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2,   thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
8Acid Clavulanic (dưới dạng   Potassium clavulanat kết hợp với Avicel) 125mg564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
9Auclanityl 875/125mgAcid clavulanic (tương đương   Potassium clavulanat Avicel 297,5mg) 125mg; Amoxicilin (tương đương   Amoxicilin trihydrat compacted 1004,5mg) 875mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên893110394324 (VD-27058-17)Công ty cổ phần dược phẩm   Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2,   thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
10Ausvair 75Pregabalin 75mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm)893110188424 (VD-30928-18)Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
11AyiteRebamipid 100mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viên893110313224 (VD-20520-14)Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi   PhúLô M7A, Đường D17, Khu Công   nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thành Phố564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
12Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt   Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
13AzicineAzithromycin (dưới dạng   azithromycin dihydrat) 250mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ x 6   viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên893110095324 (VD-20541-14)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
14Azicine 250Azithromycin (dưới dạng   azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 1 vỉ x 8   viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110059700 (VD-33889-19)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
15Azicine 500Azithromycin (dưới dạng   azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 6   viên; Hộp 1 vỉ x 8 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên893110561024 (VD-33095-19)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
16BeticAPC 750 SRMetformin hydroclorid 750mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7   viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 12 vỉ x 7 viên893110207100 (VD-34111-20)Công ty Cổ phần Dược phẩm   Ampharco U.S.AKhu Công nghiệp Nhơn Trạch 3,   thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
17Bicebid 200Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 200mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x   10 viên893110392823 (VD-27256-17)Công ty Cổ phần Dược – Trang   thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, phường   Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
18564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
19Bidizem MR 200Diltiazem hydroclorid 200mgViên nang cứng giải phóng kéo   dàiHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110121025 (VD-29299-18)Công ty Cổ phần Dược – Trang   thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, phường   Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
20Bifumax 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxime   axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên893110121425 (VD-29302-18)Công ty Cổ phần Dược – Trang   thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, phường   Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
21Bividia 25Sitagliptin (dưới dạng   Sitagliptin phosphat monohydrat 32,12mg) 25mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên   (vỉ nhôm – nhôm hoặc nhôm – PVC); Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 60 viên;   Hộp 1VD-35886-22Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
22chai x 100 viên; Hộp 1 chai x   200 viên (chai HDPE)564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
23Bividia 50Sitagliptin (dưới dạng   Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên   (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 1 chai 60   viên893110557524 (VD-33065-19)Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
24Bivitanpo 100Losartan kali 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên   (vỉ nhôm- PVC/PVdC); Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm)893110500924 (VD-31444-19)Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
25CardivasorAmlodipin (dưới dạng Amlodipin   besilat) 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 30 vỉ x 10893110043000 (VD-23869-15)Công ty cổ phần S.P.MLô số 51, Khu Công N ghiệp Tân   Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân,564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
26viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai   500 viên; Chai 1000 viênthành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
27Cefcenat 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10   viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên893110225100 (VD-32889-19)Công ty cổ phần dược phẩm   Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2,   thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
28Cefixim 100Cefixim (dưới dạng Cefixim   trhydrat) 100mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x   10 viên893110372223 (VD-20251-13)Công ty cổ phần dược phẩm   Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2,   thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
29Cefixim 400-CGPCefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 400mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 5   viên893110153025 (VD-21583-14)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
30Cefixime STADA 200 mgCefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 200mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVD-35469-21Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, TP. Tuy   Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
31Cefuroxim 250 mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ, 06 vỉ, 10 vỉ x 05   viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110050100 (VD-34396-20)Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Y   tế DOMESCOSố 346 đường Nguyễn Huệ, Phường   Mỹ Phú, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
32Cefuroxim 500mgCefuroxim (dưới dạng cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x   10 viên;893110544424 (VD-25315-16)Công ty cổ phần dượcSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2,   Phường 9, Thành564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
33Chai 50 viên; Chai 100 viên,   Chai 200 viênphẩm TV.Pharmphố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh,   Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
34Clabact 250Clarithromycin 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x   10 viên893110309224 (VD-27560-17)Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
35Clabact 500Clarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x   10 viên893110309324 (VD-27561-17)Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
36Claritab 500Clarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5   viên; Hộp 20 vỉ x 5 viên893110342923 (VD-25867-16)Công ty Cổ phần Dược – Trang   thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, phường   Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
37564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
38Clarithromycin 500mgClarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110817224 (VD-33561-19)Công ty cổ phần dược phẩm   Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2,   thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
39Cobimet XR 750Metformin hydrochloride 750mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên   (vỉ nhôm-PVC); Lọ 30, 60, 100, 200 viên (lọ HDPE); Hộp 1 lọ x 30 viên893110332800Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
40Conoges 200Celecoxib 200mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên893110657324 (VD-18257-13)Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston   Việt NamSố 43 đường số 8, khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
41564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
42Crocin kid – 100Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 14 gói x 2g, Hộp 25 gói x 2gVD-23207-15Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú   Yên564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
43DazofortCefaclor (dưới dạng Cefaclor   monohydrat) 375mgViên nén bao phim giải phóng kéo   dàiHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên893110319424 (VD-31223-18)Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung   ương 2Lô 27 khu công nghiệp Quang   Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
44Diareli Mr 60Gliclazide 60mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm –   nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC); Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 90   viên; Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 30 viên (vỉ nhôm-PVC);893110072325Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
45Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ   nhôm- PVC)564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
46Diltiazem STELLA 60 mgDiltiazem hydroclorid 60mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai   100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110337323 (VD-27522-17)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
47Dopagan 500mgParacetamol 500mgViên nénHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên; Chai 100 viên893100246600 (VD-26461-17)Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Y   tế DOMESCOSố 346 đường Nguyễn Huệ, Phường   Mỹ Phú, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
48DrotuscDrotaverin hydrochlorid 40mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100   viên, chai 200 viên893110204725 (VD-25197-16)Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di   SunSố 521, Khu phố An Lợi, Phường   Hòa Lợi, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
49564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
50EffalginParacetamol 500mgViên sủiHộp 4 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4   viên893100143325 (VD-19457-13)Công ty cổ phần dược phẩm   TipharcoSố 15, Đốc Binh Kiều, Phường 2,   Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
51Entecavir STELLA 0.5 mgEntecavir (dưới dạng entecavir   monohydrat) 0,5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893114106923 (QLĐB-560-16)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
52Erilcar 10Enalapril maleat 10mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110312723 (VD-27305-17)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Phường 7,   Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
53564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
54Erilcar 5Enalapril maleat 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110312823 (VD-28294-17)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Phường 7,   Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
55Erxib 90Etoricoxib 90mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110043800 (VD-25403-16)Công ty cổ phần S.P.MLô số 51, Khu Công Nghiệp Tân   Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt   Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
56Eufexim 100Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 100mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110001323Công ty Cổ phần dược phẩm Me Di   SunSố 521, Khu phố An Lợi, Phường   Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
57Febgas 250Cefuroxim (dưới dạng cefuroxime   axetil) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 4,4g; Hộp 20 gói x   4,4g893110137125 (VD-33471-19)Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di   SunSố 521, Khu phố An Lợi, Phường   Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
58Fegra 180Fexofenadin hydrochlorid 180mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-20324-13Công ty Cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy   Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
59Flodicar 5 mg MRFelodipine 5mgViên nén bao phim phóngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110693224 (VD-26412-17)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa,   Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
60thích kéo dài564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
61GlasxineDiacerin 50mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Alu/PVC hoặc Alu/Alu893110044100 (VD-17702-12)Công ty cổ phần S.P.MLô số 51, Khu Công N ghiệp Tân   Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt   Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
62Glazi 250Azithromycin (dưới dạng   Azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên; Hộp 1   vỉ, 2 vỉ x 10 viên893110835624 (VD-33074-19)Công ty TNHH Abbott Healthcare   Việt NamSố 35, Đại Lộ Tự Do, KCN Việt   Nam-Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
63564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
64Glazi 500Azithromycin (dưới dạng   Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 3 viên; Hộp 1   vỉ, 2 vỉ x 10 viên893110835724 (VD-33075-19)Công ty TNHH Abbott Healthcare   Việt NamSố 35, Đại Lộ Tự Do, KCN Việt   Nam-Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
65Glibenclamid 5 mgGlibenclamid 5mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x   20 viên893110215025 (VD-34858-20)Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y   tế DOMESCOSố 346 đường Nguyễn Huệ, Phường   Mỹ Phú, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
66Glizym-MGliclazide 80mg; Metformin   hydrochloride 500mgViên nénHộp 20 vỉ x 10 viên890110045125 (VN3-343-21)Panacea Biotec Pharma Ltd.Malpur, Baddi, Distt. Solan H.P-   173205, India564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
67564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
68Glucofine 1000 mgMetformin hydroclorid 1.000mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai   100 viên893110050300 (VD-33036-19)Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Y   tế DOMESCOSố 346 đường Nguyễn Huệ, Phường   Mỹ Phú, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
69Hafixim 100 KidsGói 1,5g thuốc chứa: Cefixim   (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 1,5g893110202400 (VD-26594-17)Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
70Hafixim 50 KidsGói 0,75g thuốc chứa: Cefixim   (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 0,75g893110202500 (VD-26595-17)Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
71564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
72Haginat 125Gói 3,5g thuốc chứa: Cefuroxim   (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 3,5g, Hộp 50 gói x   3,5g893110286200 (VD-24607-16)Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
73Hapacol 250Gói 1g chứa: Paracetamol 250mgThuốc bột sủi bọtHộp 24 gói x 1g893100041023 (VD-20558-14)Công ty cổ p h ần dược Hậu Giang   – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
74Hepa-TafTenofovir alafenamide (dưới dạng   Tenofovir alafenamide fumarate) 25mgViên nén bao phimHộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 vỉ, 3   vỉ, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm);893110598424 (VD3-126-21)Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
75Chai 60 viên, 90 viên (chai nhựa   HDPE); Hộp 1 chai 60 viên (chai nhựa HDPE); Hộp 1 chai 90 viên (chai nhựa   HDPE)Hồ Chí Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
76Infecin 3 M.I.USpiramycin 3 M.IUViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 8   viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên; Hộp 20 vỉ x 5 viên; Hộp 30 vỉ x 5 viên; Hộp 50 vỉ x   5 viên; Hộp 10 vỉ x 8 viên; Hộp 20 vỉ x 8 viên; Hộp 30 vỉ x 8 viên; Hộp 50 vỉ   x 8 viên.893110243600 (VD-22297-15)Công ty cổ phần S.P.MLô số 51, Khu Công N ghiệp Tân   Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt   Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
77Irbesartan STELLA 150 mgIrbesartan 150mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x   14 viênVD-19189-13Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
78Irbesartan STELLA 300 mgIrbesartan 300mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x   14 viên893110095824 (VD-18533-13)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
79JasmilidGlipizid 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm hoặc nhôm – PVC); Hộp 1 chai x   100 viên893110695924 (VD-30210-18)Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
80KacetamPiracetam 800mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viênVD-34693-20Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh   HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường   Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
81KaflovoLevofloxacin (dưới dạng   levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 10 vỉ x 5 viên; Hộp 50   vỉ x 5 viên; Chai 200 viên, Chai 500 viên, Chai 1000 viên; Hộp 4 vỉ, 6 vỉ x 5   viên; Chai 30 viên893115886324 (VD-33460-19)Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh   HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường   Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
82Kavasdin 10Amlodipin (dưới dạng amlodipin   besylat) 10mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x   10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x   10 viên, Chai 200 viên,VD-20760-14Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh   HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường   Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
83Chai 500 viên, Chai 1000 viên564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
84Kavasdin 5Amlodipin (dưới dạng amlodipin   besylat) 5mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x   10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x   10 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên, Chai 1000 viênVD-20761-14Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh   HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường   Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
85Klamentin 250/31.25Gói 1g thuốc chứa: Amoxicilin   (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali   clavulanat & silicon dioxyd) 31,25mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 1g, Hộp 50 gói x 1g893110202600 (VD-24615-16)Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
86Klamentin 500/125Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin   trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kaliViên nén bao phimHộp 1 túi x 3 vỉ x 4 viên, Hộp 1   túi x 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên893110051424 (VD-24616-16)Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dượcLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
87clavulanat & avicel) 125mgphẩm DHG tại Hậu GiangThành A, tỉnh Hậu Giang, Việt   Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
88Klamentin 500/62.5Gói 2g thuốc chứa: Acid   clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 62,5mg;   Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 2g; Hộp 50 gói x 2g893110129325 (VD-24617-16)Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
89Lamivudine SaVi 100Lamivudin 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110207725 (VD-34229-20)Công ty cổ phần dược phẩm SaViLô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp   trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí   Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
90Lamone 100Lamivudin 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x   30 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110107323 (VD-21099-14)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
91Bình Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
92Lazibet MR 60Gliclazide 60mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110124425 (VD-30652-18)Công ty Cổ phần Dược – Trang   thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, phường   Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
93Leer 300Gabapentin 300mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên893110300900 (VD-22620-15)Công ty cổ phần S.P.MLô số 51, Khu Công N ghiệp Tân   Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt   Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
94Lipistad 10Atorvastatin (dưới dạng   atorvastatin calci) 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110337623 (VD-23970-15)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
95Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt   Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
96Lipistad 20Atorvastatin (dưới dạng   atorvastatin calci) 20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viênVD-23341-15Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
97Lirystad 150Pregabalin 150mgViên nang cứngHộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7   viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 14 viên893110096124 (VD-30107-18)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
98Lirystad 75Pregabalin 75mgViên nang cứngHộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7   viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 14 viên893110390223 (VD-31397-18)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
99Bình Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
100Lotrial S-200Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10,14, 20 gói x 3g893110157625 (VD-22711-15)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
101L-Stafloxin 500Levofloxacin (dưới dạng   levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 7   viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên893115107223 (VD-24565-16)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
102Mebever MR 200mg CapsulesMebeverin HCl (dưới dạng vi hạt   phóng thích kéo dài) 200mgViên nang phóng thích kéo dàiHộp 1 vỉ x 10 viên896100173200 (VN-10704-10)Getz Pharma (Private) LimitedPlot No. 29-30, Sector 27,   Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
103Mefomid 850Metformin HCl 850mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110124525 (VD-27263-17)Công ty Cổ phần Dược – Trang   thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, phường   Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
104Menison 16mgMethyl prednisolone 16mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110906724 (VD-25894-16)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Phường 7,   Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
105Menison 4mgMethyl Prednisolone 4mgViên nénHộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110693624 (VD-23842-15)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa,   Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
106564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
107Metformin 850mgMetformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 15 viên893110294000 (VD-34246-20)Công ty cổ phần dược phẩm   Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2,   thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
108Metformin boston 850Metformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 20 viên893110280523 (VD-26768-17)Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston   Việt NamSố 43 đường số 8, khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình   Dương Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
109Metformin STELLA 850 mgMetformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 6 vỉ x   15 viên; Hộp 8 vỉ x 15 viênVD-26565-17Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
110Minicef 400mgCefixime (dưới dạng cefixime   trihydrate) 400mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên893110549324 (VD-25391-16)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, phường 7,   Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
111Mulpax S-250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10, 14, 20 gói x 3g893110157725 (VD-23430-15)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
112MyparaParacetamol 500mgViên nén sủi bọtHộp 1 tuýp x 10 viên; Hộp 2 tuýp   x 10 viên; Hộp 4 vỉ893100101423 (VD-23873-15)Công ty cổ phần S.P.MLô số 51, Khu Công N ghiệp Tân   Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A,564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
113x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên;   Hộp 15 vỉ x 4 viên; Hộp 20 vỉ x 4 viênQuận Bình Tân, thành phố Hồ Chí   Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
114Mypara 500Paracetamol 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên;   Hộp 20 vỉ x 12 viên; Hộp 50 vỉ x 12 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10   viên893100301000 (VD-21006-14)Công ty cổ phần S.P.MLô số 51, Khu Công N ghiệp Tân   Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt   Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
115Nebivolol STELLA 5 mgNebivolol (dưới dạng nebivolol   hydroclorid) 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110390523 (VD-23344-15)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
116Bình Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
117Negacef 125Mỗi gói 4g chứa: Cefuroxime   (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 4g, 14 gói x 4gVD-23844-15Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú   Yên564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
118Negacef 250Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim   axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên893110549724 (VD-24965-16)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, phường 7,   Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
119Negacef 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên893110549824 (VD-24966-16)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, phường 7,   Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
120Nexipraz 40Esomeprazol (dưới dạng vi hạt   bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao   tan trong ruộtHộp 05 vỉ x 07 viên893110363623 (VD-30318-18)Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston   Việt NamSố 43 đường số 8, KCN Việt Nam –   Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
121Ofmantine- Domesco 625 mgAmoxicillin (dưới dạng   Amoxicillin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat   kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mgViên nén bao phimHộp 2 túi nhôm x 1 vỉ x 7 viên,   (vỉ nhôm – PVDC); Hộp 2 túi nhôm x 1 vỉ x 7 viên, Hộp 1 túi nhôm x 1 vỉ x 10   viên, Hộp 3 túi nhôm x 1 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm- nhôm); Hộp 2 túi nhôm x 1 vỉ   x 7 viên, Hộp 5 túi nhôm x 1 vỉ x 7 viên, (vỉ nhôm-PVC trắng đục)893110050900 (VD-22308-15)Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Y   tế DOMESCOSố 346 đường Nguyễn Huệ, Phường   Mỹ Phú, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
122Partamol eff.Paracetamol 500mgViên nén sủiHộp 4 vỉ xé x 4 viên; Hộp 10 vỉ   xé x 4893100193324 (VD-24570-16)Công ty TNHH Liên DoanhSố 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam –564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
123bọtviên; Hộp 1 tuýp x 10 viên; Hộp   2 tuýp x 10 viênStellapharm – Chi nhánh 1Singapore, Phường An Phú, Thành   phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
124Pyme Diapro MRGliclazide 30mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 20 viên; Hộp 2 vỉ x   30 viên893110379023 (VD-22608-15)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú   Yên564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
125Pyme FucanFluconazole 150mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 1 viên893110906924 (VD-19118-13)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa,   Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
126Rostor 10Rosuvastatin (dưới dạng   Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênVD-23856-15Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú   Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
127564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
128Rostor 20Rosuvastatin (dưới dạng   Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênVD-23857-15Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú   Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
129Rostor 5Rosuvastatin (dưới dạng   Rosuvastatin calci) 5mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viên893110609124 (VD-29356-18)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Phường 7,   Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
130Rosuvastatin STELLA 20 mgRosuvastatin (dưới dạng   rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viênVD-36245-22Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
131564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
132Scanax 500Ciprofloxacin (dưới dạng   Ciprofloxacin hydrochloride) 500mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên;   Hộp 5 vỉ (PVC/nhôm) x 10 viên; Hộp 10 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên; Hộp 10 vỉ   (PVC/nhôm) x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Chai x 500 viên893115837124 (VD-22676-15)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
133Sitomet BD 50/1000Metformin hydroclorid 1000mg;   Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110213323Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston   Việt NamSố 43 đường số 8, khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
134Sitomet BD 50/500Metformin hydroclorid 500mg;   Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110451023Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston   Việt NamSố 43 đường số 8, khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
135Sitomet BD 50/850Metformin hydroclorid 850mg;   Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110451123Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston   Việt NamSố 43 đường số 8, khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
136Soli-Medon 16Methylprednisolon 16mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110125525 (VD-23144-15)Công ty Cổ phần Dược – Trang   thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, phường   Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
137Staclazide 80Gliclazid 80mgViên nénHộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viênVD-35321-21Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
138StadeltineLevocetirizin dihydroclorid 5mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x   10 viên; Hộp 1 chai 100 viên;893100338723 (VD-27542-17)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
139Hộp 10 vỉ x 10 viênThuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt   Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
140Stadxicam 15Meloxicam 15mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-19694-13Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
141Stadxicam 7.5Meloxicam 7,5mgViên nénHộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 100 viên893110050323 (VD-21109-14)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
142Tacerax 125 mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x   1,5g893110214325 (VD-24057-15)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
143564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
144TatanolParacetamol 500mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   12 viên893100551124 (VD-25397-16)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, phường 7,   Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
145Tatanol UltraAcetaminophen 325mg; Tramadol   hydrochloride 37,5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893111495324 (VD-28305-17)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa,   Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
146Tefostad T300Tenofovir disoproxil fumarat   300mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x   30 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên893110253500 (VD-23982-15)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
147Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt   Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
148Tenofovir 300Tenofovir disoproxil fumarate   300mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ, vỉ 10 viênVD-20041-13Công ty cổ phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, TP Tuy   Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
149TipharmlorAmlodipin (dưới dạng amlodipin   besilate) 5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên; Hộp 1 Chai x 100 viên893110103923 (VD-22514-15)Công ty cổ phần dược phẩm   Tipharco15 Đốc Binh Kiều, phường 2,   thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
150ToplivTenofovir alafenamide (dưới dạng   Tenofovir alafenamide fumarate) 25mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x   10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Chai 60, 90 viên (Chai nhựa HDPE); Hộp 1 chai   30, 60, 90893110576824Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
151viên (Chai nhựa HDPE)564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
152Typcin 500Clarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x   10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; Hộp 1 vỉ x 10   viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ   nhôm/nhôm;893110328724 (VD-30081-18)Công ty TNHH Abbott Healthcare   Việt NamSố 35, Đại Lộ Tự Do, KCN Việt   Nam-Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
153Trimetazidine STELLA 35 mgTrimetazidin dihydroclorid 35mgViên nén bao phim phóng thích   kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110561524 (VD-25029-16)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
154Uscimix 400Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 400mgViên nén baoHộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 1 vỉ x 10   viên893110178725 (VD-22821-15)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
155phim2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi,   Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
156Valsartan STELLA 80 mgValsartan 80mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110050023 (VD-26571-17)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
157Vaspycar MRTrimetazidine hydrochloride 35mgViên nén bao phim phóng thích có   kiểm soátHộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x   30 viên893110180524 (VD-24455-16)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa,   Tỉnh Phú Yên, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
158Vastec 35 MRTrimetazidin dihydroclorid 35mgViên nén bao phim giảiHộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x   2 vỉ x 30 viên893110271223 (VD-27571-17)Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dượcLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
159phóng biến đổiphẩm DHG tại Hậu GiangThành A, tỉnh Hậu Giang, Việt   Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
160Venlafaxine STELLA 75 mgVenlafaxin (dưới dạng venlafaxin   HCl) 75mgViên nén bao phim phóng thích   kéo dàiHộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x   14 viên893110050523 (VD-23984-15)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
161VixcarClopidogrel (dưới dạng   Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 9 vỉ, 12 vỉ x 10   viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 9 vỉ, 12 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC);   Chai 60, 90, 210, 300 viên (chai nhựa HDPE); Hộp 1 chai 60, 90, 120 viên   (chai nhựa HDPE)893110329724 (VD-28772-18)Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
162VylactiVildagliptin 50mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ ×   10 viên893110576624Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
163Zaromax 100Gói 0,75g thuốc chứa:   Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 0,75g; Hộp 50 gói x   0,75g893110202800 (VD-27557-17)Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
164Zaromax 200Gói 1,5g thuốc chứa:   Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 24 gói x 1,5g893110129725 (VD-26004-16)Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
165564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
166Zaromax 500Azithromycin (Dưới dạng   Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 3   viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên893110271323 (VD-26006-16)Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam564/QĐ-QLD21/10/2025Đợt 11
1AbiratredAbiraterone acetate 250mgViên nén bao phimHộp 1 lọ x 120 viên890114086523 (VN3-121-19)Dr. Reddy’s Laboratories LtdFormulation Unit – VII, Plot No.   P1 to P9, Phase – III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District – 530046, Andhra   Pradesh, India690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
2Acyclovir Stella 400mgAcyclovir 400mgViên nénHộp 7 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5   viên893110504224 (VD-21528-14)Công ty TNHH Liên doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
3Afatin 40Afatinib (tương đương với   Afatinib dimaleate (Form H3) 59,120mg) 40mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viên890110193923Hetero Labs LimitedUnit-V, Sy. No. 439, 440, 441   & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal,   Mahaboobnagar District, Telangana State, India690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
4Antivic 75Pregabalin 75mgViên nang cứngHộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10   viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên893110277023Công ty Cổ phần Dược phẩm An   Thiên314 Bông Sao, phường 5, quận 8,   Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
5Anvo-Gefitinib 250mgGefitinib 250mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên840114192923Synthon Hispania, S.L.c/Castelló, 1, 08830 Sant Boi de   Llobregat (Barcelona), Spain690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
6AZITROKERN 500 MG TABLETSAzithromycin (dưới dạng   Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viên840110421625Kern Pharma S.L.Venus, 72. Poligono Industrial   Colon II., 08228 Terrasa (Barcelona), Spain690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
7BIDIABGlibenclamide 2,5mg; Metformin   hydrochloride 400mgViên nang cứngHộp 100 vỉ x 5 viên594110423925S.C Arena Group S.A.54 Dunarii Blvd., Voluntari   City, Ilfov county, code 077190, Romania690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
8Biginol 2.5Bisoprolol fumarat 2,5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110359924Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
9Biginol 5Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-35650-22Công ty cổ phần dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, KCN Tân Phú Thạnh –   giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
10Cefalexin 250mgMỗi 1,5g bột chứa cephalexin   (dưới dạng Cephalexin monohydrat powder) 250mgThuốc bột pha hỗn dịchHộp 12 gói x 1,5g893110135725Chi nhánh 3 – Công ty Cổ phần   Dược phẩm Imexpharm tại Bình DươngSố 22, đường số 2, khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore II, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh   Bình Dương, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
11Cefpodoxim 200-HVCefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim   proxetil 260,89mg) 200mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110056200Công ty cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, Khu công   nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố   Hồ Chí Minh, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
12CO-AMLESSA 4MG/5MG/1.25 MG   TABLETSAmlodipine besilate 6,935mg   tương đương Amlodipine 5mg; Indapamide 1,25mg; Perindopril tert- butylamine   4mg tương đương perindopril 3,34mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên383110420925Krka, D.D., Novo MestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo   mesto, Slovenia690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
13CO-AMLESSA 8MG/5MG/2.5MG TABLETSAmlodipine besilate 6,935mg   tương đương với amlodipine 5mg; Indapamide 2,5mg; Perindopril tert-   butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên383110421025Krka, D.D., Novo MestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo   mesto, Slovenia690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
14Conoges 100Celecoxib 100mgViên nang cứngHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110480424 (VD-31607-19)Công ty cổ phần dược phẩm Boston   Việt NamSố 43 đường số 8, khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
15Emexa Powder for Oral Suspension   200mg/5mlAzithromycin dihydrate   209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml)Bột pha hỗn dịch uốngHộp 1 lọ955110438525Xepa-Soul Pattinson (Malaysia)   Sdn. Bhd.1-5, Cheng Industrial Estate,   75250 Melaka, Malaysia690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
16GabaneutrilGabapentin 300mgViên nang cứngHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên;   chai 100 viên, 150 viên, 200 viên893110909124 (VD-33804-19)Công ty cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, Khu công   nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố   Hồ Chí Minh, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
17Gefitinib tablets 250mgGefitinib 250mgViên nén bao phimHộp 1 chai 30 viên, Hộp 3 vỉ x   10 viên890114000000Natco Pharma LimitedPharma Division, Kothur (CT)(V),   Kothur (M), Rangareddy (Dist.), 509228 Telangana State, India690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
18HepbestTenofovir alafenamide 25mgViên nén bao phimHộp 1 lọ 30 viên890110087223 (VN3-251-19)Mylan Laboratories LimitedPlot No. 11, 12 & 13, Indore   Special Economic Zone, Pharma Zone, Phase-II, Sector-III, Pithampur 454775,   Dist. Dhar, Madhya Pradesh, India690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
19MesabiItopride hydrochloride 50mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên893110752624Công ty cổ phần dược phẩm Sao   KimKhu công nghiệp Quang Minh, thị   trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
20NarisomLinagliptin 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110753824Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
21Nexipraz 20Esomeprazol (dưới dạng vi hạt   bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao   tan trong ruộtHộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7   viên, Hộp 5 vỉ x 7 viên893110362924Công ty cổ phần Dược phẩm Boston   Việt NamSố 43 đường số 8, khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
22Nothrombi 15Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110349200Inventia Healthcare LimitedF1-F1/1-F75/1, Additional   Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
23OrataneIsotretinoin 5mgViên nang mềmHộp 6 vỉ x 10 viên760110170500 (VN-21386-18)– Cơ sở sản xuất: Swiss Caps AG   – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Douglas Manufacturing Ltd.– Địa chỉ cơ sở sản xuất:   Husenstrasse 35, Kirchberg, CH- 9533, Switzerland. – Địa chỉ cơ sở đóng gói   và xuất xưởng: Corner Te Pai Place and Central Park Drive, Lincoln, Auckland   0610, New Zealand.690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
24Oratane 10mgIsotretinoin 10mgViên nang mềmHộp 4 vỉ x 15 viên940110009023– Cơ sở đóng gói và chịu trách   nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Douglas Manufacturing Limited – Cơ sở sản xuất   dạng bào chế cuối cùng: SWISS CAPS AG– Địa chỉ cơ sở đóng gói và chịu   trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Corner Te Pai Place and Central Park Drive,   Lincoln, Auckland 0610, New Zealand. – Địa chỉ cơ sở sản xuất dạng bào chế   cuối cùng: Husenstrasse 35, Kirchberg 9533, Switzerland.690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
25Oratane 20mgIsotretinoin 20mgViên nang mềmHộp 4 vỉ x 15 viên940110009123– Cơ sở đóng gói và chịu trách   nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Douglas Manufacturing Limited – Cơ sở sản xuất   dạng bào chế cuối cùng: SWISS CAPS AG– Địa chỉ cơ sở đóng gói và chịu   trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Corner Te Pai Place and Central Park Drive,   Lincoln, Auckland 0610, New Zealand. – Địa chỉ cơ sở sản xuất dạng bào chế   cuối cùng: Husenstrasse 35, Kirchberg 9533, Switzerland.690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
26Pacfon 200Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim   proxetil) 200 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10   viên893110245600 (VD-21253-14)Công ty cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, Khu công   nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố   Hồ Chí Minh, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
27Pamidstad 1.5Indapamide 1,5mgViên nén bao phim giải phóng có   kiểm soátHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên893110397925Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương,   Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
28Pantogas 40Pantoprazol (Dưới dạng   Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtHộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x   10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viênVD-35982-22Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2-B3, Khu Công nghiệp Tân   Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
29Rostat-10Rosuvastatin (dưới dạng   Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimHộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x   10 viênVN-21288-18Global Pharma Healthcare Pvt.,   Ltd.Third Floor, 2A Ganga Nargar,   Fourth Street, Kodambakkam, Chennai, Tamil Nadu, 60024, Ấn Độ690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
30Rosuvastatin 5mgRosuvastatin (dưới dạng   rosuvastatin calcium) 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110251725Công ty cổ phần dược phẩm Savi   (Savipharm J.S.C)Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp   trong Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí   Minh, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
31Tacrolimus SandozTacrolimus (dưới dạng tacrolimus   monohydrat) 1mgViên nang cứng giải phóng kéo   dàiHộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp   1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên383114349800– Cơ sở sản xuất: Lek   Pharmaceuticals d.d. – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d.– Cơ sở sản xuất: Verovskova   ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini   2D, Lendava, 9220, Slovenia690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
32Tacrolimus SandozTacrolimus (dưới dạng tacrolimus   monohydrat) 5mgViên nang cứng giải phóng kéo   dàiHộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp   1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên383114349900– Cơ sở sản xuất: Lek   Pharmaceuticals d.d. – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d.– Cơ sở sản xuất: Verovskova   ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini   2D, Lendava, 9220, Slovenia690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
33Tacrolimus SandozTacrolimus (dưới dạng tacrolimus   monohydrat) 0,5mgViên nang cứng giải phóng kéo   dàiHộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp   1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên383114350000– Cơ sở sản xuất: Lek   Pharmaceuticals d.d. – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d.– Cơ sở sản xuất: Verovskova   ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Trimlini   2D, Lendava, 9220, Slovenia690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
34Tadalafil STELLA 20 mgTadalafil 20mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 2 viên893110338923 (VD-25483-16)Công Ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
35TafsafeTenofovir alafenamide (dưới dạng   Tenofovir alafenamide fumarate) 25mgViên nén bao phimHộp 1 chai x 30 viên; Hộp 3 vỉ x   10 viên890110415023 (VN3-250-19)RV Lifesciences LimitedPlot No. H-19, M.I.D.C., Waluj,   Chhatrapati Sambhajinagar 431133, Maharashtra State, India690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
36Telma 80 H PlusTelmisartan 80mg;   Hydrochlorothiazid 25mgViên nénHộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x   10 viênVN-22406-19Glenmark Pharmaceuticals Ltd.Plot No. 2, Phase II, Pharma   Zone, SEZ, Pithampur, District Dhar, Madhya Pradesh, IN 454 775, Ấn Độ690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
37Telma HTelmisartan 40mg;   Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nénHộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x   10 viênVN-22407-19Glenmark Pharmaceuticals Ltd.Plot No. 2, Phase II, Pharma   Zone, SEZ, Pithampur, District Dhar, Madhya Pradesh, IN 454 775, Ấn Độ690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
38TridjantabLinagliptin 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110131325 (VD-34107-20)Chi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm AgimexpharmĐường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh   An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
39Ursochol 250 mgAcid ursodeoxycholic 250mgviên nang cứngHộp 50 viên800110026325 (VN-22135-19)ABC Farmaceutici S.P.A.Via Cantone Moretti, 29 (Loc.   Localita’ San Bernardo)– 10015 Ivrea (To) Italy690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
40UrsosanUrsodeoxycholic acid 250mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên859110191923PRO.MED.CS Praha a.s.Telčská 377/1, 140 00 Praha 4 –   Michle, Czech Republic690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
41Ursosan ForteUrsodeoxycholic acid 500mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên859110015723Pro.Med.CS Praha a.sTelčská 377/1, 140 00, Praha 4 –   Michle, Czech Republic690/QĐ-QLD21/11/2025Đợt 12
42LinaGlo-5Linagliptin 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm –   nhôm; hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVC/PE/PVDC; hộp 1 lọ x 30 viên, lọ HDPE;   hộp 1 lọ x 100 viên, lọ HDPE890110436725RV Lifesciences LimitedPlot No. H-19, MIDC, Waluj,   Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
43Neocef 100 mg/ 5 mlCefixime (dưới dạng Cefixime   trihydrate 112mg/5ml)Bột pha hỗn dịch uốngHộp 1 Chai x 60ml, có kèm muỗng   đong liều 5ml; Hộp 1 Chai x 120ml, có kèm muỗng đong liều 5ml560110331025Laboratórios Atral, S.A.Rua da Estacao Ns 1 And 1 A,   Castanheira Do Ribatejo, 2600- 726, Portugal722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
44Alsiful S.R. Tablets 10 mgAlfuzosin hydroclorid 10mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên471110040125 (VN-22539-20)2nd Plant, Standard Chem. &   Pharm. Co., Ltd.No. 154, Kaiyuan Road, Sinying   District, Tainan City 73055, Taiwan722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
1Amoxicillin/ Acid clavulanic 500   mg/125 mgAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin   trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết   hợp với Avicel 1:1) 125mgViên nén bao phimHộp 01 túi chứa 02 vỉ x 07 viên893110809924 (VD-31117-18)Chi nhánh công ty cổ phần dược   phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh LộcLô B15/I-B16/I đường 2A, khu   công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh,   Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
2Arthrobic 15Meloxicam 15mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x   30 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200   viên893110039000 (VD-19108-13)Công ty cổ phần hóa- dược phẩm   Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15,   Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
3AzipharMỗi 5g chứa: Azithromycin (dưới   dạng Azithromycin dihydrat) 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 5g; Hộp 1 chai x   15g; Hộp 1 chai x 22,5g; Hộp 1 chai x 30g; Hộp 1 chai x 37,5g893110299700 (VD-23799-15)Công ty cổ phần hóa- dược phẩm   Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15,   Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
4Aziphar 100Mỗi gói chứa Azithromycin (dưới   dạng Azithromycin dihydrat) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 2,5g893110360325 (VD-32128-19)Công ty cổ phần hóa- dược phẩm   Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15,   Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
5Cefbamid 50mg/5mlCefixim (dùng dạng Cefixim   trihydrat) 600mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 01 lọ893110205725 (VD-32855-19)Công ty cổ phần dược phẩm Minh   DânLô E2, đường N4, Khu công nghiệp   Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành Phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
6Cefixime 100mgCefixim (dưới dạng cefixim   trihydrat) 100mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 1,4g893110137925 (VD-32524-19)Công ty cổ phần dược phẩm Minh   DânLô E2, đường N4, Khu công nghiệp   Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành Phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
7Cefixime 200mgCefixim (dưới dạng cefixim   trihydrat) 200 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên893110809524 (VD-32836-19)Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần   dược phẩm Imexpharm tại Bình DươngSố 22, Đường số 2, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
8722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
9Cefixime 50mgCefixim (dưới dạng cefixim   trihydrat) 50mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 1,4g893110138025 (VD-32525-19)Công ty cổ phần dược phẩm Minh   DânLô E2, đường N4, Khu công nghiệp   Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành Phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
10Cefixime MKP 50Cefixime (dưới dạng Cefixime   trihydrate) 50mgThuốc bột uốngHộp 12 gói x 1,5g893110212425 (VD-18460-13)Công ty cổ phần hóa- dược phẩm   Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15,   Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
11Cefuroxime 125mgCefuroxim (dạng cefuroxim   axetil) 125mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 3,5g893110205925 (VD-23598-15)Công ty cổ phần dược phẩm Minh   DânLô E2, đường N4, Khu công nghiệp   Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành Phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
12Cefuroxime 125mg/5mlMỗi 5 ml hỗn dịch chứa:   Cefuroxime axetil tương đương Cefuroxime 125mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 chai x 38g; Hộp 1 chai x   53,2g; Hộp 1 chai x 60,8g; Hộp 1 chai x 76g893110829824 (VD-21433-14)Công ty cổ phần hóa- dược phẩm   Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15,   Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
13Cefuroxime 125mg/5mlCefuroxim (dạng cefuroxim   axetil) 1500mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 01 lọ893110206025 (VD-29006-18)Công ty cổ phần dược phẩm Minh   DânLô E2, đường N4, Khu công nghiệp   Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành Phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
14Celecoxib 100 mgCelecoxib 100mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-35120-21Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
15Celecoxib 200 mgCelecoxib 200mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-35121-21Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
16722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
17Cepmaxlox 100Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim   proxetil) 100mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên893110884324 (VD-31674-19)Công ty cổ phần Dược phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4, Phường La Khê,   Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
18Cepmaxlox 200Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim   proxetil) 200mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên893110290400 (VD-29748-18)Công ty cổ phần Dược phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4, Phường La Khê,   Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
19Clarithromycin 500Clarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên893110483524 (VD-22171-15)Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh   HòaĐường 2/4, khóm Đông Bắc, phường   Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
20722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
21Clatab 500mgClarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 5   viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ PVC/nhôm); Hộp 1 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm)VD-23102-15Công ty Cổ phần Dược Trung Ương   MediplantexNhà máy dược phẩm số 2: Thôn   Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
22Crondia 30MRGliclazid 30mgViên nén giải phóng hoạt chất   biến đổiHộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x   30 viênVD-18281-13Công ty cổ phần Dược phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4, Phường La Khê,   Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
23722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
24Ethambutol 400 mgEthambutol hydrochlorid 400mgViên nén bao phimHộp 2 túi x 5 vỉ x 12 viên nén   bao phim893110437024 (VD-20750-14)Công ty Cổ phần Dược phẩm   ImexpharmSố 4, đường 30/4, phường 1,   thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
25E-XazolClarithromycin 500mg;   Esomeprazol EC 8,5% w/w pellets (dạng esomeprazol magnesi dihydrat) (tương   đương esomeprazol 20mg) 235,3mg; Tinidazol 500mgViên Clarithro mycin: Viên nén   bao phim; Viên Tinidazol : Viên nén bao phim; Viên Esomepr azol: Viên nang   cứngHộp 7 vỉ x 6 viên (gồm 2 viên   Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên Esomeprazol)893110854724 (VD-29278-18)Công ty Cổ phần Dược Trung Ương   MediplantexNhà máy dược phẩm số 2: Thôn   Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
26FabadroxilCefadroxil (dưới dạng Cefadroxil   monohydrat compact) 250mg/5mlThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 1 lọ chứa 36g bột pha 60ml   hỗn dịch893110210025 (VD-30522-18)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
27Fabapoxim 100Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim   proxetil) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 3g893110210125 (VD-34009-20)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
28Firstlexin 500Cephalexin (dưới dạng Cephalexin   monohydrat compacted) 500mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên893110145025 (VD-34263-20)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
29722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
30FranzamloAmlodipin (dưới dạng Amlodipin   besilate 6,93mg) 5mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênVD-35684-22Công ty cổ phần dược Trung ương   3Số 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải   Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
31Gabapentin 300 mgGabapentin 300mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên8 93710954524Cơ sở chuyển giao công nghệ:   Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH   Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak,   Malaysia; Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40   đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố   Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
32Greenfixime 200Cefixim (tương đương Cefixim   trihydrat 223,8mg) 200mgViên nang cứngHộp 1, 2, 5, 10 vỉ (Alu/ Alu vỉ   bấm) x 10 viên; Hộp8 93110049325Công ty TNHH MTV dược phẩmSố 112, đường Trần Hưng Đạo,   phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
331, 2, 3, 10 vỉ (Alu/ Alu vỉ xé)   x 10 viên; Chai (HDPE) 100 viên; Chai (PET) 200 viên150 CophavinaHồ Chí Minh, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
34Haginat 250Cefuroxim (dưới   dạng cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao   phimHộp 2 vỉ x 5   viên; Hộp 4 vỉ × 5 viên893110378924   (VD-26007-16)Công ty Cổ phần   Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu   công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành   A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
35Hapacol   150Paracetamol   150mgThuốc   bột sủi bọtHộp   24 gói x 0,9g893100040923   (VD-21137-14)Công   ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô   B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện   Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
36Hapacol   80Gói   1,0 g chứa: Paracetamol 80mgThuốc   bột sủi bọtHộp   24 gói × 1,0g; Hộp 50 gói × 1,0g893100013400   (VD-20561-14)Công   ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô   B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện   Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
37ImdurIsosorbide-5-   mononitrate 30mgViên   nén phóng thích kéo dàiHộp   2 vỉ x 15 viên690110794324   (VN-16126-13)AstraZeneca   Pharmaceutical Co., Ltd.2   Huang Shan, Wuxi, Jiangsu, Chian722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
38ImdurIsosorbide-5-   mononitrate 60mgViên   nén phóng thích kéo dàiHộp   2 vỉ x 15 viên690110794224   (VN-16127-13)AstraZeneca   Pharmaceutical Co., Ltd.2   Huang Shan, Wuxi, Jiangsu, China722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
39Imexime   200Cefixim   (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgViên   nang cứngHộp   02 vỉ x 10 viên893110252823   (VD-30399-18)Chi   nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm ImexpharmSố   22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú,722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
40     tại   Bình DươngTP.   Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
41MeloxicamMeloxicam   7,5mgViên   nénHộp   10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên; Chai 1000   viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên893110437924   (VD-31741-19)Công   ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaĐường   2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa,   Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
42Mentcetam   800Piracetam   800mgViên   nén bao phimHộp   6 vỉ x 10 viên893110884724   (VD-33447-19)Công   ty cổ phần Dược phẩm Hà TâyTổ   dân phố số 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
43Methylpredni   solon 16Methylprednisolon   16mgViên   nénHộp   10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên,VD-20763-14Công   ty cổ phần DượcĐường   2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
44   Chai   200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên;   Hộp 50 vỉ x 10 viên phẩm   Khánh Hòaphố   Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
45Midefix   200Cefixim   (dùng dạng cefixim trihydrat) 200mgThuốc   bột pha hỗn dịch uốngHộp   10 gói x 2,8g893110138625   (VD-27952-17)Công   ty cổ phần dược phẩm Minh DânLô   E2, đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành Phố Nam Định,   tỉnh Nam Định, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
46M-   TELVOGEN 40/5Telmisartan   40mg, Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935mg)Viên   nénHộp   2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên890110012223Evertogen   Life Sciences LimitedPlot   No. S-8 S-9 S- 13/P S-14/P Tsiic, Pharma SEZ Green Industrial Park,   Polepally, Jadcherla, Mahbubnagar, 509301, India722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
47Nagolix   25 mgEmpagliflozin   25mgViên   nén bao phimHộp   1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên893110082125Công   ty cổ phần Dược phẩm Trường ThọChi   nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ – Lô M1, Đường N3, Khu Công nghiệp   Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
48Neazi   500mgAzithromycin   (dạng azithromycin dihydrat) 500mgViên   nén bao phimHộp   1 vỉ x 3 viên, Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm); Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10   viên, Hộp 2 vỉ x 3 viên (PVC/nhôm)893110308823   (VD-25849-16)Công   ty cổ phần Dược Trung ương MediplantexNhà   máy Dược phẩm số 2, thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố   Hà Nội, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
49Nebivolol   STADA 5 mgNebivolol   (dưới dạng nebivolol hydrochloride) 5mgViên   nénHộp   01 vỉ x 14 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên.893110179524   (VD-26420-17)Công   ty cổ phần Pymepharco166   – 170 Nguyễn Huệ, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
50       722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
51Nimemax   200Cefixim   (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgViên   nén bao phimHộp   2 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Alu/Alu; Hộp 2 vỉ x   10 viên, Alu/ PVC893110157325   (VD-33243-19)Công   ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina112   Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
52Olmedipin   40 mg/10 mgAmlodipine   Besilate 13,88mg tương đương với 10mg Amlodipine, Olmesartan Medoxomil 40mgViên   nén bao phimHộp   2 vỉ x 14 viên nén bao phim383110009625KRKA,   d.d., Novo mestoŠmarješka   cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
53Olmedipin   40 mg/5 mgAmlodipine   Besilate 6,94mg tương đương với 5mg Amlodipine,Viên   nén bao phimHộp   2 vỉ x 14 viên nén bao phim383110009525KRKA,   d.d., Novo mestoŠmarješka   cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
54 Olmesartan   Medoxomil 40mg     722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
55OPXIL   IMP 500 mgCephalexin   (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted) 500mgViên   nang cứngHộp   04 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110809624   (VD-30400-18)Chi   nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình DươngSố   22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP.   Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
56PiracetamPiracetam   800mgViên   nén bao phimHộp   06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên893110143925   (VD-22242-15)Công   ty cổ phần dược phẩm TV. PharmSố   27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh,   Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
57       722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
58Pharmox   IMP 500mgAmoxicilin   (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên   nang cứngHộp   10 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10   viên893110596024   (VD-28666-18)Chi   nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh công nghệ cao   Vĩnh LộcLô   B15/I-B16/I đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình hưng Hòa B, quận   Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
59Quincef   125Cefuroxime   (dưới dạng Cefuroxime axetil) 125mgThuốc   bột pha hỗn dịch uốngHộp   10 gói x 3,8g893110149025   (VD-18466-13)Công   ty cổ phần hóa- dược phẩm Mekophar297/5   Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
60RamizineClarithromycin   500mgViên   nén bao phimHộp   1 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-36174-22Công   ty cổ phần dược Trung ương 3115   Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
61Rapeed   20Rabeprazol   sodium 20mgViên   nén bao tan trong ruộtHộp   3 vỉ x 10 viên; Lọ 30 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên890110011625   (VN-21577-18)Alkem   Laboratories Ltd.Village   Thana, Baddi, Dist. Solan. (HP), India722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
62Telfor   120Fexofenadin   hydroclorid 120mgViên   nén bao phimHộp   2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên893100270923   (VD-26009-16)Công   ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô   B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện   Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
63Vinaflam 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10   viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ893110227625 (VD-21798-14)Công ty TNHH MTV dược phẩm 150   CophavinaSố 112, đường Trần Hưng Đạo,   phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
64x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên   (vỉ Al/Al)Hồ Chí Minh, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
65Zanimex 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 5 viênVD-20203-13Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần   dược phẩm Imexpharm tại Bình DươngSố 22, Đường số 2, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
66Zanmite 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên893110314224 (VD-19885-13)Công ty cổ phần Dược phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4, Phường La Khê,   Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
67722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
68Zincap 125Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 125mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 4g893110157425 (VD-24666-16)Công ty TNHH MTV dược phẩm 150   Cophavina112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm   Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
69Zincap 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10   viên893110227725 (VD-21191-14)Công ty TNHH MTV dược phẩm 150   CophavinaSố 112, đường Trần Hưng Đạo,   phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam722/QĐ-QLD04/12/2025Đợt 13
1Acetyl leucine 500 mgN-Acetyl – Dl – leucin 500mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên893100467825Công ty cổ phần dược phẩm   Tipharco15 Đốc Binh Kiều, Phường 2,   Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
2AmlosaliAmlodipine (dưới dạng Amlodipine   besylate 6,93mg) 5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate 10,89mg)   10mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x   10 viên893110487825Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150   Cophavina112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm   Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
3Bexita 50/850Sitagliptin (dưới dạng   sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin hydrochlorid 850mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 8 vỉ x 7 viên, vỉ Nhôm- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10   viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/PVDC- Nhôm893110481325Công ty TNHH Traphaco Hưng YênThôn Bình Lương, xã Tân Quang,   huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
4Co-ceftam 400Piracetam 400mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên893110468725– Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển   giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco;
     – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược   phẩm Pharbaco Thái Bình
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội,   Việt Nam;
     – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô   CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình,   Việt Nam
739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
5Co-ceftam 800Piracetam 800mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x   15 viên893110468825– Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển   giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco;
     – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược   phẩm Pharbaco Thái Bình
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội,   Việt Nam;
     – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô   CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình,   Việt Nam
739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
6DRP-Dapa 10Dapagliflozin (Dưới dạng   Dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110484025Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
7DRP-Dapa 5Dapagliflozin (Dưới dạng   Dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110484125Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
8Empagliflozin 10 mgEmpagliflozin 10 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10   viên893110471525Công ty cổ phần Dược phẩm Trường   ThọChi nhánh Công ty Cổ phần Dược   phẩm Trường Thọ – Lô M1, Đường N3, Khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa,   Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
9Gluphakaps 500 mgMetformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimHộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên, lọ   01 túi x 100 viên893110465025Công ty cổ phần dược phẩm Quảng   BìnhSố 46, đường Hữu Nghị, phường   Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
10Hacutrol 5Glipizid 5mgViên nénHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110487225Nhà máy 2 công ty TNHH Liên   doanh Hasan – DermapharmLô F, đường số 5, khu công   nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
11HepazidTenofovir alafenamide (dưới dạng   Tenofovir alafenamide fumarate 28mg) 25mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x   30 viên893110464125Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp   Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
12Metilda 50mg/1000mgMetformin hydrochloride 1000mg;   Vildagliptin 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110471925Công ty cổ phần Dược phẩm Trường   ThọChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa,   thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
13Methylprednisolon 16mgMethylprednisolon 16mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên893110470425– Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển   giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco;
     – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược   phẩm Pharbaco Thái Bình
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt   Nam;
     – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô   CN01, Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
14Mivifort 850/50Metformin hydroclorid 850mg;   Vildagliptin 50mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110486425Công ty TNHH Liên doanh Hasan –   DermapharmLô B, Đường số 2, Khu công   nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
15Sitagliptin Plus XRMetformin Hydrochloride 1000mg;   Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 128,52mg) 100mgViên nén bao phim phóng thích   kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên893110491925Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II, Đường số 7, Khu   Công Nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô   thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt   Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
16TBAugMedic 500mg/62,5mgAcid Clavulanic (dưới dạng Kali   clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng   Amoxicilin trihydrat) 500mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 2g893110470525– Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển   giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco;
     – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược   phẩm Pharbaco Thái Bình
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt   Nam;
     – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô   CN01, Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
17TBAugMedic 875mg/125mgAcid Clavulanic (dưới dạng Kali   clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng   Amoxicilin trihydrat) 875mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên893110470625– Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển   giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco;
     – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược   phẩm Pharbaco Thái Bình
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt   Nam;
     – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô   CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình,   Việt Nam
739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
18TBFormet 1000Metformin hydroclorid 1000mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên893110470725– Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển   giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco;
     – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược   phẩm Pharbaco Thái Bình
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt   Nam;
     – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô   CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình,   Việt Nam
739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
19TBGifmox 1gAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin   trihydrat) 1000mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên893110470825– Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển   giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco;
     – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược   phẩm Pharbaco Thái Bình
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt   Nam;
     – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô   CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình,   Việt Nam
739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
20TBGifmox 250Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin   trihydrat) 250mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x   12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên893110470925– Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển   giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco;
     – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược   phẩm Pharbaco Thái Bình
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt   Nam;
     – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô   CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình,   Việt Nam
739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
21TBGifmox 250mgAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin   trihydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói893110471025– Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển   giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco;
     – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược   phẩm Pharbaco Thái Bình
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt   Nam;
     – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô   CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình,   Việt Nam
739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
22TBGifmox 500Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin   trihydrat) 500mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x   12 viên893110471125– Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển   giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco;
     – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược   phẩm Pharbaco Thái Bình
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt   Nam;
     – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô   CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình,   Việt Nam
739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
23TBGifmox 500mgAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin   trihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên893110471225– Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển   giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco;
     – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược   phẩm Pharbaco Thái Bình
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt   Nam;
     – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô   CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình,   Việt Nam
739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
24TBPhecol 250Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi bộtHộp 12 gói893100471325– Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển   giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I – Pharbaco;
     – Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược   phẩm Pharbaco Thái Bình
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công   nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt   Nam;
     – Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô   CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình,   Việt Nam
739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
25USABETIC-VG 50Vildagliptin 50 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 15 viên, Hộp 2 vỉ x   15 viên, Hộp 4 vỉ x 15 viên, Hộp 6 vỉ x 15 viên, vỉ bấm nhôm-nhôm; Hộp 1 vỉ x   30 viên, Hộp 2 vỉ x 30 viên, Hộp 3 vỉ x 30 viên, vỉ bấm nhôm-PVC893110457425Công ty Cổ phần Dược phẩm   Ampharco U.S.ANhà máy B, Khu công nghiệp Nhơn   Trạch 3, Thị Trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam739/QĐ-QLD11/12/2025Đợt 14
AcriptegaDolutegravir 50mg; Lamivudine   300mg; Tenofovir disoproxil fumarate 300mgViên nén bao phimHộp 1 chai 30 viên; Chai 30   viên; Chai 90 viên; Chai 180 viên890110087023 (VN3-241-19)Mylan Laboratories LimitedPlot No. 11, 12 & 13, Indore   Special Economic Zone, Pharma Zone, Phase-II, Sector-III, Pithampur 454775,   Dist. Dhar, Madhya Pradesh, India187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Acyclovir STELLA 800 mgAcyclovir 800mgViên nénHộp 7 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5   viên893110059500 (VD-23346-15)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Amdipic 5mgAmlodipin (dưới dạng Amlodipin   besilat) 5mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên868110986424 (VN-21745-19)Deva Holding A.S.Cerkezkoy Organize Sanayi   Bolgesi, Karaagac Mahallesi, Ataturk Caddesi, No: 32, Kapakli /Tekirdag,   Turkey187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Amoxicilin 250mgAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin   trihydrat) 250mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x   200 viên; Lọ 1000 viên893110819924 (VD-23670-15)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng   Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Augbactam 625Amoxicillin (dưới dạng   Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết   hợp với Microcrystallin e Cellulose tỷ lệ 1:1) 125mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 7   viên893110175924 (VD-21430-14)Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm   Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15,   Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Azicine 250Azithromycin (dưới dạng   azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 1 vỉ x 8   viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên893110059700 (VD-33889-19)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
AzipharMỗi 5 g chứa: Azithromycin (dưới   dạng Azithromycin dihydrat) 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 5g; Hộp 1 chai x   15g; Hộp 1 chai x 22,5g893110299700 (VD-23799-15)Công ty cổ phần hóa-dược phẩm   Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15,   Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Bicelor 250Cefaclor (dưới dạng Cefaclor   monohydrat) 250mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 12 viên893110820724 (VD-31210-18)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Bicelor 500Cefaclor (dưới dạng Cefaclor   monohydrat) 500mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 12 viên, Hộp 5 vỉ x   12 viên893110599624 (VD-28068-17)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
BisolocBisoprolol fumarate 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110840724 (VD-16168-11)Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, Khu   công nghiệp Việt Nam- Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô   thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam.187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Bisostad 5Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-23337-15Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Brospecta- 200Cefixime (dưới dạng Cefixime   Trihydrate) 200mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 10 viên890110418223 (VN-18028-14)Micro Labs LimitedNo. 121 to 124, KIADB,   Bommasandra Industrial Area, 4th Phase, Anekal Taluk, Bangalore – 560 099,   India187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cadiroxim 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phim.Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 5 viên893110611024 (VD-21580-14)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cefixim 100-HVCefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 100mgViên nén.Hộp 1 vỉ, 2vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10   viên chai nhựa: 100 viên, 200 viên893110615824 (VD-33863-19)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cefixim 400-CGPCefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 400 mg.Viên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 5   viênVD-21583-14Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ   Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cefixime 200Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 200 mgViên nang cứngHộp 02 vỉ x 10 viên, Chai 100   viên, 200 viên893110818224 (VD-32922-19)Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.   PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2,   Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cefixime uphace 100Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 100mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 2g893110302923 (VD-22546-15)Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25448B Nguyễn Tất Thành, Phường   18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cefixime uphace 50Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 50mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 1g893110098823 (VD-24336-16)Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25448B Nguyễn Tất Thành, Phường   18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Ceftume 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1   vỉ, 2 vỉ x 5 viên893110821424 (VD-32903-19)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Ceftume 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1   vỉ, 2 vỉ x 5 viên893110680124 (VD-31950-19)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
CefukingCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 6 vỉ x 5   viên893110049700 (VD-26031-16)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cefurich 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ, 6 vỉ x 5 viên893110571724 (VD-27639-17)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
CEFUROXIM 250mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x vỉ 10 viên, Hộp 03   vỉ x vỉ 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên893110544524 (VD-23721-15)Công ty Cổ phần dược phẩm   TV.PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2,   Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cefuroxim 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên893110656524 (VD-20659-14)Công ty cổ phần dược phẩm Am ViLô B14-3,4, đường N13, khu công   nghiệp Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cefuroxime 125mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 125mgViên nén bao phimHộp 01 túi x 01 vỉ x 10 viên893110315624 (VD-24230-16)Công ty cổ phần dược phẩm Minh   DânLô E2, đường N4, Khu công nghiệp   Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cefuroxime 125mg/5mlCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 1250mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 01 chai x 38g893110829824 (VD-21433-14)Công ty cổ phần hóa-dược phẩm   Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15,   Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cefuroxime 250mgCefuroxim (dưới dạng cefuroxim   axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên; Hộp   10 vỉ x 10 viên893110065124 (VD-22939-15)Công ty cổ phần dược phẩm Minh   DânLô E2, Đường N4, Khu công nghiệp   Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cefuroxime 500mgCefuroxim (dưới dạng cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 01 túi x 01 vỉ x 10 viên;   Hộp 10 vỉ x 10 viên893110291900 (VD-22940-15)Công ty cổ phần dược phẩm Minh   DânLô E2, Đường N4, Khu công nghiệp   Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt   Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cezirnate 250 mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10   viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110032200 (VD-20881-14)Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25448B Nguyễn Tất Thành, Phường   18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Cezirnate 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10   viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110073524 (VD-23087-15)Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25448B Nguyễn Tất Thành, Phường   18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Clarithromycin STELLA 250 mgClarithromycin 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110390123 (VD-31395-18)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Clarithromycin STELLA 500 mgClarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7   viên; Hộp 8 vỉ x 7 viênVD-26559-17Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Clazic SRGliclazide 30mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x   10 viên893110624024 (VD-33975-19)Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, khu   công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp – dịch vụ – đô   thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
ClopistadClopidogrel (dưới dạng   clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110049323 (VD-23964-15)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Diacerein 50-HVDiacerein 50mgViên nang cứng.Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai   100 viên893110315523 (VD-20604-14)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
EgilokMetoprolol tartrate 25mgViên nénHộp 1 lọ 60 viênVN-22910-21Egis Pharmaceuticals Private   Limited Company9900 Kormend, Mátyás király út,   65 – Hungary187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
FabadroxilCefadroxil (dưới dạng cefadroxil   monohydrat compact) 250mgThuốc bột uốngHộp 10 gói x 3g, Hộp 12 gói x 3g893110710024 (VD-30523-18)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Fabafixim 400Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 400mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 05 viên893110821824 (VD-32907-19)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Fabamox 250Amoxicilin (dưới dạng   Amoxicillin trihydrat) 250mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x   12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên893110227200 (VD-25791-16)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng   Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Fabamox 500Amoxicilin (dưới dạng   Amoxicillin trihydrat) 500mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x   12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên893110601724 (VD-25792-16)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng   Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Ficemix 400Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 400mgViên nén bao phim.Hộp 2 vỉ x 5 viên Hộp 1 vỉ x 10   viên, 3 vỉ x 10 viên893110571024 (VD-21792-14)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
FirstlexinCephalexin (dưới dạng Cephalexin   monohydrat compacted) 3000mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 1 lọ 60ml x 18g thuốc bột   pha hỗn dịch uống893110228000 (VD-31955-19)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Fluconazole STELLA 150 mgFluconazol 150mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ x 10   viên; Hộp 10 vỉ x 1 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110462324 (VD-32401-19)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
FordiaMetformin hydrochloride 500mgViên nénHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110624124 (VD-33976-19)Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, khu   công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp – dịch vụ – đô   thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
FordiaMetformin hydrochloride 850mgViên nénHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110624224 (VD-33977-19)Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, khu   công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp – dịch vụ – đô   thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Fordia MRMetformin HCl 750mgViên nén bao phim phóng thích có   kiểm soátHộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x   10 viên893110699024 (VD-30179-18)Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, Khu   công nghiệp Việt Nam- Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô   thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam.187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Fordia MRMetformin Hydrochloride 500 mgViên nén bao phim phóng thích có   kiểm soátHộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x   10 viên893110063600 (VD-30178-18)Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, Khu   công nghiệp Việt Nam- Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô   thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam.187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Gliclada 60mg modified – release   tabletsGliclazide 60mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x   15 viên; Hộp 8 vỉ x 15 viên383110130824 (VN-21712-19)KRKA, D.D., Novo MestoSmarjeska Cesta 6, 8501 Novo   Mesto, Slovenia187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Glimepiride STELLA 2 mgGlimepirid 2mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-24575-16Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Glimepiride STELLA 4 mgGlimepirid 4mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110049823 (VD-23969-15)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Gly4par 30Gliclazid 30mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên890110999024 (VN-21429-18)Inventia Healthcare LimitedF1-F1/1-F75/1, Additional   Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Gly4par 60Gliclazid 60mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên890110999124 (VN-21430-18)Inventia Healthcare LimitedF1-F1/1-F75/1, Additional   Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Hafenthyl Supra 160 mgFenofibrat (vi hạt)Viên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110057600 (VD-30831-18)Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường Số 2, khu công nghiệp Đồng   An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Hafixim 200 tabsCefixim (dưới dạng cefixim   trihydrat) 200mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x   10 viên893110585824 (VD-32428-19)Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Hapacol 80Gói 1,5g chứa: Paracetamol 80mgThuốc bột sủi bọtHộp 24 gói x 1,5g; Hộp 50 gói x   1,5g893100013400 (VD-20561-14)Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩmLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
DHG tại Hậu GiangThạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh   Hậu Giang, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Hapacol sủiParacetamol 500mgViên nén sủi bọtHộp 4 vỉ x 4 viên893100013600 (VD-20571-14)Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Huygesic FortParacetamol 325mg; Tramadol   hydroclorid 37,5mgViên nang cứngHộp 5 vỉ x 10 viên Hộp 1 vỉ x10   viên, 2 vỉ x 10 viên893111277200 (VD-23425-15)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
InfilongCefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 400mgViên nén bao phim.Hộp 2 vỉ x 5 viên Hộp 1 vỉ x 10   viên, 3 vỉ x 10 viên893110302700 (VD-21791-14)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Irzinex PlusIrbesartan 150mg; Hydroclorothi   azid 12,5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110805524 (VD-26782-17)Công ty cổ phần dược phẩm Cửu   LongSố 150 đường 14 tháng 9, phường   5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Kefcin 375 SRCefaclor (dưới dạng Cefaclor   monohydrat) 375mgViên nén bao phim giải phóng   chậmHộp 1 vỉ x 10 viên893110534624 (VD-33302-19)Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Lorastad 10 Tab.Loratadin 10mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893100462624 (VD-23354-15)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Lostad HCT 100/25Losartan kali 100 mg;   Hydroclorothi azid 25 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên893110060100 (VD-23975-15)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Lotrial S- 200Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10,14, 20 gói x 3gVD-22711-15Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
L-Stafloxin 250Levofloxacin (dưới dạng   levofloxacin hemihydrat) 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 7   viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên893115390423 (VD-31396-18)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Mecefix- B.E 75 mgCefixime (dưới dạng Cefixime   trihydrate) 75mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 1,5g893110859224 (VD-32695-19)Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện   Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Melic 7.5Meloxicam 7,5 mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10   viên893110027000 (VD-25751-16)Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp   Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Melomax 15mgMeloxicam 15mgViên nénÉp vỉ nhôm – PVC: Hộp 3 vỉ x 10   viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên. Ép vỉ nhôm – nhôm:893110294400 (VD-34282-20)Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.   PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2,   Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên.187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Meloxicam 7,5mgMeloxicam 7,5 mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10   viên893110027100 (VD-20803-14)Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp   Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
MetforminMetformin HCl 1000mgViên bao phimVỉ nhôm – PVC, hộp 3 vỉ x 10   viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên. Vô chai nhựa, chai 50 viên,   chai 100 viên893110443424 (VD-31992-19)Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.   PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2,   Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Metformin 500mgMetformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên893110230800 (VD-33619-19)Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.   PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2,   Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Metformin 850mgMetformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên893110230900 (VD-33620-19)Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.   PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2,   Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Metformin STELLA 1000 mgMetformin hydroclorid 1000mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110337923 (VD-27526-17)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An,187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Metformin STELLA 500 mgMetformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênVD-23976-15Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Methylpredn isolon 16mgMethylpredni solon 16mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên893110545624 (VD-17003-12)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Mibetel 40 MGTelmisartanViên nénHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110059100 (VD-34479-20)Công ty TNHH Liên doanh Hasan –   DermapharmLô B, Đường số 2, Khu công   nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Midancef 125Cefuroxim (dạng Cefuroxim   axetil) 125mgViên nén bao phimHộp 01 túi x 01 vỉ x 10 viên,   Hộp 10 vỉ x 10 viên893110668724 (VD-21322-14)Công ty cổ phần dược phẩm Minh   DânLô E2, đường N4, Khu công nghiệp   Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Midancef 125mg/5mlCefuroxim (dưới dạng cefuroxim   axetil) 1500mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 01 lọ x 60ml893110889724 (VD-19904-13)Công ty cổ phần dược phẩm Minh   DânLô E2, đường N4, Khu công nghiệp   Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt   Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Midantin 500/62,5Acid clavulanic (dùng dạng kali   clavulanat + cellulose vi tinh thể; tỉ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin trihydrat)   500mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 3g893110668824 (VD-26902-17)Công ty cổ phần dược phẩm Minh   DânLô E2, đường N4, Khu công nghiệp   Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Mulpax S- 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10, 14, 20 gói x 3gVD-23430-15Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Nifedipin T20 retardNifedipin 20mgViên nén bao phim tác dụng kéo   dàiHộp 10 vỉ x 10 viên893110462724 (VD-24568-16)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
NifeHexal 30 LANifedipin 30mgViên nén bao phim tác dụng kéo   dàiHộp 3 vỉ x 10 viên383110000500 (VN-19669-16)– Cơ sở sản xuất: Lek   Pharmaceuticals d.d. – Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d.– Địa chỉ cơ sở sản xuất:   Verovskova ulica 57, 1526 Ljubljana, Slovenia. – Địa chỉ cơ sở đóng gói và   xuất xưởng: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Nootripam 800Piracetam 800mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100   viên, 200 viên893110881224 (VD-20682-14)Công ty cổ phần dược phẩm Cửu   LongSố 150 đường 14 tháng 9, TP.   Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Noruxime 500Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 500mgViên nén dài bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên893110803924 (VD-18698-13)Công ty cổ phần dược phẩm Am ViLô B14-3,4, đường N13, khu công   nghiệp Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Ofbexim 200Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 200mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ 10 vỉ x 10   viên893110056400 (VD-32373-19)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Osvimec 300Cefdinir 300mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viên893110818924 (VD-22240-15)Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.   PharmSố 27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2,   Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Panalgan Effer 500Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtHộp 2 vỉ, 4 vỉ x 4 viên; Hộp 2   tuýp x 10 viên893100805924 (VD-31630-19)Công ty cổ phần dược phẩm Cửu   LongSố 150 đường 14 tháng 9, phường   5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Pantostad 20Pantoprazol (dạng natri   sesquihydrat) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtHộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7   viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110193224 (VD-18534-13)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Pantostad 40Pantoprazol (dưới dạng   pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgViên nén bao phim tanHộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7   viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên;893110096624 (VD-18535-13)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
trong ruộtHộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 8 vỉ x 7   viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênPhú, Thành phố Thuận An, Tỉnh   Bình Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Para – OPC 150 mgParacetamol 150mgThuốc bột sủi bọtHộp 12 gói x 640mg893100160924 (VD-26951-17)Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược   phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPCSố 09/ĐX04- TH, Tổ 7, Khu phố   Tân Hóa, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Para – OPC 250 mgParacetamol 250mgThuốc bột sủi bọtHộp 12 gói x 1200mg893100392024 (VD-24815-16)Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược   phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPCSố 09/ĐX04- TH, Tổ 7, Khu phố   Tân Hóa, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
PemolipCefditoren (dưới dạng Cefditoren   pivoxil) 30mgCốm pha hỗn dịchHộp 20 gói x 1,2g893110694324 (VD-30741-18)Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện   Văn Giang, tỉnh187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Hưng Yên, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
PerosuRosuvastatin (dưới dạng   Rosuvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên893110624424 (VD-32472-19)Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, Khu   công nghiệp Việt Nam- Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô   thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Perosu- 10mgRosuvastatin Calcium 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110863624 (VD-16173-11)Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, Khu   công nghiệp Việt Nam- Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
thị Bình Dương, phường Hòa Phú,   thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Pharbacilim 500Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin   natri) 500mgViên nang cứngHộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Lọ   1000 viên893110820124 (VD-32905-19)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – Pharbaco160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng   Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Quincef 125Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime   axetil) 125mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên893110493124 (VD-20958-14)Công ty cổ phần hoá-dược phẩm   Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15,   Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Quincef 250Cefuroxim axetil tương đương   cefuroxim 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên893110300100 (VD-20959-14)Công ty cổ phần hóa-dược phẩm   Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15,   Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Rosuvastatin STELLA 10 mgRosuvastatin (dưới dạng   Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110060400 (VD-19690-13)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
SaVi Losartan 50Losartan kali 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110318024 (VD-29122-18)Công ty Cổ phần Dược phẩm SaViLô Z01-02- 03a, Khu Công nghiệp   trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí   Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
SaVi Rosuvastatin 10Rosuvastatin 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110072100 (VD-27050-17)Công ty Cổ phần Dược phẩm SaViLô Z01-02- 03a, Khu Công nghiệp   trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí   Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Scanax 500Ciprofloxacin (dưới dạng   Ciprofloxacin hydrochloride) 500 mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên;   Hộp 5 vỉ (PVC/nhôm) x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Chai x 500 viên893115837124 (VD-22676-15)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Tacerax 125mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 10,14, 20 gói x 1,5gVD-24057-15Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Tefostad T300Tenofovir disoproxil fumarat   300mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x   30 viên893110253500 (VD-23982-15)Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 Đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Topfixim 200Cefixim (dưới dạng cefixim   trihydrat) 200mgViên nang cứngHộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viênVD-34030-20Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
THcomet- GP2Metformin hydrochloride 500mg;   Glimepirid 2mgViên nén bao phim giảiHộp 03 vỉ x 10 viên893110001723Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
phóng kéo dài187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Uphaxime 200mgCefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 200mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x   10 viên893110166624 (VD-22551-15)Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25448B Nguyễn Tất Thành, Phường   18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Uscimix 400Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 400 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 1 vỉ x 10   viênVD-22821-15Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Usclacid 500Clarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10   viên893110553624 (VD-33979-19)Công ty Cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Wamlox 5mg/80mgValsartan 80mg; Amlodipine (dưới   dạng Amlodipine Besilate) 5mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14   viên383110181323KRKA, D.D., Novo MestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo   mesto, Slovenia187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
Zaromax 250Azithromycin (dưới dạng   Azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6   viên893110014000 (VD-26005-16)Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
ZiusaMỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa:   Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 200mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 lọ bột để pha 15ml hỗn   dịch, Hộp 1 lọ bột để pha 22,5ml hỗn dịch, Hộp 1 lọ bột để pha 30ml hỗn dịch.   Hộp 12 gói bột để pha 5ml hỗn dịch893110033500 (VD-26292-17)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam187/QĐ-QLD11/04/2025Đợt 2
1Amloperin 2.5 mg/3.5 mgAmlodipine 2,5mg (dưới dạng   Amlodipine besylate 3,4675mg); Perindopril arginine 3,5mg (dưới dạng   Perindopril arginine monohydrate 3,605mg)Viên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110106625Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
2Amloperin 5 mg/7 mgAmlodipine 5mg (dưới dạng   Amlodipine besylate 6,935mg); Perindopril arginine 7mg (dưới dạng Perindopril   arginine monohydrate 7,21mg)Viên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110106725Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
3Apisicar 5/10Amlodipine (tương đương 6,93mg   amlodipine besilate) 5mg; Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 10mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x   10 viên893110051025Công ty cổ phần dược ApimedĐường N1, cụm công nghiệp Phú   Thạnh – Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
4Asekaido 250Azithromycin dihydrat (tương   đương Azithromycin 2 50 mg) 262 mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 6   viênVD-33057-19Chi nhánh Resantis Việt Nam –   Công ty TNHH một thành viên Dược Sài GònSố 01 VSIP, đường số 3, khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình   Dương, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
5Asekaido 500Azithromycin dihydrat (tương   đương Azithromycin 500 mg) 524 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 3   viênVD-33058-19Chi nhánh Resantis Việt Nam –   Công ty TNHH một thành viên Dược Sài GònSố 01 VSIP, đường số 3, khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình   Dương, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
6Atasic 200Cefixim 200mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 50   viên; Chai 100 viên; Chai 200 viênVD-18938-13Công ty Cổ phần US pharma USALô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc   Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
7Aumoxtine 500Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin   trihydrat) 500mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200   viên893110398524 (VD-31999-19)Chi nhánh Công ty cổ phần Dược   phẩm và Sinh học y tếLô III-18, đường số 13, KCN Tân   Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
8Avensa LANifedipine 30mgViên nén giải phóng có kiểm soátHộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên893110110625Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm   Việt NamSố 8, đường TS3, Khu công nghiệp   Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
9BastirizinCetirizin dihydroclorid 1mg/1mlDung dịch uốngHộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x   60ml; Hộp 1 chai x 90ml; Hộp 1 chai x 120ml893100092200Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyTổ dân phố số 4, P. La Khê, Q.   Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
10Celecoxib 100 mgCelecoxib 100mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viênVD-35120-21Công ty TNHH Liên Doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
11Celecoxib 200mgCelecoxib 200mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viênVD-35121-21Công ty TNHH Liên doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
12Ciprofloxacin 500Ciprofloxacin (dưới dạng   Ciprofloxacin hydrochloride) 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai   100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893115813224 (VD-22500-15)Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp   Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
13Coirbevel 150/12,5mgIrbesartan 150mg;   Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x   14 viên893110331423 (VD-28538-17)Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, KCN Đồng An, phường   Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
14CombizarHydrochlorothiazide 25mg;   Losartan potassium 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110302424Công ty TNHH United   International PharmaSố 16 VSIP II, đường số 7, khu   công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp – dịch vụ – đô   thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
15Datagalas 10Dapagliflozin (dưới dạng   Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viênVD-34367-20Công ty cổ phần dược và vật tư y   tế Bình Thuận192 Nguyễn Hội, phường Phú   Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
16DeslotidDesloratadine 15mg/30mlSirôHộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x   60ml893100671224 (VD-21336-14)Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp   Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
17Diareli Mr 60Gliclazide 60mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm –   nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC); Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 90   viên893110072325Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, số 18, đường Lê Thị Sọc,   Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
18Febustad 80Febuxostat 80mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x   10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên893110049523Công ty TNHH Liên doanh   Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
19Fenofibrat 200 mgFenofibrat micronized 200mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên893110319023 (VD-25429-16)Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y   tế DomescoSố 346 đường Nguyễn Huệ, Phường   Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
20Glucofine XR 750 mgMetformin hydroclorid 750mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110104825Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y   tế DomescoSố 346 đường Nguyễn Huệ, Phường   Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
21Greenfixime 200Cefixim (tương đương Cefixim   trihydrat 223,8mg) 200mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x   10 viên893110049325Chi nhánh Công ty Cổ phần   Armephaco – Xí nghiệp Dược phẩm 150Số 112, đường Trần Hưng Đạo,   phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
22Ibedis 300mgIrbesartan 300mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viên893110179224 (VD-28299-17)Công Ty Cổ Phần Pymepharco166 – 170 Nguyễn Huệ, thành phố   Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
23Irbesartan 75 mgIrbesartan 75mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110073925Công ty cổ phần dược phẩm Savi   (Savipharm J.S.C)Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp   trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí   Minh, Việt Nam (dây chuyền EU-GMP)151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
24Litapyl 160Fenofibrat 160mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110045000 (VD-29996-18)Công ty cổ phần S.P.MLô số 51, Khu Công Nghiệp Tân   Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt   Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
25Perisamlor 10 mg/10 mgAmlodipine 10mg (dưới dạng   Amlodipine besylate 13,87mg); Perindopril arginine 10mg (dưới dạng   Perindopril arginine monohydrate 10,3mg)Viên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110107225Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
26Perisamlor 10 mg/5 mgAmlodipine 5mg (dưới dạng   Amlodipine besylate 6,935mg); Perindopril arginine 10mg (dưới dạng   Perindopril arginine monohydrate 10,3mg)Viên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110107325Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
27Perisamlor 5 mg/10 mgAmlodipine 10mg (dưới dạng   Amlodipine besylate 13,87mg); Perindopril arginine 5mg (dưới dạng Perindopril   arginine monohydrate 5,15mg)Viên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110107425Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
28PidocarClopidogrel (dưới dạng   Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x   14 viên893110549924 (VD-30708-18)Công ty cổ phần Pymepharco166-170 Nguyễn Huệ, phường 7,   thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
29Prusenza 10 mgPerindopril arginine (dưới dạng   perindopril arginine monohydrate 10,3mg) 10mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110223623Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
30Prusenza 5 mgPerindopril arginine (dưới dạng   perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110223723Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
31Rotorlip 10Rosuvastatin (dưới dạng   Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-24017-15Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
32Soli – medon 16Methylprednisolon 16mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viênVD-23144-15Công ty cổ phần Dược – Trang   thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)498 Nguyễn Thái Học, P. Quang   Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
33Spamoin 200Trimebutine maleate 200mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênVD-26229-17Công ty Cổ phần Dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp   Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
34Tenofovir Alafenamide 25Tenofovir alafenamide (dưới dạng   Tenofovir alafenamide fumarate) 25mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x   10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên893110576824Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc,   Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
35Visdazul 50mg/1000mgMetformin hydroclorid 1000mg;   Vildagliptin 50mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viên893110081525Công ty cổ phần dược phẩm trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
36Yacapen XR 50 mg/1000 mgMetformin HCl 1000mg;   Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương 50mg Sitagliptin) 64,25mgViên nén bao phim giải phóng   chậmHộp 3 vỉ x 10 viên893110107625Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam151/QĐ-QLD28/03/2025Đợt 3
1Fexofenaderm 120 mgFexofenadin hydroclorid 120 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viênVD-35495-21Công ty TNHH Liên doanh Hasan –   DermapharmLô B, Đường số 2, khu công   nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam223/QĐ-QLD07/05/2025Đợt 4
2Fexofenaderm 180 mgFexofenadin hydroclorid 180 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên893100374024Công ty TNHH Liên doanh Hasan –   DermapharmLô B, Đường số 2, khu công   nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt   Nam223/QĐ-QLD07/05/2025Đợt 4
3Ronaline 25 mgEmpagliflozin 25 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD3-195-22Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam223/QĐ-QLD07/05/2025Đợt 4
4Aurolaprin 20/12.5 mgEnalapril maleate 20mg;   Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110223123Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam223/QĐ-QLD07/05/2025Đợt 4
1Amlodac-VL 10/160Amlodipin besylat tương đương   với amlodipin 10mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110009225Zydus Lifesciences LimitedKundaim Industrial Estate, Plot   No. 203-213 Kundaim, Goa- 403 116, India257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
2Amlodac-VL 5/80Amlodipine Besylate tương đương   với Amlodipine 5mg; Valsartan 80mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110009325Zydus Lifesciences LimitedKundaim Industrial Estate, Plot   No. 203-213 Kundaim, Goa- 403 115, India257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
3Azithromycin Capsules 250 mgAzithromycin (dưới dạng   Azithromycin dihydrat) 250mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viên890110180125Bharat Parenterals Ltd.Survey No. 144&146, Jarod   Samlaya Road, Tal-Savli, City: Haripura, Dist. Vadodara, Gujarat State, India257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
4Azithromycin for Oral Suspension   200mg/5mlAzithromycin (dưới dạng   Azithromycin dihydrat) 200mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 lọ, bột pha 15 ml hỗn dịch890110180025Bharat Parenterals Ltd.Survey No. 144 & 146, Jarod   Samlaya Road, Tal-Savli, City: Haripura, Dist. Vadodara, Gujarat State, India257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
5Biamlova 5/160 mgAmlodipine (dưới dạng Amlodipine   besylate) 5mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viên868110008725Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret A.   S.Gebze Organize Sanayi Bolgesi   1900 Sokak, No: 1904 41480 Gebze-Kocaeli, Turkey257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
6Dapzin-10Dapagliflozin 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVN3-400-22Micro Labs Limited92, Sipcot Industrial complex,   Hosur-635 126, Tamil Nadu, India257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
7Fenopanthyl 160Fenofibrate 160mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên890110015823Athena Drug Delivery Solutions   Pvt. Ltd.Plot no. A-1 to A-5, MIDC,   Chemical Zone, Ambernath (W), Thane 421501, Maharashtra State, India257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
8Keday XR 200mgQuetiapin (dưới dạng quetiapin   fumarat) 200mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên868110181525Nobel İlaç Sanayii ve Ticaret   A.Ş.Sancaklar Mah. Eski Akçakoca   Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
9Olmedipin 20 mg/5 mgAmlodipine Besilate 6,94mg tương   đương với 5mg Amlodipine; Olmesartan Medoxomil 20mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viên383110009425KRKA, d.d., Novo mestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo   mesto, Slovenia257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
10Olmedipin 40 mg/10 mgAmlodipine Besilate 13,88mg   tương đương với 10mg Amlodipine; Olmesartan Medoxomil 40mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viên383110009625KRKA, d.d., Novo mestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo   mesto, Slovenia257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
11Olmedipin 40 mg/5 mgAmlodipine Besilate 6,94mg tương   đương với 5mg Amlodipine; Olmesartan Medoxomil 40mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viên383110009525KRKA, d.d., Novo mestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo   mesto, Slovenia257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
12TafnextTenofovir alafenamide 25mg (dưới   dạng tenofovir alafenamide hemifumarate 28,043mg)Viên nén bao phimHộp 1 lọ 30 viên890110441023Hetero Labs LimitedUnit-V, Sy. No. 439, 440, 441   & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal,   Mahaboobnagar District, Telangana State, India257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
13Telma 20Telmisartan 20mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viên890110013623Glenmark Pharmaceuticals Ltd.Plot No. S-7, Colvale Industrial   Estate, Colvale, Bardez, Goa- 403 513, India257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
14Ticagrelor Alkem 90mgTicagrelor 90mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênVN-22870-21Alkem Laboratories Ltd.Village Thana, Baddi, Dist.   Solan. (H.P.), India257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
15VizimtexAzithromycin (dưới dạng   Azithromycin dihydrat 262,02mg) 250mgViên nén bao phimVỉ 6 viên, Hộp 1 vỉ, hộp 6 vỉ520110002325Anfarm Hellas S.A.61st km NAT. RD. Athens- Lamia,   Schimatari Viotias, 32009, Greece257/QĐ-QLD16/05/2025Đợt 5
Agiclari 500Clarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên893110204700 (VD-33368-19)Chi nhánh công ty cổ phần Dược   phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm AgimexpharmĐường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh   An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Agirovastin 20Rosuvastatin (dưới dạng   Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110588424 (VD-25122-16)Chi nhánh công ty cổ phần Dược   phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm AgimexpharmĐường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh   An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Agitro 500Azithromycin 500mg (dưới dạng   Azithromycin dihydrat)Viên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên893110130925 (VD-34102-20)Chi nhánh công ty cổ phần Dược   phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm AgimexpharmĐường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh   An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Amlessa 4mg/10mg TabletsPerindopril tertbutylamin (tương   đương 3,34mg Perindopril) 4mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate)   l0mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên383110520224 (VN-22311-19)KRKA, D.D., Novo MestoSmarjeska Cesta 6, 8501 Novo   Mesto, Slovenia341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Amlessa 4mg/5mg TabletsPerindopril tertbutylamỉn (tương   đương 3,34mg Perindopril) 4mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên383110520324 (VN-22312-19)KRKA, D.D., Novo MestoSmarjeska Cesta 6, 8501 Novo   Mesto, Slovenia341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Amlessa 8mg/10mg TabletsPerindopril tertbutylamin (tương   đương 6,68mg Perindopril) 8mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate)   l0mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên383110015025 (VN-22068-19)KRKA, D.D., Novo MestoSmarjeska Cesta 6, 8501 Novo   Mesto, Slovenia341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Amlessa 8mg/5mg TabletsPerindopril tertbutylamin (tương   đương 6,68mg Perindopril) 8mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên383110520424 (VN-22313-19)KRKA, D.D., Novo MestoSmarjeska Cesta 6, 8501 Novo   Mesto, Slovenia341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Amlocor-5Amlodipine (dưới dạng Amlodipine   besilate) 5mgViên nén không baoHộp 3 vỉ x10 viên890110046325 (VN-16076-12)Torrent Pharmaceuticals LtdVillage: Bhud & Makhnu   Majra, Tehsil:Baddi- 173205, Distt:Solan (H.P), India341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Amlodipin 5mgAmlodipin (dưới dạng Amlodipin   besilat 6,93mg) 5mgViên nénHộp 3 vỉ x vỉ 10 viên; Hộp 10 vỉ   x vỉ 10 viên; Hộp 50 vỉ x vỉ 10 viên893110824624 (VD-31984-19)Công ty cổ phần dược phẩm Trường   ThọLô M1, đường N3, KCN Hòa Xá,   phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Amlodipin 5mgAmlodipin 5mg (Dưới dạng   amlodipin besilat)Viên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ 10   viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên893110321224 (VD-29876-18)Công ty cổ phần dược phẩm trung   ương VidiphaChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành   phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Arme–xime 400Cefixime (dưới dạng cefixime   trihydrat) 400mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x vỉ 10 viên893110254300 (VD-32744-19)Công ty TNHH MTV dược phẩm 150   Cophavina112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm   Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Azukon MRGliclazide 30mgViên nén phóng thích chậmHộp 10 vỉ x 10 viên890110533224 (VN-12682-11)Torrent Pharmaceuticals Ltd.Indrad- 382 721, Tal: Kadi,   City: Indrad, Dist: Mehsana, India341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
CebestCefpodoxime (dưới dạng   Cefpodoxime proxetil) 50mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 1,5g893110151925 (VD-28340-17)Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện   Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
CebestCefpodoxime (dưới dạng   Cefpodoxime proxetil) 100mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 3g893110152025 (VD-28341-17)Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện   Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Cefcenat 250Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil) 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 3 vỉ x 5   viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên893110817124 (VD-33559-19)Công ty cổ phần dược phẩm   Tipharco15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, TP.   Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Cefimbrano 200Cefixim 200mg (Dưới dạng cefixim   trihydrat)Viên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên (vỉ Alu/PVC); Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10   viên (vỉ Alu/Alu)893110082600 (VD-22232-15)Công ty cổ phần dược phẩm Trung   Ương VidiphaChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành   phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Cefimvid 200Cefixim 200mg (Dưới dạng cefixim   trihydrat)Viên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x   10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên893110824524 (VD-32918-19)Công ty cổ phần dược phẩm Trung   Ương VidiphaChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành   phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Cefixim 200 mgCefixim (dưới dạng cefixim   trihydrat) 200mgViên nang cứngHộp 01 vỉ x vỉ 10 viên, Hộp 02   vỉ x 10 viên (Alu/Alu); Hộp 02 vỉ x 10 viên (Alu/PVC)893110254900 (VD-32745-19)Công ty TNHH MTV dược phẩm 150   Cophavina112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm   Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Cefixim 200mgCefixim 200mg (Dưới dạng cefixim   trihydrat)Viên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên (vỉ Alu/PVC);   Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu/Alu)893110397324 (VD-31974-19)Công ty cổ phần dược phẩm Trung   Ương VidiphaChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành   phố Tân Uyên,341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Cefurovid 250Cefuroxim 250mg (Dưới dạng   cefuroxim axetil)Viên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110682824 (VD-31977-19)Công ty cổ phần dược phẩm Trung   Ương VidiphaChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành   phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Cefurovid 500Cefuroxim 500mg (Dưới dạng   cefuroxim axetil)Viên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110853324 (VD-13904-11)Công ty cổ phần dược phẩm Trung   Ương VidiphaChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành   phố Tân Uyên,341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Cefuroxim 500mgCefuroxim (dưới dạng Cefuroxim   axetil 601,3mg) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5   viên893110061500 (VD-26640-17)Công ty TNHH MTV dược phẩm 150   Cophavina112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm   Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Cefuroxim 500mgCefuroxim 500mg (Dưới dạng   cefuroxim axetil)Viên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5   viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110682924 (VD-31978-19)Công ty cổ phần dược phẩm Trung   Ương VidiphaChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành   phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Clarithro 500Clarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên; Hộp 1 chai 100 viên893110033800 (VD-21913-14)Công ty cổ phần dược phẩm Trung   Ương VidiphaChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành   phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Clarithromycin 250 mgClarithromycin 250mgViên nén bao phimHộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên893110291723 (VD-27991-17)Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng   BìnhSố 46, đường Hữu Nghị, phường   Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Clarithromycin 500 mgClarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 05 viên Hộp 10 vỉ x   10 viên893110068724 (VD-29087-18)Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng   BìnhSố 46, đường Hữu Nghị, phường   Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Clarividi 500Clarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên893110824024 (VD-21914-14)Công ty cổ phần dược phẩm Trung   Ương VidiphaChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành   phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Diasi-Met 50mg/1000mgSitagliptin (dưới dạng   Sitagliptin phosphate 64,25mg) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110231224Công ty cổ phần dược phẩm Trường   ThọChi nhánh công ty cổ phần dược   phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa,   thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Drotusc ForteDrotaverin hydrochlorid 80mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên893110024600 (VD-24789-16)Công ty cổ phần dược phẩm Me Di   SunSố 521, khu phố An Lợi, phường   Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
DuoridinClopidogrel (dưới dạng   Clopidogrel bisulfat) 75mg; Aspirin 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110411324 (VD-29590-18)Công ty TNHH MTV dược phẩm 150   CophavinaSố 112, đường Trần Hưng Đạo,   phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
EfodylCefuroxime (dưới dạng Cefuroxime   axetil) 250mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 3g893110152125 (VD-27345-17)Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện   Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Gliclada 30mgGliclazide 30mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 8 vỉ x 15 viên383110402323 (VN-20615-17)KRKA, D.D., Novo MestoSmarjeska Cesta 6, 8501 Novo   Mesto, Slovenia341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Gludipha 500Metformin hydrochloride 500mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 50 viên893110602124 (VD-20855-14)Công ty cổ phần dược phẩm Trung   Ương VidiphaChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành   phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Gludipha 850Metformin hydrochloride 850mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x   15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên;893110684324 (VD-25311-16)Công ty cổ phần dược phẩm Trung   Ương VidiphaChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Chai 30 viênBình, phường Tân Hiệp, thành phố   Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Gluphakaps 850mgMetformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 50 viên893110097723 (VD-22995-15)Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng   BìnhSố 46, đường Hữu Nghị, phường   Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
GolddicronGliclazide 30mgViên nén giải phóng có kiểm soátHộp 5 vỉ x 20 viên800110402523 (VN-18660-15)Cơ sở sản xuất bán thành phẩm:   Valpharma International S.P.A; Cơ sở xuất xưởng lô: Lamp San Prospero SPAĐịa chỉ cơ sở sản xuất bán thành   phẩm: Via G. Morgagni, 2-47864 Pennabilli (RN), Italy; Địa chỉ cơ sở xuất   xưởng lô: Via Della Pace, 25/A- 41030 San Prospero (MO), Italy341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Imexime 100Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 2g893110136025 (VD-30398-18)Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần   dược phẩm Imexpharm tại Bình DươngSố 22, Đường số 2, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Imexime 50Cefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 50mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 1g893110136125 (VD-31116-18)Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần   dược phẩm Imexpharm tại Bình DươngSố 22, Đường số 2, Khu công   nghiệp Việt Nam – Singapore II, Phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình   Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Indatab SRIndapamide 1,5mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên890110008200 (VN-16078-12)Torrent Pharmaceuticals LimitedIndrad-382 721, Tal.- Kadi,   District: Mehsana, India341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Levonorgestrel 0,125 mg/   Ethinylestradiol 0,03 mgEthinylestradiol 0,03mg;   Levonorgestrel 0,125mg; Sắt (II) fumarate 75mg (Viên nội tiết 2 thành phần   (Levonorgestrel và Ethinylestradiol) đã được thử BE; Viên sắt (Sắt II   fumarat) được miễn thử BE)Viên nén bao phimHộp 1 vỉ x 21 viên vàng và 7   viên nâu893110923724 (VD-30444-18)Công ty cổ phần dược phẩm Nam HàSố 415, đường Hàn Thuyên, phường   Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Mecefix-B.E 50 mgCefixime (dưới dạng Cefixime   trihydrate) 50mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 20 gói x 1g893110152225 (VD-28347-17)Công ty cổ phần tập đoàn MerapThôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện   Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Medsolu 16 mgMethyl prednisolon 16mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên, Lọ 60 viên, Lọ 90 viên893110369323 (VD-21348-14)Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng   BìnhSố 46, đường Hữu Nghị, phường   Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Medsolu 4 mgMethyl prednisolon 4mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên, Lọ 60 viên, Lọ 90 viên893110369423 (VD-21349-14)Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng   BìnhSố 46, đường Hữu Nghị, phường   Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Métforilex MRMetformin HCl 500 mgViên nén tác dụng kéo dàiHộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x   10 viên893110463724 (VD-28743-18)Công ty TNHH MTV dược phẩm 150   CophavinaSố 112, đường Trần Hưng Đạo,   phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Oralfuxim 500Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim   axetil 601,3mg) 500mgViên nén dài bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10   viên893110255200 (VD-19761 -13)Công ty TNHH MTV dược phẩm 150   Cophavina112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm   Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Pharmox IMP 250mgAmoxicillin (dưới dạng   amoxicillin trihydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 1g; Hộp 16 gói x   1g; Hộp 30 gói x 1g893110136725 (VD-31725-19)Chi nhánh công ty cổ phần dược   phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh LộcLô B15/I-B16/I đường 2A, khu   công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình hưng Hòa B, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh,   Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Quafa-Azi 250mgAzithromycin (dưới dạng   azithromycin dihydrat) 250mgViên nang cứngHộp 2 vỉ x 6 viên, Hộp 5 vỉ x 6   viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Lọ 30 viên, Lọ 100 viên893110162224 (VD-22997-15)Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng   BìnhSố 46, đường Hữu Nghị, phường   Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Quafa-Azi 500mgAzithromycin (dưới dạng   azithromycin dihydrat) 500mgViên nang cứngHộp 01 vỉ x 3 viên, Hộp 2 vỉ x   10 viên, Lọ 100 viên893110816324 (VD-22998-15)Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng   BìnhSố 46, đường Hữu Nghị, phường   Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Synapain 100Pregabalin 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênVD-35550-22Công ty cổ phần dược phẩm SaVi341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Venlift OD 150Venlafaxine (dưới dạng   Venlafaxine Hydrochloride) 150mgViên nang giải phóng kéo dàiHộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10   viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên890110034123 (VN-19747-16)Torrent Pharmaceuticals LimitedIndrad: 382 721, Tal.- Kadi,   District: Mehsana, India341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Venlift OD 75Venlafaxine (dưới dạng   Venlafaxine Hydrochloride) 75mgViên nang giải phóng kéo dàiHộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10   viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên890110082623 (VN-19748-16)Torrent Pharmaceuticals LimitedIndrad: 382 721, Tal.- Kadi,   District: Mehsana, India341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
YafortLevetiracetam 500mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110305000 (VD-20610-14)Công ty TNHH MTV dược phẩm 150   CophavinaSố 112, đường Trần Hưng Đạo,   phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
Zaniat 500Cefuroxim 500mg (Dưới dạng   cefuroxim axetil)Viên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10   viên893110867624 (VD-23057-15)Công ty cổ phần dược phẩm Trung   Ương VidiphaChi nhánh Công ty cổ phần dược   phẩm trung ương Vidipha Bình Dương – Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành   phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam341/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 6
1Arthrobic 15Meloxicam 15mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ x   30 viên893110039000 (VD-19108-13)Công ty cổ phần hóa-dược phẩm   Mekophar297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15,   Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
2Atisartan 225Irbesartan 225mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10   viên893110235525Công ty Cổ phần Dược phẩm An   ThiênLô C16, Đường số 9, khu công   nghiệp Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
3Atisartan 300Irbesartan 300mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10   viên893110277923Công ty Cổ phần Dược phẩm An   ThiênLô C16, Đường số 9, khu công   nghiệp Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
4Azithromycin 500Azithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 6 viên893110276925Công ty cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, Khu công   nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố   Hồ Chí Minh, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
5Brot Formin 850mgMetformin HCl 850mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x   10 viên893110278425Công ty TNHH Medochemie (Viễn   Đông)Số 40 VSIP II đường số 6, Khu   công nghiệp Việt Nam – Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp – dịch vụ – đô   thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt   Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
6Cefixim 100mgCefixim (dưới dạng Cefixim   trihydrat) 100mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 12 x 1,5g; Hộp 10 gói x 1,5g893110287725Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150   CophavinaSố 112, đường Trần Hưng Đạo,   phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
7Cefixim 200Cefixim (dưới dạng Cefixim   Trihydrat 224mg) 200mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10   viên893110283325Công ty cổ phần US Pharma USALô B1-10, Đường D2, Khu công   nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố   Hồ Chí Minh, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
8Empagliflozin 25 mgEmpagliflozin 25mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10   viên893110082125Công ty cổ phần Dược phẩm Trường   ThọChi nhánh Công ty Cổ phần Dược   phẩm Trường Thọ – Lô M1, Đường N3, Khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa,   Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
9Erafiq 5/160Amlodipin (dưới dạng amlodipin   besilat) 5mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110284925Công ty TNHH Hasan – DermapharmĐường số 2, khu công nghiệp Đồng   An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
10ErlotiRel 150Erlotinib hydrochloride tương   đương với erlotinib 150 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890114313025Reliance Life Sciences Pvt. LtdDhirubhai Ambani Life Sciences   Centre (DALC), Plant 3, 5, 6, 9 and 10 Plot No. R-282, Thane Belapur Road,   Rabale, Thane 400701 Maharashtra State, India342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
11FabazixinAzithromycin (dưới dạng   Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 3 viênVD-8806-09Công ty cổ phần dược phẩm Trung   ương I – PharbacoThôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân,   huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
12Glumeca Plus XR 50/1000Metformin hydroclorid 1000mg;   Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phim giải phóng   chậmHộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7   viên893110230825Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
13Glumeca Plus 50/500Metformin hydroclorid 500mg;   Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7   viên893110230725Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
14Glycomet – 1000 SRMetformin Hydrochloride 1000mgViên nén bao phim phóng thích   kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên890110312925USV Private LimitedH-13, 16, 16A, 17, 18, 19, 20,   21, & E-22, OIDC, Mahatma Gandhi Udyog Nagar, Dabhel, Daman-396210, India342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
15Klar 500Clarithromycin 500mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110299125Aurobindo Pharma LimitedUnit III, Survey No. 313 and   314, Bachupally, Bachupally Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Telangana   State, India342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
16Lisonorm MezoAmlodipin (dưới dạng 6,94mg   amlodipin besilat) 5mg; Lisinopril (dưới dạng 21,76mg lisinopril dihydrat)   20mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên599110317425Gedeon Richter Plc.Gyömrői út 19-21., Budapest,   1103, Hungary342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
17Mefota 850/50Metformin hydrochloride 850mg;   Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate) 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110242025Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi   Phú (Davipharm)Lô M7A, Đường D17, Khu Công   nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt   Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
18Metsav Plus 50/850Metformin hydrochloride 850mg;   Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) 50mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên893110251625Công ty Cổ phần Dược phẩm SaViLô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp   trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí   Minh, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
19Mibelet 2,5Nebivolol (dưới dạng nebivolol   hydroclorid) 2,5mgViên nénHộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x   10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893110285425Công ty TNHH Liên doanh Hasan –   DermapharmLô B, Đường số 2, Khu Công   nghiệp Đồng An, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt   Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
20Panfor PR-500Metformin Hydrochloride 500mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 10 vỉ x 10 viên890110312825Inventia Healthcare LimitedF1-F1/1-F75/1, Additional   Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
21Sitagliptin 50Sitagliptin (dưới dạng   sitagliptin phosphate monohydrate) 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x   10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên (Vỉ Nhôm – PVC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x   10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên (Vỉ Nhôm – Nhôm); Hộp 1 chai x 30 viên, hộp 1   chai x 60 viên, hộp 1 chai x 100 viên893110250725Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc,   Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
22Tacrolimus SandozTacrolimus (dưới dạng tacrolimus   monohydrat) 3mgViên nang cứng giải phóng kéo   dàiHộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp   1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên383114313125Cơ sở sản xuất: Lek   Pharmaceuticals d.d.
     Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d.
Địa chỉ CSSX: Verovskova ulica   57, Ljubljana, 1526, Slovenia
     Địa chỉ CS đóng gói & xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia
342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
23Tacrolimus SandozTacrolimus (dưới dạng tacrolimus   monohydrat) 2mgViên nang cứng giải phóng kéo   dàiHộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp   1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên383114313225Cơ sở sản xuất: Lek   Pharmaceuticals d.d.
     Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d.
Địa chỉ CSSX: Verovskova ulica   57, Ljubljana, 1526, Slovenia
     Địa chỉ CS đóng gói & xuất xưởng: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia
342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
24TelmiDHG 40Telmisartan 40mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110231025Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang –   Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân   Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu   Giang, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
25TinanalMeloxicam 7,5mgViên nang cứngHộp 1 chai 30 viênVD-26276-17Công ty cổ phần dược phẩm   Tipharco15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, TP.   Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
26Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mgMetformin hydroclorid 1000mg;   Vildagliptin 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110280925Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
27Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mgMetformin hydroclorid 850mg;   Vildagliptin 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110281025Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
28Vidamet ForteMetformin Hydrochloride 1000mg;   Vildagliptin 50mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viên890110305425USV Private LimitedKhasra No.1342/1/2 Hilltop   Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh-173 205,   India342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
29Vidamet PlusMetformin Hydrochloride 850mg;   Vildagliptin 50mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viên890110305525USV Private LimitedKhasra No.1342/1/2 Hilltop   Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh-173 205,   India342/QĐ-QLD14/07/2025Đợt 7
1AllergexAcrivastine 8mgViên nang cứngHộp 5 vỉ x 10 viên893110669524 (VD-26969-17)Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp   Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
2Antivic 50Pregabalin 50mgViên nang cứngHộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10   viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên893110202125 (VD-26108-17)Công ty cổ phần dược phẩm An   ThiênLô C16, Đường số 9, khu công   nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt   Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
3BivilizidGlipizid 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10   viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm hoặc nhôm –   PVC); Hộp 1 chai x 100 viên893110695924   (VD-30210-18)Công ty cổ phần   dược phẩm RelivKhu A, số 18,   đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí   Minh, Việt Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
4Cilexkand   16 mgCandesartan   cilexetil 16mgViên   nénHộp   3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công   ty TNHH DRP InterLô   EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè,   Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
5DoxloxDoxorubicin   hydrochloride 50mg/25mlThuốc   tiêm liposomeHộp   01 lọ, 25ml8.90114E+11Natco   Pharma LimitedPharma   Division, Kothur (CT)(V), Kothur (M), Rangareddy (Dist.), Pin code 509228,   Telangana, India396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
6Exnortan   F.C. Tablets 5/80mgAmlodipine   (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg; Valsartan 80mgViên   nén bao phimHộp   2 vỉ x 14 viên4.7111E+11Aupa   Biopharm Co., Ltd.No.1,   Kwang-Fu Rd., Huko, Hsinchu County, Taiwan (R.O.C.)396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
7Forbizin   10mgDapagliflozin   (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mgViên   nén bao phimHộp   03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công   ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)498   Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt   Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
8Forbizin   5mgDapagliflozin   (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mgViên   nén bao phimHộp   03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công   ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)498   Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt   Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
9Jarbizin   25mgEmpagliflozin   25mgViên   nén bao phimHộp   3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công   ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)498   Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt   Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
10Levomaz   25Levomepromazin   (dưới dạng levomepromazin maleat 33,78mg) 25mgViên   nén bao phimHộp   4 vỉ x 25 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên8.9311E+11Công   ty cổ phần Dược Danapha253   Dũng Sĩ Thanh Khê, phường Thanh Khê Tây, quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt   Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
11Lipcor   50Losartan   kali 50mgViên   nén bao phimHộp   3 vỉ x 10 viênVD-22369-15Công   ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô   B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện   Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
12Lyronat   75mgPregabalin   75mgViên   nang cứngHộp   3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công   ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)498   Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt   Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
13Nifin   200 TabsCefpodoxim   (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên   nén bao phimHộp   2 vỉ x 10 viên893110270323   (VD-26601-17)Công   Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô   B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện   Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
14Nudipyl   800Piracetam   800mgViên   nén bao phimHộp   4 vỉ x 15 viên893110343123   (VD-28240-17)Công   ty Cổ phần Dược – Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)498   Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt   Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
15Risperstad   1Risperidone   1mgViên   nén bao phimHộp   2 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 50 viên;   Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110096924   (VD-18853-13)Công   ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số   40 Đại Lộ Tự Do, khu công nghiệp Việt Nam Singapore, phường An Phú, thành phố   Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
16Risperstad   2Risperidone   2mgViên   nén bao phimHộp   2 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 50 viên;   Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên893110697824   (VD-18854-13)Công   ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số   40 Đại Lộ Tự Do, khu công nghiệp Việt Nam Singapore, phường An Phú, thành phố   Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
17Ronaline   10 mgEmpagliflozin   10mgViên   nén bao phimHộp   3 vỉ x 10 viênVD3-194-22Công   ty TNHH DRP InterLô   EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè,   Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
18Roximcz-500Cefuroxim   Axetil 601,42mg tương đương cefuroxim 500mgViên   nén bao phimHộp   1 vỉ x 10 viên. Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ8.9011E+11Zeiss   Pharma Ltd.Unit   II IGC Phase II, Samba, Jammu & Kashmir, 184121, India396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
19Sudagon   50Vildagliptin   50mgViên   nénHộp   3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên8.93111E+11Công   ty cổ phần dược phẩm RelivKhu   A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố   Hồ Chí Minh, Việt Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
20Telassmo   40 mg/5 mg6,94   mg Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg; Telmisartan 40mgViên   nénHộp   4 vỉ x 7 viên3.8311E+11KRKA,   D.D., Novo MestoŠmarješka   cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
21Telassmo   80 mg/5 mg6,94mg   Amlodipine besilate tương đương với amlodipine 5mg; Telmisartan 80mgViên   nénHộp   4 vỉ x 7 viên3.8311E+11KRKA,   D.D., Novo MestoŠmarješka   cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
22Trinopast   50Pregabalin   50mgViên   nang cứngHộp   1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên8.9311E+11Công   ty cổ phần dược phẩm OPVSố   27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên   Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
23Vartel   20mgTrimetazidin.2HCl   20mgViên   nén bao phimHộp   2 vỉ x 30 viên, nhôm – nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên893110073324   (VD-25935-16)Công   ty cổ phần dược phẩm TV.PharmSố   27, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh,   Việt Nam396/QĐ-QLD12/08/2025Đợt 8
1CholatorMỗi   5ml hỗn dịch đã pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules   7,5% w/w)Bột   pha hỗn dịch uốngHộp   01 lọ bột để pha 15ml hỗn dịch893710257225Cơ   sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I – Pharbaco;   Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm   Pharbaco Thái BìnhĐịa   chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận   Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở   nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh,   Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam409/QĐ-QLD20/08/2025Đợt 9
2Diamide   2.5mg/500mg Film-Coated TabletGlibenclamide   2,5mg; Metformin hydrochloride 500mgViên   nén bao phimHộp   1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 12 vỉ x 10 viên893710286525Cơ   sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển   giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Địa   chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala   Kangsar), 30010 lpoh, Perak, Malaysia); Địa chỉ cơ sở sản xuất (Địa chỉ cơ sở   nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh B ình Dương, Việt Nam)409/QĐ-QLD20/08/2025Đợt 9
3Diamide   5mg/500mg Film-Coated TabletGlibenclamide   5mg; Metformin hydrochloride 500mgViên   nén bao phimHộp   1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 12 vỉ x 10 viên893710286625Cơ   sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển   giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Địa   chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala   Kangsar), 30010 lpoh, Perak, Malaysia); Địa chỉ cơ sở sản xuất (Địa chỉ cơ sở   nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam –   Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)409/QĐ-QLD20/08/2025Đợt 9
4TBClinmox   500Clarithromycin   500mgViên   nén bao phimHộp   2 vỉ x 5 viên, Hộp 10 vỉ x 5 viên893710257425Cơ   sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I – Pharbaco;   Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm   Pharbaco Thái BìnhĐịa   chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận   Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa chỉ cơ sở   nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh,   Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái B ình, Việt Nam409/QĐ-QLD20/08/2025Đợt 9

Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học Năm 2026

STTTên thuốcHoạt chất, hàm lượngDạng bào chếQuy cách đóng góiSố đăng kýCơ sở sản xuấtĐịa chỉ cơ sở sản xuấtSố QĐNgày QĐĐợt
1AFATIN 20Afatinib (tương đương với Afatinib dimaleate (Form H3) 29,56mg) 20mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viên890110193823Hetero Labs LimitedUnit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
2BilasonBilastin 20mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên;
 Hộp 10 vỉ x 10 viên
890110180525Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.Unit-III, C-7,8,9, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Tal -Sanand, City – Moraiya, Dist.- Ahmedabad-382 213, Gujarat state, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
3Cardisav 5/80Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,940mg) 5mg;
 Valsartan 80mg
Viên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110012426Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
4DRP-EmpaEmpagliflozin 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110018726Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
5Enoxzen 5Apixaban 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110002925Intas Pharmaceuticals LimitedPlot No. 457&458 Matoda Plot No 191/218P Chacharwadi Sarkhej Bavla Highway, Ahmedabad, 382210, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
6Erlotinib Tablets 150mgErlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride) 150mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890114355724M/s. Shilpa Medicare LimitedPlot No. S-20 to S-26, Pharma SEZ, TSIIC Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana-509301, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
7Esomac 40Esomeprazol (dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mgViên nang cứng tan trong ruộtHộp 3 vỉ x 10 viênVN-23132-22Macleods Pharmaceuticals Ltd.Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh-174101, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
8EzzicadEzetimibe 10mgViên nén không baoHộp 1 vỉ x 20 viên890110013523Glenmark Pharmaceuticals Ltd.Plot No. 2, Phase II, Pharma Zone, SEZ, Pithampur, District Dhar, Madhya Pradesh, IN 454 775, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
9Febuliv 80Febuxostat 80mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110776724RV Lifesciences LimitedPlot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133, Maharashtra State, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
10ImasilImatinib (dưới dạng Imatinib mesylate) 400mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ bấm;
 Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ xé;
 Hộp 1 lọ x 30 viên
890114195723
 (VN3-85-18)
Cipla LimitedPlot No. S-103 to S-105, S-107 to S-112, L-138, L-147, L-147/1 to L-147/3 & L-147/A, Verna Industrial Estate, Verna Goa, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
11Imatinib Mesylate Tablets 400mgImatinib (dưới dạng Imatinib mesylate) 400mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890114355624M/s. Shilpa Medicare LimitedPlot No. S-20 to S-26, Pharma SEZ, TSIIC Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana-509301, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
12Itopride 50Itopride hydrochloride 50mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên,
 Hộp 3 vỉ x 10 viên,
 Hộp 5 vỉ x 10 viên
893110011726Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
13Misarven H 80/12.5Hydrochlorothiazide 12,5mg;
 Telmisartan 80mg
Viên nén hai lớp không baoHộp 3 vỉ x 10 viên890110192700Inventia Healthcare LimitedF1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
14Mofecon-C 250Mycophenolate Mofetil 250mgViên nang cứngHộp 6 vỉ x 10 viên890114347724Concord Biotech Limited297-298 2P, Valthera, Tal.- Dholka, Dist. – Ahmedabad – 382 225, Gujarat State, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
15Nothrombi 10Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110974624Inventia Healthcare LimitedF1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
16Nothrombi 20Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110774324Inventia Healthcare LimitedF1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
17QUANVASREL MRTrimetazidin dihydroclorid 35mgViên nén bao phim giải phóng có biến đổiHộp 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên,
 Hộp 02 vỉ; 03 vỉ; 05 vỉ x 30 viên,
 Lọ 01 túi x 100 viên,
 Lọ 01 túi x 200 viên
893110012326Công ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhSố 46, Đường Hữu Nghị, Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
18RosutroxRosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên590110523224
 (VN-20451-17)
Biofarm Sp. z o.oul. Walbrzyska 13, 60-198 Poznań, Poland232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
19RosutroxRosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên590110523124
 (VN-20450-17)
Biofarm Sp. z o.oul. Walbrzyska 13, 60-198 Poznań, Poland232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
20Sertraline 50 mgSertraline (dưới dạng sertraline hydrochloride 56 mg) 50 mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110022826Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad;
 Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia;
 Địa chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
21Sitaglo 50Sitagliptin (as Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên890110038825
 (VN-18987-15)
RV Lifesciences LimitedPlot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133, Maharashtra State, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
22Sitamibe-M 50/850Metformin hydroclorid 850mg;
 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg
Viên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên,
 Hộp 05 vỉ x 10 viên,
 Hộp 10 vỉ x 10 viên
893110020126Công ty TNHH Liên doanh Hasan – DermapharmLô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
23Tacrocord 5Tacrolimus 5mgViên nang cứngHộp 6 vỉ x 10 viên890114119724Concord Biotech Limited297-298/2P, Valthera, Tal.- Dholka, Dist. – Ahmedabad – 382 225, Gujarat State, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
24Teli HTelmisartan 40mg;
 Hydrochlorothiazide 12,5mg
Viên nén hai lớpHộp 3 vỉ x 10 viên890110021323
 (VN-17662-14)
Cadila Pharmaceuticals LimitedPlot No.1389, Trasad Road, Dholka, City: Dholka 382225, Dist: Ahmedabad, Gujarat State, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
25Telma 80 HHydrochlorothiazide 12,5mg;
 Telmisartan 80mg
Viên nénHộp lớn x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên890110995924Glenmark Pharmaceuticals Ltd.Plot No. 2, Phase II, Pharma Zone, SEZ, Pithampur, District Dhar, Madhya Pradesh, IN 454 775, India232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
26Tensiber PlusHydroclorothiazide 12,5mg;
 Irbesartan 150mg
Viên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên383110528624Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d.
 Cơ sở đóng gói: Lek Pharmaceuticals d.d.
Địa chỉ cơ sở sản xuất: Verovskova ulica 57, 1526 Ljubljana, Slovenia
 Địa chỉ cơ sở đóng gói: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia
232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
27VALTEAM 10/160Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate 13,88 mg) 10 mg;
 Valsartan 160 mg
Viên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110019826Công ty cổ phần dược phẩm Trường ThọChi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, Đường N3, Khu Công nghiệp Hòa Xá, thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam232/QĐ-QLD16/04/2026Đợt 1
1Acezym XR 0,5mgTacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm-PVC/PE/PVDC520114055426Pharmathen International S.A.Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
2Acezym XR 1mgTacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm-PVC/PE/PVDC520114055526Pharmathen International S.A.Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
3Acezym XR 5mgTacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên520114055626Pharmathen International S.A.Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
4Acigmentin 1000Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg;
 Acid Clavulanic (dưới dạng clavulanat kali) 125mg
Viên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viên893110052124Công ty cổ phần Dược Minh HảiSố 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
5Agirovastin 10Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên;
 Hộp 6 vỉ x 10 viên;
 Hộp 10 vỉ x 10 viên
893110205400
 (VD-28823-18)
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất dược phẩm AgimexpharmĐường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
6AlakavirTenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimHộp 03 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm893110130026Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái BìnhLô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
7AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mgAmlodipin (dưới dạng Amlodipin Besilate) 10mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm893110106226Công ty cổ phần dược phẩm Trường ThọChi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
8Ampril Hl 2.5mg/12.5mg TabletsRamipril 2,5mg;
 Hydrochlorothiazide 12,5mg
Viên nénHộp 3 vỉ x 10 viên383110053826KRKA, d. d., Novo mestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
9ANTIVIC 150Pregabalin 150 mgViên nang cứngHộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ PVC – Alu;
 Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
893110090426Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênLô C16, Đường số 9, Khu Công Nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
10AZIZIAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 6 viên,
 Hộp 5 vỉ x 6 viên,
 Hộp 10 vỉ x 6 viên,
 Hộp 3 vỉ x 10 viên,
 Hộp 10 vỉ x 10 viên
893110117226Công ty TNHH Traphaco Hưng YênThôn Bình Lương, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
11Carhurol 5Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên,
 Hộp 5 vỉ x 10 viên,
 Hộp 10 vỉ x 10 viên
893110101226Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
12Clopidogrel 75 mgClopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate 97,86 mg) 75mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viên, vỉ PCTFE/PE/PVC-Nhôm;
 Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm
893110129826Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi – Indústria Farmacêutica, S.A;
 Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira, Lote 15, 3450-232 Mortágua, Portugal;
 – Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP)
555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
13Dapagliflozin 10 mg DanaphaDapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg) 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên,
 Hộp 2 vỉ x 14 viên
893110728124Công ty Cổ phần Dược Danapha253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
14DelopedilDesloratadine 15mg/30mlSirôHộp 1 chai x 30 ml,
 Hộp 1 chai x 60 ml
893110720824Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
15DiacereinDiacerein 50mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm – nhôm hoặc nhôm – PVC)893110144800Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
16Ditoin 100Pregabalin 100mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viên893110157300Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9Số 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
17Eltium 50Itoprid hydroclorid 50mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viên,
 Hộp 10 vỉ x 10 viên
893110268723
 (VD-29522-18)
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
18Expas ForteDrotaverin HCl 80mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên nén,
 Hộp 3 vỉ x 10 viên nén,
 Hộp 6 vỉ x 10 viên nén
893110268823
 (VD-30857-18)
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
19Expressin 200Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110320123Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
20Febustad 40Febuxostat 40mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên;
 Hộp 6 vỉ x 10 viên;
 Hộp 9 vỉ x 10 viên
893110107023
 (QLĐB-687-18)
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
21Febuxostat 80 mgFebuxostat 80mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm;
 Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVC;
 Hộp 1 Chai x 30 viên, chai HDPE
890110077826RV Lifesciences LimitedPlot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
22Fentania 10Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propandiol monohydrat) 10mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viên,
 Hộp 3 vỉ x 10 viên
893110201100Công ty cổ phần Dược EnlieĐường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
23Galantamine/Pharmathen 16 mgGalantamin hydrobromid 20,504mg tương đương với Galantamin 16mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 4 vỉ x 14 viên520110062926Pharmathen International SAIndustrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
24Gliclada SR 90 mg Modified-release TabletsGliclazide 90mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 15 viên383110053926KRKA, d. d., Novo mestoŠmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
25Glycomet – GP2Metformin hydroclorid 500mg; Glimepirid 2mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên890110074326USV Private LimitedKhasra No. 1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh-173 205, India555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
26Hapacol 250 GranuleGói 1g chứa: Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi bọtHộp 24 gói x 1g893100937324Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
27HazintaLinagliptin 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên893110053223Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
28Ibrafen 400Ibuprofen 400mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên,
 Chai 100 viên
893100392124Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
29Imefed MD 400mg/57mg/5mLAcid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat – Syloid (1:1)) 798mg;
 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 5.600mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 1 chai x 70ml, Chai thủy tinh kèm theo ống nhựa phân liều893110271924Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm – Nhà máy Kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh LộcLô B15/I-B16/I, đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
30Losaliv 25Losartan potassium 25mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC/PVdC);
 Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm)
893110101626Công ty cổ phần dược phẩm RelivKhu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
31LUMAN CEFUROXIME 500Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viên;
 Hộp 3 vỉ x 10 viên;
 Hộp 5 vỉ x 10 viên
893110086326Công ty cổ phần Dược – Vật tư y tế Thanh HóaSố 04 đường Quang Trung, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
32Manazith Dry SyrupMỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 chai chứa bột pha 15 ml hỗn dịch885110059226T. Man Pharma Company Limited69 Soi Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150, Thailand555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
33Misarven A 80/10Telmisartan 80mg;
 Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mg
Viên nénHộp 3 vỉ x 10 viên890110072526Inventia Healthcare LimitedF1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) – Thane 421 506, Maharashtra State, India555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
34Misarven A 80/5Telmisartan 80mg;
 Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mg
Viên nénHộp 3 vỉ x 10 viên890110072626Inventia Healthcare LimitedF1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) – Thane 421 506, Maharashtra State, India555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
35MITAFIX 50Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) 50mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 10 gói x 0,75g893110124826Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 CophavinaSố 112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
36Montelukast 10mgMontelukast (dưới dạng montelukast sodium 10,40mg) 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên893710113025Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad;
 Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
– Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia;
 – Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP).
555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
37Nokomet ER 100/1000Metformin Hydrochloride (dạng giải phóng chậm) 1000mg;
 Sitagliptin Phosphate Anhydrous tương đương Sitagliptin 100mg
Viên nén bao phim giải phóng chậmHộp 1 lọ x 30 viên890110060726Intas Pharmaceuticals LimitedPlot No. 457&458 Matoda Plot No 191/218P Chacharwadi Sarkhej Bavla Highway, Ahmedabad, 382210, India555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
38Nufadip 10Felodipine 10mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên890110072726Inventia Healthcare LimitedF1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
39Opecosyl argin 5Perindopril arginine 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên893110813824Công ty cổ phần dược phẩm OPVSố 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
40PINDOPRAM 10/10Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) 10mg;
 Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8mg) 10mg
Viên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu;
 Hộp 1 lọ x 30 viên
893110106826Công ty cổ phần Dược phẩm Trường ThọChi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
41Polzycyna 250 mgAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 3 viên590110047926Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)ul. Marszałka Józefa Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice, Poland555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
42Pratin 2 mgPitavastatin calcium 2,09mg tương đương với Pitavastatin 2mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viên868110064626Nobel İlaç Sanayi̇i̇ Ve Ti̇caret A.Ş.Sancaklar Mah. Eski Akçakoca Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
43Rabeprazole Sodium 20mgRabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat 20,9mg) 20mgViên nén bao tan trong ruộtHộp 2 vỉ x 14 viên840110062626Laboratorios Liconsa, S.A.Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Tây Ban Nha555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
44SaVi Amlodipin 10Amlodipin (dạng Amlodipin besilat) 10mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu893110103026Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
45Siofor 850Metformin hydrochloride 850mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viên,
 Hộp 4 vỉ x 15 viên,
 Hộp 8 vỉ x 15 viên
400110046126Menarini – von Heyden GmbHLeipziger Str. 7 -13, 01097 Dresden, Germany (Cơ sở xuất xưởng Berlin Chemie AG, địa chỉ: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany)555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
46Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mgSitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg;
 Metformin hydrochloride 1000mg
Viên nén bao phim giải phóng chậmHộp 3 vỉ x 10 viên893110120226Công ty TNHH DRP InterLô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
47Sitamet 50/1000Metformin hydrochloride 1000mg;
 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg
Viên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên890110058126Intas Pharmaceuticals LimitedPlot No. 5 to 14, Pharmez Near Village Matoda, Tal – Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
48Sitamet 50/850Metformin hydrochloride 850mg,
 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg
Viên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên890110058226Intas Pharmaceuticals LimitedPlot No. 5 to 14, Pharmez Near Village Matoda, Tal – Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
49Tabiliptin 50mg/1000mgVildagliptin 50mg;
 Metformin hydroclorid 1000mg
Viên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm893110130126Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái BìnhLô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
50TBAugMedic 250mg/31,25mgAmoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg,
 Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 31,25mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uốngHộp 12 gói x 1 gam, túi giấy/nhôm/polyethylene hàn kín893110129926Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái BìnhLô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
51TBZemitin 500Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 03 viên893110130226Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái BìnhLô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
52Ticasa 60mgTicagrelor 60mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 14 viên868110064526Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S.Sancaklar Mah. Eski Akcakoca, Cad. No: 299 81100 Duzce, Türkiye555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
53VastecTrimetazidin dihydroclorid 20mgViên nén bao phimHộp 1 túi x 2 vỉ x 30 viênVD-20584-14Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2 – B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3
54Xaravix 10Rivaroxaban 10 mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 14 viênVD-35983-22Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangLô B2-B3, Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh – Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam555/QĐ-QLD10/07/2026Đợt 3